Dưới đây là
bộ sẵn dùng cho Google Form + nội dung câu hỏi Quizizz +
rubric chấm điểm chi tiết cho bài
Bài 5. Xã hội nguyên thủy (Lịch sử 6, Kết nối tri thức với cuộc sống).
A. GOOGLE FORM – Phiếu học tập điện tử (dùng cho Hoạt động 2 & 3 & 4)
Cấu trúc chung
- Tiêu đề: Phiếu học tập số – Bài 5. Xã hội nguyên thủy
- Mô tả: Trả lời nhanh để tổng hợp kiến thức theo bài học. Không ghi thông tin cá nhân nhạy cảm.
- Cài đặt gợi ý:
- Thu thập email: Tắt (hoặc chỉ lấy “tên/nhóm” nếu trường cho phép).
- Giới hạn thời gian: Bật (nếu có): 8–12 phút cho phần Hoạt động 2; 5–7 phút cho Hoạt động 3.
- Xáo trộn câu hỏi: Bật (không xáo trộn câu đúng/sai nếu bạn muốn chấm nhanh).
- Điểm: bật thang điểm (Form cho điểm theo câu).
Tổng khuyến nghị: 15 câu ~ 12–15 phút.
PHẦN 0 – Thông tin nhóm (không bắt buộc ghi tên)
- Chọn lớp/nhóm học tập
- Loại: Dropdown
- Giá trị: Nhóm 1, Nhóm 2, … (tùy lớp)
- Mã lớp/tiết học (nếu cần)
- Loại: Short answer
- Gợi ý: “L6A / Tiết …”
PHẦN 1 – Khởi động và phân loại nhanh (Hoạt động 1 & 2) [4 câu]
Câu 1. Xã hội nguyên thủy phát triển qua mấy giai đoạn chính trong bài?
- Loại: Trắc nghiệm
- Đáp án:
A. 1 giai đoạn
B. 2 giai đoạn 
C. 3 giai đoạn
D. 4 giai đoạn
- Đáp án đúng: B
Câu 2. Giai đoạn bầy người nguyên thủy (người tối cổ) có đời sống vật chất chủ yếu là:
- Loại: Trắc nghiệm
A. Trồng trọt và chăn nuôi
B. Săn bắt và hái lượm 
C. Dệt vải và làm gốm là chủ yếu
D. Buôn bán và xây thành phố
- Đáp án đúng: B
Câu 3. Công xã thị tộc (người tinh khôn) có đặc điểm tổ chức xã hội nổi bật là:
- Loại: Trắc nghiệm
A. Chỉ huy theo từng gia đình riêng lẻ
B. Có cùng dòng máu, làm chung và hưởng chung 
C. Có vua và nhà nước
D. Có phân hoá giàu nghèo rõ rệt
- Đáp án đúng: B
Câu 4. (Đúng/Sai) Người tối cổ sống chỉ đơn độc, không có tổ chức.
- Loại: True/False
- Đúng/Sai: Sai

PHẦN 2 – Đời sống vật chất, tinh thần (Hoạt động 2) [8 câu]
Câu 5. Loại công cụ nào thường gắn với kĩ thuật mài đá của người ở giai đoạn công xã thị tộc?
- Loại: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (hoặc đơn nếu bạn muốn)
A. Rìu, bôn, chày, cuốc đá 
B. Vũ khí có tầm bắn xa bằng tên và lao (các loại mũi)
(cho phép chọn)
C. Vũ khí súng kim loại
D. Thuyền buồm hiện đại
- Gợi ý chấm:
- Chọn A đúng (2 điểm)
- Chọn B đúng (1 điểm)
Câu 6. (Điền từ) Trong quá trình lao động, người nguyên thủy ngày càng
chế tạo công cụ và
tìm kiếm thức ăn, góp phần làm con người tiến bộ hơn.
- Loại: Short answer
- Gợi ý chấm thủ công (không chấm tự động): kỳ vọng HS nói được “lao động/chế tạo công cụ/tạo lửa” hoặc nêu tác động tiến bộ.
Câu 7. (Đúng/Sai) Người tinh khôn đã biết trồng trọt và chăn nuôi.
- Loại: True/False
- Đáp án đúng: Đúng

Câu 8. (Trắc nghiệm) Đâu là biểu hiện đời sống tinh thần của người nguyên thủy?
- Loại: Trắc nghiệm
A. Vẽ tranh trên vách đá 
B. Đóng tàu vũ trụ
C. Làm máy tính
D. Xây cầu bê tông
- Đáp án đúng: A
Câu 9. (Đa lựa chọn – chọn tất cả đúng) Những dấu tích nào cho thấy người nguyên thủy có đời sống tinh thần/tâm linh?
- Loại: Checkbox
A. Đồ trang sức (chuỗi hạt, vòng tay) 
B. Tục chôn người chết (có chôn theo công cụ/đồ trang sức) 
C. Chỉ ăn uống
D. Chỉ săn bắt
- Đáp án đúng: A,B
Câu 10. (Ghép đúng ý) Người nguyên thủy trên đất Việt Nam làm đồ gốm và trang trí bằng:
- Loại: Trắc nghiệm
A. Hoa văn đơn giản, không trang trí
B. Hoa văn phong phú, mang tính nghệ thuật 
C. Không làm đồ gốm
- Đáp án đúng: B
Câu 11. (Đúng/Sai) Các di chỉ thời đồ đá mới ở Việt Nam cho thấy con người đã định cư/đi lại trong một phạm vi nhất định và có sinh hoạt vật chất phong phú.
- Loại: True/False
- Đáp án đúng: Đúng
(theo lược đồ + thông tin di chỉ)
Câu 12. (Trắc nghiệm ngắn) Kĩ thuật chế tác công cụ Bắc Sơn tiến bộ hơn Núi Đọ chủ yếu vì:
- Loại: Trắc nghiệm
A. Bắc Sơn biết chế tạo vũ khí hiện đại
B. Bắc Sơn biết mài đá làm lưỡi sắc hơn so với ghè đẽo 
C. Núi Đọ biết mài đá tốt hơn
- Đáp án đúng: B
PHẦN 3 – Vai trò của lao động & tổng hợp (Hoạt động 3) [3 câu]
Câu 13. (Trắc nghiệm) Lao động có vai trò như thế nào trong sự phát triển người nguyên thủy?
- Loại: Trắc nghiệm
A. Không ảnh hưởng gì
B. Giúp cải tiến công cụ, tăng hiệu quả kiếm sống và làm con người tiến bộ 
C. Chỉ làm thay đổi quần áo
- Đáp án đúng: B
Câu 14. (Trả lời ngắn) Nêu 2 điểm tiến bộ của người tinh khôn so với người tối cổ (có dẫn chứng từ bài).
- Loại: Paragraph (tự luận)
- Chấm: theo rubric (dưới đây)
Câu 15. (Trắc nghiệm 1 lựa chọn) Ghép đúng tổ chức xã hội:
- Loại: Trắc nghiệm
A. Bầy người nguyên thủy: công xã, cùng huyết thống, làm chung hưởng chung
B. Công xã thị tộc: cùng dòng máu, làm chung và hưởng chung 
C. Cả hai đều có vua và nhà nước
- Đáp án đúng: B
Gợi ý chấm điểm tự động
- Câu 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,15 chấm tự động theo đáp án.
- Các câu cần chấm thủ công: Câu 6, 14 (và có thể Câu 10 nếu bạn muốn).
B. QUIZIZZ – Bộ câu hỏi (10 câu) cho Khởi động & Luyện tập
Thiết lập chung
- Chế độ: Practice (không tính điểm lớp nếu bạn muốn)
- Xáo trộn thứ tự: Bật
- Thời gian mỗi câu: 15–25 giây
- Loại câu: trắc nghiệm/đúng sai/trả lời ngắn (Quizizz tùy phiên bản)
Bộ câu hỏi Quizizz (10 câu)
Câu 1. Xã hội nguyên thủy trong bài có mấy giai đoạn chính?
A. 1
B. 2

C. 3
D. 4
Câu 2. Bầy người nguyên thủy sống chủ yếu bằng gì?
A. Trồng trọt và chăn nuôi
B. Săn bắt và hái lượm

C. Buôn bán
D. Làm nghề thủ công hiện đại
Câu 3. Công xã thị tộc có đặc điểm nổi bật là:
A. Có vua và nhà nước
B. Có cùng dòng máu, làm chung và hưởng chung

C. Phân hóa giàu nghèo rõ rệt
D. Không có tổ chức
Câu 4. (Đúng/Sai) Người tối cổ sống đơn độc, không có tổ chức.
A. Đúng
B. Sai
Câu 5. Người tinh khôn đã biết:
A. Trồng trọt và chăn nuôi

B. Xây nhà cao tầng
C. Làm máy tính
D. Dùng điện năng
Câu 6. Biểu hiện đời sống tinh thần của người nguyên thủy là:
A. Vẽ tranh trên vách đá

B. Chế tạo tên lửa
C. Lập công ty
D. Viết sách báo hiện đại
Câu 7. (Chọn tất cả đúng) Dấu tích cho thấy đời sống tâm linh/tinh thần gồm:
A. Tục chôn người chết kèm đồ trang sức

B. Đồ trang sức và chuỗi hạt

C. Nghề lái xe
D. Xây cầu bê tông
Câu 8. Kĩ thuật chế tác công cụ Bắc Sơn tiến bộ hơn Núi Đọ chủ yếu nhờ:
A. Dùng kim loại
B. Mài đá làm lưỡi sắc hơn so với ghè đẽo

C. Dùng súng
D. Không phải công cụ đá
Câu 9. Vai trò của lao động đối với sự phát triển người nguyên thủy là:
A. Không ảnh hưởng
B. Giúp cải tiến công cụ, tăng hiệu quả kiếm sống, con người tiến bộ hơn

C. Chỉ thay đổi nơi ở
Câu 10. Nêu đúng phát biểu:
A. Công xã thị tộc chỉ có quan hệ họ hàng nhưng không làm chung
B. Công xã thị tộc là tổ chức có cùng huyết thống, làm chung và hưởng chung

C. Bầy người nguyên thủy có nhà nước
C. RUBRIC CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT (tự luận + sản phẩm số)
1) Rubric chấm bài tự luận trên Google Form (Câu 14)
Tiêu chí 1: Độ đúng kiến thức (0–4đ)
- 4đ: Nêu đúng 2 điểm tiến bộ, có ý chính đúng nội dung bài
- 3đ: Nêu đúng 2 ý nhưng 1 ý diễn đạt chưa chuẩn/thiếu chi tiết
- 2đ: Nêu đúng 1 ý rõ ràng + 1 ý còn chung chung
- 1đ: Nêu sai hoặc thiếu nhiều, không bám nội dung bài
- 0đ: Không trả lời/không liên quan
Tiêu chí 2: Có dẫn chứng từ bài (0–3đ)
- 3đ: Có 1–2 dẫn chứng cụ thể (tranh vách đá, mài đá, trồng trọt, đồ gốm, chôn người chết…)
- 2đ: Có dẫn chứng nhưng còn ít/không thật sự gắn chặt với ý
- 1đ: Có nêu nhưng chung chung, khó kiểm chứng
- 0đ: Không có dẫn chứng
Tiêu chí 3: Lập luận/giải thích ngắn (0–2đ)
- 2đ: Giải thích được vì sao tiến bộ (gắn với lao động, tổ chức, đời sống…)
- 1đ: Có giải thích rất ngắn hoặc chưa rõ
- 0đ: Không giải thích
Tiêu chí 4: Trình bày (0–1đ)
- 1đ: Mạch lạc, dễ hiểu, đúng chính tả cơ bản
- 0đ: Trình bày rối
Tổng: 10 điểm (quy đổi theo thang điểm trường nếu cần)
2) Rubric chấm sản phẩm số (Infographic/sơ đồ “Một ngày của người nguyên thủy”) – dùng cho Hoạt động 4
Thang
10 điểm hoặc
Đạt/Khá/Tốt.
Tiêu chí 1: Nội dung lịch sử đúng và đủ (0–4đ)
- 4đ: Đủ yêu cầu tối thiểu (3 hoạt động vật chất + 1 hoạt động tinh thần + giải thích lao động) và đúng kiến thức bài
- 3đ: Đủ ý nhưng thiếu 1 phần nhỏ hoặc có 1 chi tiết chưa thật chính xác
- 2đ: Thiếu 2 phần/ý, hoặc kiến thức đúng nhưng mờ nhạt
- 1đ: Nội dung sai nhiều/không bám bài
- 0đ: Không có sản phẩm hoặc không làm
Tiêu chí 2: Phân loại rõ vật chất – tinh thần – tổ chức/cộng đồng (0–2đ)
- 2đ: Tách bạch rõ, có ký hiệu/nhãn/nhóm nội dung hợp lí
- 1đ: Có phân biệt nhưng chưa rõ ràng
- 0đ: Không phân biệt
Tiêu chí 3: Logic trình bày & tính sáng tạo (0–2đ)
- 2đ: Logic thời gian “một ngày”, bố cục hợp lí, có sáng tạo (biểu tượng/màu sắc hợp lý)
- 1đ: Logic chưa rõ hoặc sáng tạo ít
- 0đ: Rời rạc, khó theo dõi
Tiêu chí 4: Nguồn tham khảo & bản quyền (0–2đ)
- 2đ: Có mục “Nguồn tham khảo”, ghi rõ nguồn hình/text (ít nhất SGK và 1 nguồn nếu có hình ngoài)
- 1đ: Có ghi nguồn nhưng thiếu/không đầy đủ
- 0đ: Không ghi nguồn hoặc dùng hình không rõ ràng
Ghi chú giáo viên (tùy chọn):
- Nếu HS dùng hình tự chụp/nguồn giáo viên cung cấp trong lớp thì vẫn nhắc ghi “nguồn: tư liệu GV/SGK”.
D. Rubric chấm bài làm nhóm trên Padlet/Canva (sơ đồ so sánh) – dùng nhanh
Thang
Đạt/Chưa đạt + nhận xét (phù hợp tiết 45’).
1) Đúng kiến thức (40%)
- Đạt: đủ 3 tiêu chí (vật chất – tổ chức – tinh thần) cho cả 2 giai đoạn
- Chưa đạt: thiếu 1–2 tiêu chí hoặc sai trọng tâm
2) Bố cục rõ ràng (30%)
- Đạt: dễ đọc, có nhãn/tiêu đề
- Chưa đạt: khó theo dõi
3) Bằng chứng/hình ảnh/ý từ bài (30%)
- Đạt: có ghi “từ SGK/Bài 5” hoặc trích dẫn ngắn
- Chưa đạt: không có căn cứ