Từ Vựng Tiếng Anh lớp 3 Global success Unit 7- Classroom instructions

Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn -Tiếng Anh lớp 3 Global success Unit 7- Classroom instructions​

Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn -Tiếng Anh lớp 3 Global success Unit 7- Classroom instructions.jpg

Từ vựng Unit 7 Tiếng Anh lớp 3 Global Success

Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
Open the book
Cụm động từ
/ˈoʊ.pən ðə bʊk/
Mở sách ra
Close the book
Cụm động từ
/kloʊz ðə bʊk/
Gấp sách lại
Stand up
Cụm động từ
/stænd ʌp/
Đứng lên
Sit down
Cụm động từ
/sɪt daʊn/
Ngồi xuống
Go out
Cụm động từ
/ɡoʊ aʊt/
Đi ra ngoài
Speak Vietnamese
Cụm động từ
/spiːk ˌvjet.nəˈmiːz/
Nói tiếng Việt
 

Tiếng Anh lớp 3 Global success Unit 7- Classroom instructions​

I. VOCABULARY
English
Pronunciation
Vietnamese
speak /spi:k/nói
write/rait/Viết
come/kʌm/Đi đến (nơi nào đó)
go /gou/đi
open/'oupən/Mở
close/klous/Đóng
ask/ɑ:sk/Hỏi
stand up/'stændʌp/Đứng dậy
Sit down/'sitdaun/Ngồi xuống
Take a seat/'teikə si:t/Ngồi xuống
Open your book /'oupən jɔ: 'buk/Mở sách ra
Close your book/klous jɔ: 'buk/Gấp sách lại
Keep silent/ki: P 'sailənt/Giữ trật tự
Be quiet/bi: 'kwaiət/Giữ trật tự
Ask a question /'ɑ:sk ə 'kwestʃn/Hỏi một câu hỏi
come in/'kʌmin/Đi vào trong
Go out/gou 'aut/Đi ra ngoài
Book /'buk/Cuốn sách
question/'kwestʃn/Câu hỏi
Boy/bɔi/cậu bé
Boys/bɔiz/Những cậu bé
Girl/gɜ:l/cô bé
Girls/gɜ:lz/Những cô bé
Children/'tʃildrən/Đám trẻ con
Here/hiə/ở đây
Out/'aut/Bên ngoài
In/in/Bên trong
Sorry/'sɔri/Xin lỗi
may/mei/Có thể
can/kæn/Có thể
II. GRAMMAR
1. Yêu cầu ai làm gì đó

(+) Phrase V
(-) Don’t + phrase V
Example:
- Stand up (Đứng lên.)
- Sit down, please. (Mời ngồi xuống.)
- Don’t make noise. (Đừng làm ồn.)
- Don’t talk in class, please. (Đừng nói chuyện trong lớp)
Chú ý, ta có thể dùng thêm please vào cuối câu để tăng thêm phần lịch sự cho câu.
- Stand up, please. (Vui lòng đứng lên.)

2. Hỏi xem bản thân có được làm gì hay không
(?) May I + phrase V?
(+) Yes, you can.
(-) No, you cannot.
Chú ý: cannot = can’t

Example:
- May I write here? (Tôi có thể viết vào đây không?)
- Yes, you can. (có, bạn có thể)
- Can I go out? (Tôi có thể ra ngoài không?)
- No, you can’t (Không, bạn không thể.)

III. PHONICS
/k/comeclosekeepcan
/d/dodowndaddoll
 

Dành cho học sinh

VnKienthuc lúc này

Không có thành viên trực tuyến.

Định hướng

Diễn đàn VnKienthuc.com là nơi thảo luận và chia sẻ về mọi kiến thức hữu ích trong học tập và cuộc sống, khởi nghiệp, kinh doanh,...
Top