Trang Dimple
Moderator
- Xu
- 40,727
TRƯỜNG: TỔ: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––– |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ.
PHÂN MÔN LỊCH SỬ, KHỐI LỚP 6
Năm học 2026 - 2027
1. Số lớp: ..................; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:...................; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
1 | Máy chiếu, máy tính | 03 | Sử dụng cho các bài trong chương trình | |
2 | Tranh ảnh, bản đồ, lược đồ, hiện vật lịch sử | 12 | Sử dụng cho các bài liên quan trong chương trình |
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
1 | Phòng thư viện | 01 | Dạy các bài liên quan đến sử dụng các tư liệu lịch sử, bản đồ, lược đồ, hình ảnh và hiện vật lịch sử. | |
2 |
1. Phân phối chương trình
HỌC KÌ | SỐ TUẦN | SỐ TIẾT/TUẦN | SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU | ||
KTTX | GK | CK | |||
I | 18 | 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết Sử: 27 tiết = 9 tuần x 2 tiết , 9 tuần x 1 tiết Địa: 27 tiết = 9 tuần x 1 tiết, 9 tuần x 2 tiết | 4 | 1 | 1 |
II | 17 | 17 tuần x 3 tiết = 51 tiết Địa: 25 tiết = 8 tuần x 2 tiết, 9 tuần x 1 tiếtSử: 26 tiết = 8 tuần x 1 tiết , 9 tuần x 2 tiết | 4 | 1 | 1 |
TUẦN | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt | Năng lực số - Mã Chỉ báo (theo công văn 3456) | Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn 2422) |
| HỌC KÌ I | ||||
| Chương I: Vì sao phải học Lịch sử | ||||
| 1 | Bài 1. Lịch sử và cuộc sống | 1 | - Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử. - Hiểu đươc lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ. - Giải thích được vì sao cần thiết phải dạy môn Lịch sử. | 1.1.TC1b Lồng ghép GD ANQP | Không thực hiện |
1 | Bài 2. Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử. | 1 | - Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu ( tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ viết) | 2.1.TC1a | 6.C2.1 6.A3.1 |
2 | Bài 3. Thời gian trong lịch sử. | 1 | - Biết được một số khái niệm và cách tính thời gian trong lịch sử: Thập kỷ, thế kỷ, thiên niên kỷ, trước công nguyên, sau công nguyên, dương lịch, âm lịch,... | 1.3.TC1a | 6.A1.2 |
| Chương II: Xã hội nguyên thuỷ | ||||
| 2,3 | Bài 4. Nguồn gốc loài người. | 2 | - Giới thiệu được sơ lược quá trình tiến hoá từ vượn người thành người trên Trái Đất. - Xác định được những dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á. | 1.1.TC1a 1.2.TC1a | 6.B1.1 6.D1.1 |
3,4 | Bài 5. Xã hội nguyên thuỷ | 2 | - Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội nguyên thuỷ. - Nêu được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thủy cũng như của con người và xã hội loài người. - Trình bày được những nét chính của người thời nguyên thuỷ( vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội,...) | 2.1.TC1a 1.2.TC1b | 6.C2.1 6.A3.2 |
4,5 | Bài 6. Sự chuyển biến và phân hoá của xã hội nguyên thuỷ | 3 | - Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại và vai trò của nó đối với sự chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. - Mô tả được sự hình thành xã hội có giai cấp. - Giải thích được vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã | 1.1.TC1a 2.1.TC1a | 6.D2.1 |