Trang Dimple
Moderator
- Xu
- 18,680
KẾ HOẠCH BÀI DẠY (45 PHÚT) – LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
Tên bài học: Bài 1. Lịch sử và cuộc sốngMôn: Lịch sử và Địa lí | Lớp: 6 | Thời lượng: 45 phút
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
Học sinh nêu và hiểu được:- Khái niệm lịch sử: lịch sử là tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ; đồng thời lịch sử còn là khoa học nghiên cứu và phục dựng lại quá khứ.
- Khái niệm môn Lịch sử: môn Lịch sử tìm hiểu quá trình hình thành và phát triển của xã hội loài người từ khi con người xuất hiện đến nay.
- Vì sao phải học lịch sử: giúp tìm hiểu cội nguồn, đúc kết bài học kinh nghiệm cho hiện tại và tương lai.
2. Về năng lực
a) Năng lực chung- Tự chủ và tự học: chủ động đọc SGK, hoàn thành nhiệm vụ được giao trên công cụ số.
- Giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm, thống nhất câu trả lời, phản hồi ý kiến trên không gian học tập số.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đề xuất cách học lịch sử phù hợp bản thân.
- Nhận thức và tư duy lịch sử: bước đầu giải thích được “sự thay đổi theo thời gian” chính là lịch sử; nêu mối liên hệ giữa quá khứ với hiện tại.
- Tìm hiểu lịch sử: biết khai thác hình ảnh/nguồn tư liệu trong SGK để rút ra kết luận.
- Vận dụng kiến thức: đề xuất cách học lịch sử giúp đạt kết quả tốt.
- 1.1. L1-L2-L3 (CB1): Xác định được nhu cầu thông tin, tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. (1.1.NL1a)
- 1.3. L4-L5 (CB2): Sắp xếp được thông tin/dữ liệu/nội dung để lưu trữ và truy xuất trong môi trường số. (1.3.NL2b)
- 2.2. L8-L9 (TC2): Minh họa được các phương pháp tham chiếu và ghi chú nguồn khi chia sẻ nội dung số. (2.2.NLTC2c)
- 2.4. L6-L7 (TC1): Lựa chọn và sử dụng công cụ/công nghệ số phù hợp cho quá trình hợp tác. (2.4.NLTC1a/L6-L7)
- 3.1. L6-L7 (TC1): Thể hiện được bản thân thông qua việc tạo ra nội dung số thông thường và rõ ràng. (3.1.NLTC1b)
- 3.3. L4-L5 (CB2): Nhận biết/áp dụng quy định bản quyền cơ bản khi sử dụng dữ liệu, thông tin, nội dung số. (3.3.NL2a hoặc 3.3.NL2?)
- 4.2. L4-L5 (CB2): Nhận biết được cách sử dụng/chia sẻ thông tin định danh cá nhân an toàn, bảo vệ bản thân và người khác. (4.2.NL2b)
Ghi chú triển khai: Vì bài 1 lớp 6 thiên về nhận thức khái niệm và “vì sao học lịch sử”, trọng tâm Năng lực số tập trung ở khai thác – chia sẻ – tạo sản phẩm số đơn giản (Padlet/Canva/Quizizz/nhập câu trả lời), không yêu cầu mức cao như lập trình.
3. Về phẩm chất
- Yêu nước: quan tâm, trân trọng truyền thống, cội nguồn của dân tộc khi liên hệ nội dung SGK (câu thơ Bác Hồ, Kết nối với ngày nay).
- Trung thực: không sao chép nguyên văn; khi dùng hình/nguồn phải ghi nguồn cơ bản.
- Nhân ái: hợp tác tích cực, tôn trọng ý kiến bạn; phản hồi tích cực trên Padlet/nhóm học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1) Thiết bị- Máy tính + máy chiếu/TV thông minh (giáo viên)
- Điện thoại/máy tính bảng/PC (học sinh; theo điều kiện lớp)
- Internet tốc độ ổn định (tối thiểu để vào Padlet & Quizizz)
- Padlet: không gian “Bức tranh lịch sử & Vì sao học lịch sử?”
- Canva: mẫu poster ngắn “Cách học lịch sử hiệu quả”
- Quizizz: câu hỏi trắc nghiệm/kiểm tra nhanh cuối giờ
- Google Earth: gợi ý bản đồ di tích/không gian Việt Nam để liên hệ (dùng minh hoạ, không yêu cầu thao tác phức tạp)
- Kho học liệu có mã QR:
- QR1: Hình ảnh/đoạn tư liệu ngắn về “máy tính qua thời gian” + câu hỏi gợi mở
- QR2: Phiếu học tập số (gồm câu hỏi 1-2-3 của bài)
- QR3: Gợi ý trích dẫn nguồn + lưu ý bản quyền (ngắn gọn, dễ hiểu cho lớp 6)
- Phiếu học tập (dự phòng khi thiếu mạng)
- Rubrics in A4
III. Tiến trình dạy học (45 phút)
Mỗi hoạt động đều có mô tả: giáo viên giao – theo dõi/hỗ trợ – học sinh làm – báo cáo/sản phẩm số.
Hoạt động 1 (8 phút).
a) Mục tiêu
- Học sinh nhận ra vấn đề: sự thay đổi theo thời gian chính là “lịch sử” (theo nghĩa khái quát ban đầu).
- Xác định nhiệm vụ học tập: hiểu lịch sử là gì & vì sao cần học lịch sử.
b) Nội dung (kèm công nghệ số)
- Giáo viên chiếu/đưa ảnh máy tính điện tử qua các thế hệ(từ SGK) và đặt tình huống:
- “Chỉ ra điểm thay đổi theo thời gian của máy tính điện tử.”
- “Theo em, sự thay đổi như vậy được hiểu là gì?”
- Học sinh truy cập nhanh tư liệu qua QR1 (nếu có) để xem ảnh rõ và trả lời.
- Học sinh trả lời câu hỏi trên Padlet mục “Câu hỏi mở đầu” (mỗi HS ít nhất 1 dòng: “thay đổi: … / lịch sử là …”).
c) Sản phẩm
- 1 bài đăng Padlet của mỗi học sinh (hoặc đại diện nhóm) gồm:
- Điểm thay đổi theo thời gian của máy tính (3 ý ngắn)
- Kết luận: sự thay đổi đó được hiểu là lịch sử (1 câu)
d) Tổ chức thực hiện
- Giáo viên:
- Giao nhiệm vụ Padlet (thời gian 3 phút); hướng dẫn cách đăng ngắn gọn, đúng chủ đề.
- Nêu tiêu chí quan sát: “nêu được thay đổi + gọi tên được khái niệm lịch sử”.
- Học sinh:
- Quan sát ảnh, đọc gợi ý từ QR1; đăng Padlet.
- Giáo viên:
- Mời 2–3 bài tiêu biểu; nhận xét nhanh hướng tới khái niệm.
- (1.1.NL1a): xác định nhu cầu thông tin, trả lời câu hỏi trong môi trường số.
Hoạt động 2 (15 phút).
a) Mục tiêu
- Học sinh rút ra được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử theo SGK (nói lại bằng lời của mình).
- Nêu được 3 lí do vì sao phải học lịch sử (cội nguồn; bài học kinh nghiệm; phục vụ xây dựng tương lai).
b) Nội dung (làm việc với SGK + công cụ số)
Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm nhận phiếu học tập số qua QR2:- Nhóm 1: Tìm câu trả lời “Lịch sử là gì?”
- Nhóm 2: Tìm câu trả lời “Môn Lịch sử là gì?”
- Nhóm 3: Tìm “Vì sao phải học lịch sử? (cội nguồn)”
- Nhóm 4: Tìm “Vì sao phải học lịch sử? (bài học kinh nghiệm & tương lai)”
- Giáo viên bật Google Earth ở 1–2 điểm di tích tiêu biểu để liên hệ “tư liệu/di tích giúp hiểu quá khứ” (thao tác minh hoạ, không bắt buộc học sinh thao tác).
c) Sản phẩm
- Mỗi nhóm tạo 1 thẻ Padlet dạng gạch ý:
- Định nghĩa/ý chính (3–5 gạch đầu dòng)
- 1 ví dụ minh hoạ ngắn từ đời sống gia đình hoặc dân tộc
- Nếu nhóm dùng hình/tư liệu từ mạng: ghi nguồn đơn giản (theo QR3)
d) Tổ chức thực hiện
- Giáo viên:
- Chuyển giao phiếu học tập QR2.
- Theo dõi nhóm làm việc; nhắc HS trình bày “ngắn gọn, đúng ý”.
- Nhắc quy tắc bản quyền ở mức cơ bản: nếu dùng hình/nguồn ngoài SGK → ghi nguồn.
- Học sinh:
- Đọc SGK mục 1,2; thảo luận; hoàn thành thẻ Padlet theo vai trò:
- Thư ký số (đăng Padlet)
- Người đọc SGK
- Người kiểm tra “đủ ý/đúng khái niệm”
- Người nêu ví dụ
- Đọc SGK mục 1,2; thảo luận; hoàn thành thẻ Padlet theo vai trò:
- Báo cáo nhanh(mỗi nhóm 45–60 giây):
- Giáo viên chọn 2 nhóm trình bày rõ nhất, các nhóm khác bổ sung.
- (2.4.NLTC1a): lựa chọn công cụ cho hợp tác (Padlet theo nhóm).
- (2.2.NLTC2c): trình bày/ghi chú nguồn khi chia sẻ (mức phù hợp lớp 6).
Hoạt động 3 (12 phút).
a) Mục tiêu
- Củng cố kiến thức: khái niệm lịch sử, môn Lịch sử, lí do học lịch sử.
- Rèn năng lực vận dụng: trả lời câu hỏi theo tình huống ngắn.
b) Nội dung (bài tập trên công cụ số)
- Giáo viên mở Quizizzgồm 7 câu:
- “Sự thay đổi theo thời gian” được hiểu là gì?
- “Lịch sử” theo nghĩa khoa học là gì?
- Môn Lịch sử tìm hiểu gì?
- Vì sao cần học lịch sử về cội nguồn?
- Học lịch sử giúp gì cho hiện tại/tương lai?
- Chọn đáp án đúng: “tác phẩm nghiên cứu lịch sử có tác dụng gì?”
- Câu tình huống: “Em thấy bạn học chỉ để thuộc sự kiện, vậy có đủ chưa?”
c) Sản phẩm
- Kết quả làm Quizizz của HS (điểm + câu đúng/sai).
- 2–3 câu trả lời HS dễ sai được giáo viên chốt lại.
d) Tổ chức thực hiện
- Giáo viên:
- Chia mã truy cập/đăng nhập Quizizz.
- Nêu tiêu chí: trả lời đúng + giải thích ngắn cho 1 câu (nếu GV chọn).
- Học sinh:
- Làm Quizizz cá nhân trong 6–7 phút.
- Giáo viên:
- Công bố kết quả nhanh; giải thích 2 điểm gây nhầm.
- (1.3.NL2b): sắp xếp/ghi lại dữ liệu học tập (kết quả quiz) để theo dõi tiến bộ.
Hoạt động 4 (10 phút).
a) Mục tiêu
- Phát triển năng lực vận dụng: HS đề xuất cách học lịch sử phù hợp.
- Tạo sản phẩm số (poster) và rèn trách nhiệm cá nhân khi chia sẻ.
b) Nội dung (làm ở lớp + hoàn thiện sau)
- HS chọn 1 trong 2 yêu cầu:
- Yêu cầu A: “Em sẽ học lịch sử bằng cách nào để hứng thú và đạt kết quả tốt?”
- Yêu cầu B: “Nếu phải thuyết phục bạn cùng lớp học lịch sử, em sẽ nói gì?”
- Sản phẩm tạo bằng Canvatheo mẫu (3 khung):
- “Em sẽ học lịch sử bằng…” (ít nhất 2 hình thức)
- “Em sẽ làm…” (ít nhất 1 cách ghi chép/tra cứu/thảo luận)
- “Nguồn em dùng (nếu có)” hoặc “Em không sao chép; em viết theo hiểu biết của em”
- HS không dùng thông tin cá nhân nhạy cảm khi đăng tải (sử dụng tên lớp/nhóm, không cần ảnh khuôn mặt nếu không được phép).
c) Sản phẩm
- Poster số(file PNG/PDF) tên theo mẫu:
- “L6_T1_Bai1_HoTen_ (hoặc Nhom)”
- Nộp vào Padlet mục “Sản phẩm Canva” (đường dẫn/ảnh chụp màn hình nếu không xuất file được).
d) Tổ chức thực hiện
- Giáo viên:
- Gửi mẫu Canva; hướng dẫn thao tác nhanh (chèn chữ 3 khung + chèn 1 hình minh hoạ nếu cần).
- Chia tiêu chí theo rubrics (thời gian chuẩn bị 5 phút trên lớp, còn lại nộp ở cuối tiết hoặc về nhà).
- Học sinh:
- Tạo poster trong Canva; lưu và tải lên Padlet.
- Kết thúc:
- Giáo viên chọn 2 poster tiêu biểu để khen + 1 poster cần chỉnh để góp ý theo rubric.
- (3.1.NLTC1b): tạo nội dung số thông thường rõ ràng.
- (4.2.NL2b): chia sẻ an toàn thông tin định danh cá nhân.
- (3.3.NL2a): bản quyền/ghi nguồn cơ bản khi dùng hình.