Kế hoạch bài dạy Bài 22: Lớp đất trên Trái Đất (Địa lí 6 – Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Nội dung bài học giúp học sinh hiểu khái niệm đất, quá trình hình thành đất và các nhân tố ảnh hưởng đến sự hình thành đất; nhận biết cấu tạo của lớp đất, các tầng đất cơ bản và vai trò của đất đối với hệ sinh thái, sản xuất nông nghiệp cũng như đời sống con người. Qua đó, học sinh hình thành ý thức sử dụng hợp lí, bảo vệ tài nguyên đất và góp phần phát triển bền vững.​

Kế hoạch bài dạy tích hợp năng lực số- Bài 22. Lớp đất trên Trái Đất- Địa lý 6

I. Mục tiêu​

1. Về kiến thức​

Sau bài học, học sinh:
  • Nêu được các tầng đất (tầng chứa mùn, tầng tích tụ, tầng đá mẹ).
  • Nhận biết được các thành phần của đất gồm: khoáng, chất hữu cơ, không khí, nước; nêu ý nghĩa vai trò của chất hữu cơ đối với cây trồng/độ phì.
  • Trình bày được một số nhân tố hình thành đất: đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian (và nhận thức được ảnh hưởng của con người đến biến đổi đất).
  • Xác định được trên bản đồ ba nhóm đất điển hình: đất đen thảo nguyên ôn đới, đất pốt-dôn, đất đỏ vàng nhiệt đới và nêu được nhóm đất phổ biến ở nước ta.

2. Về năng lực​

Năng lực chung
  • Tự chủ và tự học: chủ động tìm hiểu nhiệm vụ, ghi nhận thông tin từ SGK/tranh ảnh/bản đồ.
  • Giao tiếp và hợp tác: trao đổi cặp/nhóm để hoàn thành phiếu học tập số, thống nhất sản phẩm.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đề xuất cách bảo vệ đất, giải thích vì sao cần phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
Năng lực đặc thù (Lịch sử và Địa lí)
  • Nhận thức khoa học Địa lí: mô tả cấu trúc lớp đất (các tầng), thành phần đất, các nhân tố hình thành đất.
  • Tìm hiểu Địa lí: quan sát hình/bản đồ, đọc kí hiệu màu để xác định vùng phân bố các nhóm đất.
  • Vận dụng kiến thức, kĩ năng Địa lí: giải thích được biện pháp bảo vệ đất và tác động của con người tới đất.
Mục tiêu năng lực số (gắn với công cụ số sử dụng trong tiết học)
  • 1.1.NC1a: Học sinh xác định được nhu cầu thông tin và tìm kiếm/thu thập dữ liệu hình ảnh từ học liệu số do giáo viên cung cấp (ví dụ: video/hình bản đồ, trang web/SLIDe/THƯ VIỆN LỚP học).
  • 1.2.NC1a: Học sinh nhận biết và kiểm tra sơ bộ độ tin cậy/nguồn của hình ảnh/bản đồ tư liệu được sử dụng.
  • 2.2.NC1a + 2.2.NC1b: Học sinh chia sẻ/đăng tải kết quả thảo luận trên công cụ số (Padlet/Google Classroom) và thực hiện ghi nguồn cơ bản.
  • 3.1.NC1a: Học sinh tạo sản phẩm số đơn giản (phiếu học tập dạng bài đăng hoặc slide 1 trang) để trình bày kiến thức địa lí theo yêu cầu.
  • 4.2.NC1a: Học sinh thực hiện hành vi an toàn cơ bản khi đăng bài học tập (không công khai thông tin cá nhân).
Ghi chú chọn mã năng lực số theo đúng yêu cầu tham gia hoạt động trên môi trường số có sử dụng (Padlet/Google Form/Canva/Slides – do giáo viên triển khai).

3. Về phẩm chất​

  • Trách nhiệm: có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ đất; không có hành vi gây hại cho môi trường đất.
  • Chăm chỉ: hoàn thành nhiệm vụ đúng thời gian; ghi lại thông tin chính xác.
  • Nhân ái/ tôn trọng: hợp tác tích cực, lắng nghe bạn khi làm việc nhóm số và khi thảo luận kết quả.

II. Thiết bị dạy học và học liệu​

  • Giáo viên
    • Máy tính + máy chiếu/TV.
    • Bản đồ phân bố các nhóm đất (hình 5 SGK) dạng số.
    • Video/ảnh ngắn minh hoạ (tuỳ chọn) về tầng đất và hiện tượng xói mòn/rửa trôi.
    • Phiếu học tập số (Google Form hoặc Word/Canva dạng điền chỗ).
    • Tài nguyên số: file hình/ảnh SGK, link học liệu do giáo viên chuẩn bị.
  • Học sinh
    • Điện thoại/máy tính bảng/laptop (nếu có) hoặc tham gia bằng một thiết bị chung của nhóm.
    • Phiếu học tập (bản số) và công cụ làm việc:
      • Padlet (hoặc Google Classroom) để đăng đáp án/sản phẩm nhóm.
      • Google Form hoặc Kahoot/Quizizz (nếu trường cho phép) cho phần luyện tập trắc nghiệm nhanh.
    • Sổ tay/giấy để ghi tóm tắt.

III. Tiến trình dạy học (45 phút)​

Hoạt động 1. Mở đầu – “Đất có gì bên trong và vì sao cần bảo vệ đất?” (8 phút)​

a) Mục tiêu (kèm mã NLS)​

  • Học sinh xác định được nhiệm vụ học tập của tiết học: tầng đất, thành phần đất, nhân tố hình thành đất và nhóm đất điển hình.
  • Năng lực số:xác định nhu cầu tìm thông tin và truy cập tài liệu số do GV cung cấp.
    • 1.1.NC1a

b) Nội dung​

  • Giáo viên trình chiếu nhanh 1 ảnh: tầng đất hoặc hiện tượng rửa trôi đất.
  • Giao nhiệm vụ khởi động theo cặp:
    1. “Quan sát ảnh: em nghĩ đất gồm những phần nào?”
    2. “Theo em, điều gì khiến đất ở nơi này màu/độ dày khác nơi kia?”
  • Học sinh ghi đáp án ngắn vào phiếu học tập số (Google Form/phiếu điền) hoặc đăng lên Padlet.

c) Sản phẩm​

  • 1–2 ý kiến ngắn của mỗi cặp trên phiếu số:
    • dự đoán các tầng/thành phần;
    • nêu 1–2 “nguyên nhân” làm đất khác nhau.
  • Giáo viên chọn 3–4 bài trả lời để dẫn vào bài.

d) Tổ chức thực hiện​

  1. Chuyển giao nhiệm vụ: GV mở phiếu số, hướng dẫn cách nhập/đăng.
  2. Thực hiện nhiệm vụ (GV theo dõi, hỗ trợ):
    • gợi ý từ khoá: “tầng”, “thành phần”, “màu đất”, “độ dày”.
  3. Báo cáo – thảo luận: GV chọn bài đại diện (không cần nhiều) để chốt vấn đề vào Hoạt động 2.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới – “Tầng đất – thành phần – nhân tố hình thành – nhóm đất” (22 phút)​

a) Mục tiêu (kèm mã NLS)​

  • Học sinh điền/nhận diện đúng:
    • 3 tầng đất và vai trò tầng chứa mùn;
    • 4 thành phần chính của đất;
    • 5 nhân tố hình thành đất (và con người làm biến đổi đất);
    • xác định trên bản đồ 3 nhóm đất.
  • Năng lực số:
    • khai thác thông tin từ học liệu số có kiểm soát và nhận biết nguồn: 1.2.NC1a
    • tạo/hoàn thiện sản phẩm số ở cuối hoạt động: 3.1.NC1a

b) Nội dung (học sinh làm việc với SGK + học liệu số)​

Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm phụ trách 1 “trạm” trên màn hình/phiếu:
  • Trạm 1: Tầng đất
    • Quan sát hình tầng đất (SGK hình 1 số hoá) → kể tên 3 tầng và trả lời: tầng nào trực tiếp tác động đến cây trồng?
  • Trạm 2: Thành phần của đất
    • Quan sát biểu đồ tỉ lệ thành phần đất (hình 2 số hoá) → nêu thành phần và thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất; giải thích vai trò chất hữu cơ.
  • Trạm 3: Nhân tố hình thành đất
    • Đọc mục 3 + quan sát hình 3 → chọn 1 nhân tố quan trọng nhất và giải thích vì sao.
  • Trạm 4: Nhóm đất điển hình trên thế giới
    • Quan sát bản đồ hình 5 số hoá → xác định nơi phân bố chủ yếu của 3 nhóm đất; kết luận nhóm đất phổ biến ở Việt Nam.

c) Sản phẩm​

  • Mỗi nhóm hoàn thành một phiếu học tập số(1 trang/1 mục):
    • Bảng mini 4 ý: tầng đất | thành phần | nhân tố | nhóm đất.
  • Nhóm đăng sản phẩm lên Padlet/Google Classroom trước khi kết thúc Hoạt động 2.

d) Tổ chức thực hiện​

  1. Giao nhiệm vụ: GV phát/ mở phiếu số theo nhóm, hướng dẫn cách quan sát hình, cách nhập câu trả lời ngắn.
  2. Thực hiện (GV theo dõi, hỗ trợ):
    • hỗ trợ nhóm yếu bằng câu gợi ý: “độ phì”, “tầng chứa mùn”, “đá mẹ”, “khí hậu”, “sinh vật”.
    • nhắc HS chỉ sử dụng hình/tư liệu GV đã cung cấp (để đảm bảo độ tin cậy).
  3. Kiểm tra nhanh: GV hỏi 2–3 nhóm bất kỳ để rà độ chính xác.
  4. Kết luận từng mảng kiến thức: GV chốt chuẩn nội dung theo SGK.

Hoạt động 3. Luyện tập – “Đọc bản đồ & phân biệt kiến thức” (10 phút)​

a) Mục tiêu (kèm mã NLS)​

  • Củng cố:
    • Nhóm đất phổ biến ở Việt Nam,
    • Vì sao phải phủ xanh đất trống đồi núi trọc,
    • Con người tác động làm đất tốt lên/xấu đi như thế nào.
  • Năng lực số:tham gia trả lời câu hỏi nhanh trên nền tảng số; chia sẻ đáp án nhóm.
    • 2.2.NC1a (chia sẻ kết quả)

b) Nội dung (hệ thống câu hỏi/bài tập)​

GV tổ chức 5 câu hỏi nhanh (trắc nghiệm + tự luận ngắn) trên Google Form hoặc Kahoot:
  1. Nhóm đất phổ biến ở nước ta là nhóm nào? (A/B/C)
  2. Tầng đất nào trực tiếp tác động đến sự sinh trưởng của thực vật?
  3. Đất gồm những thành phần nào? (chọn đúng 4 ý)
  4. Vì sao phủ xanh đất trống đồi núi trọc giúp bảo vệ đất? (tự luận 2–3 ý)
  5. Con người làm đất xấu đi do hoạt động nào? (chọn đúng 1–2 ý)

c) Sản phẩm​

  • Phiếu trả lời cá nhân/nhóm trên công cụ số.
  • 2–3 nhóm trình bày nhanh câu tự luận (giải thích ngắn).

d) Tổ chức thực hiện​

  1. Giao nhiệm vụ: GV mở bài kiểm tra, thông báo tiêu chí: đúng kiến thức + giải thích ngắn gọn.
  2. Thực hiện: HS trả lời; GV quan sát những câu nhiều HS sai để “chữa lỗi kiến thức”.
  3. Nhận xét – kết luận: GV chốt các đáp án và nhắc lại kiến thức trọng tâm.

Hoạt động 4. Vận dụng – “Hành động bảo vệ đất ở địa phương em” (5 phút + giao ngoài giờ)​

a) Mục tiêu (kèm mã NLS)​

  • Học sinh vận dụng kiến thức để đề xuất biện pháp bảo vệ đất tại gia đình/nhà trường/khu dân cư.
  • Xây dựng thói quen trách nhiệm với tài nguyên đất.
  • Năng lực số:tạo sản phẩm số và chia sẻ có ghi nguồn/tôn trọng an toàn thông tin cá nhân.
    • 3.1.NC1a: tạo sản phẩm số đơn giản
    • 2.2.NC1b: chia sẻ kèm ghi nguồn cơ bản
    • 4.2.NC1a: tránh chia sẻ thông tin cá nhân

b) Nội dung (giao ngoài giờ)​

Mỗi học sinh (hoặc nhóm 3–4 HS) thực hiện bản tin/bài đăng số 1 trang:
  • Chủ đề: “Em và bạn làm gì để bảo vệ đất?”
  • Nội dung bắt buộc:
    1. Nêu 1 vấn đề liên quan đến đất ở nơi em (xói mòn, đất trống đồi núi trọc, rác thải, khai thác/đốt rơm rạ… tùy địa phương).
    2. Trình bày ít nhất 2 biện pháp gắn với kiến thức bài học (phủ xanh, canh tác hợp lí, hạn chế làm mất lớp phủ…).
    3. Minh hoạ bằng ảnh chụp hoặc hình minh hoạ lấy từ học liệu GV.
    4. Ghi nguồn nếu dùng hình/tư liệu ngoài.

c) Sản phẩm (nộp ở buổi tiếp theo / qua nền tảng lớp)​

  • 1 file: Word/Canva/Slides hoặc 1 bài đăng Padlet.
  • Định dạng gợi ý:
    • Tiêu đề + 3 mục nội dung + 1 ảnh + dòng “Nguồn: …”.

d) Tổ chức thực hiện​

  1. Giao nhiệm vụ: GV gửi mẫu khung 1 trang lên Classroom/Drive.
  2. Hướng dẫn kỹ thuật:
    • cách chèn ảnh, đặt tiêu đề, ghi nguồn (nguồn bài học/nguồn ảnh từ GV).
    • nhắc: không đưa thông tin cá nhân nhạy cảm (số điện thoại, địa chỉ nhà cụ thể…).
  3. Nhận – đánh giá: GV chấm theo rubric đơn giản: đúng kiến thức, giải thích hợp lí, có minh hoạ, trình bày rõ ràng.

Gợi ý kiểm tra, đánh giá trong tiết học​

  • Đánh giá thường xuyên (quá trình):
    • quan sát hoạt động nhóm ở Trạm 1–4,
    • kiểm tra nhanh sản phẩm trên phiếu số,
    • hỏi đáp trong Hoạt động 2.
  • Đánh giá qua sản phẩm:
    • Phiếu nhóm (Hoạt động 2),
    • Bài trả lời nhanh (Hoạt động 3),
    • Sản phẩm vận dụng số (Hoạt động 4 – ngoài giờ).
 

Dành cho học sinh

Trending content

VnKienthuc lúc này

Không có thành viên trực tuyến.

Định hướng

Diễn đàn VnKienthuc.com là nơi thảo luận và chia sẻ về mọi kiến thức hữu ích trong học tập và cuộc sống, khởi nghiệp, kinh doanh,...
Top