Kế hoạch bài dạy Lịch sử và Địa lí 6- Bài 9 Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII -tích hợp phát triển năng lực số

Kế hoạch dạy học tích hợp phát triển năng lực số​

Môn: Lịch sử và Địa lí – Lớp 6
Tên bài:
Bài 9. Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII

I. Mục tiêu​

1. Về kiến thức​

Học sinh nắm được:
  1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên Trung Quốc cổ đại (vai trò của Hoàng HàTrường Giang; thượng nguồn – đồng cỏ – chăn nuôi).
  2. Quá trình thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thủy Hoàng (năm 221 TCN; chia quận huyện; thống nhất đo lường, tiền tệ, chữ viết, pháp luật; phân hóa xã hội).
  3. Trục thời gian từ nhà Hán → Nam Bắc triều → nhà Tuỳ.
  4. Một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Trung Quốc cổ đại đến thế kỉ VII (chữ viết, thơ ca, tư tưởng, sử học, lịch pháp, khoa học-kĩ thuật, kiến trúc–điêu khắc, …) và ý nghĩa đến ngày nay.

2. Về năng lực (môn học + chung)​

Năng lực chung
  • Tự chủ và tự học: chuẩn bị/hoàn thành nhiệm vụ số đúng hạn theo hướng dẫn.
  • Giao tiếp và hợp tác: thảo luận, thống nhất câu trả lời và phân công khi làm việc nhóm trên môi trường số.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: lựa chọn cách trình bày thông tin (trục thời gian/phiếu học tập/slide) phù hợp để giải quyết nhiệm vụ học tập.
Năng lực đặc thù (Lịch sử & Địa lí)
  • Khai thác và sử dụng thông tin tư liệu/lược đồ: xác định được vai trò của Hoàng Hà – Trường Giang qua kênh chữ/kênh hình.
  • Tái hiện và hiểu lịch sử: mô tả sơ lược thống nhất và xây dựng phong kiến thời Tần; sắp xếp đúng mốc thời gian Hán–Nam Bắc triều–Tuỳ.
  • Vận dụng kiến thức lịch sử: liên hệ ý nghĩa của các thành tựu văn minh với đời sống hiện nay.

3. Mục tiêu năng lực số (ghi mã theo tài liệu bạn cung cấp)​

Lớp 6: ưu tiên các mức CB1/CB2; bài học tập trung hoạt động đọc–tìm thông tin, đánh giá nhanh độ tin cậy, tạo sản phẩm số dạng bảng/slide và chia sẻ.
  • 1.1. Duyệt, tìm kiếm, lọc dữ liệu/thông tin/nội dung số
    • L6-L7 (TC1): 1.1.NC1 (mức tiến tới): Học sinh tìm được dữ liệu/thông tin qua tìm kiếm đơn giản và mô tả cách truy cập kết quả tìm kiếm.
    • (Triển khai ở hoạt động mở rộng “tìm 1 hình/tư liệu bổ sung cho thành tựu” trong thời gian rất ngắn.)
  • 1.2. Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số
    • L4-L5 (CB2): 1.2.NC1 (mức CB2/TC nhẹ): Học sinh nhận biết và bước đầu xác định độ tin cậy của nguồn (bằng tiêu chí đơn giản: trang chính thống/nhãn nguồn/nhận xét của SGK/UNESCO…).
  • 2.1. Tương tác thông qua công nghệ số
    • L6-L7 (TC1): thực hiện tương tác được xác định rõ ràng và thường xuyên với công nghệ số trong nhóm (Google Form/Padlet/Miro mini).
  • 2.2. Chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số
    • L4-L5 (CB2): nhận biết và xác định cách trích dẫn/ghi nguồn cơ bản khi đăng sản phẩm số.
  • 3.1. Phát triển nội dung số
    • L8-L9 (TC2): tạo nội dung số (slide/canvas) thể hiện được vấn đề học tập theo cấu trúc yêu cầu.
  • 3.3. Thực thi bản quyền và giấy phép
    • L6-L7 (TC1): học sinh thực hiện được quy tắc cơ bản về bản quyền/nguồn khi sử dụng hình ảnh tư liệu (ghi “nguồn” dưới hình).
  • 4.2. Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư
    • L4-L5 (CB2): nhận biết cách chia sẻ thông tin cá nhân an toàn (không dùng tên thật/không lộ dữ liệu cá nhân trên sản phẩm chia sẻ công khai).

4. Về phẩm chất​

  • Trân trọng di sản văn minh nhân loại; có thái độ học tập nghiêm túc khi làm việc nhóm và hoàn thành nhiệm vụ số.
  • Trách nhiệm trong sử dụng công nghệ: tôn trọng bản quyền, ghi nguồn; hợp tác văn minh trên môi trường số.

II. Thiết bị dạy học và học liệu​

  1. Thiết bị số
  • 01 máy tính + máy chiếu/TV.
  • Điện thoại/máy tính của học sinh (nếu có; hoặc dùng chung theo nhóm).
  1. Nền tảng/ công cụ số (chọn 1–2 để triển khai mượt)
  • Padlet hoặc Google Jamboard/Miro (mini board) để thu thập câu trả lời “mở đầu” và “thành tựu ấn tượng”.
  • Google Form/Quizizz/Kahoot (dạng trắc nghiệm nhanh) cho phần luyện tập.
  • Canva/PowerPoint online/Google Slides để tạo 1 sản phẩm số: “Phiếu học tập dạng slide/infographic mini” + trục thời gian.
  1. Học liệu
  • SGK Lịch sử & Địa lí 6 – trích mục: điều kiện tự nhiên, Tần Thủy Hoàng, trục thời gian Hán–Nam Bắc triều–Tuỳ, thành tựu văn minh.
  • Ảnh/biểu tượng dùng trong bài: la bàn, Hoàng Hà–Trường Giang (tranh SGK), tượng đất nung, Vạn Lý Trường Thành.
  • Phiếu học tập số hóa (file mẫu trên Slides/Padlet).
  • Bộ tiêu chí ngắn (rubric) dán trên màn hình/phiếu: đúng nội dung – đúng thời gian – có ghi nguồn – trình bày rõ ràng.

III. Tiến trình dạy học (45 phút)​

Hoạt động 1: “Khởi động – Nhiệm vụ khám phá: vì sao Trung Quốc cổ đại sớm có văn minh?” (10 phút)​

a) Mục tiêu
  • Học sinh xác định được vấn đề bài học: điều kiện tự nhiên tác động như thế nào và sẽ lần lượt giải quyết các nội dung về Tần, trục thời gian, thành tựu văn minh.
  • Kích hoạt kiến thức nền và hình thành mục tiêu học tập cho các hoạt động sau.
  • Kích hoạt năng lực số: tìm nhanh hình minh họa và chia sẻ ý kiến.
b) Nội dung (nhiệm vụ cụ thể – gắn công cụ số)
  • Giáo viên trình chiếu hình “la bàn”/hoặc Vạn Lý Trường Thành từ SGK.
  • Học sinh trả lời nhanh 1 câu hỏi lên Padlet:
    • “Theo em: Hoàng Hà và Trường Giang đã tác động như thế nào đến đời sống cư dân Trung Quốc cổ đại?”
  • Mỗi nhóm trả lời trong 1 ô kèm từ khóa (vd: “phù sa”, “đồng bằng”, “lũ lụt”, “trị thủy”).
  • Nhóm đăng thêm 1 hình minh họa lấy từ kết quả tìm kiếm (không quá 20 giây): “Hoàng Hà/Trường Giang” hoặc “lũ lụt trị thủy” (chỉ cần hình, ghi nguồn ngắn bên dưới).
c) Sản phẩm
  • Padlet có ít nhất:
    • 1 câu trả lời nhóm (từ khóa đúng, lập luận ngắn).
    • 1 hình/tư liệu minh họa kèm ghi nguồn (hoặc link/ghi “nguồn: SGK/UNESCO/…“).
d) Tổ chức thực hiện
  • GV chiếu nhiệm vụ + hướng dẫn cách điền Padlet (có mẫu).
  • GV theo dõi, nhắc học sinh: ghi nguồnkhông đăng thông tin cá nhân.
  • Chọn 2–3 nhóm có ý trả lời tốt để chuyển sang hoạt động hình thành kiến thức.
Năng lực số hướng tới (gắn mã):
  • 2.1 (TC1): tương tác nhóm qua Padlet.
  • 2.2 (CB2/TC nhẹ): biết ghi nguồn cơ bản.
  • 4.2 (CB2): không lộ dữ liệu cá nhân.
Thời lượng: 10 phút.

Hoạt động 2: “Hình thành kiến thức mới – Tìm câu trả lời bằng SGK và sơ đồ tư duy” (15 phút)​

a) Mục tiêu
  • Học sinh chiếm lĩnh kiến thức theo 3 mảng:
    1. Điều kiện tự nhiên (Hoàng Hà – Trường Giang).
    2. Tần Thuỷ Hoàng thống nhất và xác lập phong kiến.
    3. Dựng trục thời gian Hán → Nam Bắc triều → Tuỳ.
  • Năng lực số: đọc thông tin, trích ý, nhập vào sản phẩm số.
b) Nội dung (giao theo trạm học liệu số)Chia lớp thành 3 nhóm (mỗi nhóm tập trung 1 nhiệm vụ) và ghi vào 1 slide chung (Google Slides/Canva bản nhóm):
Nhóm 1 – Điều kiện tự nhiên
  • Đọc mục “Điều kiện tự nhiên” + trả lời:
    • Nêu 2 thuận lợi và 2 khó khăn do Hoàng Hà/Trường Giang.
    • Viết câu trả lời dạng gạch đầu dòng.
Nhóm 2 – Tần Thuỷ Hoàng
  • Đọc mục “Nhà Tần thống nhất…” + hoàn thành bảng 3 dòng:
    • Kết quả thống nhất (221 TCN).
    • Biện pháp thống nhất (quận huyện + đo lường/tiền tệ/chữ viết/pháp luật).
    • Biểu hiện phân hoá xã hội (địa chủ – tá điền).
Nhóm 3 – Trục thời gian
  • Dựa trục thời gian SGK:
    • Điền mốc: Hán (206 TCN), 220 (chuyển giai đoạn), 581 (Tuỳ thành lập) và các tên: Nam – Bắc triều.
  • Trình bày dạng “timeline” trên slide.
c) Sản phẩm
  • Slide nhóm có đủ nội dung đúng yêu cầu:
    • Bảng/ bullet + timeline đã điền mốc.
  • Cuối slide có phần “Nguồn lấy từ SGK Bài 9” (và thêm nguồn nếu nhóm có trích hình từ internet).
d) Tổ chức thực hiện
  • GV phát phiếu giao nhiệm vụ số (link file/slides mẫu).
  • GV hướng dẫn cách khoanh ý trong SGK → gõ vào slide.
  • Dự kiến khó khăn:
    • Học sinh nhầm mốc thời gian: GV nhắc “đọc trục thời gian ở cuối mục 3”.
    • Học sinh diễn đạt dài: GV yêu cầu “bullet ngắn 1 dòng ý/1 hình/1 mốc”.
  • GV kiểm tra nhanh 3 slide giữa giờ (sửa lỗi ngay).
Năng lực số hướng tới (mã):
  • 1.2 (CB2): nhận biết/so sánh thông tin trong SGK và tư liệu hình ảnh.
  • 3.1 (TC2): tạo nội dung số dạng slide/bullet đúng cấu trúc.
  • 3.3 (TC1): ghi nguồn khi dùng hình từ internet (nếu có).
Thời lượng: 15 phút.

Hoạt động 3: “Luyện tập – Kiểm tra nhanh bằng quiz + xử lý tình huống lịch sử” (10 phút)​

a) Mục tiêu
  • Củng cố kiến thức 4 phần: điều kiện tự nhiên, Tần, trục thời gian, thành tựu.
  • Luyện kĩ năng lịch sử: xác định mối liên hệ “tác động tự nhiên → văn minh”; sắp xếp mốc.
  • Năng lực số: làm bài trên nền tảng số và phản hồi ngay.
b) Nội dung (bài tập số cụ thể)
  1. Quiz nhanh 6 câu trên Kahoot/Quizizz/Google Form (mỗi câu 20–30 giây):
    • Câu 1–2: thuận lợi/khó khăn của Hoàng Hà – Trường Giang.
    • Câu 3: năm 221 TCN gắn với sự kiện gì?
    • Câu 4: nhà Tần làm gì để củng cố thống nhất? (chọn 1–2 biện pháp)
    • Câu 5: sắp xếp đúng thứ tự Hán → Nam Bắc triều → Tuỳ.
    • Câu 6: chọn thành tựu tiêu biểu (chữ viết, lịch pháp, la bàn, giấy, kĩ thuật in, …)
  2. Tình huống ngắn (câu trả lời mở 1 dòng):
  • “Nếu em là học sinh sống ở lưu vực Hoàng Hà, em sẽ đề xuất 1 biện pháp để giảm khó khăn do lũ lụt dựa trên kiến thức bài học.”
    → đăng vào mục “Câu trả lời mở” trên Form.
c) Sản phẩm
  • Bảng điểm/đáp án đúng của lớp; câu trả lời mở 1 dòng của từng nhóm.
d) Tổ chức thực hiện
  • GV thông báo trước tiêu chí: đúng nội dung, trả lời nhanh, lập luận 1 ý.
  • GV quan sát nhóm còn sai nhiều → gợi ý hướng sửa bằng câu chữ trong SGK.
  • Chốt 4 ý chính.
Năng lực số (mã)
  • 5.2 (TC1/TC2 hướng gần): học sinh áp dụng công cụ số để giải quyết nhu cầu học tập (làm quiz).
  • 4.1/4.2 (CB mức): làm bài đúng kênh, không chia sẻ dữ liệu cá nhân khi trả lời công khai.
Thời lượng: 10 phút.

Hoạt động 4: “Vận dụng – Tạo ‘Sản phẩm số khám phá thành tựu’ & kết nối thực tiễn” (10 phút)​

a) Mục tiêu
  • Học sinh vận dụng kiến thức về thành tựu văn minh Trung Quốc để tạo sản phẩm số và liên hệ “kết nối với ngày nay”.
  • Phát triển năng lực số qua việc tạo infographic minighi nguồn.
b) Nội dung (giao nhiệm vụ ngoài giờ, nhưng GV chốt yêu cầu trên lớp)
  • Mỗi nhóm chọn 1 thành tựu (từ bài hoặc biết thêm) như: la bàn, giấy, kĩ thuật in, lịch âm-dương, địa động nghi, chữ Hán/giáp cốt văn, Nho giáo…
  • Tạo Infographic 1 trang trên Canva/Google Slides gồm:
    1. Tên thành tựu
    2. 1 câu mô tả “thành tựu dùng để làm gì/giải quyết vấn đề gì” (liên hệ bài)
    3. “Ngày nay còn ảnh hưởng thế nào?” (kết nối thực tiễn)
    4. 1 hình minh hoạ
    5. Ghi nguồn: SGK hoặc trang/tài liệu đã sử dụng
  • Tùy chọn (nếu nhóm có thời gian): dùng 1 công cụ AI để gợi ý dàn ý (không thay nội dung lịch sử). Nếu dùng AI phải ghi chú “nguồn gợi ý” và rà lại thông tin theo SGK.
c) Sản phẩm (yêu cầu nộp)
  • 01 file infographic/slide/PNG.
  • Nộp qua Google Classroom/Link theo thời hạn GV quy định (ngoài giờ).
d) Tổ chức thực hiện
  • GV chiếu mẫu infographic 1 trang (chuẩn rubic).
  • GV phát rubric 4 tiêu chí (đúng kiến thức – trình bày rõ – có liên hệ ngày nay – ghi nguồn/bản quyền).
  • GV nhắc quy tắc an toàn số:
    • Không ghi tên thật/địa chỉ/cá nhân lên sản phẩm chia sẻ.
    • Ghi nguồn hình ảnh.
Năng lực số (mã)
  • 3.1 (TC2): tạo nội dung số dạng infographic/slide.
  • 3.3 (TC1): ghi nguồn/bản quyền ảnh.
  • 2.5/2.4 (TC mức CB2): chia sẻ hợp tác sản phẩm nhóm (trên kênh học tập của lớp).
  • 4.2 (CB2): đảm bảo an toàn dữ liệu cá nhân khi đăng tải.
Thời lượng trên lớp: 10 phút (chủ yếu chốt yêu cầu + minh họa mẫu; học sinh làm ngoài giờ).

Dự kiến kiểm tra – đánh giá thường xuyên (trong tiết)​

  1. Hoạt động 1: nhận xét nhanh câu trả lời trên Padlet (đúng ý – có từ khóa chính – có ghi nguồn).
  2. Hoạt động 2: quan sát slide nhóm, sửa lỗi mốc thời gian/biện pháp thống nhất.
  3. Hoạt động 3: đánh giá qua kết quả quiz + câu trả lời mở (nhận xét theo 1 tiêu chí “liên hệ hợp lí”).
  4. Hoạt động 4: đánh giá sản phẩm số theo rubric.
 

I. Thông tin bài học

Nội dungThông tin
Tên bàiBài 9. Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII
Môn họcLịch sử và Địa lí 6 (Phân môn Lịch sử)
Lớp6
Thời lượng02 tiết (2×45 phút)
Chủ đềTrung Quốc thời cổ đại đến thế kỉ VII: điều kiện tự nhiên – nhà nước – dòng thời gian triều đại – thành tựu văn minh – ảnh hưởng tới Việt Nam

II. Mục tiêu bài học

1. Kiến thức

Học sinh:
  • Giải thích được vai trò của điều kiện tự nhiên (sông Hoàng Hà, Trường Giang, vùng đồng bằng – thượng nguồn) đối với sự hình thành cư dân và nhà nước ở Trung Quốc cổ đại.
  • Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và xác lập chế độ phong kiến dưới thời Tần Thủy Hoàng.
  • Xây dựng được trục thời gian từ Hán → Nam Bắc triều → Tuỳ (đặt đúng mốc, đúng tên thời kì).
  • Kể và nêu được ý nghĩa một số thành tựu văn minh tiêu biểu: chữ viết, giấy, la bàn, thuốc súng, nghề in, Nho giáo, Vạn Lý Trường Thành…
  • Trình bày được ảnh hưởng/giá trị của một số thành tựu văn minh Trung Quốc đối với Việt Nam (chữ viết, tư tưởng, lịch pháp, văn học… ở mức phù hợp lớp 6).

2. Năng lực chung

  • Tự chủ và tự học: chủ động tìm tài liệu theo nhiệm vụ; hoàn thành sản phẩm số đúng tiến độ.
  • Giao tiếp và hợp tác: làm việc nhóm, thảo luận/đóng góp trên không gian số; phân công rõ vai trò.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đề xuất cách trình bày (timeline/infographic/poster/video…) phù hợp mục tiêu học tập.

3. Năng lực đặc thù môn Lịch sử

  • Tìm kiếm – khai thác thông tin lịch sử từ SGK, bản đồ/nguồn tư liệu số (bám theo nhiệm vụ).
  • Tái hiện lịch sử bằng trục thời gian, bảng hệ thống triều đại/sự kiện.
  • Nhận xét – đánh giá ở mức cơ bản: mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên và sự hình thành nhà nước; nhận xét chính sách của nhà Tần; nêu ý nghĩa thành tựu và ảnh hưởng tới Việt Nam.
  • Vận dụng kiến thức: liên hệ ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa đến thực tiễn văn hóa – tri thức ở Việt Nam (ở mức khái quát).

4. Phẩm chất

  • Trân trọng di sản văn minh nhân loại, có thái độ học tập nghiêm túc.
  • Trách nhiệm khi sử dụng thông tin số: ghi nguồn, tuân thủ đạo đức số; tôn trọng bản quyền hình ảnh/tư liệu.
  • Tinh thần hợp tác: hỗ trợ bạn trong nhóm, không “đổ lỗi”, chia sẻ công bằng.

 
5. Năng lực số được hình thành (theo yêu cầu khung năng lực số – thể hiện Biểu hiện/Mức độ/Minh chứng)
Ghi chú: Trong KHBH này, các năng lực số được “đo” bằng sản phẩm số + quan sát thao tác + phiếu kiểm tra nhanh (Form/Quiz/Kahoot) và rubric.
A. Khai thác thông tin số

Biểu hiện

Mức độ đạt (sau 2 tiết)

Minh chứng đánh giá

Tìm được thông tin/tư liệu phù hợp nội dung bài bằng công cụ tìm kiếm/nguồn được GV gợi ý.

Đạt

Có ít nhất 1 tư liệu bổ sung cho thành tựu/ảnh nhân vật/công trình trong sản phẩm và được ghi nguồn.

Xác định được thông tin quan trọng để điền vào timeline/bảng/infographic.

Khá

Timeline/bảng trực tuyến có mốc đúng, câu mô tả ngắn gọn, đúng yêu cầu.

Biết lọc thông tin theo tiêu chí đơn giản (đúng chủ đề, đúng giai đoạn, đúng tên thành tựu).

Đạt

Dùng từ khóa đúng; chọn dữ liệu để điền vào bảng trực tuyến.
B. Quản lí dữ liệu số

Biểu hiện

Mức độ đạt

Minh chứng

Tổ chức file nhóm (Drive thư mục, đặt tên sản phẩm theo quy ước).

Đạt

Thư mục nhóm đúng cấu trúc; liên kết chia sẻ đúng quyền.

Lưu trữ và truy xuất sản phẩm số phục vụ nộp bài.

Đạt

Có file infographic/poster/video hoặc link Classroom tải xuống được.
C. Giao tiếp và hợp tác trên môi trường số

Biểu hiện

Mức độ đạt

Minh chứng

Tham gia thảo luận, đóng góp trong Padlet/Board số theo phân công.

Khá

Padlet có đóng góp của các thành viên; nội dung có chất lượng.

Phản hồi góp ý cho nhóm khác (nhận xét lịch sự, đúng tiêu chí).

Đạt

Bình luận/nhận xét kèm tiêu chí ở rubric.
D. Sáng tạo sản phẩm số

Biểu hiện

Mức độ đạt

Minh chứng

Tạo infographic/poster/storyline/timeline tương tác bằng Canva/Slides.

Khá

Sản phẩm hoàn chỉnh: đầy đủ mục tiêu, hình ảnh, bố cục, timeline.

Chèn hình minh họa có kiểm chứng; chỉnh sửa nội dung để đúng yêu cầu.

Khá

Trình bày khoa học, đúng kiến thức, đúng định dạng mẫu Canva.
E. An toàn và đạo đức số

Biểu hiện

Mức độ đạt

Minh chứng

Không công khai thông tin cá nhân; bảo mật khi chia sẻ link/Drive.

Đạt

Nộp sản phẩm qua Classroom/Drive với quyền phù hợp, không lộ dữ liệu cá nhân.

Trích dẫn nguồn ảnh/tư liệu; tôn trọng bản quyền.

Đạt

Có mục “Nguồn” trong infographic/poster; ghi nguồn SGK/UNESCO/kênh chính thống.
F. Giải quyết vấn đề bằng công nghệ số

Biểu hiện

Mức độ đạt

Minh chứng

Sử dụng công cụ số để giải nhiệm vụ học tập (timeline, bảng triều đại, quiz, form thu thập dữ liệu).

Khá

Timeline điền đúng mốc; quiz đạt yêu cầu; bảng triều đại hoàn thành.

Tự điều chỉnh khi sai (sửa timeline/đính chính nội dung).

Đạt

Phiên bản sửa sau phản hồi của GV (history chỉnh sửa).
 

III. Thiết bị dạy học và học liệu số

1. Giáo viên chuẩn bị

NhómCông cụ/Học liệu
Trình chiếu – dạy họcPowerPoint
Video – trực quanVideo về nền văn minh Trung Quốc cổ đại (tư liệu chọn lọc)
Bản đồ – không gianBản đồ số Trung Quốc cổ đại, Google Earth
Thời gian – dữ liệuTimeline lịch sử (mẫu)
Hình ảnh trọng tâmVạn Lý Trường Thành, lăng mộ Tần Thủy Hoàng, đội quân đất nung, Con đường Tơ lụa…
Tạo sản phẩmCanva
Nền tảng tương tácPadlet, Mentimeter
Kiểm tra nhanhQuizizz, Kahoot, Google Forms
Quản lí lớp họcGoogle Classroom
AI hỗ trợ học tập (tùy chọn)dùng để gợi ý dàn ý, kiểm tra bố cục, không thay kiến thức SGK

2. Học sinh chuẩn bị

  • Điện thoại/máy tính bảng (theo điều kiện lớp: nhóm dùng chung cũng được).
  • SGK điện tử hoặc SGK giấy.
  • Internet, tai nghe.
  • Đăng nhập tài khoản Classroom theo quy định nhà trường.

 

Ma trận tích hợp năng lực số

Hoạt độngNội dungNăng lực sốCông cụ sốMinh chứngMức độ
1. Khởi độngTình huống: vì sao Trung Quốc trở thành nền văn minh lớn?Khai thác thông tin số; Giao tiếp hợp tác sốMentimeter + Kahoot/Quizizz + VideoCâu trả lời nhanh; đóng góp Padlet/MentimeterĐạt/Khá
2. Hình thành kiến thứcNhiệm vụ 1: điều kiện tự nhiên; nhiệm vụ 2: Tần đến Đường (timeline/bảng); nhiệm vụ 3: thành tựu (infographic/poster/timeline); nhiệm vụ 4: ảnh hưởng VNKhai thác; Quản lí dữ liệu; Sáng tạo nội dung sốGoogle Earth; Timeline số; Google Forms; Canva; PadletSlide timeline; bảng triều đại hoàn thành; infographic/bảngKhá
3. Luyện tậpQuiz và bài tập ghép sự kiện/giải mã nhân vậtGiải quyết vấn đề bằng công nghệ; An toàn/đạo đức sốQuizizz/Kahoot/WordwallĐiểm số tự động + câu giải thíchĐạt/Khá
4. Vận dụngSản phẩm số: video/podcast/bài báo/infographic/story map/timeline tương tác…Sáng tạo; giao tiếp hợp tác; đạo đức số; bảo mậtGoogle Drive/Docs; Canva; Padlet; ClassroomSản phẩm nộp; rubric tổng hợpKhá/Tốt
 

Dành cho học sinh

Trending content

VnKienthuc lúc này

Định hướng

Diễn đàn VnKienthuc.com là nơi thảo luận và chia sẻ về mọi kiến thức hữu ích trong học tập và cuộc sống, khởi nghiệp, kinh doanh,...
Top