Câu hỏi trắc nghiệm địa lý 11

alita_sara

New member
10/8/09
218
0
0
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÝ 11

1. Tình hình KT-XH thế giới hiện nay phức tạp vì :
a. Sự hợp tác giữa các quốc gia không phân biệt thể chế chính trị .
b. Sự đấu tranh giữa các nước để giành vị trí có lợi trong kinh tế .
c. Cạnh tranh giữa các khối kinh tế .
d. Cả 3 nhân tố trên .

2. Tiềm năng dầu khí là thế mạnh của khu vực :
a. Tây Á.
b. Đông Nam Á .
c. Bắc Phi.
d. Vùng vịnh Mêhicô .

3. Nội dung cải tổ trong sản xuất nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là :
a. Tăng cường đầu tư KHKT .
b. Phát triển cây CN xuất khẩu và CN chế biến .
c. Chú ý phát triển cây lương thực .
d. Cả 3 đều đúng .

4. Đặc điểm chung về nguồn lực của các nước NIC châu Á là :
a. Công nghiệp hóa nhanh chóng .
b. Có tốc độ phát triển kinh tế cao .
c. Diện tích nhỏ , nghèo tài nguyên .
d. Cả 3 đặc điểm trên .

5. Nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thiếu lương thực ở Châu Phi là :
a. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi .
b. Chính sách nông nghiệp không thích hợp .
c. Sự phá hoại của côn trùng .
d. Cả 3 yếu tố trên .

6. Để nâng cao mức sống của nhân dân và ổn định tình hình xã hội , các nước châu Phi cần phải :
a. Hạn chế tăng dân số , chấm dứt nội chiến .
b. Chấm dứt các xung đột sắc tộc .
c. Tăng cường sản xuất nông nghiệp .
d. Tiến hành kế hoạch hóa gia đình .

7. Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của châu Mỹ la tinh là có :
a. Hoang mạc Sahara rộng lớn .
b. Trữ lượng lớn về dầu khí.
c. Rừng Amazon - là lá phổi của trái đất .
d. Nhiều đảo và quần đảo.

8. Về mặt xã hội , vấn đề nổi bật và đáng lo ngại của Châu Mỹ la tinh là :
a. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc .
b. Tốc độ tăng dân số thuộc loại cao nhất thế giới .
c. Có quá trình đô thị hoá quá mức .
d. Dân số đông và tệ nạn xã hội gia tăng .

9. Tiềm năng phát triển nông nghiệp của các nước Châu Mỹ la tinh bị kìm hãm vì :
a. Sở hữu tư liệu sản xuất mang tính tư bản , phong kiến .
c. Thiếu vốn đầu tư
b. Nông sản xuất khẩu với giá rẻ
d. Thiên tai .

10. Ở Châu Phi có các loại tài nguyên khoáng sản chiếm tỉ lệ trữ lượng lớn nhất thế giới là :
a. Vàng , sắt , dầu mỏ .
b. Vàng , kim cương , sắt .
c. Kim cương , dầu .
d. Cả 3 đều sai .

11. “ Cộng hòa lạc “ là mệnh danh cuả nước :
a. Gambia .
b. Ai Cập .
c. Senegan .
d. Nam Phi .

12. Một số nước ở khu vực Bắc Phi có thu nhập bình quân cao là do :
a. Nền công nghiệp phát triển .
b. Dân số tăng trung bình .
c. Có nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú .
d. Cả 3 yếu tố trên .

13. Châu lục có tuổi thọ bình quân thấp nhất là :
a. Châu Á .
b. Châu Phi .
c. Châu Mỹ la tinh .
d. Cả 3 châu lục .

14. Trong những năm tới dân số của nhiều nước Nam Sahara sẽ suy thoái nhanh chủ yếu là do :
a. nạn đói
b. đại dịch AISD
c. chiến tranh
d. tất cả các nhân tố trên.

15. Những ngành công nghiệp quan trọng , phát triển mạnh nhất thế giới cuả Hoa Kỳ là :
a. sản xuất xe ô tô, điện tử.
b. thông tin, tin học, sản xuất máy bay dân dụng.
c. thông tin, tin học.
d. sản xuất máy bay dân dụng và ô tô .

16. Nền kinh tế TBCN Hoa Kì phát triển như vũ bảo từ :
a. Cuối thế kỉ 19.
b. Sau nội chiến.
c. Thế chiến I & II.
d. Sau 1782.

17. Cảng biển lớn nhất cuả Hoa Kỳ là cảng :
a. New York.
b. Philadelphia.
c. New Orleans.
d. Los Angeles.

18. Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp TBCN của Hoa Kì so với nền nông nghiệp Nhật bản là :
a. cơ giới hóa mạnh .
b. Qui mô canh tác rộng lớn.
c. Tổ chức sản xuất tiên tiến.
d. Cả 3 đặc điểm trên.b

19. Bang duy nhất ở Hoa Kỳ trồng cà phê là bang :
a. California.
b. Arkansas.
c. Florida.
d. Hawai.

20. Trên lãnh thổ Hoa Kì vùng kinh tế được khai thác mạnh mẽ sau cuộc nội chiến là :
a. Miền Tây.
b. Miền Đông bắc.
c. Đồng bằng lớn .
d. Miền Nam.

21. Để tăng cường việc xuất khẩu và hạn chế hàng nhập khẩu Hoa Kỳ đã áp dụng biện pháp :
a. Áp dụng đường lối kinh tế nước lớn.
b. Đẩy mạnh xuất khẩu tư bản.
c. Hạ tỉ giá đồng đô la.
d. Đổi mới công nghệ.

22. Ngành chuyên môn hoá hàng đầu, chủ yếu để xuất khẩu của Nhật là ngành :
a. Điện tử.
b. Sản xuất xe.
c. Dệt .
d. Đóng tàu.

23. Để mở rộng thị trường , Nhật Bản thực hiện :
a. Tăng cường xuất khẩu hàng hoá.
b. Đầu tư ra nước ngoài
c. Đầu tư, hợp tác với nước ngoài.
d. Giảm chi phí sản xuất .

24. Nhật Bản được xem là “ người khổng lổ “ trong nền tài chánh thế giới bởi vì nước nầy có :
a. kim ngạch xuất nhập khẩu lớn .
b. xuất khẩu tư bản lớn nhất thế giới.
c. cán cân ngoại thương luôn dương.
d. nền khoa học kỹ thuật tiên tiến.

25. Biển cả thật sự trở thành động lực kinh tế cuả Nhật bởi vì biển có vai trò là :
a. nguồn tài nguyên.
b. không gian thương mại.
c. cả 2 đều đúng .
d. a và b sai.

26. Những ngành công nghiệp của Nhật có khả năng cạnh tranh với Hoa Kỳ và các nước Tây Âu là :
a. ngành sản xuất ôtô , đóng tàu.
b. ngành ô tô, điện tử.
c. ngành hóa dầu, ngành ôtô.
d. Đóng tàu, hoá dầu.

27. Mặc dù diện tích trồng lúa giảm nhưng vẫn đảm bảo 100% nhu cầu về lúa gạo cho dân Nhật là do:
a. tăng năng suất.
b. thay đổi cơ cấu bữa ăn.
c. nhập khẩu nông sản tăng.
d. cả 3 đều sai.

28.Trên lãnh thổ LB Nga, vùng có nhiều mỏ dầu khí quan trọng là vùng :
a. Đồng bằng Đông Au
b. Đồng bằng Tây Xibia
c. Cao nguyên Xibia
d. Núi đông Xibia.

29.Ngày nay, LB Nga vẫn là cường quốc trong các ngành :
a. Luyện thép
b. Luyện thép, sản xuất ô tô
c. Sản xuất điện, hoá chất
d. CN vũ trụ, nguyên tử .

30. Để khuyến khích sản xuất trong nông nghiệp, Trung quốc đã áp dụng biện pháp :
a. khóan sản xuất
b. giảm thuế
c. tăng giá nông sản
d. cả 3 đều đúng

31. “Cách mạng văn hóa “ ở Trung quốc đã dẫn đến :
a. Các di tích lịch sử bị triệt hạ.
b. Sự đình đốn về sản xuất .
c. Sản xuất chậm phát triển .
d. Sự đảo lộn đời sống KT-XH

32. Ở Trung quốc , chè được trồng nhiều ở vùng :
a . Hoa Bắc và Hoa Trung
b. vùng Đông bắc
c. Vùng Tây bắc .
d. Cả 3 đều sai

33. Ở Trung Quốc , vùng bị lũ lụt nhiều nhất là vùng đồng bằng :
a. Hoa Bắc
b. Hoa Nam
c. Hoa Trung
d. Đông Bắc

34. Tài nguyên khóang sản quan trọng nhất của vùng Hoa Nam của Trung Quốc là :
a. Kim lọai màu, than
b. Kim lọai màu
c. Than, sắt , dầu khí
d. Dầu khí .

35. Để giải quyết vấn đề thừa lao động trong nông nghiệp, Trung quốc đã áp dụng biện pháp :
a. Khoán sản xuất cho nông dân .
b. phát triển công nghiệp địa phương .
c. Tăng cường áp dụng KHKT .
d. Cả 3 đều sai .

36.Vùng được xem là vùng công nghiệp nặng quan trọng của Trung quốc là vùng :
a. Hoa Bắc
b. Hoa Nam
c. Tây Bắc
d. Cả 3 đều sai.

37. Về mặt tự nhiên, Trung quốc và Việt Nam có điểm giống nhau là cùng :
a. Nằm trong vùng châu Á gió mùa .
b. Có diện tích rộng lớn .
c. Có rất giàu tài nguyên khoáng sản.
d. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa .

38. Các ngành kinh tế có thế mạnh của vùng Tân Cương là :
a. chăn nuôi và khai thác dầu khí .
b. công nghiệp cơ khí, trồng cây lương thực.
c. công nghiệp chế biến , chăn nuôi.
d. cả 3 đều sai

39. Bò Yak được nuôi ở vùng :
a. Bồn địa Tân Cương
b. Tây Tạng
c. Tứ Xuyên
d. Hymalaya

40. Nguyên nhân chủ quan dẫn đến nền kinh tế Trung quốc giai đoạn 1949 - 1978 chậm phát triển là do:
a. Sức ép từ dân số đông .
b. Ap dụng các biện pháp kinh tế không phù hợp .
c . Thiếu vốn đầu tư .
d. Cơ sở vật chất kỹ thuật lạc hậu.

41.Từ thập niên 90, các ngành phát triển và phân bố ở nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc là ngành :
a. luyện kim, cơ khí
b. sản xuất xe hơi, điện tử
c. hoá chất, luyện kim
d. thực phẩm, cơ khí

42. Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Tân Cương là :
a. Lan Châu
b. Urumsi
c. Tây Ninh
d. Lasa
 

Bài Trước

Liên minh Châu Âu - Tìm hiểu về liên minh Châu Âu

Bài Tiếp

Sự khác nhau giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

Hide Nguyễn

Administrator
15/5/09
4,864
255
83
36
Rất cảm ơn bạn đã tham gia!

Tuy nhiên, bạn hãy trích nguồn, hoặc nếu bạn gõ lại từ sách nào đó cũng nên đề tên tác giả và tên của bạn !
 

mybook

New member
5/5/10
2
0
0
27
câu hỏi trắc nghiệm địa lý11

1. Tình hình KT-XH thế giới hiện nay phức tạp vì :
a. Sự hợp tác giữa các quốc gia không phân biệt thể chế chính trị .
b. :sweet_kiss:Sự đấu tranh giữa các nước để giành vị trí có lợi trong kinh tế .
c. Cạnh tranh giữa các khối kinh tế .
:sweet_kiss:. Cả 3 nhân tố trên .

2. Tiềm năng dầu khí là thế mạnh của khu vực :
a:sweet_kiss:. Tây Á.
b. Đông Nam Á .
c. Bắc Phi.
d. Vùng vịnh Mêhicô .

3. Nội dung cải tổ trong sản xuất nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là :
a. Tăng cường đầu tư KHKT .
b. Phát triển cây CN xuất khẩu và CN chế biến .
c. Chú ý phát triển cây lương thực .
d. :sweet_kiss:Cả 3 đều đúng .

4. Đặc điểm chung về nguồn lực của các nước NIC châu Á là :
a. Công nghiệp hóa nhanh chóng .
b. Có tốc độ phát triển kinh tế cao .
c. Diện tích nhỏ , nghèo tài nguyên .
d. :sweet_kiss:3 đặc điểm trên .

5. Nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thiếu lương thực ở Châu Phi là :
a. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi .
b. Chính sách nông nghiệp không thích hợp .
c. Sự phá hoại của côn trùng .
d.:sweet_kiss: Cả 3 yếu tố trên .

6. Để nâng cao mức sống của nhân dân và ổn định tình hình xã hội , các nước châu Phi cần phải :
a. Hạn chế tăng dân số , chấm dứt nội chiến .
b. :sweet_kiss:Chấm dứt các xung đột sắc tộc .
c. Tăng cường sản xuất nông nghiệp .
d. Tiến hành kế hoạch hóa gia đình .

7. Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của châu Mỹ la tinh là có :
a. Hoang mạc Sahara rộng lớn .
b. Trữ lượng lớn về dầu khí.
c:sweet_kiss:. Rừng Amazon - là lá phổi của trái đất .
d. Nhiều đảo và quần đảo.

8. Về mặt xã hội , vấn đề nổi bật và đáng lo ngại của Châu Mỹ la tinh là :
a. :sweet_kiss:Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc .
b. Tốc độ tăng dân số thuộc loại cao nhất thế giới .
c. Có quá trình đô thị hoá quá mức .
d. Dân số đông và tệ nạn xã hội gia tăng .

9. Tiềm năng phát triển nông nghiệp của các nước Châu Mỹ la tinh bị kìm hãm vì :
a. Sở hữu tư liệu sản xuất mang tính tư bản , phong kiến .
c. :sweet_kiss:Thiếu vốn đầu tư
b. Nông sản xuất khẩu với giá rẻ
d. Thiên tai .

10. Ở Châu Phi có các loại tài nguyên khoáng sản chiếm tỉ lệ trữ lượng lớn nhất thế giới\pn
a. Vàng , sắt , dầu mỏ .
b. Vàng , kim cương , sắt .
c.:sweet_kiss: Kim cương , dầu .
d. Cả 3 đều sai .

11. “ Cộng hòa lạc “ là mệnh danh cuả nước :
a. :sweet_kiss:Gambia .
b. Ai Cập .
c. Senegan .
d. Nam Phi .

12. Một số nước ở khu vực Bắc Phi có thu nhập bình quân cao là do :
a.:sweet_kiss: Nền công nghiệp phát triển .
b. Dân số tăng trung bình .
c. Có nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú .
d. Cả 3 yếu tố trên .

13. Châu lục có tuổi thọ bình quân thấp nhất là :
a. Châu Á .
b. Châu Phi .
c.:sweet_kiss: Châu Mỹ la tinh .
d. Cả 3 châu lục .

14. Trong những năm tới dân số của nhiều nước Nam Sahara sẽ suy thoái nhanh chủ yếu là do :
a. :sweet_kiss:nạn đói
b. đại dịch AISD
c. chiến tranh
d. tất cả các nhân tố trên.

15. Những ngành công nghiệp quan trọng , phát triển mạnh nhất thế giới cuả Hoa Kỳ là :
a. sản xuất xe ô tô, điện tử.
b. :sweet_kiss:thông tin, tin học, sản xuất máy bay dân dụng.
c. thông tin, tin học.
d. sản xuất máy bay dân dụng và ô tô .

16. Nền kinh tế TBCN Hoa Kì phát triển như vũ bảo từ :
a.:sweet_kiss: Cuối thế kỉ 19.
b. Sau nội chiến.
c. Thế chiến I & II.
d. Sau 1782.

17. Cảng biển lớn nhất cuả Hoa Kỳ là cảng :
a. New York.
b. Philadelphia.
c. New Orleans.
d. :sweet_kiss:Los Angeles.

18. Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp TBCN của Hoa Kì so với nền nông nghiệp Nhật bản là :
a. cơ giới hóa mạnh .
b. :sweet_kiss:Qui mô canh tác rộng lớn.
c. Tổ chức sản xuất tiên tiến.
d. Cả 3 đặc điểm trên.b

19. Bang duy nhất ở Hoa Kỳ trồng cà phê là bang :
a. California.
b. Arkansas.
c. :sweet_kiss:Florida.
d. Hawai.

20. Trên lãnh thổ Hoa Kì vùng kinh tế được khai thác mạnh mẽ sau cuộc nội chiến là :
a. Miền Tây.
b. Miền Đông bắc.
c. :sweet_kiss:Đồng bằng lớn .
d. Miền Nam.

21. Để tăng cường việc xuất khẩu và hạn chế hàng nhập khẩu Hoa Kỳ đã áp dụng biện pháp :
a. :sweet_kiss:Áp dụng đường lối kinh tế nước lớn.
b. Đẩy mạnh xuất khẩu tư bản.
c. Hạ tỉ giá đồng đô la.
d. Đổi mới công nghệ.

22. Ngành chuyên môn hoá hàng đầu, chủ yếu để xuất khẩu của Nhật là ngành :
a. :sweet_kiss:Điện tử.
b. Sản xuất xe.
c. Dệt .
d. Đóng tàu.

23. Để mở rộng thị trường , Nhật Bản thực hiện :
a. Tăng cường xuất khẩu hàng hoá.
b. Đầu tư ra nước ngoài
c. :sweet_kiss:Đầu tư, hợp tác với nước ngoài.
d. Giảm chi phí sản xuất .

24. Nhật Bản được xem là “ người khổng lổ “ trong nền tài chánh thế giới bởi vì nước nầy có :
a. :sweet_kiss:kim ngạch xuất nhập khẩu lớn .
b. xuất khẩu tư bản lớn nhất thế giới.
c. cán cân ngoại thương luôn dương.
d. nền khoa học kỹ thuật tiên tiến.

25. Biển cả thật sự trở thành động lực kinh tế cuả Nhật bởi vì biển có vai trò là :
a. nguồn tài nguyên.
b. không gian thương mại.
c. cả 2 đều đúng .
d. :sweet_kiss:a và b sai.

26. Những ngành công nghiệp của Nhật có khả năng cạnh tranh với Hoa Kỳ và các nước Tây Âu là :
a. ngành sản xuất ôtô , đóng tàu.
b. :sweet_kiss:ngành ô tô, điện tử.
c. ngành hóa dầu, ngành ôtô.
d. Đóng tàu, hoá dầu.

27. Mặc dù diện tích trồng lúa giảm nhưng vẫn đảm bảo 100% nhu cầu về lúa gạo cho dân Nhật là do:
a.:sweet_kiss: tăng năng suất.
b. thay đổi cơ cấu bữa ăn.
c. nhập khẩu nông sản tăng.
d. cả 3 đều sai.

28.Trên lãnh thổ LB Nga, vùng có nhiều mỏ dầu khí quan trọng là vùng :
a. Đồng bằng Đông Au
b.:sweet_kiss: Đồng bằng Tây Xibia
c. Cao nguyên Xibia
d. Núi đông Xibia.

29.Ngày nay, LB Nga vẫn là cường quốc trong các ngành :
a. Luyện thép
b. Luyện thép, sản xuất ô tô
c. Sản xuất điện, hoá chất
d. :sweet_kiss:CN vũ trụ, nguyên tử .

30. Để khuyến khích sản xuất trong nông nghiệp, Trung quốc đã áp dụng biện pháp :
a. khóan sản xuất
b. giảm thuế
c. tăng giá nông sản
d.:sweet_kiss: cả 3 đều đúng

31. “Cách mạng văn hóa “ ở Trung quốc đã dẫn đến :
a. Các di tích lịch sử bị triệt hạ.
b. Sự đình đốn về sản xuất .
c. Sản xuất chậm phát triển .
d. :sweet_kiss:Sự đảo lộn đời sống KT-XH

32. Ở Trung quốc , chè được trồng nhiều ở vùng :
a .:sweet_kiss: Hoa Bắc và Hoa Trung
b. vùng Đông bắc
c. Vùng Tây bắc .
d. Cả 3 đều sai

33. Ở Trung Quốc , vùng bị lũ lụt nhiều nhất là vùng đồng bằng :
a. Hoa Bắc
b. :sweet_kiss:Hoa Nam
c. Hoa Trung
d. Đông Bắc

34. Tài nguyên khóang sản quan trọng nhất của vùng Hoa Nam của Trung Quốc là :
a. :sweet_kiss:Kim lọai màu, than
b. Kim lọai màu
c. Than, sắt , dầu khí
d. Dầu khí .

35. Để giải quyết vấn đề thừa lao động trong nông nghiệp, Trung quốc đã áp dụng biện pháp :
a. Khoán sản xuất cho nông dân .
b. phát triển công nghiệp địa phương .
c. Tăng cường áp dụng KHKT .
d. :sweet_kiss:Cả 3 đều sai .

36.Vùng được xem là vùng công nghiệp nặng quan trọng của Trung quốc là vùng :
a. Hoa Bắc
b. Hoa Nam
c. Tây Bắc
d. :sweet_kiss:Cả 3 đều sai.

37. Về mặt tự nhiên, Trung quốc và Việt Nam có điểm giống nhau là cùng :
a. Nằm trong vùng châu Á gió mùa .
b. Có diện tích rộng lớn .
c. Có rất giàu tài nguyên khoáng sản.
d. :sweet_kiss:Có khí hậu nhiệt đới gió mùa .

38. Các ngành kinh tế có thế mạnh của vùng Tân Cương là :
a. chăn nuôi và khai thác dầu khí .
b.:sweet_kiss: công nghiệp cơ khí, trồng cây lương thực.
c. công nghiệp chế biến , chăn nuôi.
d. cả 3 đều sai

39. Bò Yak được nuôi ở vùng :
a. :sweet_kiss:Bồn địa Tân Cương
b. Tây Tạng
c. Tứ Xuyên
d. Hymalaya

40. Nguyên nhân chủ quan dẫn đến nền kinh tế Trung quốc giai đoạn 1949 - 1978 chậm phát triển là do:
a. :sweet_kiss:Sức ép từ dân số đông .
b. Ap dụng các biện pháp kinh tế không phù hợp .
c . Thiếu vốn đầu tư .
d. Cơ sở vật chất kỹ thuật lạc hậu.

41.Từ thập niên 90, các ngành phát triển và phân bố ở nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc là ngành :
a. luyện kim, cơ khí
b.:sweet_kiss: sản xuất xe hơi, điện tử
c. hoá chất, luyện kim
d. thực phẩm, cơ khí

42. Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Tân Cương là :
a. Lan Châu
b. :sweet_kiss:Urumsi
c. Tây Ninh
d. Lasa[/QUOTE]
 

mybook

New member
5/5/10
2
0
0
27
Trắc nghiệm Địa lý 11 tiếp :

1. Tình hình KT-XH thế giới hiện nay phức tạp vì :

a. Sự hợp tác giữa các quốc gia không phân biệt thể chế chính trị .
b. :sweet_kiss:Sự đấu tranh giữa các nước để giành vị trí có lợi trong kinh tế .
c. Cạnh tranh giữa các khối kinh tế .
:sweet_kiss:. Cả 3 nhân tố trên .

2. Tiềm năng dầu khí là thế mạnh của khu vực :

a:sweet_kiss:. Tây Á.
b. Đông Nam Á .
c. Bắc Phi.
d. Vùng vịnh Mêhicô .

3. Nội dung cải tổ trong sản xuất nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là :

a. Tăng cường đầu tư KHKT .
b. Phát triển cây CN xuất khẩu và CN chế biến .
c. Chú ý phát triển cây lương thực .
d. :sweet_kiss:Cả 3 đều đúng .

4. Đặc điểm chung về nguồn lực của các nước NIC châu Á là :

a. Công nghiệp hóa nhanh chóng .
b. Có tốc độ phát triển kinh tế cao .
c. Diện tích nhỏ , nghèo tài nguyên .
d. :sweet_kiss:3 đặc điểm trên .

5. Nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thiếu lương thực ở Châu Phi là :

a. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi .
b. Chính sách nông nghiệp không thích hợp .
c. Sự phá hoại của côn trùng .
d.:sweet_kiss: Cả 3 yếu tố trên .

6. Để nâng cao mức sống của nhân dân và ổn định tình hình xã hội , các nước châu Phi cần phải :

a. Hạn chế tăng dân số , chấm dứt nội chiến .
b. :sweet_kiss:Chấm dứt các xung đột sắc tộc .
c. Tăng cường sản xuất nông nghiệp .
d. Tiến hành kế hoạch hóa gia đình .

7. Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của châu Mỹ la tinh là có :

a. Hoang mạc Sahara rộng lớn .
b. Trữ lượng lớn về dầu khí.
c:sweet_kiss:. Rừng Amazon - là lá phổi của trái đất .
d. Nhiều đảo và quần đảo.

8. Về mặt xã hội , vấn đề nổi bật và đáng lo ngại của Châu Mỹ la tinh là :

a. :sweet_kiss:Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc .
b. Tốc độ tăng dân số thuộc loại cao nhất thế giới .
c. Có quá trình đô thị hoá quá mức .
d. Dân số đông và tệ nạn xã hội gia tăng .

9. Tiềm năng phát triển nông nghiệp của các nước Châu Mỹ la tinh bị kìm hãm vì :

a. Sở hữu tư liệu sản xuất mang tính tư bản , phong kiến .
c. :sweet_kiss:Thiếu vốn đầu tư
b. Nông sản xuất khẩu với giá rẻ
d. Thiên tai .

10. Ở Châu Phi có các loại tài nguyên khoáng sản chiếm tỉ lệ trữ lượng lớn nhất thế giới\pn

a. Vàng , sắt , dầu mỏ .
b. Vàng , kim cương , sắt .
c.:sweet_kiss: Kim cương , dầu .
d. Cả 3 đều sai .

11. “ Cộng hòa lạc “ là mệnh danh cuả nước :

a. :sweet_kiss:Gambia .
b. Ai Cập .
c. Senegan .
d. Nam Phi .

12. Một số nước ở khu vực Bắc Phi có thu nhập bình quân cao là do :

a.:sweet_kiss: Nền công nghiệp phát triển .
b. Dân số tăng trung bình .
c. Có nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú .
d. Cả 3 yếu tố trên .

13. Châu lục có tuổi thọ bình quân thấp nhất là :

a. Châu Á .
b. Châu Phi .
c.:sweet_kiss: Châu Mỹ la tinh .
d. Cả 3 châu lục .

14. Trong những năm tới dân số của nhiều nước Nam Sahara sẽ suy thoái nhanh chủ yếu là do :

a. :sweet_kiss:nạn đói
b. đại dịch AISD
c. chiến tranh
d. tất cả các nhân tố trên.

15. Những ngành công nghiệp quan trọng , phát triển mạnh nhất thế giới cuả Hoa Kỳ là :

a. sản xuất xe ô tô, điện tử.
b. :sweet_kiss:thông tin, tin học, sản xuất máy bay dân dụng.
c. thông tin, tin học.
d. sản xuất máy bay dân dụng và ô tô .

16. Nền kinh tế TBCN Hoa Kì phát triển như vũ bảo từ :

a.:sweet_kiss: Cuối thế kỉ 19.
b. Sau nội chiến.
c. Thế chiến I & II.
d. Sau 1782.

17. Cảng biển lớn nhất cuả Hoa Kỳ là cảng :

a. New York.
b. Philadelphia.
c. New Orleans.
d. :sweet_kiss:Los Angeles.

18. Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp TBCN của Hoa Kì so với nền nông nghiệp Nhật bản là :

a. cơ giới hóa mạnh .
b. :sweet_kiss:Qui mô canh tác rộng lớn.
c. Tổ chức sản xuất tiên tiến.
d. Cả 3 đặc điểm trên.b

19. Bang duy nhất ở Hoa Kỳ trồng cà phê là bang :

a. California.
b. Arkansas.
c. :sweet_kiss:Florida.
d. Hawai.

20. Trên lãnh thổ Hoa Kì vùng kinh tế được khai thác mạnh mẽ sau cuộc nội chiến là :

a. Miền Tây.
b. Miền Đông bắc.
c. :sweet_kiss:Đồng bằng lớn .
d. Miền Nam.

21. Để tăng cường việc xuất khẩu và hạn chế hàng nhập khẩu Hoa Kỳ đã áp dụng biện pháp :

a. :sweet_kiss:Áp dụng đường lối kinh tế nước lớn.
b. Đẩy mạnh xuất khẩu tư bản.
c. Hạ tỉ giá đồng đô la.
d. Đổi mới công nghệ.

22. Ngành chuyên môn hoá hàng đầu, chủ yếu để xuất khẩu của Nhật là ngành :

a. :sweet_kiss:Điện tử.
b. Sản xuất xe.
c. Dệt .
d. Đóng tàu.

23. Để mở rộng thị trường , Nhật Bản thực hiện :

a. Tăng cường xuất khẩu hàng hoá.
b. Đầu tư ra nước ngoài
c. :sweet_kiss:Đầu tư, hợp tác với nước ngoài.
d. Giảm chi phí sản xuất .

24. Nhật Bản được xem là “ người khổng lổ “ trong nền tài chánh thế giới bởi vì nước nầy có :

a. :sweet_kiss:kim ngạch xuất nhập khẩu lớn .
b. xuất khẩu tư bản lớn nhất thế giới.
c. cán cân ngoại thương luôn dương.
d. nền khoa học kỹ thuật tiên tiến.

25. Biển cả thật sự trở thành động lực kinh tế cuả Nhật bởi vì biển có vai trò là :

a. nguồn tài nguyên.
b. không gian thương mại.
c. cả 2 đều đúng .
d. :sweet_kiss:a và b sai.

26. Những ngành công nghiệp của Nhật có khả năng cạnh tranh với Hoa Kỳ và các nước Tây Âu là :

a. ngành sản xuất ôtô , đóng tàu.
b. :sweet_kiss:ngành ô tô, điện tử.
c. ngành hóa dầu, ngành ôtô.
d. Đóng tàu, hoá dầu.

27. Mặc dù diện tích trồng lúa giảm nhưng vẫn đảm bảo 100% nhu cầu về lúa gạo cho dân Nhật là do:

a.:sweet_kiss: tăng năng suất.
b. thay đổi cơ cấu bữa ăn.
c. nhập khẩu nông sản tăng.
d. cả 3 đều sai.

28.Trên lãnh thổ LB Nga, vùng có nhiều mỏ dầu khí quan trọng là vùng :

a. Đồng bằng Đông Au
b.:sweet_kiss: Đồng bằng Tây Xibia
c. Cao nguyên Xibia
d. Núi đông Xibia.

29.Ngày nay, LB Nga vẫn là cường quốc trong các ngành :

a. Luyện thép
b. Luyện thép, sản xuất ô tô
c. Sản xuất điện, hoá chất
d. :sweet_kiss:CN vũ trụ, nguyên tử .

30. Để khuyến khích sản xuất trong nông nghiệp, Trung quốc đã áp dụng biện pháp :

a. khóan sản xuất
b. giảm thuế
c. tăng giá nông sản
d.:sweet_kiss: cả 3 đều đúng

31. “Cách mạng văn hóa “ ở Trung quốc đã dẫn đến :

a. Các di tích lịch sử bị triệt hạ.
b. Sự đình đốn về sản xuất .
c. Sản xuất chậm phát triển .
d. :sweet_kiss:Sự đảo lộn đời sống KT-XH

32. Ở Trung quốc , chè được trồng nhiều ở vùng :

a .:sweet_kiss: Hoa Bắc và Hoa Trung
b. vùng Đông bắc
c. Vùng Tây bắc .
d. Cả 3 đều sai

33. Ở Trung Quốc , vùng bị lũ lụt nhiều nhất là vùng đồng bằng :

a. Hoa Bắc
b. :sweet_kiss:Hoa Nam
c. Hoa Trung
d. Đông Bắc

34. Tài nguyên khóang sản quan trọng nhất của vùng Hoa Nam của Trung Quốc là :

a. :sweet_kiss:Kim lọai màu, than
b. Kim lọai màu
c. Than, sắt , dầu khí
d. Dầu khí .

35. Để giải quyết vấn đề thừa lao động trong nông nghiệp, Trung quốc đã áp dụng biện pháp :

a. Khoán sản xuất cho nông dân .
b. phát triển công nghiệp địa phương .
c. Tăng cường áp dụng KHKT .
d. :sweet_kiss:Cả 3 đều sai .

36.Vùng được xem là vùng công nghiệp nặng quan trọng của Trung quốc là vùng :

a. Hoa Bắc
b. Hoa Nam
c. Tây Bắc
d. :sweet_kiss:Cả 3 đều sai.

37. Về mặt tự nhiên, Trung quốc và Việt Nam có điểm giống nhau là cùng :

a. Nằm trong vùng châu Á gió mùa .
b. Có diện tích rộng lớn .
c. Có rất giàu tài nguyên khoáng sản.
d. :sweet_kiss:Có khí hậu nhiệt đới gió mùa .

38. Các ngành kinh tế có thế mạnh của vùng Tân Cương là :

a. chăn nuôi và khai thác dầu khí .
b.:sweet_kiss: công nghiệp cơ khí, trồng cây lương thực.
c. công nghiệp chế biến , chăn nuôi.
d. cả 3 đều sai

39. Bò Yak được nuôi ở vùng :

a. :sweet_kiss:Bồn địa Tân Cương
b. Tây Tạng
c. Tứ Xuyên
d. Hymalaya

40. Nguyên nhân chủ quan dẫn đến nền kinh tế Trung quốc giai đoạn 1949 - 1978 chậm phát triển là do:

a. :sweet_kiss:Sức ép từ dân số đông .
b. Ap dụng các biện pháp kinh tế không phù hợp .
c . Thiếu vốn đầu tư .
d. Cơ sở vật chất kỹ thuật lạc hậu.

41.Từ thập niên 90, các ngành phát triển và phân bố ở nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc là ngành :

a. luyện kim, cơ khí
b.:sweet_kiss: sản xuất xe hơi, điện tử
c. hoá chất, luyện kim
d. thực phẩm, cơ khí

42. Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Tân Cương là :

a. Lan Châu
b. :sweet_kiss:Urumsi
c. Tây Ninh
d. Lasa
 

nhoclc

New member
3/10/10
7
0
0
giải thích cho mình câu này với:nhận xét xu hướng chuyển dịch cơ cấu nghanhf công nghiệp và giải thích nguyên nhân
 

Đăng nhập

CHAT
  1. VnKienThuc @ VnKienThuc: Shoutbox has been pruned!

VnKienthuc lúc này

Không có thành viên trực tuyến.