Trang Dimple
Moderator
- Xu
- 42,617
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, LỚP 10 – PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ
(Năm học 2026 – 2027)
I. Kế hoạch dạy họcMÔN TOÁN, LỚP 10 – PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ
(Năm học 2026 – 2027)
1. Phân phối chương trình
TT | Tiết PPCT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học | Năng lực số phát triển |
HỌC KỲ I – 54 TIẾT THEO DỮ LIỆU NGUỒN | |||||||
CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP (9 tiết) | |||||||
1 | 1–4 | Bài 1. Mệnh đề | 4 | Tuần 1–2 | Máy tính, máy chiếu; phiếu số chứa các câu trả lời AI do GV chuẩn bị. | Lớp học | 6.3.NC1a: HS đánh giá độ chính xác và độ tin cậy của câu trả lời AI về phủ định mệnh đề, lượng từ “mọi”, “tồn tại”; dùng lập luận hoặc phản ví dụ để kiểm tra nhiều trường hợp, ghi lỗi và giới hạn kết luận trong phiếu nhận xét. |
2 | 5–8 | Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp | 4 | Tuần 2–3 | Máy tính, máy chiếu; phần mềm vẽ sơ đồ và soạn thảo. | Lớp học | 3.1.NC1a: HS tạo, chỉnh sửa biểu đồ Ven để biểu diễn hợp, giao, hiệu và phần bù; xuất hình và biên soạn tệp thuyết minh có kí hiệu tập hợp. Kiểm tra vùng tô màu bằng các phần tử cụ thể. |
3 | 9 | Bài tập cuối chương I | 1 | Tuần 3 | Bảng, phấn; phiếu bài tập. | Lớp học | |
CHƯƠNG II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (6 tiết) | |||||||
4 | 10–11 | Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn | 2 | Tuần 4 | Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính. | Lớp học | 5.2.NC1b: HS dùng GeoGebra biểu diễn miền nghiệm và bảng tính kiểm tra tọa độ các điểm thử; đối chiếu kết quả để chọn đúng nửa mặt phẳng, xác định việc lấy hoặc không lấy đường biên. |
5 | 12–14 | Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn | 3 | Tuần 4–5 | Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính. | Lớp học | 5.2.NC1b: HS kết hợp GeoGebra xác định miền nghiệm của hệ với bảng tính tính giá trị biểu thức tại các đỉnh của miền đa giác; chọn phương án thỏa các ràng buộc và giải thích kết quả bài toán thực tiễn. |
6 | 15 | Bài tập cuối chương II | 1 | Tuần 5 | Bảng, phấn; phiếu bài tập. | Lớp học | |
CHƯƠNG III. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (7 tiết) | |||||||
7 | 16–17 | Bài 5. Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180° | 2 | Tuần 6 | Máy tính cầm tay; máy tính, GeoGebra, máy chiếu. | Lớp học | 5.2.NC1c: HS điều chỉnh chế độ độ trên máy tính cầm tay, miền giá trị thanh trượt góc từ 0° đến 180° và độ chính xác hiển thị trong GeoGebra để khảo sát giá trị lượng giác, đối chiếu hai góc bù nhau; giải thích từng thiết lập. |
8 | 18–21 | Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác | 4 | Tuần 6–7 | Máy tính cầm tay; máy tính, GeoGebra; dụng cụ đo. | Lớp học | 5.2.NC1b: HS sử dụng máy tính cầm tay tính cạnh, góc, diện tích theo hệ thức lượng và GeoGebra dựng mô hình kiểm tra; đối chiếu đơn vị, độ chính xác và tính hợp lí của kết quả đo khoảng cách hoặc chiều cao. |
9 | 22 | Bài tập cuối chương III | 1 | Tuần 8 | Bảng, phấn; phiếu bài tập. | Lớp học | |
ÔN TẬP – KIỂM TRA | |||||||
10 | 23–25 | Ôn tập và kiểm tra giữa kì I | 3 | Tuần 8–9 | Đề kiểm tra; phiếu ôn tập. | Lớp học | |
CHƯƠNG IV. VECTƠ (13 tiết) | |||||||
11 | 26–27 | Bài 7. Các khái niệm mở đầu | 2 | Tuần 9 | Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và phần mềm soạn thảo. | Lớp học | 3.1.NC1a: HS tạo và chỉnh sửa hình vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau trên GeoGebra; xuất hình có nhãn, bổ sung thuyết minh trong tệp văn bản để phân biệt hướng, độ dài và điểm đặt. |
12 | 28–29 | Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ | 2 | Tuần 10 | Máy tính, máy chiếu; GeoGebra, tệp vectơ đã tạo. | Lớp học | 3.2.NC1a: HS chỉnh sửa tệp vectơ đã có, bổ sung phép dựng tổng và hiệu theo quy tắc ba điểm, hình bình hành; tích hợp hình và lập luận thành mô hình mới, kiểm tra khi thay đổi vị trí các điểm. |
13 | 30–31 | Bài 9. Tích của một vectơ với một số | 2 | Tuần 10–11 | Máy tính, máy chiếu; GeoGebra. | Lớp học | 5.2.NC1c: HS tùy chỉnh miền giá trị, bước thay đổi của thanh trượt k và tỉ lệ hệ trục để khảo sát vectơ k·u với k âm, bằng 0, dương; lưu thiết lập phù hợp và giải thích quan hệ về hướng, độ dài. |
14 | 32–34 | Bài 10. Vectơ trong mặt phẳng tọa độ | 3 | Tuần 11–12 | Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính. | Lớp học | 5.2.NC1b: HS dùng bảng tính thực hiện phép toán tọa độ, tính độ dài vectơ từ hai đầu mút; dùng GeoGebra biểu diễn và kiểm tra độc lập. Khi thay đổi dữ liệu, HS đối chiếu công thức với hình vẽ và sửa sai. |
15 | 35–37 | Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ | 3 | Tuần 12–13 | Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính. | Lớp học | 5.2.NC1b: HS kết hợp bảng tính tính tích vô hướng bằng tọa độ với GeoGebra đo góc, độ dài; đối chiếu hai cách tính trong các trường hợp góc nhọn, vuông, tù để kiểm tra dấu và ý nghĩa của kết quả. |
16 | 38 | Bài tập cuối chương IV | 1 | Tuần 13 | Bảng, phấn; phiếu bài tập. | Lớp học | |
CHƯƠNG V. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM (8 tiết) | |||||||
17 | 39–40 | Bài 12. Số gần đúng và sai số | 2 | Tuần 13–14 | Máy tính cầm tay; máy tính, bảng tính, máy chiếu. | Lớp học | 1.2.NC1b: HS đánh giá các kết quả số gần đúng hiển thị trên máy tính và bảng tính; xác định sai số tuyệt đối, sai số tương đối, phân biệt giá trị lưu với giá trị đã quy tròn; lựa chọn kết quả đáp ứng độ chính xác yêu cầu. |
18 | 41–42 | Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm | 2 | Tuần 14 | Máy tính, máy chiếu; bảng tính và máy tính cầm tay. | Lớp học | 1.3.NC1a: HS nhập, sắp xếp và lưu mẫu số liệu không ghép nhóm trong bảng tính; đặt tên tệp, phân biệt dữ liệu gốc với bảng xử lí để truy xuất và kiểm tra được kết quả. 5.2.NC1b: HS dùng bảng tính và máy tính cầm tay tính, đối chiếu các số đặc trưng đo xu thế trung tâm; xác định tứ phân vị theo quy ước đã học, giải thích số đặc trưng phù hợp với mẫu. |
19 | 43–45 | Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán | 3 | Tuần 15 | Máy tính, máy chiếu; bảng tính, dữ liệu và biểu đồ hộp. | Lớp học | 1.2.NC1b: HS đánh giá các mẫu dữ liệu số và biểu đồ hộp; tính khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn để so sánh mức phân tán, phát hiện giá trị bất thường cần kiểm tra; đối chiếu dữ liệu gốc trước khi kết luận. |
20 | 46 | Bài tập cuối chương V | 1 | Tuần 16 | Bảng, phấn; phiếu bài tập. | Lớp học | |
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (4 tiết) | |||||||
21 | 47–48 | Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính | 2 | Tuần 16 | Máy tính, Internet, máy chiếu; bảng tính; nguồn ngân hàng, cơ quan thuế. | Lớp học | 1.1.NC1b: HS sử dụng từ khóa, giới hạn nguồn và thời gian để tìm thông tin lãi suất, thuế phục vụ tình huống học tập; lưu đường dẫn, ngày áp dụng và dữ kiện cần tính. 5.2.NC1b: HS kết hợp bảng tính và máy tính cầm tay tính theo dữ kiện đã kiểm chứng, so sánh các phương án tiết kiệm; kiểm tra quy tròn và ý nghĩa kết quả. |
22 | 49–50 | Mạng xã hội: Lợi và hại | 2 | Tuần 17 | Máy tính, Internet; biểu mẫu khảo sát, bảng tính dùng chung. | Lớp học | 2.4.NC1a: HS đề xuất các công cụ số khác nhau cho thu thập, cùng xử lí và trao đổi dữ liệu khảo sát về mạng xã hội; giải thích lựa chọn theo nhiệm vụ của nhóm. 4.2.NC1a: HS bảo vệ dữ liệu khảo sát bằng cách hạn chế thu thông tin định danh, mã hóa tên và phân quyền truy cập; chỉ công bố số liệu tổng hợp khi trình bày kết quả thống kê. |