• VnKienthuc đang nâp cấp. Mời mọi người trải nghiệm và góp ý kiến TẠI ĐÂY,
    hoặc VnKienthuc Facebook group
  • Chào mừng bạn truy cập Kiến thức Việt Nam - VnKienthuc.Com
    Định hướng VnKienthuc.com
    VnKienthuc tạm khóa đăng ký tài khoản tự động để hạn chế SEO bẩn, SPAM, quảng cáo.
    Chưa đăng ký, KHÁCH vẫn có thể đọc và bình luận.

Infinitive verb with and without To (Động từ nguyên mẫu có To và không To)

Đỗ Thị Lan Hương

Cộng tác viên
Thành viên BQT
Khi làm bài tập tiếng Anh rất nhiều bạn học sinh không biết động từ nào chia có To và động từ nào không có To. Đừng lo! Dưới đây là một số động từ nguyên mẫu có To và không có To, mời các bạn cùng tham khảo nhé!
Infinitive verb with and without To_ (Động từ nguyên mẫu có To và không To).png

Infinitive verb with and without To​

(Động từ nguyên mẫu có To và không To)

I. Động từ nguyên mẫu có to (Infinitive with to)

Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:
- Chủ ngữ (subjects):
Ví dụ:
To swim is good for our health.
Lưu ý: Trong tiếng Anh hiện đại, cấu trúc với chủ ngữ giả it thường được dùng hơn.

- Tân ngữ: (Object)
+ Tân ngữ trực tiếp cho các từ
Afford
Agree
Arrange
Appear
Ask
Attempt
care
choose
claim
decide
demand
deserve
expect
fail
happen
hesitate
hope
intend
learn
manage
neglect
offer
plan
prepare
pretend
promise
propose
refuse
seem
swear
tend
threaten
vow
wait
want
wish
would like
yearn
urge
Có khả năng
Đồng ý
Sắp xếp
Xuất hiện
Yêu cầu
Nỗ lực
Quan tâm
Chọn
Thú nhận
Quyết định
Yêu cầu
Xứng đáng
Mong muốn
Thất bại
Tình cờ
Ngập ngừng
Hy vọng
Dự định
Học
Xoay sở
Sao lãng
Cho
Có kế hoạch
Chuẩn bị
Giả vờ
Hứa
Đề nghị
Từ chối
Hình như
Thề
Có khuynh hướng
Đe dọa
Thề
Đợi
Muốn
Ước
Thích
Khao khát
Thúc giục
Ví dụ:
We decided to have a baby.
They plan to go abroad next year.
+ To-infinitive cũng được dùng sau các cụm từ:
to make up one’s mind
to take care
to make sure
to take the trouble, ...
Quyết định
Chăm sóc
Chắc chắn
Gặp rắc rối
Ví dụ
I’ve made up my mind to be a teacher.

+ Sử dụng sau tính từ:
I’m curious to know what he said.
It’s nice to meet you here.

+ Dùng sau các nghi vấn từ trong lời nói gián tiếp (ngoại trừ why).
Ví dụ:
I do not know what to do.
Can you tell me how to get to the bus stop?

- Bổ ngữ:
+ Bổ ngữ cho chủ ngữ (subjective complements)
Ví dụ:
What you have to do is to work harder.

+ Bổ ngữ cho tân ngữ (Objective complements)
Ví dụ:
My mother wants me to become a doctor.

Đứng sau các động từ sau để bổ nghĩa cho tân ngữ
Advise
Allow
Ask
Assume
Beg
Believe
Cause
Challenge
Command
Compel
Consider
Enable
Encourage
Expect
Find
Forbid
Force
Get
Guess
Hate
Help
Imagine
Intend
Instruct
Invite
Know
Lead
Like
Leave
Love
Mean
Need
Observe
order,
permit
prefer
persuade
remind
request
suspect
teach
tell
tempt
think
trust
urge
understand
want
warn
wish
Khuyên
Cho phép
Yêu cầu
Thừa nhận
Cầu xin
Tin tưởng
Gây ra
Thử thách
Ra lệnh
Bắt ép
Cân nhắc
Kích hoạt
Khuyến khích
Kì vọng
Tìm
Cấm
Ép
Lấy
Đoán
Ghét
Giúp đỡ
Tưởng tượng
Có ý định
Hướng dẫn
Mời
Biết
Dẫn dắt
Giống
Rời
Yêu
Có ý nghĩa
Cần
Quan sát
Đặt
Cấp phép
Thích
Thuyết phục
Gợi nhớ
Đòi hỏi
Nghi ngờ
Dạy
Kể
Làm tạm thời
Nghĩ
Tin tưởng
Thúc giục
Hiểu
Cần
Cảnh báo
Ước
Ví dụ:
They urge me to go faster.

II. Động từ nguyên mẫu không to (Infinitive without to)

Động từ nguyên mẫu không to được dùng:
Sau các trợ động từ khuyết thiếu (modal verbs).
Ví dụ:
We must go now.

Sau các động từ: let, make, help, see, hear, feel, watch, notice + tân ngữ.
Ví dụ:
We saw her get off the bus.
The boss made us work so hard.
Lưu ý: Sau help + object có thể là một động từ nguyên mẫu có to hoặc không to.

Sau các cụm động từ had better, would rather, had sooner và sau why hoặc why not.
Ví dụ:
I would rather stay at home.
Why not stay for lunch?

III. Bài tập to V-Ving

Bài tập 1: chọn đáp án đúng
1. The teacher decided (accepting/to accept) the paper.
2. They appreciate (to have/having) this information.
3. His father doesn’t approve of his (going/ to go) to Europe.
4. We found it very difficult (reaching/ to reach) a decision.
5. Donna is interested in (to open/opening) a bar.
6. George has no intention of (to leave/leaving) the city now.
7. We are eager (to return/returning) to school in the fall.
8. We would be better off (to buy/ buying) this car.
9. She refused (to accept/ accepting) the gift.
10. Mary regrets (to be/being) the one to have to tell him.
11. George pretended (to be/being) sick yesterday.
12. Carlos hopes (to finish/finishing) his thesis this year.
13. They agreed (to leave/leaving) early.
14. Helen was anxious (to tell/ telling) her family about her promotion.
15. We are not ready (to stop/stopping) this research at this time.
16. Henry shouldn’t risk (to drive/driving) so fast.
17. He demands (to know/knowing) what is going on.
18. She is looking forward to (return/returning) to her country.
19. There is no excuse for (to leave/leaving) the room in this condition.
20. Gerald returned to his home after (to leave/leaving) the game.

Bài tập 2. Put the verb into the gerund or the infinitive:
1) She delayed __________ (get) out of bed.
2) He demanded ___________ (speak) to the manager.
3) I offered ___________ (help).
4) I miss ___________ (go) to the beach.
5) We postponed ___________ (do).
6) I'd hate __________ (arrive) too late.
7) She admitted ____________ (steal) the money.
8) I chose __________ (work) here.
9) She waited __________ (buy) a drink.
10) I really appreciate __________ (be) on holiday.
11) I couldn't help ___________ (laugh) .
12) It seems __________ (be) raining.
13) I considered __________ (move) to Spain.
14) They practised ___________ (speak).
15) Finally I managed _________ (finish) the work.
16) I really can't stand _________ (wait) for the bus.
17) Unfortunately, we can't afford _________ (buy) a new car this year.
18) She risked __________ (be) late.
19) I'd love __________ (come) with you.
20) I prepared ______ (go) on holiday.

Đáp án
Bài tập 1
1. The teacher decided (accepting/to accept) the paper.
2. They appreciate (to have/having) this information.
3. His father doesn’t approve of his (going/ to go) to Europe.
4. We found it very difficult (reaching/ to reach) a decision.
5. Donna is interested in (to open/opening) a bar.
6. George has no intention of (to leave/leaving) the city now.
7. We are eager (to return/returning) to school in the fall.
8. We would be better off (to buy/ buying) this car.
9. She refused (to accept/ accepting) the gift.
10. Mary regrets (to be/being) the one to have to tell him.
11. George pretended (to be/being) sick yesterday.
12. Carlos hopes (to finish/finishing) his thesis this year.
13. They agreed (to leave/leaving) early.
14. Helen was anxious (to tell/ telling) her family about her promotion.
15. We are not ready (to stop/stopping) this research at this time.
16. Henry shouldn’t risk (to drive/driving) so fast.
17. He demands (to know/knowing) what is going on.
18. She is looking forward to (return/returning) to her country.
19. There is no excuse for (to leave/leaving) the room in this condition.
20. Gerald returned to his home after (to leave/leaving) the game.

Bài tập 2. Put the verb into the gerund or the infinitive:
1) She delayed ____getting______ (get) out of bed.
2) He demanded _____to speak______ (speak) to the manager.
3) I offered ____to help_______ (help).
4) I miss ____going_______ (go) to the beach.
5) We postponed _____doing______ (do).
6) I'd hate ____to arrive______ (arrive) too late.
7) She admitted ______stealing______ (steal) the money.
8) I chose ____to work ______ (work) here.
9) She waited _____ to buy_____ (buy) a drink.
10) I really appreciate ____being______ (be) on holiday.
11) I couldn't help ______laughing_____ (laugh) .
12) It seems ____to be______ (be) raining.
13) I considered ______moving ____ (move) to Spain.
14) They practised ______speaking_____ (speak).
15) Finally I managed _____to finish____ (finish) the work.
16) I really can't stand _____waiting____ (wait) for the bus.
17) Unfortunately, we can't afford _____to buy____ (buy) a new car this year.
18) She risked _____being_____ (be) late.
19) I'd love _____to come_____ (come) with you.
20) I prepared ___to go___ (go) on holiday.

Nguồn: Tổng hợp
 
Sửa lần cuối:
CHAT
  1. Hide Nguyễn @ Hide Nguyễn: :sneaky:(y)(y):coffee:
  2. BichKhoa blog @ BichKhoa blog: Thấy tiếng Hàn trên diễn đàn không xôm tụ lắm nhỉ? Mọi người muốn chia sẻ kiến thức, hội thoại tiếng Hàn không?
  3. BichKhoa blog @ BichKhoa blog: Chào cả nhà. Cuối tuần vui vẻ :)
  4. Hide Nguyễn @ Hide Nguyễn: Shoutbox has been pruned!

Trang cá nhân

Tháng Chạp, bao nhiêu bộn bề, lo toan, rất đáng mang chờ kk
Việt Nam chiến thắng, vào Chung kết đi nào!
Trời rét rét. Có tô bún ốc, ốc luộc 🐚 thì thích lắm 👍😻😍
VnKienThuc wrote on Đỗ Thị Lan Hương's profile.
Cuối tuần vui vẻ!
Cả nước bước vào giai đoạn sống chung với CoVid19

VnKienthuc lúc này

Không có thành viên trực tuyến.

Định hướng

Diễn đàn VnKienthuc.com là nơi thảo luận và chia sẻ về mọi kiến thức hữu ích trong học tập và cuộc sống, khởi nghiệp, kinh doanh,...
Top