Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
SINH HỌC THPT
Sinh học 10
Công thức sinh học 10
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="ledoanhcamau" data-source="post: 113533" data-attributes="member: 212573"><p style="text-align: center"><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #006400"><span style="font-size: 15px">BẢNG CÔNG THỨC VẬN DỤNG SINH HỌC 10</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'arial'"></span></p> </p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000">a. <u>ADN</u>.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số nucleotit mỗi loại trong gen: A = T ; G = X.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số nuclêotit mỗi loại trên từng mạch đơn của gen:</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">A[SUB]1[/SUB] = T[SUB]2[/SUB] ; T[SUB]1[/SUB] = A[SUB]2[/SUB] ; X[SUB]1[/SUB] = G[SUB]2[/SUB] ; G[SUB]1[/SUB] = X[SUB]2[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">A[SUB]1[/SUB] + T[SUB]1[/SUB] + G[SUB]1[/SUB] + X[SUB]1[/SUB] = A[SUB]2[/SUB] + T[SUB]2[/SUB] + G[SUB]2[/SUB] + X[SUB]2[/SUB] = N/2</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số nucleotit mỗi loại của gen:</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">A = T = A[SUB]1[/SUB] + A[SUB]2[/SUB] = T[SUB]1[/SUB] + T[SUB]2[/SUB] = A[SUB]1[/SUB] + T[SUB]1[/SUB] = A[SUB]2[/SUB] + T[SUB]2[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">G = X = G[SUB]1[/SUB] + G[SUB]2[/SUB] = X[SUB]1[/SUB] + X[SUB]2[/SUB] = G[SUB]1[/SUB] + X[SUB]1[/SUB] = G[SUB]2[/SUB] + X[SUB]2[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Tổng số nucleotit trong gen: N = 2A + 2G = 100%N (nucleotit)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số chu kì xoắn trong gen: C = N/20 (vòng)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Chiều dài của gen: L = (N/2) . 3,4A[SUP]o[/SUP] (A[SUP]o[/SUP])</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Khối lượng của gen: M = N . 300 đvC (đvC)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số liên kết hiđrô: H = 2A + 3G (liên kết)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Tổng số liên kết hóa trị trong gen: HT = 2 . (N – 1) (liên kết)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số liên kết hóa trị giữa các nucleotit: HT = N – 2 (liên kết)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000">* <em><u>Cơ chế tự nhân đôi của ADN</u></em>.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">Gọi k là số lần tự nhân đôi.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số phân tử ADN con được tạo ra: 2[SUP]k[/SUP] </span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số phân tử ADN được tạo thêm: 2[SUP]k[/SUP] – 1 </span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số phân tử ADN được tao ra hoàn toàn từ nguyên liệu mới: 2[SUP]k[/SUP] – 2 </span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Tổng số nucleotit mà môi trường cung cấp: N[SUB]mt[/SUB] = N . (2[SUP]k[/SUP] – 1)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số nucleotit mỗi loại môi trường cung cấp: </span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> A[SUB]mt[/SUB] = T[SUB]mt[/SUB] = A . (2[SUP]k[/SUP] – 1)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> G[SUB]mt[/SUB] = X[SUB]mt[/SUB] = G . (2[SUP]k[/SUP] – 1)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số liên kết hiđrô bị phá vỡ: H[SUB]p[/SUB] = H . (2[SUP]k[/SUP] – 1)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số liên kết hiđrô hình thành: H[SUB]ht[/SUB] = H . 2[SUP]k[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số liên kết hóa trị hình thành:</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> HT[SUB]ht[/SUB] = N – 2 (qua 1 lần tự sao)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> HT[SUB]ht[/SUB] = (N – 2) . (2[SUP]k[/SUP] – 1) (qua k lần tự sao, đk: liên kết giữa các nucleotit)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> HT[SUB]ht[/SUB] = (2n – 2).(2[SUP]k[/SUP] – 1) <em>(qua k đợt tự sao; đk: lk giữa công thức trong pt ADN)</em></span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Thời gian tự sao: TG = (N/2) . dt <em>(dt- là thời gian tiếp nhận và liên kết 1 nucleotit)</em></span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> Hoặc TG = N/tốc độ tự sao</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000">b. <u>ARN</u>.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Tổng số ribo nucleotit: rN = rA + rU + rG + rX = N/2 = 50%N</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Chiều dài: L[SUB]ARN[/SUB] = rN . 3,4A[SUP]o[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Khối lượng: M[SUB]ARN[/SUB] = rN . 300đvC</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Tổng số liên kết hóa trị:</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> HT = rN – 1 (liên kết giữa các nucleotit)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> HT = 2rN – 1 (liên kết giữa đường và axit photphoric)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000"><em>* <u>Cơ chế tổng hợp ARN</u></em>.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"></span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">Gọi n là số lần sao mã.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số ARN được tạo thành = n.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số ribonucleotit các loại mà môi trường cung cấp rN[SUB]mt[/SUB] = rN . n</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000">c. <u>Prôtein</u>.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000"></span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số aa trong phân tử protein hoàn chỉnh = (N/6) – 2 = (rN/3) – 2 (aa)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số liên kết peptit = (N/6) – 3 = (rN/3) – 3 (liên kết)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Chiều dài = số aa . 3 A[SUP]o [/SUP](A[SUP]o[/SUP])</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Khối lượng = số aa . 110 đvC (đvC)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">d. <u>Công thức Nguyên Phân</u></span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">Gọi x là số tbào mẹ ban đầu có bộ NST lưỡng bội 2n.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> k là số lần nguyên phân liên tiếp.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">1. Tổng số TB con được tạo thành = 2[SUP]k[/SUP] .x</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">2. Số TB mới được tạo thành từ nguyên liệu môi trường = (2[SUP]k[/SUP] – 1).x</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">3. Số TB mới được tạo thành hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường: </span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">(2[SUP]k[/SUP] – 2).x</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">4. Tổng NST có trong các TB con: 2n. x. 2[SUP]k[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">5. Môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương với số NST là </span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">2n.(2[SUP]k[/SUP] – 1).x</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000">e. <u>Công thức Giảm Phân.</u></span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">Gọi x là số TB mẹ ban đầu( bộ NST lưỡng bội là 2n).</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">1. x tế bào sinh dục sơ khai sau k lần nguyên phân có x. 2[SUP]k[/SUP] TBSD chín</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">2. Môi trường nội bào cần cung cấp nguyên liệu tương ứng với số NST đơn cho k lần nguyên phân liên tiếp là x. 2n.(2[SUP]k[/SUP] – 1)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">3. Với x. 2[SUP]k[/SUP] TBSD chín à giảm phân à 4. x. 2[SUP]k[/SUP] tế bào con.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> Với 4. x. 2[SUP]k[/SUP] tế bào con thì có 4. x. 2[SUP]k[/SUP] tinh trùng ở giống đực và x. 2[SUP]k[/SUP] trứng ở giống cái.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Tổng NST trong 4. x. 2[SUP]k[/SUP] tinh trùng là n.4. x. 2[SUP]k[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Tổng NST trong x. 2[SUP]k[/SUP] trứng là n. x. 2[SUP]k[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">4. Môi trường nội bào cần cung cấp nguyên liệu tương ứng với số NST đơn cho quá trình giảm phân là x. 2n .2[SUP]k[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Tổng nguyên liệu môi trường cung cấp cho x tế bào sinh dục sơ khai sau k lần nguyên phân và giảm phân là x. 2n ( 2.2[SUP]k[/SUP] – 1)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">5. Gọi n là số cặp NST tương đồng có cấu trúc khác nhau.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> r là số cặp NST tương dồng xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm(r ≤ n).</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000">* <em><u>Nếu không xảy ra TĐC</u></em> :</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số loại giao tử tạo ra là 2[SUP]n[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Tỉ lệ mỗi loại giao tử là 1/2[SUP]n[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số loại hợp tử tạo ra là 4[SUP]n[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000">* <em><u>Nếu xảy ra TĐC</u></em> :</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số loại giao tử tạo ra là 2[SUP]n +r[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Tỉ lệ mỗi loại giao tử là 1/2[SUP]n +r[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số loại hợp tử tạo ra phụ thuộc vào TĐC xảy ra ở 1 hay 2 bên đực , cái.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"></span><p style="text-align: center"><p style="text-align: center"><strong><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">CÔNG THỨC TỔNG HỢP NGUYÊN PHÂN VÀ GIẢM PHÂN</span></span></strong></p> <p style="text-align: center"><strong></strong></p> <p style="text-align: center"><strong><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">(Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)</span></span></strong></p> </p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000">Số lượng NST đơn mới cung cấp cho nguyên phân.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Nguyên liệu cung cấp tương đương: (2[SUP]k[/SUP] – 1).2n</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Nguyên liệu cung cấp tạo nên các NST đơn có nguyên liệu <em>mới hoàn toàn</em>: (2[SUP]k[/SUP] – 2).2n</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số lượng thoi tơ vô sắc được hình thành (hoặc bị phá huỷ) để tạo ra các tế bào con sau k đợt nguyên phân: (2[SUP]k[/SUP] – 1)</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số lượng NST đơn môi trường cung cấp cho 2[SUP]k[/SUP] tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng qua giảm phân để tạo ra tinh trùng hoặc trứng: 2[SUP]k[/SUP].2n</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số lượng thoi tơ vô sắc hình thành (hoặc phá huỷ) để cho 2[SUP]k[/SUP] tế bào sinh dục thực hiện giảm phân: 2[SUP]k[/SUP].3</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số tinh trùng hình thành khi kết thúc giảm phân của 2[SUP]k[/SUP] tế bào sinh tinh trùng: 2[SUP]k[/SUP].4</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số lượng trứng hình thành khi kết thúc giảm phân của 2[SUP]k[/SUP] tế bào sinh trứng là: 2[SUP]k[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số loại trứng (hoặc số loại tinh trùng) tạo ra khác nhau về nguồn gốc NST: <em>2[SUP]n[/SUP]</em> (<em><u>với n là số cặp NST</u></em>).</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số loại hợp tử hình thành khác nhau về nguồn gốc NST = 2[SUP]2n[/SUP]<em><u>(Với n là số cặp NST)</u></em></span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số cách sắp xếp NST ở kỳ giữa I của giảm phân:</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">+ Có 1 cặp NST → có 1 cách sắp xếp.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">+ Có 2 cặp NST → có 2 cách sắp xếp.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">+ Có 3 cặp NST → có 4 cách sắp xếp.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">à Vậy nếu có <em><u>n cặp NST</u></em> sẽ có 2[SUP]n[/SUP]/2 cách sắp xếp NST ở kì giữa I.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: #000000">- Số loại giao tử tạo ra khi có trao đổi đoạn:</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"><em>+ Trường hợp 1<em>: </em></em>loài có <em><u>n cặp NST</u></em> mà mỗi cặp NST có cấu trúc khác nhau trong đó có <em><u>k cặp NST</u></em> mà mỗi cặp có trao đổi đoạn <em>tại một điểm</em> với điều kiện n>k thì Số loại giao tử là 2[SUP]n + k[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"><em>+ Trường hợp 2<em>: </em></em>Loài có <em><u>n cặp NST</u></em>, có <em><u>Q cặp NST</u></em> mà mỗi cặp có 2 trao đổi đoạn <em>không xảy ra cùng lúc</em> với n > Q thì Số loại giao tử là 2[SUP]n[/SUP].3[SUP]Q[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"><em>+ Trường hợp 3<em>: </em></em>loài có <em><u>n cặp NST</u></em>, có <em><u>m cặp NST</u></em> mà mỗi cặp có <em>2 trao đổi đoạn không cùng lúc và 2 trao đổi đoạn cùng lúc</em> thì Số loại giao tử là 2[SUP]n[/SUP] [SUP]+ 2m[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số <em>loại giao tử thực tế</em> được tạo ra từ một tế bào sinh tinh hoặc một tế bào sinh trứng:</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><em><span style="color: #000000">+ Từ một tế bào sinh tinh trùng:</span></em></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">~ Không có trao đổi đoạn: 2 loại tinh trùng trong tổng số 2[SUP]n[/SUP] loại.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">~ Có trao đổi đoạn <em>1 chỗ</em> trên k cặp NST của loài: có 4 loại tinh trùng trong tổng số 2[SUP]n + k[/SUP] loại.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">Có trao đổi đoạn <em>2 chỗ</em> <em>không cùng lúc</em> trên Q cặp NST của loài: có 4 loại tinh trùng trong tổng số 2[SUP]n[/SUP].3[SUP]Q[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"> Có trao đổi đoạn <em>2 chỗ cùng lúc và 2 chỗ không cùng lúc</em>: có 4 loại tinh trùng trong tổng số 2[SUP]n[/SUP] [SUP]+ 2m[/SUP]</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"><em>+ Từ một tế bào sinh trứng: </em>Thực tế chỉ tạo ra 1 loại trứng trong tổng số loại trứng được hình thành trong mỗi trường hợp:1/2[SUP]n[/SUP]; 1/2[SUP]n+k[/SUP]; 1/(2[SUP]n[/SUP].3[SUP]Q[/SUP]); </span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">1/(2[SUP]n+2m[/SUP]).</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Số lượng tế bào con đơn bội được tạo ra sau giảm phân:</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"><em>+ Ở tế bào sinh tinh và sinh trứng</em>: mỗi tế bào sau khi kết thúc giảm phân tạo được 4 tế bào đơn bội. Vậy nếu có 2[SUP]k[/SUP] tế bào bước vào giảm phân thì ở động vật sẽ tạo ra: 2[SUP]k[/SUP]. 4 tế bào đơn bội.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000"><em>- Ở thực vật mỗi tế bào sinh hạt phấn</em>: khi kết thúc giảm phân tạo ra được 4 tế bào đơn bội, mỗi tế bào này tiếp tục nguyên phân 2 lần chỉ tạo nên 3 tế bào đơn bội, hình thành nên hạt phấn chín. Vậy số lượng tế bào đơn bội tạo ra từ 2[SUP]k[/SUP] tế bào thành hạt phấn bằng: 2[SUP]k[/SUP].4.3 = 2[SUP]k[/SUP].12 </span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Đối với tế bào sinh noãn cầu, mỗi tế bào sau khi kết thúc giảm phân tạo ra 4 tế bào đơn bội trong đó có một tế bào kích thước lớn lại tiếp tục nguyên phân liên tiếp 3 đợt vừa để tạo ra 8 tế bào con đơn bội, trong đó có 1 tế bào trứng chín. Vậy nếu có 2[SUP]k[/SUP] tế bào sinh noãn khi kết thúc quá trình tạo giao tử sẽ tạo được một số lượng tế bào đơn bội bằng: 2[SUP]k[/SUP].3 + 2[SUP]k[/SUP].8 = 2[SUP]k[/SUP].11</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: #000000">- Hiệu suất thụ tinh của giao tử = (số giao tử được thụ tinh / tổng số giao tử được tạo ra) . 100%</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"></span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="ledoanhcamau, post: 113533, member: 212573"] [CENTER][CENTER][FONT=arial][COLOR=#006400][SIZE=4]BẢNG CÔNG THỨC VẬN DỤNG SINH HỌC 10[/SIZE][/COLOR] [/FONT][/CENTER] [/CENTER] [FONT=arial][B][COLOR=#000000]a. [U]ADN[/U].[/COLOR][/B] [COLOR=#000000]- Số nucleotit mỗi loại trong gen: A = T ; G = X.[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số nuclêotit mỗi loại trên từng mạch đơn của gen:[/COLOR] [COLOR=#000000]A[SUB]1[/SUB] = T[SUB]2[/SUB] ; T[SUB]1[/SUB] = A[SUB]2[/SUB] ; X[SUB]1[/SUB] = G[SUB]2[/SUB] ; G[SUB]1[/SUB] = X[SUB]2[/SUB][/COLOR] [COLOR=#000000]A[SUB]1[/SUB] + T[SUB]1[/SUB] + G[SUB]1[/SUB] + X[SUB]1[/SUB] = A[SUB]2[/SUB] + T[SUB]2[/SUB] + G[SUB]2[/SUB] + X[SUB]2[/SUB] = N/2[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số nucleotit mỗi loại của gen:[/COLOR] [COLOR=#000000]A = T = A[SUB]1[/SUB] + A[SUB]2[/SUB] = T[SUB]1[/SUB] + T[SUB]2[/SUB] = A[SUB]1[/SUB] + T[SUB]1[/SUB] = A[SUB]2[/SUB] + T[SUB]2[/SUB][/COLOR] [COLOR=#000000]G = X = G[SUB]1[/SUB] + G[SUB]2[/SUB] = X[SUB]1[/SUB] + X[SUB]2[/SUB] = G[SUB]1[/SUB] + X[SUB]1[/SUB] = G[SUB]2[/SUB] + X[SUB]2[/SUB][/COLOR] [COLOR=#000000]- Tổng số nucleotit trong gen: N = 2A + 2G = 100%N (nucleotit)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số chu kì xoắn trong gen: C = N/20 (vòng)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Chiều dài của gen: L = (N/2) . 3,4A[SUP]o[/SUP] (A[SUP]o[/SUP])[/COLOR] [COLOR=#000000]- Khối lượng của gen: M = N . 300 đvC (đvC)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số liên kết hiđrô: H = 2A + 3G (liên kết)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Tổng số liên kết hóa trị trong gen: HT = 2 . (N – 1) (liên kết)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số liên kết hóa trị giữa các nucleotit: HT = N – 2 (liên kết)[/COLOR] [B][COLOR=#000000]* [I][U]Cơ chế tự nhân đôi của ADN[/U][/I].[/COLOR][/B] [COLOR=#000000]Gọi k là số lần tự nhân đôi.[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số phân tử ADN con được tạo ra: 2[SUP]k[/SUP] [/COLOR] [COLOR=#000000]- Số phân tử ADN được tạo thêm: 2[SUP]k[/SUP] – 1 [/COLOR] [COLOR=#000000]- Số phân tử ADN được tao ra hoàn toàn từ nguyên liệu mới: 2[SUP]k[/SUP] – 2 [/COLOR] [COLOR=#000000]- Tổng số nucleotit mà môi trường cung cấp: N[SUB]mt[/SUB] = N . (2[SUP]k[/SUP] – 1)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số nucleotit mỗi loại môi trường cung cấp: [/COLOR] [COLOR=#000000] A[SUB]mt[/SUB] = T[SUB]mt[/SUB] = A . (2[SUP]k[/SUP] – 1)[/COLOR] [COLOR=#000000] G[SUB]mt[/SUB] = X[SUB]mt[/SUB] = G . (2[SUP]k[/SUP] – 1)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số liên kết hiđrô bị phá vỡ: H[SUB]p[/SUB] = H . (2[SUP]k[/SUP] – 1)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số liên kết hiđrô hình thành: H[SUB]ht[/SUB] = H . 2[SUP]k[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]- Số liên kết hóa trị hình thành:[/COLOR] [COLOR=#000000] HT[SUB]ht[/SUB] = N – 2 (qua 1 lần tự sao)[/COLOR] [COLOR=#000000] HT[SUB]ht[/SUB] = (N – 2) . (2[SUP]k[/SUP] – 1) (qua k lần tự sao, đk: liên kết giữa các nucleotit)[/COLOR] [COLOR=#000000] HT[SUB]ht[/SUB] = (2n – 2).(2[SUP]k[/SUP] – 1) [I](qua k đợt tự sao; đk: lk giữa công thức trong pt ADN)[/I][/COLOR] [COLOR=#000000]- Thời gian tự sao: TG = (N/2) . dt [I](dt- là thời gian tiếp nhận và liên kết 1 nucleotit)[/I][/COLOR] [COLOR=#000000] Hoặc TG = N/tốc độ tự sao[/COLOR] [B][COLOR=#000000]b. [U]ARN[/U].[/COLOR][/B] [COLOR=#000000]- Tổng số ribo nucleotit: rN = rA + rU + rG + rX = N/2 = 50%N[/COLOR] [COLOR=#000000]- Chiều dài: L[SUB]ARN[/SUB] = rN . 3,4A[SUP]o[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]- Khối lượng: M[SUB]ARN[/SUB] = rN . 300đvC[/COLOR] [COLOR=#000000]- Tổng số liên kết hóa trị:[/COLOR] [COLOR=#000000] HT = rN – 1 (liên kết giữa các nucleotit)[/COLOR] [COLOR=#000000] HT = 2rN – 1 (liên kết giữa đường và axit photphoric)[/COLOR] [B][COLOR=#000000][I]* [U]Cơ chế tổng hợp ARN[/U][/I].[/COLOR][/B] [COLOR=#000000] Gọi n là số lần sao mã.[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số ARN được tạo thành = n.[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số ribonucleotit các loại mà môi trường cung cấp rN[SUB]mt[/SUB] = rN . n[/COLOR] [B] [COLOR=#000000]c. [U]Prôtein[/U]. [/COLOR][/B] [COLOR=#000000]- Số aa trong phân tử protein hoàn chỉnh = (N/6) – 2 = (rN/3) – 2 (aa)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số liên kết peptit = (N/6) – 3 = (rN/3) – 3 (liên kết)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Chiều dài = số aa . 3 A[SUP]o [/SUP](A[SUP]o[/SUP])[/COLOR] [COLOR=#000000]- Khối lượng = số aa . 110 đvC (đvC)[/COLOR] [COLOR=#000000]d. [U]Công thức Nguyên Phân[/U][/COLOR] [COLOR=#000000]Gọi x là số tbào mẹ ban đầu có bộ NST lưỡng bội 2n.[/COLOR] [COLOR=#000000] k là số lần nguyên phân liên tiếp.[/COLOR] [COLOR=#000000]1. Tổng số TB con được tạo thành = 2[SUP]k[/SUP] .x[/COLOR] [COLOR=#000000]2. Số TB mới được tạo thành từ nguyên liệu môi trường = (2[SUP]k[/SUP] – 1).x[/COLOR] [COLOR=#000000]3. Số TB mới được tạo thành hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường: (2[SUP]k[/SUP] – 2).x[/COLOR] [COLOR=#000000]4. Tổng NST có trong các TB con: 2n. x. 2[SUP]k[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]5. Môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương với số NST là 2n.(2[SUP]k[/SUP] – 1).x[/COLOR] [B] [COLOR=#000000]e. [U]Công thức Giảm Phân.[/U][/COLOR][/B] [COLOR=#000000]Gọi x là số TB mẹ ban đầu( bộ NST lưỡng bội là 2n).[/COLOR] [COLOR=#000000]1. x tế bào sinh dục sơ khai sau k lần nguyên phân có x. 2[SUP]k[/SUP] TBSD chín[/COLOR] [COLOR=#000000]2. Môi trường nội bào cần cung cấp nguyên liệu tương ứng với số NST đơn cho k lần nguyên phân liên tiếp là x. 2n.(2[SUP]k[/SUP] – 1)[/COLOR] [COLOR=#000000]3. Với x. 2[SUP]k[/SUP] TBSD chín à giảm phân à 4. x. 2[SUP]k[/SUP] tế bào con.[/COLOR] [COLOR=#000000] Với 4. x. 2[SUP]k[/SUP] tế bào con thì có 4. x. 2[SUP]k[/SUP] tinh trùng ở giống đực và x. 2[SUP]k[/SUP] trứng ở giống cái.[/COLOR] [COLOR=#000000]- Tổng NST trong 4. x. 2[SUP]k[/SUP] tinh trùng là n.4. x. 2[SUP]k[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]- Tổng NST trong x. 2[SUP]k[/SUP] trứng là n. x. 2[SUP]k[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]4. Môi trường nội bào cần cung cấp nguyên liệu tương ứng với số NST đơn cho quá trình giảm phân là x. 2n .2[SUP]k[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]- Tổng nguyên liệu môi trường cung cấp cho x tế bào sinh dục sơ khai sau k lần nguyên phân và giảm phân là x. 2n ( 2.2[SUP]k[/SUP] – 1)[/COLOR] [COLOR=#000000]5. Gọi n là số cặp NST tương đồng có cấu trúc khác nhau.[/COLOR] [COLOR=#000000] r là số cặp NST tương dồng xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm(r ≤ n).[/COLOR] [B][COLOR=#000000]* [I][U]Nếu không xảy ra TĐC[/U][/I] :[/COLOR][/B] [COLOR=#000000]- Số loại giao tử tạo ra là 2[SUP]n[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]- Tỉ lệ mỗi loại giao tử là 1/2[SUP]n[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]- Số loại hợp tử tạo ra là 4[SUP]n[/SUP][/COLOR] [B][COLOR=#000000]* [I][U]Nếu xảy ra TĐC[/U][/I] :[/COLOR][/B] [COLOR=#000000]- Số loại giao tử tạo ra là 2[SUP]n +r[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]- Tỉ lệ mỗi loại giao tử là 1/2[SUP]n +r[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]- Số loại hợp tử tạo ra phụ thuộc vào TĐC xảy ra ở 1 hay 2 bên đực , cái.[/COLOR] [/FONT][CENTER][CENTER][B][FONT=arial][COLOR=#000000]CÔNG THỨC TỔNG HỢP NGUYÊN PHÂN VÀ GIẢM PHÂN[/COLOR][/FONT] [/B] [B][FONT=arial][COLOR=#000000](Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)[/COLOR][/FONT][/B][/CENTER] [/CENTER] [FONT=arial][B][COLOR=#000000]Số lượng NST đơn mới cung cấp cho nguyên phân.[/COLOR][/B] [COLOR=#000000]- Nguyên liệu cung cấp tương đương: (2[SUP]k[/SUP] – 1).2n[/COLOR] [COLOR=#000000]- Nguyên liệu cung cấp tạo nên các NST đơn có nguyên liệu [I]mới hoàn toàn[/I]: (2[SUP]k[/SUP] – 2).2n[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số lượng thoi tơ vô sắc được hình thành (hoặc bị phá huỷ) để tạo ra các tế bào con sau k đợt nguyên phân: (2[SUP]k[/SUP] – 1)[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số lượng NST đơn môi trường cung cấp cho 2[SUP]k[/SUP] tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng qua giảm phân để tạo ra tinh trùng hoặc trứng: 2[SUP]k[/SUP].2n[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số lượng thoi tơ vô sắc hình thành (hoặc phá huỷ) để cho 2[SUP]k[/SUP] tế bào sinh dục thực hiện giảm phân: 2[SUP]k[/SUP].3[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số tinh trùng hình thành khi kết thúc giảm phân của 2[SUP]k[/SUP] tế bào sinh tinh trùng: 2[SUP]k[/SUP].4[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số lượng trứng hình thành khi kết thúc giảm phân của 2[SUP]k[/SUP] tế bào sinh trứng là: 2[SUP]k[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]- Số loại trứng (hoặc số loại tinh trùng) tạo ra khác nhau về nguồn gốc NST: [I]2[SUP]n[/SUP][/I] ([I][U]với n là số cặp NST[/U][/I]).[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số loại hợp tử hình thành khác nhau về nguồn gốc NST = 2[SUP]2n[/SUP][I][U](Với n là số cặp NST)[/U][/I][/COLOR] [COLOR=#000000]- Số cách sắp xếp NST ở kỳ giữa I của giảm phân:[/COLOR] [COLOR=#000000]+ Có 1 cặp NST → có 1 cách sắp xếp.[/COLOR] [COLOR=#000000]+ Có 2 cặp NST → có 2 cách sắp xếp.[/COLOR] [COLOR=#000000]+ Có 3 cặp NST → có 4 cách sắp xếp.[/COLOR] [COLOR=#000000]à Vậy nếu có [I][U]n cặp NST[/U][/I] sẽ có 2[SUP]n[/SUP]/2 cách sắp xếp NST ở kì giữa I.[/COLOR] [B][COLOR=#000000]- Số loại giao tử tạo ra khi có trao đổi đoạn:[/COLOR][/B] [COLOR=#000000][I]+ Trường hợp 1[I]: [/I][/I]loài có [I][U]n cặp NST[/U][/I] mà mỗi cặp NST có cấu trúc khác nhau trong đó có [I][U]k cặp NST[/U][/I] mà mỗi cặp có trao đổi đoạn [I]tại một điểm[/I] với điều kiện n>k thì Số loại giao tử là 2[SUP]n + k[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000][I]+ Trường hợp 2[I]: [/I][/I]Loài có [I][U]n cặp NST[/U][/I], có [I][U]Q cặp NST[/U][/I] mà mỗi cặp có 2 trao đổi đoạn [I]không xảy ra cùng lúc[/I] với n > Q thì Số loại giao tử là 2[SUP]n[/SUP].3[SUP]Q[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000][I]+ Trường hợp 3[I]: [/I][/I]loài có [I][U]n cặp NST[/U][/I], có [I][U]m cặp NST[/U][/I] mà mỗi cặp có [I]2 trao đổi đoạn không cùng lúc và 2 trao đổi đoạn cùng lúc[/I] thì Số loại giao tử là 2[SUP]n[/SUP] [SUP]+ 2m[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000]- Số [I]loại giao tử thực tế[/I] được tạo ra từ một tế bào sinh tinh hoặc một tế bào sinh trứng:[/COLOR] [B][I][COLOR=#000000]+ Từ một tế bào sinh tinh trùng:[/COLOR][/I][/B] [COLOR=#000000]~ Không có trao đổi đoạn: 2 loại tinh trùng trong tổng số 2[SUP]n[/SUP] loại.[/COLOR] [COLOR=#000000]~ Có trao đổi đoạn [I]1 chỗ[/I] trên k cặp NST của loài: có 4 loại tinh trùng trong tổng số 2[SUP]n + k[/SUP] loại.[/COLOR] [COLOR=#000000]Có trao đổi đoạn [I]2 chỗ[/I] [I]không cùng lúc[/I] trên Q cặp NST của loài: có 4 loại tinh trùng trong tổng số 2[SUP]n[/SUP].3[SUP]Q[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000] Có trao đổi đoạn [I]2 chỗ cùng lúc và 2 chỗ không cùng lúc[/I]: có 4 loại tinh trùng trong tổng số 2[SUP]n[/SUP] [SUP]+ 2m[/SUP][/COLOR] [COLOR=#000000][I]+ Từ một tế bào sinh trứng: [/I]Thực tế chỉ tạo ra 1 loại trứng trong tổng số loại trứng được hình thành trong mỗi trường hợp:1/2[SUP]n[/SUP]; 1/2[SUP]n+k[/SUP]; 1/(2[SUP]n[/SUP].3[SUP]Q[/SUP]); 1/(2[SUP]n+2m[/SUP]).[/COLOR] [COLOR=#000000]- Số lượng tế bào con đơn bội được tạo ra sau giảm phân:[/COLOR] [COLOR=#000000][I]+ Ở tế bào sinh tinh và sinh trứng[/I]: mỗi tế bào sau khi kết thúc giảm phân tạo được 4 tế bào đơn bội. Vậy nếu có 2[SUP]k[/SUP] tế bào bước vào giảm phân thì ở động vật sẽ tạo ra: 2[SUP]k[/SUP]. 4 tế bào đơn bội.[/COLOR] [COLOR=#000000][I]- Ở thực vật mỗi tế bào sinh hạt phấn[/I]: khi kết thúc giảm phân tạo ra được 4 tế bào đơn bội, mỗi tế bào này tiếp tục nguyên phân 2 lần chỉ tạo nên 3 tế bào đơn bội, hình thành nên hạt phấn chín. Vậy số lượng tế bào đơn bội tạo ra từ 2[SUP]k[/SUP] tế bào thành hạt phấn bằng: 2[SUP]k[/SUP].4.3 = 2[SUP]k[/SUP].12 [/COLOR] [COLOR=#000000]- Đối với tế bào sinh noãn cầu, mỗi tế bào sau khi kết thúc giảm phân tạo ra 4 tế bào đơn bội trong đó có một tế bào kích thước lớn lại tiếp tục nguyên phân liên tiếp 3 đợt vừa để tạo ra 8 tế bào con đơn bội, trong đó có 1 tế bào trứng chín. Vậy nếu có 2[SUP]k[/SUP] tế bào sinh noãn khi kết thúc quá trình tạo giao tử sẽ tạo được một số lượng tế bào đơn bội bằng: 2[SUP]k[/SUP].3 + 2[SUP]k[/SUP].8 = 2[SUP]k[/SUP].11[/COLOR] [COLOR=#000000]- Hiệu suất thụ tinh của giao tử = (số giao tử được thụ tinh / tổng số giao tử được tạo ra) . 100%[/COLOR] [/FONT] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
SINH HỌC THPT
Sinh học 10
Công thức sinh học 10
Top