Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
SINH HỌC THPT
Sinh học 12
Sinh học 12 Bài 15: Bài tập chương
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="singaling" data-source="post: 66242" data-attributes="member: 46197"><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"><strong>BÀI 15: BÀI TẬP CHƯƠNG</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: Blue"></span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: Blue">* Nội dung cơ bản:</span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong><strong>1. Cấu trúc của gen, phiên mã dịch mã: </strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Mỗi gen có 1 mạch chứa thông tin gọi là mạch khuôn</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Các gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục, phần lớn các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Mã di truyền là mã bộ 3, tức là cứ 3 nuclêôtit trong AND mã hóa 1 axit amin trong phân tử prôtêin </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Bộ ba AUG là mã mở đầu, còn các bộ ba: UAA, UAG,UGA là mã kết thúc.</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>* Công thức</strong><strong>:</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><em><strong>- Các đại lượng về gen:</strong></em></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px">N=M/300</span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">→ M=300 </span></span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">× N</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"> N= L/3,4 </span></span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">× 2 </span></span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">→ L=N/2</span></span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">× 3,4</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"> L=M /2</span></span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">×300 </span></span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">× 3,4 </span></span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">→ M= L/3,4 </span></span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">×2×3,4</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><em><strong>- Về số lượng và tỉ lệ phần trăm</strong></em></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">A+G =T+X =N/2</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">A+G= T+X =50%</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>- Cơ chế tự sao</strong></span></span> <span style="font-size: 15px"> </span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">:</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">Số Nu mỗi loại môi trường cung cấp khi gen tự sao liên tiếp n đợt</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">A’=T’= (2n -1)A =(2n-1)T</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">G’=X’= (2n-1) G= (2n-1) X</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">- Tổng số Nu môi trường cung cấp khi gen tự sao liên tiếp n đợt</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">N’= (2n-1)N</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>* Cơ chế sao mã:</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">Số ribonu mỗi loại môi trường cung cấp khi gen sao mã k đợt</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"> A=kAm, U=kUm, G=kXm, X=kXm</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>* Tương quan giữa ADN và ARN, prôtein:</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">ADN -> mARN -> Protein -> Tính trạng</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>2. Đột biến gen: </strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Thay thế nuclêôtit này bằng nuclêôtit khác, dẫn đến bíên đổi codon này thành codon khác, nhưng:</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> + Vẫn xác định axit amin cũ -> đột biến đồng nghĩa </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> + Xác định axit amin khác -> đồng biến khác nghĩa</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> + Tạo ra codon kết thúc -> đột biến vô nghĩa</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Thêm hay bớt 1 nucleotit -> đột biến dịch khung đọc </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>3. Đột biến NST</strong></span></span> <span style="font-size: 15px"> </span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">: </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Sự biến đổi số lượng NST có thể xảy ra ở 1 hoặc vài cặp NST tương đồng -> lệch bội, hay tất cả các cặp NST tương đồng -> đa bội </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Cơ chế: do sự không phân li của các cặp NST trong phân bào </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Các thể đa bội lẻ hầu như không có khả năng sinh sản bình thường; các thể tứ bội chỉ tạo ra các giao tử lưỡng bội có khả năng sống do sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>* HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC BÀI TẬP TRONG SGK</strong></span></span> <span style="font-size: 15px"> </span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">:</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>Bài tập chương 1: </strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong> 1. </strong></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">a)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> 3’ … TAT GGG XAT GTA ATG GGX …5’ (mạch khuôn có nghĩa của gen) </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> 5’ … ATA XXX GTA XAT TAX XXG …3’ (mạch bổ sung) </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> 5’ … AUA XXX GUA XAU UAX XXG…3’ (mARN) </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">b)</span></span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> Có 18/3 = 6 codon trên mARN </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">c)</span></span><span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> Các bộ ba đối mã của tARN đối với mỗi codon: UAU , GGG, XAU, GUA, AUG, GGX </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"><strong>2. Đoạn chuỗi polipeptit</strong>: Arg Gly Ser Phe Val Asp Arg </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> mARN 5’ AGG GGU UXX UUX GUX GAU XGG 3’</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> ADN mạch khuôn 3’ TXX XXA AGG AAG XAG XTA GXX 5’</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> mạch bổ sung 5’ AGG GGT TXX TTX GTX GAT XGG 3’ </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>3. Từ bàng mả di truyền</strong></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">: </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> a) Các cođon GGU, GGX, GGA, GGG trong mARN đều mã hóa glixin </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> b) Có 2 cođon mã hóa lizin: </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Các cođon trên mARN: AAA, AAG </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px"> - Các cụm đối mã trên tARN: UUU, UUX </span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span> <span style="font-family: 'Arial'"> <span style="font-size: 15px">c) Cođon AAG trên mARN được dịch mã thì lizin được bổ sung vào chuỗi polipeptit.</span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>Xem thêm:</strong></span></span></p><p><a href="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/32997-sinh-hoc-12-bai-13-anh-huong-cua-moi-truong-len-su-bieu-hien-cua-gen.html" target="_blank"> Sinh học 12 Bài 13: Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen</a></p><p><a href="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/26426-sinh-hoc-12-bai-4-dot-bien-gen.html" target="_blank">Sinh học 12 Bài 4: Đột biến gen</a></p><p><a href="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/26428-sinh-hoc-12-bai-5-nhiem-sac-va-dot-bien-cau-truc-nhiem-sac.html" target="_blank">Sinh học 12 Bài 5: Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể</a></p><p><a href="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/26431-sinh-hoc-12-bai-6-dot-bien-so-luong-nhiem-sac.html" target="_blank">Sinh học 12 Bài 6: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể</a></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="singaling, post: 66242, member: 46197"] [CENTER][FONT=Arial] [SIZE=4][B]BÀI 15: BÀI TẬP CHƯƠNG[/B][/SIZE][/FONT][/CENTER] [FONT=Arial] [SIZE=4][B][COLOR=Blue] * Nội dung cơ bản:[/COLOR] [/B][B]1. Cấu trúc của gen, phiên mã dịch mã: [/B] [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Mỗi gen có 1 mạch chứa thông tin gọi là mạch khuôn [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Các gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục, phần lớn các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Mã di truyền là mã bộ 3, tức là cứ 3 nuclêôtit trong AND mã hóa 1 axit amin trong phân tử prôtêin [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Bộ ba AUG là mã mở đầu, còn các bộ ba: UAA, UAG,UGA là mã kết thúc. [B]* Công thức[/B][B]:[/B] [I][B]- Các đại lượng về gen:[/B][/I] N=M/300[/SIZE][/FONT] [SIZE=4] [/SIZE] [FONT=Arial] [SIZE=4]→ M=300 [/SIZE][/FONT][FONT=Arial] [SIZE=4]× N N= L/3,4 [/SIZE][/FONT][FONT=Arial] [SIZE=4]× 2 [/SIZE][/FONT][FONT=Arial] [SIZE=4]→ L=N/2[/SIZE][/FONT][FONT=Arial] [SIZE=4]× 3,4 L=M /2[/SIZE][/FONT][FONT=Arial] [SIZE=4]×300 [/SIZE][/FONT][FONT=Arial] [SIZE=4]× 3,4 [/SIZE][/FONT][FONT=Arial] [SIZE=4]→ M= L/3,4 [/SIZE][/FONT][FONT=Arial] [SIZE=4]×2×3,4 [I][B]- Về số lượng và tỉ lệ phần trăm[/B][/I] [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]A+G =T+X =N/2 [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]A+G= T+X =50% [B]- Cơ chế tự sao[/B][/SIZE][/FONT] [SIZE=4] [/SIZE][FONT=Arial] [SIZE=4]: [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]Số Nu mỗi loại môi trường cung cấp khi gen tự sao liên tiếp n đợt [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]A’=T’= (2n -1)A =(2n-1)T [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]G’=X’= (2n-1) G= (2n-1) X [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]- Tổng số Nu môi trường cung cấp khi gen tự sao liên tiếp n đợt [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]N’= (2n-1)N [B]* Cơ chế sao mã:[/B] [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]Số ribonu mỗi loại môi trường cung cấp khi gen sao mã k đợt A=kAm, U=kUm, G=kXm, X=kXm [B] * Tương quan giữa ADN và ARN, prôtein:[/B] [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]ADN -> mARN -> Protein -> Tính trạng [B]2. Đột biến gen: [/B] [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Thay thế nuclêôtit này bằng nuclêôtit khác, dẫn đến bíên đổi codon này thành codon khác, nhưng: [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] + Vẫn xác định axit amin cũ -> đột biến đồng nghĩa [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] + Xác định axit amin khác -> đồng biến khác nghĩa [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] + Tạo ra codon kết thúc -> đột biến vô nghĩa [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Thêm hay bớt 1 nucleotit -> đột biến dịch khung đọc [B]3. Đột biến NST[/B][/SIZE][/FONT] [SIZE=4] [/SIZE] [FONT=Arial] [SIZE=4]: [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Sự biến đổi số lượng NST có thể xảy ra ở 1 hoặc vài cặp NST tương đồng -> lệch bội, hay tất cả các cặp NST tương đồng -> đa bội [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Cơ chế: do sự không phân li của các cặp NST trong phân bào [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Các thể đa bội lẻ hầu như không có khả năng sinh sản bình thường; các thể tứ bội chỉ tạo ra các giao tử lưỡng bội có khả năng sống do sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân [B]* HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC BÀI TẬP TRONG SGK[/B][/SIZE][/FONT] [SIZE=4] [/SIZE] [FONT=Arial] [SIZE=4]: [B]Bài tập chương 1: [/B] [B] 1. [/B][/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]a) [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] 3’ … TAT GGG XAT GTA ATG GGX …5’ (mạch khuôn có nghĩa của gen) [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] 5’ … ATA XXX GTA XAT TAX XXG …3’ (mạch bổ sung) [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] 5’ … AUA XXX GUA XAU UAX XXG…3’ (mARN) [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]b)[/SIZE][/FONT][FONT=Arial] [SIZE=4] Có 18/3 = 6 codon trên mARN [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]c)[/SIZE][/FONT][FONT=Arial] [SIZE=4] Các bộ ba đối mã của tARN đối với mỗi codon: UAU , GGG, XAU, GUA, AUG, GGX [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4][B]2. Đoạn chuỗi polipeptit[/B]: Arg Gly Ser Phe Val Asp Arg [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] mARN 5’ AGG GGU UXX UUX GUX GAU XGG 3’ [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] ADN mạch khuôn 3’ TXX XXA AGG AAG XAG XTA GXX 5’ [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] mạch bổ sung 5’ AGG GGT TXX TTX GTX GAT XGG 3’ [B]3. Từ bàng mả di truyền[/B][/SIZE][/FONT] [SIZE=4] [/SIZE][FONT=Arial] [SIZE=4]: [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] a) Các cođon GGU, GGX, GGA, GGG trong mARN đều mã hóa glixin [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] b) Có 2 cođon mã hóa lizin: [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Các cođon trên mARN: AAA, AAG [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4] - Các cụm đối mã trên tARN: UUU, UUX [/SIZE][/FONT] [FONT=Arial] [SIZE=4]c) Cođon AAG trên mARN được dịch mã thì lizin được bổ sung vào chuỗi polipeptit. [B] Xem thêm:[/B][/SIZE][/FONT] [URL="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/32997-sinh-hoc-12-bai-13-anh-huong-cua-moi-truong-len-su-bieu-hien-cua-gen.html"] [SIZE=4][FONT=Arial][/FONT][/SIZE]Sinh học 12 Bài 13: Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen[/URL] [URL="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/26426-sinh-hoc-12-bai-4-dot-bien-gen.html"]Sinh học 12 Bài 4: Đột biến gen[/URL] [URL="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/26428-sinh-hoc-12-bai-5-nhiem-sac-va-dot-bien-cau-truc-nhiem-sac.html"]Sinh học 12 Bài 5: Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể[/URL] [URL="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/26431-sinh-hoc-12-bai-6-dot-bien-so-luong-nhiem-sac.html"]Sinh học 12 Bài 6: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể[/URL] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
SINH HỌC THPT
Sinh học 12
Sinh học 12 Bài 15: Bài tập chương
Top