Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy Lịch sử và Địa lí 6 Bài 13: Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X- Tích hợp năng lực số
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203284" data-attributes="member: 288054"><p><span style="font-size: 18px">Kế hoạch bài dạy <strong>Bài 13: Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X</strong> (Lịch sử và Địa lí 6 – Bộ sách <em>Kết nối tri thức với cuộc sống</em>) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình GDPT 2018. Nội dung bài học giúp học sinh tìm hiểu quá trình giao lưu, tiếp biến văn hóa giữa các quốc gia Đông Nam Á với Ấn Độ, Trung Quốc và các khu vực khác; nhận biết những ảnh hưởng về tôn giáo, chữ viết, kiến trúc, nghệ thuật, phong tục tập quán và vai trò của giao lưu văn hóa trong quá trình hình thành bản sắc văn hóa Đông Nam Á</span></p><p><span style="font-size: 18px"></span></p><h2><span style="font-size: 18px"><strong>Bài 13. Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X</strong></span></h2><h2><span style="font-size: 18px">I. Mục tiêu</span></h2><h3><span style="font-size: 18px">1. Về kiến thức</span></h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Trình bày và <strong>phân tích được</strong> các tác động chính của <strong>giao lưu văn hoá Đông Nam Á</strong> từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X, chủ yếu với <strong>Ấn Độ và Trung Quốc</strong>.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nêu được các biểu hiện ảnh hưởng trên 3 lĩnh vực:<br /> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Tín ngưỡng – tôn giáo</strong></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Chữ viết – văn học</strong></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Kiến trúc – điêu khắc</strong></span></li> </ol></span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">2. Về năng lực</span></h3><p><span style="font-size: 18px"><strong>a) Năng lực chung</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Tự chủ và tự học:</strong> tìm kiếm/đọc tư liệu trong học liệu số được giao để hoàn thành nhiệm vụ.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Giao tiếp và hợp tác:</strong> trao đổi trong nhóm, thống nhất ý kiến để hoàn thành sản phẩm số.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Giải quyết vấn đề và sáng tạo:</strong> đề xuất nhận xét/quan hệ nguyên nhân – kết quả về sự tiếp biến văn hoá.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>b) Năng lực đặc thù môn Lịch sử và Địa lí (biểu hiện cụ thể)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Khai thác và sử dụng thông tin từ <strong>SGK, kênh hình và tư liệu số</strong> để trả lời câu hỏi lịch sử.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhận biết được mối liên hệ giữa <strong>giao lưu văn hoá</strong> và <strong>sự biến đổi trong đời sống văn hoá</strong> (tôn giáo, chữ viết, kiến trúc…).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Trình bày được kết quả học tập bằng lời nói/tóm tắt trên sản phẩm số.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>c) Mục tiêu Năng lực số (tích hợp vào hoạt động học)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.1.NC1a:</strong> Học sinh <strong>thực hiện được rõ ràng theo quy trình</strong> các tìm kiếm trong môi trường số để tìm tư liệu minh hoạ cho bài học.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.2.NC1a:</strong> Học sinh <strong>thực hiện đánh giá</strong> được độ tin cậy và độ chính xác của nguồn tư liệu số dùng trong sản phẩm.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>2.2.NC1b:</strong> Học sinh <strong>giải thích và áp dụng được</strong> cách chia sẻ nội dung thông qua công nghệ số như một “trung gian”, đồng thời <strong>biết ghi nguồn</strong> cơ bản.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>3.1.NC1a:</strong> Học sinh <strong>áp dụng được</strong> cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở định dạng phổ biến để tạo sản phẩm trình bày.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>5.3.NC1a:</strong> Học sinh <strong>áp dụng được</strong> công cụ số để tạo ra kiến thức và sản phẩm học tập (poster/slide/tệp trình bày).</span></li> </ul><p></p><h3><span style="font-size: 18px">3. Về phẩm chất</span></h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Tự hào</strong> về thành tựu văn hoá – văn minh của các quốc gia Đông Nam Á; trân trọng giá trị văn hoá truyền thống.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Có thái độ <strong>nghiêm túc</strong> khi làm việc với tư liệu (tôn trọng bản quyền/ghi nguồn).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Hợp tác có trách nhiệm trong nhóm, lắng nghe và phản hồi tích cực.</span></li> </ul><h2><span style="font-size: 18px">II. Thiết bị dạy học và học liệu</span></h2> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>SGK Lịch sử và Địa lí 6</strong> (bài 13).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Phiếu học tập (in hoặc dạng số) gồm sơ đồ 3 lĩnh vực: <strong>Tín ngưỡng – Chữ viết/Văn học – Kiến trúc/Điêu khắc</strong>.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Học liệu số</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Video ngắn (1–2 phút) về lễ hội/kiến trúc Đông Nam Á chịu ảnh hưởng tôn giáo (GV chuẩn bị sẵn).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Thư mục/đường link học liệu do GV cung cấp (tránh HS “tìm quá sâu”).</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Thiết bị: máy chiếu + máy tính/điện thoại thông minh (nếu trường cho phép) hoặc phòng máy.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Công cụ số cho sản phẩm:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Google Slides / PowerPoint online</strong> hoặc <strong>Canva (bản đơn giản)</strong>,</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Hoặc <strong>Padlet</strong> (đăng sản phẩm nhóm).</span></li> </ul></span></li> </ul><h2><span style="font-size: 18px">III. Tiến trình dạy học (45 phút)</span></h2><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 1. Mở đầu: “Giao lưu để lại dấu ấn gì?” (Xác định vấn đề học tập)</span></h3><p><span style="font-size: 18px"><strong>Thời gian: 7 phút</strong></span></p><p><span style="font-size: 18px"><strong>a) Mục tiêu (kèm NLS số)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS nhận ra vấn đề: tìm xem <strong>giao lưu văn hoá</strong> (Ấn Độ, Trung Quốc) đã tác động như thế nào đến văn hoá Đông Nam Á.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">NLS số: <strong>1.1.NC1a</strong> (tạo nhu cầu tìm tư liệu minh hoạ).</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>b) Nội dung</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Giáo viên cho xem <strong>1 ảnh/video ngắn</strong>về:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">một lễ hội liên quan “cầu mưa/Thần – Vua” hoặc</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">một công trình kiến trúc đền – núi hoặc</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">hình bia/chữ cổ (tuỳ điều kiện).</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS trả lời nhanh (bằng viết tay hoặc trên form):<br /> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Em thấy dấu ấn/đặc điểm văn hoá nào nổi bật?</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Theo em, dấu ấn ấy có thể liên quan đến giao lưu văn hoá với quốc gia nào?</span></li> </ol></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>c) Sản phẩm</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1–2 ý trả lời ngắn của mỗi HS (hoặc kết quả chung của lớp) được ghi lên bảng.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Danh sách “từ khoá” để vào bài: <strong>tôn giáo – chữ viết – văn học – kiến trúc/điêu khắc</strong>.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV chiếu tư liệu mở đầu → giao nhiệm vụ cá nhân 2 phút → thu ý kiến.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV chốt và dẫn vào: “Bài 13 sẽ giúp các em phân tích tác động của giao lưu văn hoá từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X.”</span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới: Phân tích 3 lĩnh vực tác động của giao lưu (Giải quyết vấn đề)</span></h3><p><span style="font-size: 18px"><strong>Thời gian: 18 phút</strong></span></p><p><span style="font-size: 18px"><strong>a) Mục tiêu (kèm NLS số)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS đọc SGK + quan sát kênh hình để <strong>phân tích được</strong> tác động ở 3 lĩnh vực.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">NLS số:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.2.NC1a:</strong> đánh giá độ tin cậy nguồn khi sử dụng 1 tư liệu số GV cung cấp/hoặc HS tự tìm nhanh.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>3.1.NC1a:</strong> chuẩn bị nội dung cho sản phẩm số.</span></li> </ul></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>b) Nội dung</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Chia lớp thành <strong>3 nhóm</strong>(mỗi nhóm 1 lĩnh vực):<br /> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Nhóm 1: <strong>Tín ngưỡng – tôn giáo</strong></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Nhóm 2: <strong>Chữ viết – văn học</strong></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Nhóm 3: <strong>Kiến trúc – điêu khắc</strong></span></li> </ol></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Mỗi nhóm làm việc theo phiếu:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Ghi ra:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1–2 <strong>tín hiệu/biểu hiện</strong> (nêu từ SGK)</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>tác nhân giao lưu</strong> (Ấn Độ/Trung Quốc)</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1 <strong>dẫn chứng</strong> dựa vào kênh chữ/kênh hình (VD: lin-ga Thần–Vua; chữ Phạn/chữ Hán; đền – núi/điêu khắc…)</span></li> </ul></span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV cung cấp sẵn 1 tư liệu số ngắn (hoặc link) để nhóm kiểm tra “độ tin cậy đơn giản” trước khi ghi vào sản phẩm.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>c) Sản phẩm</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Phiếu nhóm hoàn chỉnh (dạng giấy hoặc file số):<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Bảng 3 cột: <strong>Lĩnh vực – Tác động – Dẫn chứng</strong>.</span></li> </ul></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV nêu yêu cầu và thời gian; phát phiếu + hướng dẫn cách ghi dẫn chứng.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS đọc SGK mục tương ứng, kết hợp quan sát hình minh hoạ.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV đi từng nhóm: kiểm tra nhanh nội dung; nhắc HS khi dùng tư liệu số phải ghi nguồn/đúng nội dung SGK.</span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 3. Luyện tập: Từ phân tích → khái quát thành “bằng chứng tác động”</span></h3><p><span style="font-size: 18px"><strong>Thời gian: 12 phút</strong></span></p><p><span style="font-size: 18px"><strong>a) Mục tiêu (kèm NLS số)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS củng cố kiến thức bằng câu hỏi mức thông hiểu và vận dụng.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">NLS số:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>2.2.NC1b:</strong> chia sẻ kết quả theo công nghệ số + ghi nguồn.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>3.1.NC1a:</strong> chỉnh sửa nội dung để trình bày ngắn gọn.</span></li> </ul></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>b) Nội dung (hệ thống câu hỏi/bài tập)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Câu 1 (cá nhân, 2 phút):<br /> “Trong 3 lĩnh vực, lĩnh vực nào thể hiện rõ nhất dấu ấn của Ấn Độ? Vì sao?”</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Câu 2 (nhóm, 6 phút):<br /> Mỗi nhóm chọn 1 ý để hoàn thành <strong>mẫu đoạn văn 4–5 câu</strong>theo khung:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">“Giao lưu với … đã dẫn đến …”</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">“Biểu hiện cụ thể là …”</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">“Dẫn chứng: …”</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Câu 3 (cả lớp, 4 phút):<br /> GV chiếu nhanh 1 câu trắc nghiệm/đúng-sai:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Đánh giá xem mệnh đề nào đúng về tác động giao lưu.</span></li> </ul></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>c) Sản phẩm</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1 đoạn văn khái quát của nhóm (dán vào Slide/Phiếu số hoặc viết giấy).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Kết quả đúng/sai hoặc lựa chọn đáp án của lớp.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV giao nhiệm vụ theo mức thời gian rõ ràng.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS làm việc nhóm; GV quan sát, hỗ trợ chỗ còn lúng túng (đặc biệt phần “dẫn chứng”).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV chốt bằng nhận xét ngắn: nhóm nào đúng ý, đúng dẫn chứng.</span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 4. Vận dụng: “Poster 1 phút – ghi nguồn tử tế” (giao nhiệm vụ ngoài giờ)</span></h3><p><span style="font-size: 18px"><strong>Thời gian: 8 phút</strong></span></p><p><span style="font-size: 18px"><strong>a) Mục tiêu (kèm NLS số)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS vận dụng kiến thức để tạo sản phẩm số ngắn về một thành tựu/biểu hiện giao lưu văn hoá.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">NLS số:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>5.3.NC1a:</strong> tạo sản phẩm học tập số.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">(kèm) <strong>1.2.NC1a</strong>: kiểm tra độ tin cậy nguồn trước khi đăng.</span></li> </ul></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>b) Nội dung</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Giao nhiệm vụ ngoài giờ (trong 1–2 ngày, tuỳ điều kiện):<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Chọn 1 chủ đề</strong>:<br /> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Tín ngưỡng – tôn giáo (vd: Thần – Vua/lin-ga)</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Chữ viết – văn học (vd: chữ Phạn/ sử thi Ramayana…)</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Kiến trúc – điêu khắc (vd: kiến trúc đền – núi, đền Bô-rô-bu-đua…)</span></li> </ol></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tạo <strong>poster 1 trang hoặc slide 3 trang</strong>gồm:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tiêu đề</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1 sơ đồ mini hoặc 3 gạch đầu dòng “giao lưu → tác động”</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1 hình minh hoạ có chú thích</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Ghi nguồn</strong> (ít nhất 1 nguồn từ SGK hoặc 1 nguồn GV chấp thuận)</span></li> </ul></span></li> </ul></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>c) Sản phẩm</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">File số: .pptx / .pdf / ảnh poster (hoặc bài đăng Padlet).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Kèm mục “Nguồn tham khảo” (ghi đơn giản).</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV hướng dẫn cách làm (thực hành mẫu 1 phút trên slide):<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">chèn hình → thêm chú thích → ghi nguồn.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV công bố tiêu chí chấm điểm/nhận xét (theo rubric ngắn):<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Đúng nội dung, có dẫn chứng</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Trình bày rõ ràng</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Có ghi nguồn/đúng quy tắc</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS nộp sản phẩm để chia sẻ ở tiết sau (hoặc cuối tuần).</span></li> </ul><h2><span style="font-size: 18px">Gợi ý kiểm tra – đánh giá nhanh trong tiết</span></h2> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Trong Hoạt động 1 & 3:</strong> hỏi - đáp, nhận xét miệng và ghi nhận câu trả lời đúng/dẫn chứng.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Trong Hoạt động 2:</strong> kiểm tra phiếu nhóm (đúng 3 cột, có tác nhân giao lưu + dẫn chứng).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Định hướng tự học:</strong> nhắc HS ở Hoạt động 4 cần “tìm đúng – chọn lọc – ghi nguồn”.</span></li> </ul></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203284, member: 288054"] [SIZE=5]Kế hoạch bài dạy [B]Bài 13: Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X[/B] (Lịch sử và Địa lí 6 – Bộ sách [I]Kết nối tri thức với cuộc sống[/I]) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình GDPT 2018. Nội dung bài học giúp học sinh tìm hiểu quá trình giao lưu, tiếp biến văn hóa giữa các quốc gia Đông Nam Á với Ấn Độ, Trung Quốc và các khu vực khác; nhận biết những ảnh hưởng về tôn giáo, chữ viết, kiến trúc, nghệ thuật, phong tục tập quán và vai trò của giao lưu văn hóa trong quá trình hình thành bản sắc văn hóa Đông Nam Á [/SIZE] [HEADING=1][SIZE=5][B]Bài 13. Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X[/B][/SIZE][/HEADING] [HEADING=1][SIZE=5]I. Mục tiêu[/SIZE][/HEADING] [HEADING=2][SIZE=5]1. Về kiến thức[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]Trình bày và [B]phân tích được[/B] các tác động chính của [B]giao lưu văn hoá Đông Nam Á[/B] từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X, chủ yếu với [B]Ấn Độ và Trung Quốc[/B].[/SIZE] [*][SIZE=5]Nêu được các biểu hiện ảnh hưởng trên 3 lĩnh vực: [LIST=1] [*][SIZE=5][B]Tín ngưỡng – tôn giáo[/B][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Chữ viết – văn học[/B][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Kiến trúc – điêu khắc[/B][/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]2. Về năng lực[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]a) Năng lực chung[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]Tự chủ và tự học:[/B] tìm kiếm/đọc tư liệu trong học liệu số được giao để hoàn thành nhiệm vụ.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Giao tiếp và hợp tác:[/B] trao đổi trong nhóm, thống nhất ý kiến để hoàn thành sản phẩm số.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Giải quyết vấn đề và sáng tạo:[/B] đề xuất nhận xét/quan hệ nguyên nhân – kết quả về sự tiếp biến văn hoá.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]b) Năng lực đặc thù môn Lịch sử và Địa lí (biểu hiện cụ thể)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Khai thác và sử dụng thông tin từ [B]SGK, kênh hình và tư liệu số[/B] để trả lời câu hỏi lịch sử.[/SIZE] [*][SIZE=5]Nhận biết được mối liên hệ giữa [B]giao lưu văn hoá[/B] và [B]sự biến đổi trong đời sống văn hoá[/B] (tôn giáo, chữ viết, kiến trúc…).[/SIZE] [*][SIZE=5]Trình bày được kết quả học tập bằng lời nói/tóm tắt trên sản phẩm số.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]c) Mục tiêu Năng lực số (tích hợp vào hoạt động học)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]1.1.NC1a:[/B] Học sinh [B]thực hiện được rõ ràng theo quy trình[/B] các tìm kiếm trong môi trường số để tìm tư liệu minh hoạ cho bài học.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]1.2.NC1a:[/B] Học sinh [B]thực hiện đánh giá[/B] được độ tin cậy và độ chính xác của nguồn tư liệu số dùng trong sản phẩm.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]2.2.NC1b:[/B] Học sinh [B]giải thích và áp dụng được[/B] cách chia sẻ nội dung thông qua công nghệ số như một “trung gian”, đồng thời [B]biết ghi nguồn[/B] cơ bản.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]3.1.NC1a:[/B] Học sinh [B]áp dụng được[/B] cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở định dạng phổ biến để tạo sản phẩm trình bày.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]5.3.NC1a:[/B] Học sinh [B]áp dụng được[/B] công cụ số để tạo ra kiến thức và sản phẩm học tập (poster/slide/tệp trình bày).[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]3. Về phẩm chất[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5][B]Tự hào[/B] về thành tựu văn hoá – văn minh của các quốc gia Đông Nam Á; trân trọng giá trị văn hoá truyền thống.[/SIZE] [*][SIZE=5]Có thái độ [B]nghiêm túc[/B] khi làm việc với tư liệu (tôn trọng bản quyền/ghi nguồn).[/SIZE] [*][SIZE=5]Hợp tác có trách nhiệm trong nhóm, lắng nghe và phản hồi tích cực.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=1][SIZE=5]II. Thiết bị dạy học và học liệu[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5][B]SGK Lịch sử và Địa lí 6[/B] (bài 13).[/SIZE] [*][SIZE=5]Phiếu học tập (in hoặc dạng số) gồm sơ đồ 3 lĩnh vực: [B]Tín ngưỡng – Chữ viết/Văn học – Kiến trúc/Điêu khắc[/B].[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Học liệu số[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Video ngắn (1–2 phút) về lễ hội/kiến trúc Đông Nam Á chịu ảnh hưởng tôn giáo (GV chuẩn bị sẵn).[/SIZE] [*][SIZE=5]Thư mục/đường link học liệu do GV cung cấp (tránh HS “tìm quá sâu”).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Thiết bị: máy chiếu + máy tính/điện thoại thông minh (nếu trường cho phép) hoặc phòng máy.[/SIZE] [*][SIZE=5]Công cụ số cho sản phẩm: [LIST] [*][SIZE=5][B]Google Slides / PowerPoint online[/B] hoặc [B]Canva (bản đơn giản)[/B],[/SIZE] [*][SIZE=5]Hoặc [B]Padlet[/B] (đăng sản phẩm nhóm).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [HEADING=1][SIZE=5]III. Tiến trình dạy học (45 phút)[/SIZE][/HEADING] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 1. Mở đầu: “Giao lưu để lại dấu ấn gì?” (Xác định vấn đề học tập)[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]Thời gian: 7 phút a) Mục tiêu (kèm NLS số)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]HS nhận ra vấn đề: tìm xem [B]giao lưu văn hoá[/B] (Ấn Độ, Trung Quốc) đã tác động như thế nào đến văn hoá Đông Nam Á.[/SIZE] [*][SIZE=5]NLS số: [B]1.1.NC1a[/B] (tạo nhu cầu tìm tư liệu minh hoạ).[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]b) Nội dung[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Giáo viên cho xem [B]1 ảnh/video ngắn[/B]về: [LIST] [*][SIZE=5]một lễ hội liên quan “cầu mưa/Thần – Vua” hoặc[/SIZE] [*][SIZE=5]một công trình kiến trúc đền – núi hoặc[/SIZE] [*][SIZE=5]hình bia/chữ cổ (tuỳ điều kiện).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]HS trả lời nhanh (bằng viết tay hoặc trên form): [LIST=1] [*][SIZE=5]Em thấy dấu ấn/đặc điểm văn hoá nào nổi bật?[/SIZE] [*][SIZE=5]Theo em, dấu ấn ấy có thể liên quan đến giao lưu văn hoá với quốc gia nào?[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]c) Sản phẩm[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]1–2 ý trả lời ngắn của mỗi HS (hoặc kết quả chung của lớp) được ghi lên bảng.[/SIZE] [*][SIZE=5]Danh sách “từ khoá” để vào bài: [B]tôn giáo – chữ viết – văn học – kiến trúc/điêu khắc[/B].[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]d) Tổ chức thực hiện[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]GV chiếu tư liệu mở đầu → giao nhiệm vụ cá nhân 2 phút → thu ý kiến.[/SIZE] [*][SIZE=5]GV chốt và dẫn vào: “Bài 13 sẽ giúp các em phân tích tác động của giao lưu văn hoá từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X.”[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới: Phân tích 3 lĩnh vực tác động của giao lưu (Giải quyết vấn đề)[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]Thời gian: 18 phút a) Mục tiêu (kèm NLS số)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]HS đọc SGK + quan sát kênh hình để [B]phân tích được[/B] tác động ở 3 lĩnh vực.[/SIZE] [*][SIZE=5]NLS số: [LIST] [*][SIZE=5][B]1.2.NC1a:[/B] đánh giá độ tin cậy nguồn khi sử dụng 1 tư liệu số GV cung cấp/hoặc HS tự tìm nhanh.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]3.1.NC1a:[/B] chuẩn bị nội dung cho sản phẩm số.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]b) Nội dung[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Chia lớp thành [B]3 nhóm[/B](mỗi nhóm 1 lĩnh vực): [LIST=1] [*][SIZE=5]Nhóm 1: [B]Tín ngưỡng – tôn giáo[/B][/SIZE] [*][SIZE=5]Nhóm 2: [B]Chữ viết – văn học[/B][/SIZE] [*][SIZE=5]Nhóm 3: [B]Kiến trúc – điêu khắc[/B][/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Mỗi nhóm làm việc theo phiếu: [LIST] [*][SIZE=5]Ghi ra: [LIST] [*][SIZE=5]1–2 [B]tín hiệu/biểu hiện[/B] (nêu từ SGK)[/SIZE] [*][SIZE=5][B]tác nhân giao lưu[/B] (Ấn Độ/Trung Quốc)[/SIZE] [*][SIZE=5]1 [B]dẫn chứng[/B] dựa vào kênh chữ/kênh hình (VD: lin-ga Thần–Vua; chữ Phạn/chữ Hán; đền – núi/điêu khắc…)[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]GV cung cấp sẵn 1 tư liệu số ngắn (hoặc link) để nhóm kiểm tra “độ tin cậy đơn giản” trước khi ghi vào sản phẩm.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]c) Sản phẩm[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Phiếu nhóm hoàn chỉnh (dạng giấy hoặc file số): [LIST] [*][SIZE=5]Bảng 3 cột: [B]Lĩnh vực – Tác động – Dẫn chứng[/B].[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]d) Tổ chức thực hiện[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]GV nêu yêu cầu và thời gian; phát phiếu + hướng dẫn cách ghi dẫn chứng.[/SIZE] [*][SIZE=5]HS đọc SGK mục tương ứng, kết hợp quan sát hình minh hoạ.[/SIZE] [*][SIZE=5]GV đi từng nhóm: kiểm tra nhanh nội dung; nhắc HS khi dùng tư liệu số phải ghi nguồn/đúng nội dung SGK.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 3. Luyện tập: Từ phân tích → khái quát thành “bằng chứng tác động”[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]Thời gian: 12 phút a) Mục tiêu (kèm NLS số)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]HS củng cố kiến thức bằng câu hỏi mức thông hiểu và vận dụng.[/SIZE] [*][SIZE=5]NLS số: [LIST] [*][SIZE=5][B]2.2.NC1b:[/B] chia sẻ kết quả theo công nghệ số + ghi nguồn.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]3.1.NC1a:[/B] chỉnh sửa nội dung để trình bày ngắn gọn.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]b) Nội dung (hệ thống câu hỏi/bài tập)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Câu 1 (cá nhân, 2 phút): “Trong 3 lĩnh vực, lĩnh vực nào thể hiện rõ nhất dấu ấn của Ấn Độ? Vì sao?”[/SIZE] [*][SIZE=5]Câu 2 (nhóm, 6 phút): Mỗi nhóm chọn 1 ý để hoàn thành [B]mẫu đoạn văn 4–5 câu[/B]theo khung: [LIST] [*][SIZE=5]“Giao lưu với … đã dẫn đến …”[/SIZE] [*][SIZE=5]“Biểu hiện cụ thể là …”[/SIZE] [*][SIZE=5]“Dẫn chứng: …”[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Câu 3 (cả lớp, 4 phút): GV chiếu nhanh 1 câu trắc nghiệm/đúng-sai: [LIST] [*][SIZE=5]Đánh giá xem mệnh đề nào đúng về tác động giao lưu.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]c) Sản phẩm[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]1 đoạn văn khái quát của nhóm (dán vào Slide/Phiếu số hoặc viết giấy).[/SIZE] [*][SIZE=5]Kết quả đúng/sai hoặc lựa chọn đáp án của lớp.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]d) Tổ chức thực hiện[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]GV giao nhiệm vụ theo mức thời gian rõ ràng.[/SIZE] [*][SIZE=5]HS làm việc nhóm; GV quan sát, hỗ trợ chỗ còn lúng túng (đặc biệt phần “dẫn chứng”).[/SIZE] [*][SIZE=5]GV chốt bằng nhận xét ngắn: nhóm nào đúng ý, đúng dẫn chứng.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 4. Vận dụng: “Poster 1 phút – ghi nguồn tử tế” (giao nhiệm vụ ngoài giờ)[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]Thời gian: 8 phút a) Mục tiêu (kèm NLS số)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]HS vận dụng kiến thức để tạo sản phẩm số ngắn về một thành tựu/biểu hiện giao lưu văn hoá.[/SIZE] [*][SIZE=5]NLS số: [LIST] [*][SIZE=5][B]5.3.NC1a:[/B] tạo sản phẩm học tập số.[/SIZE] [*][SIZE=5](kèm) [B]1.2.NC1a[/B]: kiểm tra độ tin cậy nguồn trước khi đăng.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]b) Nội dung[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Giao nhiệm vụ ngoài giờ (trong 1–2 ngày, tuỳ điều kiện): [LIST] [*][SIZE=5][B]Chọn 1 chủ đề[/B]: [LIST=1] [*][SIZE=5]Tín ngưỡng – tôn giáo (vd: Thần – Vua/lin-ga)[/SIZE] [*][SIZE=5]Chữ viết – văn học (vd: chữ Phạn/ sử thi Ramayana…)[/SIZE] [*][SIZE=5]Kiến trúc – điêu khắc (vd: kiến trúc đền – núi, đền Bô-rô-bu-đua…)[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Tạo [B]poster 1 trang hoặc slide 3 trang[/B]gồm: [LIST] [*][SIZE=5]Tiêu đề[/SIZE] [*][SIZE=5]1 sơ đồ mini hoặc 3 gạch đầu dòng “giao lưu → tác động”[/SIZE] [*][SIZE=5]1 hình minh hoạ có chú thích[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Ghi nguồn[/B] (ít nhất 1 nguồn từ SGK hoặc 1 nguồn GV chấp thuận)[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]c) Sản phẩm[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]File số: .pptx / .pdf / ảnh poster (hoặc bài đăng Padlet).[/SIZE] [*][SIZE=5]Kèm mục “Nguồn tham khảo” (ghi đơn giản).[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]d) Tổ chức thực hiện[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]GV hướng dẫn cách làm (thực hành mẫu 1 phút trên slide): [LIST] [*][SIZE=5]chèn hình → thêm chú thích → ghi nguồn.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]GV công bố tiêu chí chấm điểm/nhận xét (theo rubric ngắn): [LIST] [*][SIZE=5]Đúng nội dung, có dẫn chứng[/SIZE] [*][SIZE=5]Trình bày rõ ràng[/SIZE] [*][SIZE=5]Có ghi nguồn/đúng quy tắc[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]HS nộp sản phẩm để chia sẻ ở tiết sau (hoặc cuối tuần).[/SIZE] [/LIST] [HEADING=1][SIZE=5]Gợi ý kiểm tra – đánh giá nhanh trong tiết[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5][B]Trong Hoạt động 1 & 3:[/B] hỏi - đáp, nhận xét miệng và ghi nhận câu trả lời đúng/dẫn chứng.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Trong Hoạt động 2:[/B] kiểm tra phiếu nhóm (đúng 3 cột, có tác nhân giao lưu + dẫn chứng).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Định hướng tự học:[/B] nhắc HS ở Hoạt động 4 cần “tìm đúng – chọn lọc – ghi nguồn”.[/SIZE] [/LIST] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy Lịch sử và Địa lí 6 Bài 13: Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X- Tích hợp năng lực số
Top