Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy Lịch sử địa lý 6- Bài 5: Xã hội nguyên thủy- Tích hợp năng lực số
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203204" data-attributes="member: 288054"><p><h2>I. Mục tiêu</h2><h3>1. Về kiến thức</h3><p>Sau bài học, học sinh:</p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Mô tả được những nét chính về <strong>đời sống vật chất và tinh thần</strong> của người nguyên thủy.</li> <li data-xf-list-type="ul">Trình bày được <strong>tổ chức xã hội nguyên thủy</strong>: bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc.</li> <li data-xf-list-type="ul">Giải thích được <strong>vì sao xã hội nguyên thủy là hình thức tổ chức xã hội đầu tiên</strong> của loài người (hình thành từ nhu cầu sống còn, lao động và gắn kết cộng đồng).</li> <li data-xf-list-type="ul">Nêu được <strong>một số nét về đời sống người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam</strong> (công cụ đá, dấu tích mài đá, đồ trang sức/gốm, hoạt động trồng trọt-chăn nuôi bước đầu, mộ táng…).</li> </ul><h3>2. Về năng lực</h3><p><strong>Năng lực chung (biểu hiện cụ thể trong bài):</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Tự chủ và tự học: chủ động đọc SGK/kênh hình và hoàn thành nhiệm vụ số theo tiến độ.</li> <li data-xf-list-type="ul">Giao tiếp và hợp tác: tham gia thảo luận nhóm, trao đổi trên môi trường số, thống nhất ý tưởng sản phẩm.</li> <li data-xf-list-type="ul">Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đề xuất nội dung infographic/sơ đồ thể hiện “một ngày của người nguyên thủy” dựa trên kiến thức đã học.</li> </ul><p><strong>Năng lực đặc thù môn Lịch sử và Địa lí (phân môn Lịch sử):</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Tìm hiểu lịch sử: khai thác thông tin SGK và tư liệu/kênh hình để mô tả đời sống vật chất, tinh thần và tổ chức xã hội.</li> <li data-xf-list-type="ul">Nhận thức và tư duy lịch sử: phân biệt bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc theo các tiêu chí (tổ chức, lao động/kiếm sống, tinh thần…).</li> <li data-xf-list-type="ul">Vận dụng kiến thức lịch sử: giải thích vai trò của lao động; tạo sản phẩm mô phỏng đời sống theo logic lịch sử.</li> </ul><p><strong>Mục tiêu Năng lực số tích hợp (chọn theo Khung mã chỉ báo năng lực số):</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.1. Khai thác dữ liệu và thông tin số – Duyệt/Tìm kiếm/Lọc thông tin:</strong><ul> <li data-xf-list-type="ul"><ol> <li data-xf-list-type="ol">L6–L7 (TC1) (hoặc mức tương đương CB/TC phù hợp): <em>thực hiện được rõ ràng và theo quy trình tìm kiếm để lấy dữ liệu/thông tin/nội dung trong môi trường số</em>.</li> </ol></li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.2. Đánh giá dữ liệu và nội dung số:</strong><ul> <li data-xf-list-type="ul"><ol> <li data-xf-list-type="ol">L8–L9 (TC2): <em>thực hiện phân tích/so sánh/đánh giá mức độ tin cậy và chính xác của nguồn dữ liệu – thông tin – nội dung số</em>.</li> </ol></li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.2. Chia sẻ thông tin và nội dung qua công nghệ số:</strong><ul> <li data-xf-list-type="ul"><ol> <li data-xf-list-type="ol">L8–L9 (TC2): <em>áp dụng được phương pháp tham chiếu và ghi chú nguồn khi chia sẻ nội dung số</em>.</li> </ol></li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>3.1. Phát triển nội dung số:</strong><ul> <li data-xf-list-type="ul"><ol> <li data-xf-list-type="ol">L10–L11–L12 (NC1): <em>áp dụng được cách tạo/chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau để thể hiện ý tưởng/sản phẩm học tập số</em>.</li> </ol></li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>3.3. Thực thi bản quyền và giấy phép:</strong><ul> <li data-xf-list-type="ul"><ol> <li data-xf-list-type="ol">L8–L9 (TC2) hoặc 4. L10–L11–L12 (NC1) tùy mức độ: <em>áp dụng được quy định về bản quyền/giấy phép cơ bản khi dùng dữ liệu/hình ảnh số</em>.</li> </ol></li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.4. Hợp tác thông qua công nghệ số:</strong><ul> <li data-xf-list-type="ul"><ol> <li data-xf-list-type="ol">L8–L9 (TC2): <em>lựa chọn được công cụ/công nghệ số cho các quá trình hợp tác (theo yêu cầu nhóm)</em>.</li> </ol></li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>4.2. Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư:</strong><ul> <li data-xf-list-type="ul"><ol> <li data-xf-list-type="ol">L6–L7 (TC1): <em>nhận biết cách sử dụng/chia sẻ thông tin định danh cá nhân một cách an toàn trong môi trường số</em>.<br /> (Trong tiết học này, giáo viên yêu cầu học sinh không công khai dữ liệu cá nhân; chỉ dùng tên nhóm/biệt danh.)</li> </ol></li> </ul></li> </ul><h3>3. Về phẩm chất</h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Nhân ái</strong>: tôn trọng ý kiến bạn; lắng nghe khi góp ý sản phẩm.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Chăm chỉ</strong>: hoàn thành nhiệm vụ số đúng thời gian; cố gắng hoàn thiện sản phẩm infographic/sơ đồ.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trách nhiệm</strong>: làm việc nhóm nghiêm túc, đúng phân công; ghi nguồn hình/tài liệu.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trân trọng giá trị lao động</strong>: nêu được lao động là động lực phát triển xã hội nguyên thủy; thể hiện thái độ tích cực với lao động trong hoạt động trình bày.</li> </ul><h2>II. Thiết bị dạy học và học liệu</h2> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Thiết bị</strong></li> </ol> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Máy tính + máy chiếu/TV (chiếu video, câu hỏi, sản phẩm mẫu).</li> <li data-xf-list-type="ul">Điện thoại/laptop (nếu có) hoặc phòng máy (tuỳ điều kiện); tối thiểu 1 thiết bị/nhóm.</li> <li data-xf-list-type="ul">Internet tốc độ ổn định (hoặc chuẩn bị sẵn nội dung tải offline).</li> </ul> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Học liệu số (khuyến nghị dùng trong tiết)</strong></li> </ol> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Video ngắn/clip minh hoạ đời sống người nguyên thủy (dẫn từ nguồn tin cậy hoặc video giáo viên chuẩn bị).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>SGK Lịch sử và Địa lí 6 – Kết nối tri thức với cuộc sống</strong> (Bài 5: Xã hội nguyên thủy).</li> <li data-xf-list-type="ul">Phiếu học tập điện tử/phiếu hỗ trợ (Google Form hoặc Microsoft Forms) gồm 3 phần:<ul> <li data-xf-list-type="ul">so sánh bầy người nguyên thủy – công xã thị tộc</li> <li data-xf-list-type="ul">đời sống vật chất – tinh thần</li> <li data-xf-list-type="ul">vai trò lao động</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Padlet/ Jamboard/ Miro (chọn 1) để nhóm đăng sản phẩm: sơ đồ tư duy/nhóm dán thẻ.</li> <li data-xf-list-type="ul">Canva (hoặc Mindmeister/Mindmap tool thay thế) để thiết kế infographic/sơ đồ tư duy.</li> <li data-xf-list-type="ul">Quizizz/ Kahoot để kiểm tra nhanh (tùy điều kiện).</li> <li data-xf-list-type="ul">Thư mục chung (Google Drive/OneDrive) để nộp sản phẩm.</li> </ul> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Học liệu in/giấy (đối ứng khi mất mạng)</strong></li> </ol> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Phiếu học tập in sơ đồ bảng so sánh.</li> <li data-xf-list-type="ul">Bộ câu hỏi luyện tập in.</li> </ul><h2>III. Tiến trình dạy học (45 phút)</h2><p></p><h3>Hoạt động 1. Khởi động: “Người nguyên thủy sống như thế nào?” (5 phút)</h3><p><strong>a) Mục tiêu</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Kích hoạt hiểu biết ban đầu và hình thành <strong>vấn đề học tập</strong>: người nguyên thủy không chỉ “ăn sống nuốt tươi” mà có tổ chức, lao động, đời sống vật chất và tinh thần phong phú.</li> <li data-xf-list-type="ul">Thiết lập yêu cầu học sinh tham gia hoạt động số.</li> </ul><p><strong>b) Nội dung</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Giáo viên chiếu video ngắn (30–60 giây) hoặc hình ảnh (bức tranh đi săn trên vách đá).</li> <li data-xf-list-type="ul">Học sinh tham gia trả lời nhanh trên <strong>Quizizz</strong> hoặc <strong>ClassPoint/Google Form</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Câu 1: “Nếu sống cách đây rất lâu, em nghĩ người nguyên thủy sống bằng cách nào?”</li> <li data-xf-list-type="ul">Câu 2: “Theo em, họ có tổ chức hay sống đơn lẻ?”</li> <li data-xf-list-type="ul">Câu 3: “Lao động có vai trò gì?”</li> </ul></li> </ul><p><strong>c) Sản phẩm</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Kết quả trả lời trên Quizizz/Google Form (báo cáo thống kê/đáp án nhanh).</li> </ul><p><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">GV giao mã câu hỏi trên màn hình, HS trả lời cá nhân.</li> <li data-xf-list-type="ul">GV chọn 2–3 câu trả lời tiêu biểu (đúng/sai) để dẫn vào bài.</li> </ul><p><strong>Năng lực số tích hợp</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.1.Duyệt/tìm kiếm thông tin đơn giản</strong> (trong ngữ cảnh tìm tư liệu bổ sung sau hoạt động) – chuẩn bị cho tiết học.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.5. Quy tắc ứng xử trên mạng</strong> (nhắc quy định trước khi làm bài số).<br /> (Mã mục tiêu số áp dụng xuyên suốt: 2.5 theo mức CB/TC tùy hành vi HS.)</li> </ul><h3>Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới: “Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc” (25 phút)</h3><p>Chia hoạt động 2 thành <strong>3 nhiệm vụ con</strong>.</p><h4>Nhiệm vụ 1 (10 phút). Tìm hiểu tổ chức xã hội nguyên thủy bằng sơ đồ số</h4><p><strong>a) Mục tiêu</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Phân biệt được <strong>bầy người nguyên thủy</strong> và <strong>công xã thị tộc</strong> theo 3 tiêu chí: tổ chức xã hội, hình thức lao động/kiếm sống, điểm nổi bật đời sống tinh thần.</li> <li data-xf-list-type="ul">Hình thành khái niệm thị tộc/công xã (mức lớp 6).</li> </ul><p><strong>b) Nội dung</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">HS đọc mục 1 SGK + quan sát bảng “Các giai đoạn phát triển…”</li> <li data-xf-list-type="ul">Hoàn thành <strong>sơ đồ so sánh 2 cột</strong> trên <strong>Canva</strong> hoặc <strong>Miro/Padlet</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Cột A: Bầy người nguyên thủy</li> <li data-xf-list-type="ul">Cột B: Công xã thị tộc</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Mỗi cột cần có ít nhất:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Đời sống vật chất (kiếm sống chính)</li> <li data-xf-list-type="ul">Tổ chức xã hội (ai đứng đầu/quan hệ huyết thống & cùng làm cùng hưởng)</li> <li data-xf-list-type="ul">Đời sống tinh thần (nghệ thuật/tín ngưỡng cơ bản)</li> </ul></li> </ul><p><strong>c) Sản phẩm</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">1 sơ đồ so sánh đăng lên Padlet nhóm hoặc nộp Canva (file ảnh/PDF).</li> </ul><p><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">GV phát “Phiếu hướng dẫn sơ đồ” (nội dung gợi ý tiêu chí).</li> <li data-xf-list-type="ul">GV theo dõi, nhắc HS trích dẫn nguồn SGK (ghi “SGK Lịch sử và Địa lí 6 – Bài 5” vào phần ghi chú).</li> </ul><p><strong>Năng lực số</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.4 Hợp tác số</strong> (nhóm cùng tạo sơ đồ trên Padlet/Miro).<br /> (Chọn chỉ báo TC/NC theo mức HS thao tác công cụ.)</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>3.1 Phát triển nội dung số</strong>: tạo/chỉnh sửa sơ đồ.</li> </ul><h4>Nhiệm vụ 2 (8 phút). Đời sống vật chất: “Lao động – công cụ – nguồn sống”</h4><p><strong>a) Mục tiêu</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Nêu được nét chính đời sống vật chất của người nguyên thủy:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Bầy người nguyên thủy: săn bắt và hái lượm (có chế tác công cụ cơ bản, biết tạo lửa).</li> <li data-xf-list-type="ul">Công xã thị tộc: trồng trọt, chăn nuôi, dệt vải, làm gốm…</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Bước đầu giải thích: vì sao lao động làm con người tiến bộ hơn.</li> </ul><p><strong>b) Nội dung</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">HS xem nhanh hình 2 (thực nghiệm chế tạo công cụ đá) và các hình công cụ/đồ gốm trong mục 2.</li> <li data-xf-list-type="ul">Trả lời vào <strong>Google Form</strong>(hoặc phiếu điện tử) dạng chọn đáp án + điền ngắn:<ul> <li data-xf-list-type="ul">“Công cụ nào gắn với kĩ thuật mài đá? (rìu/bôn/chày/cuốc…)”</li> <li data-xf-list-type="ul">“Dấu tích nào cho thấy người nguyên thủy biết làm nông nghiệp? (xương gia súc, hạt rau đậu…)”</li> <li data-xf-list-type="ul">“Lao động tạo ra điều gì cho con người?”</li> </ul></li> </ul><p><strong>c) Sản phẩm</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Bảng đáp án trên Google Form + 1–2 ý giải thích của nhóm (đăng vào Padlet).</li> </ul><p><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">GV kiểm tra nhanh 2–3 câu đúng/sai, điều chỉnh nhận thức sai (quan niệm “ăn sống nuốt tươi không có tổ chức”).</li> </ul><p><strong>Năng lực số</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.2 Đánh giá dữ liệu/nội dung số</strong>: HS phân loại “thông tin trong SGK” và “thông tin quan sát kênh hình”, hạn chế suy diễn.</li> </ul><h4>Nhiệm vụ 3 (7 phút). Đời sống tinh thần và tổ chức cộng đồng (tín ngưỡng – nghệ thuật – chôn cất)</h4><p><strong>a) Mục tiêu</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Xác định được biểu hiện đời sống tinh thần: tranh vách đá, đồ trang sức, tục chôn người chết, tín ngưỡng.</li> <li data-xf-list-type="ul">Nhận ra điểm tiến bộ từ người tối cổ → người tinh khôn (tinh tế hơn, có nghệ thuật/niềm tin rõ hơn).</li> </ul><p><strong>b) Nội dung</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">HS quan sát tranh hang động/hoa văn/hiện vật trong mục 2.</li> <li data-xf-list-type="ul">Thảo luận nhanh theo câu hỏi trên Padlet (mỗi nhóm đăng 1 thẻ):<ul> <li data-xf-list-type="ul">“Một hiện vật/hình ảnh em quan sát được nói lên điều gì về đời sống tinh thần?”</li> </ul></li> </ul><p><strong>c) Sản phẩm</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Ít nhất 1 thẻ trả lời có kèm mô tả + “bằng chứng” từ hình (đăng Padlet nhóm).</li> </ul><p><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">GV chọn 2 nhóm có câu trả lời tốt nhất để trình bày lại trước lớp.</li> </ul><p><strong>Năng lực số</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.2 Chia sẻ & ghi nguồn</strong>: ghi “nguồn: SGK + mục số trang (nếu có điều kiện)”.</li> </ul></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203204, member: 288054"] [HEADING=1]I. Mục tiêu[/HEADING] [HEADING=2]1. Về kiến thức[/HEADING] Sau bài học, học sinh: [LIST] [*]Mô tả được những nét chính về [B]đời sống vật chất và tinh thần[/B] của người nguyên thủy. [*]Trình bày được [B]tổ chức xã hội nguyên thủy[/B]: bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc. [*]Giải thích được [B]vì sao xã hội nguyên thủy là hình thức tổ chức xã hội đầu tiên[/B] của loài người (hình thành từ nhu cầu sống còn, lao động và gắn kết cộng đồng). [*]Nêu được [B]một số nét về đời sống người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam[/B] (công cụ đá, dấu tích mài đá, đồ trang sức/gốm, hoạt động trồng trọt-chăn nuôi bước đầu, mộ táng…). [/LIST] [HEADING=2]2. Về năng lực[/HEADING] [B]Năng lực chung (biểu hiện cụ thể trong bài):[/B] [LIST] [*]Tự chủ và tự học: chủ động đọc SGK/kênh hình và hoàn thành nhiệm vụ số theo tiến độ. [*]Giao tiếp và hợp tác: tham gia thảo luận nhóm, trao đổi trên môi trường số, thống nhất ý tưởng sản phẩm. [*]Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đề xuất nội dung infographic/sơ đồ thể hiện “một ngày của người nguyên thủy” dựa trên kiến thức đã học. [/LIST] [B]Năng lực đặc thù môn Lịch sử và Địa lí (phân môn Lịch sử):[/B] [LIST] [*]Tìm hiểu lịch sử: khai thác thông tin SGK và tư liệu/kênh hình để mô tả đời sống vật chất, tinh thần và tổ chức xã hội. [*]Nhận thức và tư duy lịch sử: phân biệt bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc theo các tiêu chí (tổ chức, lao động/kiếm sống, tinh thần…). [*]Vận dụng kiến thức lịch sử: giải thích vai trò của lao động; tạo sản phẩm mô phỏng đời sống theo logic lịch sử. [/LIST] [B]Mục tiêu Năng lực số tích hợp (chọn theo Khung mã chỉ báo năng lực số):[/B] [LIST] [*][B]1.1. Khai thác dữ liệu và thông tin số – Duyệt/Tìm kiếm/Lọc thông tin:[/B] [LIST] [*] [LIST=1] [*]L6–L7 (TC1) (hoặc mức tương đương CB/TC phù hợp): [I]thực hiện được rõ ràng và theo quy trình tìm kiếm để lấy dữ liệu/thông tin/nội dung trong môi trường số[/I]. [/LIST] [/LIST] [*][B]1.2. Đánh giá dữ liệu và nội dung số:[/B] [LIST] [*] [LIST=1] [*]L8–L9 (TC2): [I]thực hiện phân tích/so sánh/đánh giá mức độ tin cậy và chính xác của nguồn dữ liệu – thông tin – nội dung số[/I]. [/LIST] [/LIST] [*][B]2.2. Chia sẻ thông tin và nội dung qua công nghệ số:[/B] [LIST] [*] [LIST=1] [*]L8–L9 (TC2): [I]áp dụng được phương pháp tham chiếu và ghi chú nguồn khi chia sẻ nội dung số[/I]. [/LIST] [/LIST] [*][B]3.1. Phát triển nội dung số:[/B] [LIST] [*] [LIST=1] [*]L10–L11–L12 (NC1): [I]áp dụng được cách tạo/chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau để thể hiện ý tưởng/sản phẩm học tập số[/I]. [/LIST] [/LIST] [*][B]3.3. Thực thi bản quyền và giấy phép:[/B] [LIST] [*] [LIST=1] [*]L8–L9 (TC2) hoặc 4. L10–L11–L12 (NC1) tùy mức độ: [I]áp dụng được quy định về bản quyền/giấy phép cơ bản khi dùng dữ liệu/hình ảnh số[/I]. [/LIST] [/LIST] [*][B]2.4. Hợp tác thông qua công nghệ số:[/B] [LIST] [*] [LIST=1] [*]L8–L9 (TC2): [I]lựa chọn được công cụ/công nghệ số cho các quá trình hợp tác (theo yêu cầu nhóm)[/I]. [/LIST] [/LIST] [*][B]4.2. Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư:[/B] [LIST] [*] [LIST=1] [*]L6–L7 (TC1): [I]nhận biết cách sử dụng/chia sẻ thông tin định danh cá nhân một cách an toàn trong môi trường số[/I]. (Trong tiết học này, giáo viên yêu cầu học sinh không công khai dữ liệu cá nhân; chỉ dùng tên nhóm/biệt danh.) [/LIST] [/LIST] [/LIST] [HEADING=2]3. Về phẩm chất[/HEADING] [LIST] [*][B]Nhân ái[/B]: tôn trọng ý kiến bạn; lắng nghe khi góp ý sản phẩm. [*][B]Chăm chỉ[/B]: hoàn thành nhiệm vụ số đúng thời gian; cố gắng hoàn thiện sản phẩm infographic/sơ đồ. [*][B]Trách nhiệm[/B]: làm việc nhóm nghiêm túc, đúng phân công; ghi nguồn hình/tài liệu. [*][B]Trân trọng giá trị lao động[/B]: nêu được lao động là động lực phát triển xã hội nguyên thủy; thể hiện thái độ tích cực với lao động trong hoạt động trình bày. [/LIST] [HEADING=1]II. Thiết bị dạy học và học liệu[/HEADING] [LIST=1] [*][B]Thiết bị[/B] [/LIST] [LIST] [*]Máy tính + máy chiếu/TV (chiếu video, câu hỏi, sản phẩm mẫu). [*]Điện thoại/laptop (nếu có) hoặc phòng máy (tuỳ điều kiện); tối thiểu 1 thiết bị/nhóm. [*]Internet tốc độ ổn định (hoặc chuẩn bị sẵn nội dung tải offline). [/LIST] [LIST=1] [*][B]Học liệu số (khuyến nghị dùng trong tiết)[/B] [/LIST] [LIST] [*]Video ngắn/clip minh hoạ đời sống người nguyên thủy (dẫn từ nguồn tin cậy hoặc video giáo viên chuẩn bị). [*][B]SGK Lịch sử và Địa lí 6 – Kết nối tri thức với cuộc sống[/B] (Bài 5: Xã hội nguyên thủy). [*]Phiếu học tập điện tử/phiếu hỗ trợ (Google Form hoặc Microsoft Forms) gồm 3 phần: [LIST] [*]so sánh bầy người nguyên thủy – công xã thị tộc [*]đời sống vật chất – tinh thần [*]vai trò lao động [/LIST] [*]Padlet/ Jamboard/ Miro (chọn 1) để nhóm đăng sản phẩm: sơ đồ tư duy/nhóm dán thẻ. [*]Canva (hoặc Mindmeister/Mindmap tool thay thế) để thiết kế infographic/sơ đồ tư duy. [*]Quizizz/ Kahoot để kiểm tra nhanh (tùy điều kiện). [*]Thư mục chung (Google Drive/OneDrive) để nộp sản phẩm. [/LIST] [LIST=1] [*][B]Học liệu in/giấy (đối ứng khi mất mạng)[/B] [/LIST] [LIST] [*]Phiếu học tập in sơ đồ bảng so sánh. [*]Bộ câu hỏi luyện tập in. [/LIST] [HEADING=1]III. Tiến trình dạy học (45 phút)[/HEADING] [HEADING=2]Hoạt động 1. Khởi động: “Người nguyên thủy sống như thế nào?” (5 phút)[/HEADING] [B]a) Mục tiêu[/B] [LIST] [*]Kích hoạt hiểu biết ban đầu và hình thành [B]vấn đề học tập[/B]: người nguyên thủy không chỉ “ăn sống nuốt tươi” mà có tổ chức, lao động, đời sống vật chất và tinh thần phong phú. [*]Thiết lập yêu cầu học sinh tham gia hoạt động số. [/LIST] [B]b) Nội dung[/B] [LIST] [*]Giáo viên chiếu video ngắn (30–60 giây) hoặc hình ảnh (bức tranh đi săn trên vách đá). [*]Học sinh tham gia trả lời nhanh trên [B]Quizizz[/B] hoặc [B]ClassPoint/Google Form[/B]: [LIST] [*]Câu 1: “Nếu sống cách đây rất lâu, em nghĩ người nguyên thủy sống bằng cách nào?” [*]Câu 2: “Theo em, họ có tổ chức hay sống đơn lẻ?” [*]Câu 3: “Lao động có vai trò gì?” [/LIST] [/LIST] [B]c) Sản phẩm[/B] [LIST] [*]Kết quả trả lời trên Quizizz/Google Form (báo cáo thống kê/đáp án nhanh). [/LIST] [B]d) Tổ chức thực hiện[/B] [LIST] [*]GV giao mã câu hỏi trên màn hình, HS trả lời cá nhân. [*]GV chọn 2–3 câu trả lời tiêu biểu (đúng/sai) để dẫn vào bài. [/LIST] [B]Năng lực số tích hợp[/B] [LIST] [*][B]1.1.Duyệt/tìm kiếm thông tin đơn giản[/B] (trong ngữ cảnh tìm tư liệu bổ sung sau hoạt động) – chuẩn bị cho tiết học. [*][B]2.5. Quy tắc ứng xử trên mạng[/B] (nhắc quy định trước khi làm bài số). (Mã mục tiêu số áp dụng xuyên suốt: 2.5 theo mức CB/TC tùy hành vi HS.) [/LIST] [HEADING=2]Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới: “Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc” (25 phút)[/HEADING] Chia hoạt động 2 thành [B]3 nhiệm vụ con[/B]. [HEADING=3]Nhiệm vụ 1 (10 phút). Tìm hiểu tổ chức xã hội nguyên thủy bằng sơ đồ số[/HEADING] [B]a) Mục tiêu[/B] [LIST] [*]Phân biệt được [B]bầy người nguyên thủy[/B] và [B]công xã thị tộc[/B] theo 3 tiêu chí: tổ chức xã hội, hình thức lao động/kiếm sống, điểm nổi bật đời sống tinh thần. [*]Hình thành khái niệm thị tộc/công xã (mức lớp 6). [/LIST] [B]b) Nội dung[/B] [LIST] [*]HS đọc mục 1 SGK + quan sát bảng “Các giai đoạn phát triển…” [*]Hoàn thành [B]sơ đồ so sánh 2 cột[/B] trên [B]Canva[/B] hoặc [B]Miro/Padlet[/B]: [LIST] [*]Cột A: Bầy người nguyên thủy [*]Cột B: Công xã thị tộc [/LIST] [*]Mỗi cột cần có ít nhất: [LIST] [*]Đời sống vật chất (kiếm sống chính) [*]Tổ chức xã hội (ai đứng đầu/quan hệ huyết thống & cùng làm cùng hưởng) [*]Đời sống tinh thần (nghệ thuật/tín ngưỡng cơ bản) [/LIST] [/LIST] [B]c) Sản phẩm[/B] [LIST] [*]1 sơ đồ so sánh đăng lên Padlet nhóm hoặc nộp Canva (file ảnh/PDF). [/LIST] [B]d) Tổ chức thực hiện[/B] [LIST] [*]GV phát “Phiếu hướng dẫn sơ đồ” (nội dung gợi ý tiêu chí). [*]GV theo dõi, nhắc HS trích dẫn nguồn SGK (ghi “SGK Lịch sử và Địa lí 6 – Bài 5” vào phần ghi chú). [/LIST] [B]Năng lực số[/B] [LIST] [*][B]2.4 Hợp tác số[/B] (nhóm cùng tạo sơ đồ trên Padlet/Miro). (Chọn chỉ báo TC/NC theo mức HS thao tác công cụ.) [*][B]3.1 Phát triển nội dung số[/B]: tạo/chỉnh sửa sơ đồ. [/LIST] [HEADING=3]Nhiệm vụ 2 (8 phút). Đời sống vật chất: “Lao động – công cụ – nguồn sống”[/HEADING] [B]a) Mục tiêu[/B] [LIST] [*]Nêu được nét chính đời sống vật chất của người nguyên thủy: [LIST] [*]Bầy người nguyên thủy: săn bắt và hái lượm (có chế tác công cụ cơ bản, biết tạo lửa). [*]Công xã thị tộc: trồng trọt, chăn nuôi, dệt vải, làm gốm… [/LIST] [*]Bước đầu giải thích: vì sao lao động làm con người tiến bộ hơn. [/LIST] [B]b) Nội dung[/B] [LIST] [*]HS xem nhanh hình 2 (thực nghiệm chế tạo công cụ đá) và các hình công cụ/đồ gốm trong mục 2. [*]Trả lời vào [B]Google Form[/B](hoặc phiếu điện tử) dạng chọn đáp án + điền ngắn: [LIST] [*]“Công cụ nào gắn với kĩ thuật mài đá? (rìu/bôn/chày/cuốc…)” [*]“Dấu tích nào cho thấy người nguyên thủy biết làm nông nghiệp? (xương gia súc, hạt rau đậu…)” [*]“Lao động tạo ra điều gì cho con người?” [/LIST] [/LIST] [B]c) Sản phẩm[/B] [LIST] [*]Bảng đáp án trên Google Form + 1–2 ý giải thích của nhóm (đăng vào Padlet). [/LIST] [B]d) Tổ chức thực hiện[/B] [LIST] [*]GV kiểm tra nhanh 2–3 câu đúng/sai, điều chỉnh nhận thức sai (quan niệm “ăn sống nuốt tươi không có tổ chức”). [/LIST] [B]Năng lực số[/B] [LIST] [*][B]1.2 Đánh giá dữ liệu/nội dung số[/B]: HS phân loại “thông tin trong SGK” và “thông tin quan sát kênh hình”, hạn chế suy diễn. [/LIST] [HEADING=3]Nhiệm vụ 3 (7 phút). Đời sống tinh thần và tổ chức cộng đồng (tín ngưỡng – nghệ thuật – chôn cất)[/HEADING] [B]a) Mục tiêu[/B] [LIST] [*]Xác định được biểu hiện đời sống tinh thần: tranh vách đá, đồ trang sức, tục chôn người chết, tín ngưỡng. [*]Nhận ra điểm tiến bộ từ người tối cổ → người tinh khôn (tinh tế hơn, có nghệ thuật/niềm tin rõ hơn). [/LIST] [B]b) Nội dung[/B] [LIST] [*]HS quan sát tranh hang động/hoa văn/hiện vật trong mục 2. [*]Thảo luận nhanh theo câu hỏi trên Padlet (mỗi nhóm đăng 1 thẻ): [LIST] [*]“Một hiện vật/hình ảnh em quan sát được nói lên điều gì về đời sống tinh thần?” [/LIST] [/LIST] [B]c) Sản phẩm[/B] [LIST] [*]Ít nhất 1 thẻ trả lời có kèm mô tả + “bằng chứng” từ hình (đăng Padlet nhóm). [/LIST] [B]d) Tổ chức thực hiện[/B] [LIST] [*]GV chọn 2 nhóm có câu trả lời tốt nhất để trình bày lại trước lớp. [/LIST] [B]Năng lực số[/B] [LIST] [*][B]2.2 Chia sẻ & ghi nguồn[/B]: ghi “nguồn: SGK + mục số trang (nếu có điều kiện)”. [/LIST] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy Lịch sử địa lý 6- Bài 5: Xã hội nguyên thủy- Tích hợp năng lực số
Top