Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy Lịch sử địa lý 6-Bài 4: Nguồn gốc loài người- Tích hợp năng lực số
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203201" data-attributes="member: 288054"><p><h3>KẾ HOẠCH DẠY HỌC (45 phút) – LỊCH SỬ 6 </h3><p><strong>Bài 4: Nguồn gốc loài người</strong></p><h4>I. Mục tiêu</h4><h4>1. Về kiến thức</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Mô tả được <strong>quá trình tiến hoá từ Vượn người thành Người tối cổ và Người tinh khôn</strong>.</li> <li data-xf-list-type="ul">Nêu/nhận biết được <strong>dấu tích của Người tối cổ ở Đông Nam Á và ở Việt Nam</strong> (di cốt hoá thạch, răng hoá thạch, công cụ đá).</li> <li data-xf-list-type="ul">Nhận ra được <strong>bằng chứng khoa học</strong> để khẳng định sự chuyển biến từ vượn người thành người.</li> </ul><h4>2. Về năng lực</h4><p><strong>Năng lực chung</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Tự chủ và tự học: chuẩn bị thông tin/câu trả lời theo phiếu học tập.</li> <li data-xf-list-type="ul">Giao tiếp và hợp tác: làm việc nhóm, chia sẻ ý tưởng và thống nhất kết quả.</li> <li data-xf-list-type="ul">Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đặt câu hỏi, suy luận từ hình ảnh – tư liệu.</li> </ul><p><strong>Năng lực đặc thù môn Lịch sử</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Nhận thức và tìm hiểu lịch sử: đọc – khai thác kênh hình, tư liệu trong SGK/lược đồ; xác định dấu tích và ý nghĩa của chúng.</li> <li data-xf-list-type="ul">Phân tích, so sánh: chỉ ra điểm giống/khác giữa các dạng người qua hình 1.</li> <li data-xf-list-type="ul">Trình bày: diễn đạt được quá trình tiến hoá theo trình tự thời gian và nêu được bằng chứng ở Đông Nam Á/Việt Nam.</li> </ul><p><strong>Mục tiêu Năng lực số (tích hợp bắt buộc theo khung mã chỉ báo)</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Khai thác thông tin số</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul"><em>1.1.Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu/thông tin/nội dung số</em>: <strong>L6-L7 (TC1)</strong>: thực hiện tìm kiếm theo quy trình đơn giản và truy cập được kết quả.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Giao tiếp và hợp tác số</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul"><em>2.4.Hợp tác thông qua công nghệ số</em>: <strong>L4-L5 (CB2)</strong>: chọn được công cụ/công nghệ số đơn giản cho quá trình cộng tác (Padlet/Google Jamboard).</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Sáng tạo nội dung số</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul"><em>3.1. Phát triển nội dung số</em>: <strong>L6-L7 (TC1)</strong>: tạo/chỉnh sửa nội dung số ở định dạng phù hợp (bảng so sánh/infographic sơ lược).</li> <li data-xf-list-type="ul"><em>3.3. Thực thi bản quyền và giấy phép</em>: <strong>L4-L5 (CB2)</strong>: xác định được quy tắc đơn giản về trích dẫn/ghi nguồn.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>An toàn số</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul"><em>4.2.Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư</em>: <strong>L1-L2-L3 (CB1)</strong>: nhận biết cách bảo vệ dữ liệu cá nhân cơ bản khi tham gia nền tảng số.</li> </ul></li> </ul><p></p><h4>3. Về phẩm chất</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Chăm chỉ</strong>: hoàn thành nhiệm vụ phiếu học tập, tìm/ghi lại dữ liệu từ kênh hình và tư liệu.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trung thực</strong>: ghi đúng nguồn tư liệu/hình ảnh khi sử dụng; không sao chép nguyên văn.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trách nhiệm</strong>: tham gia làm việc nhóm đúng vai trò; tuân thủ quy tắc ứng xử trên nền tảng số.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Yêu nước</strong>: trân trọng dấu tích về quá trình xuất hiện sớm của con người trên lãnh thổ Việt Nam.</li> </ul><h4>II. Thiết bị dạy học và học liệu</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">SGK Lịch sử và Địa lí 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) – bài 4.</li> <li data-xf-list-type="ul">Trục thời gian/hình 1 về <strong>Vượn người – Người tối cổ – Người tinh khôn</strong> (tr.17).</li> <li data-xf-list-type="ul">Lược đồ hình 2 về dấu tích ở Đông Nam Á (treo tường hoặc trình chiếu).</li> <li data-xf-list-type="ul">Hình 3,4,5 (công cụ đá Núi Đọ; răng hoá thạch Thẩm Khuyên; rìu tay An Khê).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Công cụ số</strong>(dùng trong lớp):<ul> <li data-xf-list-type="ul">Điện thoại/ máy tính bảng/ máy tính của HS (hoặc 1–2 máy nhóm).</li> <li data-xf-list-type="ul">Internet.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Padlet</strong> (hoặc Jamboard/Google Slides) cho phần thảo luận & chia sẻ kết quả nhóm.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Canva</strong> (phiên bản web) hoặc Google Slides để tạo sản phẩm sơ lược (bảng/infographic mini).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Google Forms</strong> hoặc <strong>Quizizz</strong> (nếu có) cho 5 câu kiểm tra nhanh.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Phiếu học tập số</strong>(file Word/Google Doc/Canva) gồm:<ul> <li data-xf-list-type="ul">PHT1: điền mốc thời gian theo hình 1.</li> <li data-xf-list-type="ul">PHT2: xác định dấu tích ở Đông Nam Á & Việt Nam + ý nghĩa.</li> <li data-xf-list-type="ul">PHT3: bảng so sánh Người tối cổ – Người tinh khôn (3 tiêu chí).</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Ảnh/hình minh hoạ do GV cung cấp kèm <strong>nguồn trích dẫn</strong> (để HS học cách ghi nguồn).</li> </ul><h4>III. Tiến trình dạy học (45 phút)</h4><p></p><h3>Hoạt động 1. Khởi động – “Nguồn gốc loài người từ đâu?” (8 phút)</h3><h4>a) Mục tiêu</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">HS nêu được vấn đề cần giải quyết: con người hình thành từ đâu và có bằng chứng lịch sử nào.</li> <li data-xf-list-type="ul">HS xác định nhiệm vụ học tập cho các hoạt động tiếp theo.</li> <li data-xf-list-type="ul">Rèn năng lực số ở bước khởi động: truy cập/đọc thông tin từ kênh số có kiểm soát.</li> </ul><h4>b) Nội dung</h4> <ol> <li data-xf-list-type="ol">GV chiếu <strong>2 hình</strong>(tượng phục dựng người tối cổ + ảnh công cụ đá/răng hoá thạch) kèm câu hỏi:<ul> <li data-xf-list-type="ul">“Từ những dấu tích như thế này, nhà khoa học kết luận được điều gì?”</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ol">HS làm nhanh trên <strong>Padlet lớp</strong>: viết 1–2 dự đoán và 1 câu hỏi muốn được giải đáp.</li> </ol><h4>c) Sản phẩm</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Trên Padlet: mỗi nhóm có ít nhất:<ul> <li data-xf-list-type="ul">1 dự đoán: “nguồn gốc loài người” theo hiểu biết ban đầu</li> <li data-xf-list-type="ul">1 câu hỏi nghiên cứu (vd: “Tiến hoá qua những giai đoạn nào?” / “Dấu tích ở Việt Nam là gì?”)</li> </ul></li> </ul><h4>d) Tổ chức thực hiện</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>GV</strong>: giao nhiệm vụ; cung cấp link bảng Padlet; theo dõi tiến độ; chọn 2–3 dự đoán để dẫn vào bài.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>HS</strong>: xem hình số; đăng dự đoán & câu hỏi.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Công nghệ số</strong>: Padlet để ghi ý kiến, tạo “tập dữ liệu lớp”.</li> </ul><p><strong>Năng lực số mục tiêu gắn hoạt động</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><em>4.2.Hạn chế chia sẻ dữ liệu cá nhân</em>: <strong>L1-L2-L3 (CB1)</strong>: HS chỉ dùng tên nhóm/biệt danh khi đăng.</li> </ul><h3>Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới – “Tiến hoá và dấu tích” (16 phút)</h3><h4>a) Mục tiêu</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">HS mô tả được <strong>các giai đoạn tiến hoá</strong> và mốc thời gian tương ứng.</li> <li data-xf-list-type="ul">HS xác định được <strong>dấu tích Người tối cổ ở Đông Nam Á và Việt Nam</strong> và rút ra ý nghĩa.</li> <li data-xf-list-type="ul">Phát triển năng lực tìm hiểu lịch sử: khai thác hình + tư liệu.</li> </ul><h4>b) Nội dung</h4><p>Chia 2 nhiệm vụ song song theo nhóm:</p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Nhiệm vụ 1 (thời gian tiến hoá)</strong>: Dựa hình 1 và trục thời gian, hoàn thành PHT1:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Vượn người: từ … đến …</li> <li data-xf-list-type="ul">Người tối cổ: từ … đến …</li> <li data-xf-list-type="ul">Người tinh khôn: từ … đến …</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Nhiệm vụ 2 (dấu tích ở Đông Nam Á & Việt Nam)</strong>: Dựa hình 2, 4, 5 và đoạn tư liệu, hoàn thành PHT2:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Kể tên <strong>loại dấu tích</strong> (di cốt/răng/công cụ đá)</li> <li data-xf-list-type="ul">Nêu ít nhất <strong>3 địa điểm</strong> ở Đông Nam Á</li> <li data-xf-list-type="ul">Nêu <strong>2 địa điểm</strong> ở Việt Nam và bằng chứng tương ứng</li> <li data-xf-list-type="ul">Kết luận “dấu tích đó chứng tỏ điều gì?”</li> </ul></li> </ul><p></p><h4>c) Sản phẩm</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">PHT1 (bảng điền mốc thời gian) – có thể nộp ảnh chụp lên Padlet hoặc gõ trực tiếp.</li> <li data-xf-list-type="ul">PHT2 (gạch chân bằng chứng + kết luận) – đăng lên Padlet theo nhóm.</li> </ul><h4>d) Tổ chức thực hiện</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>GV</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Cung cấp thời gian đọc SGK theo mục 1 & mục 2.</li> <li data-xf-list-type="ul">Hướng dẫn “cách đọc hình lịch sử”: nhìn chú giải, địa danh, loại hiện vật, niên đại.</li> <li data-xf-list-type="ul">Theo dõi, nhắc HS đối chiếu đúng niên đại với trục thời gian.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>HS</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Làm việc nhóm, thống nhất câu trả lời.</li> <li data-xf-list-type="ul">(Nếu GV cho phép) mở 1 trang tư liệu/nguồn do GV chọn để xác minh nhanh, sau đó quay lại SGK để chốt.</li> </ul></li> </ul><p><strong>Năng lực số mục tiêu gắn hoạt động</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><em>1.1. Tìm kiếm/truy cập dữ liệu</em>: <strong>L6-L7 (TC1)</strong> (nếu có bước “tìm nhanh 1 nguồn bổ sung”).</li> <li data-xf-list-type="ul"><em>2.4. Hợp tác qua công nghệ số</em>: <strong>L4-L5 (CB2)</strong> dùng Padlet để cùng hoàn thiện sản phẩm nhóm.</li> </ul><h3>Hoạt động 3. Luyện tập – “So sánh và lập luận bằng bằng chứng” (13 phút)</h3><h4>a) Mục tiêu</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">HS so sánh được <strong>Vượn người – Người tối cổ – Người tinh khôn</strong> về ít nhất 3 tiêu chí cơ bản.</li> <li data-xf-list-type="ul">HS củng cố lập luận: “Bằng chứng nào → kết luận gì?”.</li> <li data-xf-list-type="ul">Phát triển năng lực trình bày/suy luận lịch sử.</li> </ul><h4>b) Nội dung</h4><p>Mỗi nhóm hoàn thành <strong>PHT3</strong> dạng bảng so sánh trực tuyến trên Canva/Google Slides (hoặc viết tay rồi chụp):</p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Tiêu chí gợi ý (chọn 3):<ol> <li data-xf-list-type="ol">Tư thế đi đứng (hai chân/…)</li> <li data-xf-list-type="ol">Khả năng dùng tay/cầm nắm</li> <li data-xf-list-type="ol">Bộ phận/cấu tạo não, hộp sọ (mức khái quát theo SGK)</li> <li data-xf-list-type="ol">Bằng chứng khảo cổ (răng hoá thạch/công cụ đá)</li> </ol></li> <li data-xf-list-type="ul">Làm thêm 1 bài “lập luận nhanh” (đáp án 1–2 câu):<ul> <li data-xf-list-type="ul">“Vì sao phát hiện công cụ đá và răng hoá thạch lại chứng tỏ có sự chuyển biến thành người?”</li> </ul></li> </ul><h4>c) Sản phẩm</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Bảng so sánh đăng lên Padlet dưới dạng ảnh hoặc slide.</li> <li data-xf-list-type="ul">1 đoạn lập luận ngắn (bullet).</li> </ul><h4>d) Tổ chức thực hiện</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>GV</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Giao nhiệm vụ rõ sản phẩm: “bảng 3 cột – 3 tiêu chí – có dẫn chứng địa điểm/hiện vật”.</li> <li data-xf-list-type="ul">Nhắc tiêu chí đánh giá nhanh (đúng niên đại, đúng loại bằng chứng, diễn đạt rõ ràng).</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>HS</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Thực hiện trong nhóm; thư ký số đăng sản phẩm.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Kiểm tra nhanh (mini)</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">GV chốt 2–3 bảng đúng tốt, sửa 1–2 lỗi phổ biến.</li> </ul></li> </ul><p><strong>Năng lực số mục tiêu gắn hoạt động</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><em>3.1. Phát triển nội dung số</em>: <strong>L6-L7 (TC1)</strong> tạo/chỉnh sửa bảng so sánh.</li> <li data-xf-list-type="ul"><em>3.3. Bản quyền và ghi nguồn</em>: <strong>L4-L5 (CB2)</strong> khi dùng ảnh lấy từ nguồn GV (nhắc HS không dùng ảnh “bất kỳ” nếu chưa có nguồn).</li> </ul><h3>Hoạt động 4. Vận dụng – “Thiết kế infographic mini: Hành trình tiến hoá” (8 phút)</h3><h4>a) Mục tiêu</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">HS vận dụng kiến thức vừa học để <strong>tạo sản phẩm số</strong> giải thích quá trình tiến hoá và dấu tích ở Việt Nam.</li> <li data-xf-list-type="ul">HS phát triển năng lực số sáng tạo nội dung và an toàn số.</li> </ul><h4>b) Nội dung</h4><p>Ngoài giờ học trên lớp (hoặc hoàn thành ngay phần khung đầu nếu đủ thời gian), mỗi nhóm thiết kế <strong>infographic mini 1 trang</strong> theo khung:</p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Dòng thời gian 3 giai đoạn (Vượn người → Người tối cổ → Người tinh khôn)</li> <li data-xf-list-type="ul">3 “bằng chứng” ở Đông Nam Á (địa điểm + loại hiện vật)</li> <li data-xf-list-type="ul">2 “bằng chứng” ở Việt Nam (địa điểm + hiện vật)</li> <li data-xf-list-type="ul">Chân trang ghi nguồn hình/SGK (GV cung cấp hoặc HS trích đúng theo mẫu)</li> </ul><h4>c) Sản phẩm</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">1 file sản phẩm số (Canva/Google Slides) hoặc ảnh chụp bản PDF.</li> <li data-xf-list-type="ul">Có phần “Nguồn” tối thiểu 2 mục: SGK + 1 nguồn hình (nếu có).</li> </ul><h4>d) Tổ chức thực hiện</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>GV</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Phát mẫu khung infographic (template).</li> <li data-xf-list-type="ul">Đưa rubric ngắn (4 tiêu chí: đúng kiến thức, đủ bằng chứng, rõ bố cục, ghi nguồn).</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>HS</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Hoàn thành và nộp vào buổi học tiếp theo/đúng thời hạn lớp học.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>An toàn số</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Nhắc HS không đăng thông tin cá nhân trên infographic khi đăng công khai.</li> </ul></li> </ul><p><strong>Năng lực số mục tiêu gắn hoạt động</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><em>3.1. Phát triển nội dung số</em>: <strong>L6-L7 (TC1)</strong>.</li> <li data-xf-list-type="ul"><em>3.3. Bản quyền/ghi nguồn</em>: <strong>L4-L5 (CB2)</strong>.</li> <li data-xf-list-type="ul"><em>4.2. Dữ liệu cá nhân</em>: <strong>L1-L2-L3 (CB1)</strong>.</li> </ul><h3>IV. Kiểm tra, đánh giá</h3><h4>1) Đánh giá thường xuyên trong tiết (kết hợp nhận xét)</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Quan sát quá trình:<ul> <li data-xf-list-type="ul">HS tham gia Padlet đúng yêu cầu (Hoạt động 1).</li> <li data-xf-list-type="ul">HS hoàn thành PHT1, PHT2 đúng thông tin, đúng niên đại (Hoạt động 2).</li> <li data-xf-list-type="ul">HS lập luận có dẫn chứng (Hoạt động 3).</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Nhận xét theo nhóm: chính xác – rõ ràng – có bằng chứng.</li> </ul><h4>2) Đánh giá qua sản phẩm số (trọng tâm cuối tiết/tiết sau)</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Sản phẩm trong tiết: PHT3 (bảng so sánh) đăng Padlet.</li> <li data-xf-list-type="ul">Sản phẩm sau tiết: infographic mini.</li> </ul><h4>3) Tiêu chí (mức đạt)</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Kiến thức:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Điền đúng giai đoạn & mốc thời gian; nêu đúng địa điểm/bằng chứng.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Kĩ năng:<ul> <li data-xf-list-type="ul">So sánh được; lập luận “bằng chứng → kết luận”.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Năng lực số:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Bố cục rõ; có ghi nguồn tối thiểu khi dùng hình/tư liệu.</li> </ul></li> </ul></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203201, member: 288054"] [HEADING=2]KẾ HOẠCH DẠY HỌC (45 phút) – LỊCH SỬ 6 [/HEADING] [B]Bài 4: Nguồn gốc loài người[/B] [HEADING=3]I. Mục tiêu[/HEADING] [HEADING=3]1. Về kiến thức[/HEADING] [LIST] [*]Mô tả được [B]quá trình tiến hoá từ Vượn người thành Người tối cổ và Người tinh khôn[/B]. [*]Nêu/nhận biết được [B]dấu tích của Người tối cổ ở Đông Nam Á và ở Việt Nam[/B] (di cốt hoá thạch, răng hoá thạch, công cụ đá). [*]Nhận ra được [B]bằng chứng khoa học[/B] để khẳng định sự chuyển biến từ vượn người thành người. [/LIST] [HEADING=3]2. Về năng lực[/HEADING] [B]Năng lực chung[/B] [LIST] [*]Tự chủ và tự học: chuẩn bị thông tin/câu trả lời theo phiếu học tập. [*]Giao tiếp và hợp tác: làm việc nhóm, chia sẻ ý tưởng và thống nhất kết quả. [*]Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đặt câu hỏi, suy luận từ hình ảnh – tư liệu. [/LIST] [B]Năng lực đặc thù môn Lịch sử[/B] [LIST] [*]Nhận thức và tìm hiểu lịch sử: đọc – khai thác kênh hình, tư liệu trong SGK/lược đồ; xác định dấu tích và ý nghĩa của chúng. [*]Phân tích, so sánh: chỉ ra điểm giống/khác giữa các dạng người qua hình 1. [*]Trình bày: diễn đạt được quá trình tiến hoá theo trình tự thời gian và nêu được bằng chứng ở Đông Nam Á/Việt Nam. [/LIST] [B]Mục tiêu Năng lực số (tích hợp bắt buộc theo khung mã chỉ báo)[/B] [LIST] [*][B]Khai thác thông tin số[/B]: [LIST] [*][I]1.1.Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu/thông tin/nội dung số[/I]: [B]L6-L7 (TC1)[/B]: thực hiện tìm kiếm theo quy trình đơn giản và truy cập được kết quả. [/LIST] [*][B]Giao tiếp và hợp tác số[/B]: [LIST] [*][I]2.4.Hợp tác thông qua công nghệ số[/I]: [B]L4-L5 (CB2)[/B]: chọn được công cụ/công nghệ số đơn giản cho quá trình cộng tác (Padlet/Google Jamboard). [/LIST] [*][B]Sáng tạo nội dung số[/B]: [LIST] [*][I]3.1. Phát triển nội dung số[/I]: [B]L6-L7 (TC1)[/B]: tạo/chỉnh sửa nội dung số ở định dạng phù hợp (bảng so sánh/infographic sơ lược). [*][I]3.3. Thực thi bản quyền và giấy phép[/I]: [B]L4-L5 (CB2)[/B]: xác định được quy tắc đơn giản về trích dẫn/ghi nguồn. [/LIST] [*][B]An toàn số[/B]: [LIST] [*][I]4.2.Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư[/I]: [B]L1-L2-L3 (CB1)[/B]: nhận biết cách bảo vệ dữ liệu cá nhân cơ bản khi tham gia nền tảng số. [/LIST] [/LIST] [HEADING=3]3. Về phẩm chất[/HEADING] [LIST] [*][B]Chăm chỉ[/B]: hoàn thành nhiệm vụ phiếu học tập, tìm/ghi lại dữ liệu từ kênh hình và tư liệu. [*][B]Trung thực[/B]: ghi đúng nguồn tư liệu/hình ảnh khi sử dụng; không sao chép nguyên văn. [*][B]Trách nhiệm[/B]: tham gia làm việc nhóm đúng vai trò; tuân thủ quy tắc ứng xử trên nền tảng số. [*][B]Yêu nước[/B]: trân trọng dấu tích về quá trình xuất hiện sớm của con người trên lãnh thổ Việt Nam. [/LIST] [HEADING=3]II. Thiết bị dạy học và học liệu[/HEADING] [LIST] [*]SGK Lịch sử và Địa lí 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) – bài 4. [*]Trục thời gian/hình 1 về [B]Vượn người – Người tối cổ – Người tinh khôn[/B] (tr.17). [*]Lược đồ hình 2 về dấu tích ở Đông Nam Á (treo tường hoặc trình chiếu). [*]Hình 3,4,5 (công cụ đá Núi Đọ; răng hoá thạch Thẩm Khuyên; rìu tay An Khê). [*][B]Công cụ số[/B](dùng trong lớp): [LIST] [*]Điện thoại/ máy tính bảng/ máy tính của HS (hoặc 1–2 máy nhóm). [*]Internet. [*][B]Padlet[/B] (hoặc Jamboard/Google Slides) cho phần thảo luận & chia sẻ kết quả nhóm. [*][B]Canva[/B] (phiên bản web) hoặc Google Slides để tạo sản phẩm sơ lược (bảng/infographic mini). [*][B]Google Forms[/B] hoặc [B]Quizizz[/B] (nếu có) cho 5 câu kiểm tra nhanh. [/LIST] [*][B]Phiếu học tập số[/B](file Word/Google Doc/Canva) gồm: [LIST] [*]PHT1: điền mốc thời gian theo hình 1. [*]PHT2: xác định dấu tích ở Đông Nam Á & Việt Nam + ý nghĩa. [*]PHT3: bảng so sánh Người tối cổ – Người tinh khôn (3 tiêu chí). [/LIST] [*]Ảnh/hình minh hoạ do GV cung cấp kèm [B]nguồn trích dẫn[/B] (để HS học cách ghi nguồn). [/LIST] [HEADING=3]III. Tiến trình dạy học (45 phút)[/HEADING] [HEADING=2]Hoạt động 1. Khởi động – “Nguồn gốc loài người từ đâu?” (8 phút)[/HEADING] [HEADING=3]a) Mục tiêu[/HEADING] [LIST] [*]HS nêu được vấn đề cần giải quyết: con người hình thành từ đâu và có bằng chứng lịch sử nào. [*]HS xác định nhiệm vụ học tập cho các hoạt động tiếp theo. [*]Rèn năng lực số ở bước khởi động: truy cập/đọc thông tin từ kênh số có kiểm soát. [/LIST] [HEADING=3]b) Nội dung[/HEADING] [LIST=1] [*]GV chiếu [B]2 hình[/B](tượng phục dựng người tối cổ + ảnh công cụ đá/răng hoá thạch) kèm câu hỏi: [LIST] [*]“Từ những dấu tích như thế này, nhà khoa học kết luận được điều gì?” [/LIST] [*]HS làm nhanh trên [B]Padlet lớp[/B]: viết 1–2 dự đoán và 1 câu hỏi muốn được giải đáp. [/LIST] [HEADING=3]c) Sản phẩm[/HEADING] [LIST] [*]Trên Padlet: mỗi nhóm có ít nhất: [LIST] [*]1 dự đoán: “nguồn gốc loài người” theo hiểu biết ban đầu [*]1 câu hỏi nghiên cứu (vd: “Tiến hoá qua những giai đoạn nào?” / “Dấu tích ở Việt Nam là gì?”) [/LIST] [/LIST] [HEADING=3]d) Tổ chức thực hiện[/HEADING] [LIST] [*][B]GV[/B]: giao nhiệm vụ; cung cấp link bảng Padlet; theo dõi tiến độ; chọn 2–3 dự đoán để dẫn vào bài. [*][B]HS[/B]: xem hình số; đăng dự đoán & câu hỏi. [*][B]Công nghệ số[/B]: Padlet để ghi ý kiến, tạo “tập dữ liệu lớp”. [/LIST] [B]Năng lực số mục tiêu gắn hoạt động[/B] [LIST] [*][I]4.2.Hạn chế chia sẻ dữ liệu cá nhân[/I]: [B]L1-L2-L3 (CB1)[/B]: HS chỉ dùng tên nhóm/biệt danh khi đăng. [/LIST] [HEADING=2]Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới – “Tiến hoá và dấu tích” (16 phút)[/HEADING] [HEADING=3]a) Mục tiêu[/HEADING] [LIST] [*]HS mô tả được [B]các giai đoạn tiến hoá[/B] và mốc thời gian tương ứng. [*]HS xác định được [B]dấu tích Người tối cổ ở Đông Nam Á và Việt Nam[/B] và rút ra ý nghĩa. [*]Phát triển năng lực tìm hiểu lịch sử: khai thác hình + tư liệu. [/LIST] [HEADING=3]b) Nội dung[/HEADING] Chia 2 nhiệm vụ song song theo nhóm: [LIST] [*][B]Nhiệm vụ 1 (thời gian tiến hoá)[/B]: Dựa hình 1 và trục thời gian, hoàn thành PHT1: [LIST] [*]Vượn người: từ … đến … [*]Người tối cổ: từ … đến … [*]Người tinh khôn: từ … đến … [/LIST] [*][B]Nhiệm vụ 2 (dấu tích ở Đông Nam Á & Việt Nam)[/B]: Dựa hình 2, 4, 5 và đoạn tư liệu, hoàn thành PHT2: [LIST] [*]Kể tên [B]loại dấu tích[/B] (di cốt/răng/công cụ đá) [*]Nêu ít nhất [B]3 địa điểm[/B] ở Đông Nam Á [*]Nêu [B]2 địa điểm[/B] ở Việt Nam và bằng chứng tương ứng [*]Kết luận “dấu tích đó chứng tỏ điều gì?” [/LIST] [/LIST] [HEADING=3]c) Sản phẩm[/HEADING] [LIST] [*]PHT1 (bảng điền mốc thời gian) – có thể nộp ảnh chụp lên Padlet hoặc gõ trực tiếp. [*]PHT2 (gạch chân bằng chứng + kết luận) – đăng lên Padlet theo nhóm. [/LIST] [HEADING=3]d) Tổ chức thực hiện[/HEADING] [LIST] [*][B]GV[/B]: [LIST] [*]Cung cấp thời gian đọc SGK theo mục 1 & mục 2. [*]Hướng dẫn “cách đọc hình lịch sử”: nhìn chú giải, địa danh, loại hiện vật, niên đại. [*]Theo dõi, nhắc HS đối chiếu đúng niên đại với trục thời gian. [/LIST] [*][B]HS[/B]: [LIST] [*]Làm việc nhóm, thống nhất câu trả lời. [*](Nếu GV cho phép) mở 1 trang tư liệu/nguồn do GV chọn để xác minh nhanh, sau đó quay lại SGK để chốt. [/LIST] [/LIST] [B]Năng lực số mục tiêu gắn hoạt động[/B] [LIST] [*][I]1.1. Tìm kiếm/truy cập dữ liệu[/I]: [B]L6-L7 (TC1)[/B] (nếu có bước “tìm nhanh 1 nguồn bổ sung”). [*][I]2.4. Hợp tác qua công nghệ số[/I]: [B]L4-L5 (CB2)[/B] dùng Padlet để cùng hoàn thiện sản phẩm nhóm. [/LIST] [HEADING=2]Hoạt động 3. Luyện tập – “So sánh và lập luận bằng bằng chứng” (13 phút)[/HEADING] [HEADING=3]a) Mục tiêu[/HEADING] [LIST] [*]HS so sánh được [B]Vượn người – Người tối cổ – Người tinh khôn[/B] về ít nhất 3 tiêu chí cơ bản. [*]HS củng cố lập luận: “Bằng chứng nào → kết luận gì?”. [*]Phát triển năng lực trình bày/suy luận lịch sử. [/LIST] [HEADING=3]b) Nội dung[/HEADING] Mỗi nhóm hoàn thành [B]PHT3[/B] dạng bảng so sánh trực tuyến trên Canva/Google Slides (hoặc viết tay rồi chụp): [LIST] [*]Tiêu chí gợi ý (chọn 3): [LIST=1] [*]Tư thế đi đứng (hai chân/…) [*]Khả năng dùng tay/cầm nắm [*]Bộ phận/cấu tạo não, hộp sọ (mức khái quát theo SGK) [*]Bằng chứng khảo cổ (răng hoá thạch/công cụ đá) [/LIST] [*]Làm thêm 1 bài “lập luận nhanh” (đáp án 1–2 câu): [LIST] [*]“Vì sao phát hiện công cụ đá và răng hoá thạch lại chứng tỏ có sự chuyển biến thành người?” [/LIST] [/LIST] [HEADING=3]c) Sản phẩm[/HEADING] [LIST] [*]Bảng so sánh đăng lên Padlet dưới dạng ảnh hoặc slide. [*]1 đoạn lập luận ngắn (bullet). [/LIST] [HEADING=3]d) Tổ chức thực hiện[/HEADING] [LIST] [*][B]GV[/B]: [LIST] [*]Giao nhiệm vụ rõ sản phẩm: “bảng 3 cột – 3 tiêu chí – có dẫn chứng địa điểm/hiện vật”. [*]Nhắc tiêu chí đánh giá nhanh (đúng niên đại, đúng loại bằng chứng, diễn đạt rõ ràng). [/LIST] [*][B]HS[/B]: [LIST] [*]Thực hiện trong nhóm; thư ký số đăng sản phẩm. [/LIST] [*][B]Kiểm tra nhanh (mini)[/B]: [LIST] [*]GV chốt 2–3 bảng đúng tốt, sửa 1–2 lỗi phổ biến. [/LIST] [/LIST] [B]Năng lực số mục tiêu gắn hoạt động[/B] [LIST] [*][I]3.1. Phát triển nội dung số[/I]: [B]L6-L7 (TC1)[/B] tạo/chỉnh sửa bảng so sánh. [*][I]3.3. Bản quyền và ghi nguồn[/I]: [B]L4-L5 (CB2)[/B] khi dùng ảnh lấy từ nguồn GV (nhắc HS không dùng ảnh “bất kỳ” nếu chưa có nguồn). [/LIST] [HEADING=2]Hoạt động 4. Vận dụng – “Thiết kế infographic mini: Hành trình tiến hoá” (8 phút)[/HEADING] [HEADING=3]a) Mục tiêu[/HEADING] [LIST] [*]HS vận dụng kiến thức vừa học để [B]tạo sản phẩm số[/B] giải thích quá trình tiến hoá và dấu tích ở Việt Nam. [*]HS phát triển năng lực số sáng tạo nội dung và an toàn số. [/LIST] [HEADING=3]b) Nội dung[/HEADING] Ngoài giờ học trên lớp (hoặc hoàn thành ngay phần khung đầu nếu đủ thời gian), mỗi nhóm thiết kế [B]infographic mini 1 trang[/B] theo khung: [LIST] [*]Dòng thời gian 3 giai đoạn (Vượn người → Người tối cổ → Người tinh khôn) [*]3 “bằng chứng” ở Đông Nam Á (địa điểm + loại hiện vật) [*]2 “bằng chứng” ở Việt Nam (địa điểm + hiện vật) [*]Chân trang ghi nguồn hình/SGK (GV cung cấp hoặc HS trích đúng theo mẫu) [/LIST] [HEADING=3]c) Sản phẩm[/HEADING] [LIST] [*]1 file sản phẩm số (Canva/Google Slides) hoặc ảnh chụp bản PDF. [*]Có phần “Nguồn” tối thiểu 2 mục: SGK + 1 nguồn hình (nếu có). [/LIST] [HEADING=3]d) Tổ chức thực hiện[/HEADING] [LIST] [*][B]GV[/B]: [LIST] [*]Phát mẫu khung infographic (template). [*]Đưa rubric ngắn (4 tiêu chí: đúng kiến thức, đủ bằng chứng, rõ bố cục, ghi nguồn). [/LIST] [*][B]HS[/B]: [LIST] [*]Hoàn thành và nộp vào buổi học tiếp theo/đúng thời hạn lớp học. [/LIST] [*][B]An toàn số[/B]: [LIST] [*]Nhắc HS không đăng thông tin cá nhân trên infographic khi đăng công khai. [/LIST] [/LIST] [B]Năng lực số mục tiêu gắn hoạt động[/B] [LIST] [*][I]3.1. Phát triển nội dung số[/I]: [B]L6-L7 (TC1)[/B]. [*][I]3.3. Bản quyền/ghi nguồn[/I]: [B]L4-L5 (CB2)[/B]. [*][I]4.2. Dữ liệu cá nhân[/I]: [B]L1-L2-L3 (CB1)[/B]. [/LIST] [HEADING=2]IV. Kiểm tra, đánh giá[/HEADING] [HEADING=3]1) Đánh giá thường xuyên trong tiết (kết hợp nhận xét)[/HEADING] [LIST] [*]Quan sát quá trình: [LIST] [*]HS tham gia Padlet đúng yêu cầu (Hoạt động 1). [*]HS hoàn thành PHT1, PHT2 đúng thông tin, đúng niên đại (Hoạt động 2). [*]HS lập luận có dẫn chứng (Hoạt động 3). [/LIST] [*]Nhận xét theo nhóm: chính xác – rõ ràng – có bằng chứng. [/LIST] [HEADING=3]2) Đánh giá qua sản phẩm số (trọng tâm cuối tiết/tiết sau)[/HEADING] [LIST] [*]Sản phẩm trong tiết: PHT3 (bảng so sánh) đăng Padlet. [*]Sản phẩm sau tiết: infographic mini. [/LIST] [HEADING=3]3) Tiêu chí (mức đạt)[/HEADING] [LIST] [*]Kiến thức: [LIST] [*]Điền đúng giai đoạn & mốc thời gian; nêu đúng địa điểm/bằng chứng. [/LIST] [*]Kĩ năng: [LIST] [*]So sánh được; lập luận “bằng chứng → kết luận”. [/LIST] [*]Năng lực số: [LIST] [*]Bố cục rõ; có ghi nguồn tối thiểu khi dùng hình/tư liệu. [/LIST] [/LIST] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy Lịch sử địa lý 6-Bài 4: Nguồn gốc loài người- Tích hợp năng lực số
Top