Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
SINH HỌC THPT
Sinh học 12
Chuyên đề bài tập di truyền và biến dị
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="liti" data-source="post: 34147" data-attributes="member: 2098"><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 240. / Tần số hoán vị gen là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Tần số kiểu hình giống P ở F1 khi lai phân tích P</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Tần số biến dị tổ hợp ở F1 khi cho P dị hợp tạp giao</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Tần số kiểu hình khác P ở F1 khi P dị hợp tạp giao</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tần số biến dị tái tổ hợp ở F1 khi cho P lai phân tích</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 241. / Hoán vị gen không có ý nghĩa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Bảo toàn các kiểu hình của đời trước</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Tăng biến dị tổ hợp, thêm nguyên liệu cho chọn lọc</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Là cơ sở để lập bản đồ gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tái tổ hợp các gen quý không cùng ở 1 NST</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 242. / Khoảng cách giữa 2 gen trên một NST được đo bằng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Đơn vị %</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Đơn vị cM</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Đơn vị cm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Đơn vị ăngstrong</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 243. / Ý nghĩa cảu bản đồ di truyền là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Nắm khái quát về di truyền của loài đó</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Lập kế hoạch chọn lọc tính trạng có lợi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Tiên đoán tần số tái tổ hợp khi lai</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Hiểu biết khái quát về nhóm gen liên kết</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 244. / Đối với tiến hóa, hoán vị gen có ý nghĩa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Phát sinh nhóm gen liên kết mới</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Phát sinh nhiều tổ hợp gen độc lập</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Giảm thiểu số kiểu hình ở quần thể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Góp phần giảm bớt biến dị tổ hợp</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 245. / Khoảng cách giữa 2 gen nhất định trên 1 NST của 1 loài sinh vật trong tự nhiên là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Thay đổi theo quy luật</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Không ổn định</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Tùy ý con người</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Ổn định</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: DarkRed"></span></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: DarkRed"></span></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: DarkRed">BÀI 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH</span></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: DarkRed">VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN</span></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 246. / Hiện tượng di truyền liên kết được phát hiện do</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Moocgan phát hiện trên bướm tằm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Coren và Bo phát hiện trên hoa loa kèn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Moocgan phát hiện trên ruồi giấm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Menđen phát hiện trên đậu Hà Lan</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 247. / Di truyền thẳng là hiện tượng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Gen trên Y truyền cho tất cả các cá thể chứa cặp XY trong dòng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Gen trên X truyền cho tất cả các thể mang XX và mang XY trong dòng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XY</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XX</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 248. / Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng gồm hai chiếc giống hệt nhau trong cặp sinh dưỡng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng ở tất cả các cá thể đực và cái</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Luôn giống nhau giữa các cá thể đực và cái trong loài</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Chỉ có 1 cặp trong tế bào sinh dưỡng và khác nhau giữa các cá thể đực và cái trong mỗi loài</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 249. / Lý do giải thích trong di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn giống mẹ là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Hợp tử phát triển chủ yếu trong tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng nhỏ, không đáng kể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Gen trên nhiễm sắc thể của bố bị gen trên nhiễm sắc thể của mẹ lấn át</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hôn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 250. / Ở chim ,bướm cặp NST giới tính của cá thể đực là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a XY</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b YO</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c XO</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d XX</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 251. / Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Gen qui định các tính trạng nằm trên NST Y</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Gen qui định các tính trạng nằm trên NST X</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Gen qui định các tính trạng nằm trên NST thường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Gen qui định các tính trạng nằm trên NST giới tính</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 252. / Đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên NST Y là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Chỉ biểu hiện ở cơ thể đực</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Có hiện tượng di truyền chéo</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp XX</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái di hợp XY</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 253. / Đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên NST X</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang XX</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang XY</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Có hiện tượng di truyền thẳng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Có hiện tượng di truyền chéo</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 254. / Ở ruồi giấm Drosophila melanogaster, tính trạng do gen ở NST giới tính quy định là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Chiều dài cánh</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Dạng cánh</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Màu thân</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Màu mắt</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 255. / Bộ NST của con đực là đơn bội, con cái là lưỡng bội gặp ở</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Người, thú, ruồi giấm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Châu chấu, cào cào, gián</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Ong, kiến, tò vò</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Chim, bướm, cá</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 256. / Vật chất quyết định kiểu hình trong di truyền ngoài nhân là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a AND dạng thẳng, xoắn kép</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b ARN ngoài nhân</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c ADN dạng vòng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Prôtêin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 257. / Hiện tượng tế bào chất của giao tử cái lớn hơn rất nhiều lần so với giao tử đực có ý nghĩa là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Di truyền theo dòng mẹ là quan trọng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Tính trạng của mẹ cần ưu tiên hơn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Mẹ có nhiều gen trội cần cho con hơn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Cần dự trữ chất dinh dưỡng cho hợp tử phân bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 258. / Khi lai thuận nghịch cho kết quả với tỉ lệ khác nhau nhưng kiểu hình phân li đều ở 2 giới thì</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Tính trạng do gen trên NST giới tính</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Tính trạng do gen ở NST thường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Tính trạng bị ảnh hưởng bởi giới tính</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tính trạng do gen ở tế bào chất quy định</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 259. / Ở người, yêu tố nào quyết định giới tính đực</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Sự có mặt của NST X trong hợp tử</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Sự có mặt của NST Y trong hợp tử</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Sự có mặt của NST XY trong hợp tử</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Môi trường sống của cá thể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 260. / Bệnh máu khó đông do 1 gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định máu đông bình thường. Bố bị bệnh, mẹ bình thường sinh 1con trai và 1 con gái. Nếu người con gái này lấy 1 người chồng bình thường thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 25%</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 0%</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 50%</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 1/8</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 261. / Một giống tằm có gen quy định màu trứng ở NST giới tính X: gen B --> màu sẫm trội hoàn toàn so với gen --> màu sáng. Cho tằm đực nở từ trứng màu sáng lai với tằm cái nở từ trứng màu sẫm, được F1. Trứng F2 do F1 tạp giao sinh ra là:</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 100% trứng sẫm màu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 75% trứng sẫm : 25% trứng sáng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 50% trứng sẫm : 50% trứng sáng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 75% trứng sáng : 25% trứng sẫm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 262. / Ở người, bệnh nào sau đây do gen ở NST Y gây ra</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Máu khó đông</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Phêninkêtô niệu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Bạch tạng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Dính ngón tay 2 và 3</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 263. / Gen quy định màu mắt ruồi giấm trong thí nghiệm của Morgan nằm ở</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Nhiễm sắc thể X</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Nhiễm sắc thể X và Y</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Nhiễm sắc thể Y</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Nhiễm sắc thể thường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 264. / Trong NST giới tính, đoạn không tương đồng là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Đoạn mang gen quy định tính trạng giới tính</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Đoạn có alen quy định tính trạng khác giới</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Đoạn có các gen đặc trưng trong mỗi chiếc</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Đoạn có các locut như nhau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 265. / Có thể kết luận một tính trạng liên kết với giới tính khi nào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Lúc biểu hiện ở giống này, lúc biểu hiện ở giống kia</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Biểu hiện phụ thuộc vào giới tính</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Hay gặp ở giống này và ít gặp ở giống kia</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Chỉ ở giống này mà không thấy ở giống khác</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span><strong><p style="text-align: center"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: DarkRed"></span></span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: DarkRed">BÀI 16: ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG ĐẾN</span></span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: DarkRed">SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN</span></span></span></p><p></strong> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 266. / Mức phản ứng của cơ thể được quy định bởi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Môi trường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Kiểu gen và môi trường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Kiểu gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Kiểu hình</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 267. / Ví dụ nào sau không phải là thường biến</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Mùa đông cây rụng lá</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Bọ que thân giống cái que</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Rùng mình khi trời lạnh</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Sự thay đổi đặc điểm lông gấu vào mùa đông và hè</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 268. / Trong mối quan hệ giữa giống - kỹ thuật canh tác - năng suất cây trồng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Năng suất phụ thuộc nhiều vào chất lượng giống, ít phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Năng suất là kết quả tác động của cả giống và kỹ thuật canh tác</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Năng suất chủ yếu phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác mà ít phụ thuộc vào chất lượng giống</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Giới hạn của năng suất phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 269. / Chọn câu đúng trong các phát biểu sau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Cùng một kiểu gen có khi kiểu hình khác nhau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Kiểu gen như nhau chắc chắn có kiểu hình như nhau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Kiểu hình như nhau bao giờ cũng có cùng kiểu gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Cùng một kiểu hình chỉ có một kiểu gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 270. / Thường biến là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Biến đổi bình thường ở kiểu gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Biến đổi kiểu hình do kiểu gen thay đổi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Biến đổi do ảnh hưởng của môi trường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 271. / Đặc tính nổi bậc của thường biến là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Thích nghi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Di truyền</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Phổ biến</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Định hướng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 272. / Mức phản ứng là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Tập họp tất cả các kiểu gen và kiểu hình của cơ thể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen trong những môi trường khác nhau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Tập họp tất cả các kiểu gen cùng quy định một kiểu hình</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tập họp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 273. / Sự mềm dẻo của kiểu hình biểu hiện ở hiện tượng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 1 kiểu hình có nhiều trạng thái khác nhau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 1 kiểu hình của cơ thể thay đổi bất thường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 1 kiểu hình biểu hiện ở nhiều mức độ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 1 kiểu hình do nhiều gen khác nhau quy định</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 274. / Để biết được một biến dị là thường biến hay đột biến, người ta thường dựa vào điều gì</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Kiểu hình của cá thể đó</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Biến dị đó có di truyền được hay không</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Khả năng phản ứng của cá thể đó</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Kiểu gen của cá thể đó</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 275. / Nhân tố quy định giới hạn năng suất của một giống cây trồng là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Kỹ thuật nuôi trồng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Chế độ dinh dưỡng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Điều kiện khí hậu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Kiểu gen của giống</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span><strong><p style="text-align: center"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: DarkRed">BÀI 14: ÔN TẬP CHƯƠNG II</span></span></span></p><p></strong> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 276. / Hiện tượng xuất hiện ở thế hệ sau khi thực hiện tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Sinh trưởng và phát triển mạnh</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Con cháu xuất hiện ngày càng đông và mang nhiều kiểu gen, kiểu hình</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Sinh trưởng phát triển chậm, bộc lộ tính trạng xấu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Khả năng chống chịu tốt và các điều kiện của môi trường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 277. / Hiện tượng không được phát hiện trong quá trình nghiên cứu của Menđen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Gen trội át không hoàn toàn gen lặn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Gen trội át hoàn toàn gen lặn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Bố mẹ thuần chủng thì con lai đồng loạt giống nhau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Bố mẹ không thuần chủng thì con lai phân tính</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 278. / Hiện tượng nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Tác động qua lại giữa các gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Hiện tượng các gen phân ly độc lập</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Liên kết gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Hoán vị gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 279. / F1 chứa 2 cặp gen dị hợp có thể tạo ra 4 loại giao tử có tỷ lệ ngang nhau khi được chi phối bởi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Định luật phân li độc lập và quy luật hoán vị gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Định luật phân li độc lập và quy luật tác động gen không alen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Quy luật tác động gen không alen và quy luật hoán vị gen với tần số 50%</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Định luật phân li độc lập, quy luật tác động gen không alen và quy luật hoán vị gen với tần số 50%</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 280. / Biến dị tổ hợp dẫn đến làm xuất hiện kiểu hình mới hoàn toàn xuất hiện ở</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Quy luật liên kết gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Quy luật hoán vị gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Quy luật tác động gen không alen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Định luật phân ly độc lập</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 281. / Định luật phân ly độc lập của các cặp tính trạng và quy luật hoán vị gen có ý nghĩa giống nhau là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Tạo ra các cơ thể mang các tính trạng ổn định</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Tạo ra những dòng thuần chủng giúp cho quá trình tạo giống mới</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Góp phần làm tăng sự sai khác giữa các cá thể trong loài, tạo sự phong phú đa dạng ở sinh vật</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tạo ra rất nhiều con lai ở thế hệ sau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 282. / Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Trội hoàn toàn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Phân li độc lập</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Trội không hoàn toàn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Phân li</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 283. / Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai AAA x Aaa là:</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 100% thân cao</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 11 thân cao : 1 thân thấp</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 35 thân cao : 1 thân thấp</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 75% thân cao : 25% thân thấp</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 284. / Thể tứ bội(4n) AAaa có thể cho các loại giao tử nào?</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 1AA:4Aa:1aa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 1AA:2Aa:1aa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c AA:Aa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d AA:aa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 285. / Cơ thể tứ bội(4n) giảm phân bình thường tạo giao tử 2n. Thể tứ bội nào sau đây sẽ tạo được giao tử(2n) là Aa tỉ lệ 66,67%?</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a AAAa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Aaaa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c AAaa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d AAAa, Aaaa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 286. / Cho 1 cây cà chua tứ bội AAaa x lưỡng bội Aa. Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là bao nhiêu?</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 1/12</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 1/2</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 1/36</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 1/6</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 287. / Khi lai cây tứ bội AAaa với nhau thì tỉ lệ kiểu gen gồm 3 trội 1 lặn ở thế hệ sau là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 18/36</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 8/36</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 3/36</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 1/16</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 288. / Khi cho cây tứ bội AAaa giao phấn với cây Aaaa. Số kiểu tổ hợp giao tử bình thường được tạo ra là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 6 kiểu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 4 kiểu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 16 kiểu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 36 kiểu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 289. / Cho 2 cây dị hợp 3n giao phấn với nhau, F1 thu được tỷ lệ kiểu hình: 35 thân cao/1 thân thấp. Biết P giảm phân bình thường và gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn, a thân thấp. Phép lai P tạo ra kết quả trên là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a AAa x AAa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b AAa x Aaa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c AAA x Aaa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Aaa x Aaa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 290. / Khi người ta cho lai các thể tứ bội: P AAaa x AAaaTrong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 sẽ là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 1 aaaa : 8 AAAA : 8 Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 1 AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 18Aaaa : 1aaaa.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 1aaaa : 18AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1AAAA.</span></span></p><p></p><p><span style="color: #0000ff"><em><p style="text-align: right">Nguồn: sưu tầm*</p><p></em><p style="text-align: right"></p><p></span><p style="text-align: right"></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="liti, post: 34147, member: 2098"] [SIZE=4][FONT=arial]Câu 240. / Tần số hoán vị gen là a Tần số kiểu hình giống P ở F1 khi lai phân tích P b Tần số biến dị tổ hợp ở F1 khi cho P dị hợp tạp giao c Tần số kiểu hình khác P ở F1 khi P dị hợp tạp giao d Tần số biến dị tái tổ hợp ở F1 khi cho P lai phân tích Câu 241. / Hoán vị gen không có ý nghĩa a Bảo toàn các kiểu hình của đời trước b Tăng biến dị tổ hợp, thêm nguyên liệu cho chọn lọc c Là cơ sở để lập bản đồ gen d Tái tổ hợp các gen quý không cùng ở 1 NST Câu 242. / Khoảng cách giữa 2 gen trên một NST được đo bằng a Đơn vị % b Đơn vị cM c Đơn vị cm d Đơn vị ăngstrong Câu 243. / Ý nghĩa cảu bản đồ di truyền là a Nắm khái quát về di truyền của loài đó b Lập kế hoạch chọn lọc tính trạng có lợi c Tiên đoán tần số tái tổ hợp khi lai d Hiểu biết khái quát về nhóm gen liên kết Câu 244. / Đối với tiến hóa, hoán vị gen có ý nghĩa a Phát sinh nhóm gen liên kết mới b Phát sinh nhiều tổ hợp gen độc lập c Giảm thiểu số kiểu hình ở quần thể d Góp phần giảm bớt biến dị tổ hợp Câu 245. / Khoảng cách giữa 2 gen nhất định trên 1 NST của 1 loài sinh vật trong tự nhiên là a Thay đổi theo quy luật b Không ổn định c Tùy ý con người d Ổn định [B][COLOR=DarkRed] BÀI 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN[/COLOR][/B] Câu 246. / Hiện tượng di truyền liên kết được phát hiện do a Moocgan phát hiện trên bướm tằm b Coren và Bo phát hiện trên hoa loa kèn c Moocgan phát hiện trên ruồi giấm d Menđen phát hiện trên đậu Hà Lan Câu 247. / Di truyền thẳng là hiện tượng a Gen trên Y truyền cho tất cả các cá thể chứa cặp XY trong dòng b Gen trên X truyền cho tất cả các thể mang XX và mang XY trong dòng c Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XY d Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XX Câu 248. / Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể a Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng gồm hai chiếc giống hệt nhau trong cặp sinh dưỡng b Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng ở tất cả các cá thể đực và cái c Luôn giống nhau giữa các cá thể đực và cái trong loài d Chỉ có 1 cặp trong tế bào sinh dưỡng và khác nhau giữa các cá thể đực và cái trong mỗi loài Câu 249. / Lý do giải thích trong di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn giống mẹ là a Hợp tử phát triển chủ yếu trong tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng nhỏ, không đáng kể b Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ c Gen trên nhiễm sắc thể của bố bị gen trên nhiễm sắc thể của mẹ lấn át d Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hôn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ Câu 250. / Ở chim ,bướm cặp NST giới tính của cá thể đực là a XY b YO c XO d XX Câu 251. / Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng a Gen qui định các tính trạng nằm trên NST Y b Gen qui định các tính trạng nằm trên NST X c Gen qui định các tính trạng nằm trên NST thường d Gen qui định các tính trạng nằm trên NST giới tính Câu 252. / Đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên NST Y là a Chỉ biểu hiện ở cơ thể đực b Có hiện tượng di truyền chéo c Tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp XX d Tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái di hợp XY Câu 253. / Đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên NST X a Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang XX b Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang XY c Có hiện tượng di truyền thẳng d Có hiện tượng di truyền chéo Câu 254. / Ở ruồi giấm Drosophila melanogaster, tính trạng do gen ở NST giới tính quy định là a Chiều dài cánh b Dạng cánh c Màu thân d Màu mắt Câu 255. / Bộ NST của con đực là đơn bội, con cái là lưỡng bội gặp ở a Người, thú, ruồi giấm b Châu chấu, cào cào, gián c Ong, kiến, tò vò d Chim, bướm, cá Câu 256. / Vật chất quyết định kiểu hình trong di truyền ngoài nhân là a AND dạng thẳng, xoắn kép b ARN ngoài nhân c ADN dạng vòng d Prôtêin Câu 257. / Hiện tượng tế bào chất của giao tử cái lớn hơn rất nhiều lần so với giao tử đực có ý nghĩa là a Di truyền theo dòng mẹ là quan trọng b Tính trạng của mẹ cần ưu tiên hơn c Mẹ có nhiều gen trội cần cho con hơn d Cần dự trữ chất dinh dưỡng cho hợp tử phân bào Câu 258. / Khi lai thuận nghịch cho kết quả với tỉ lệ khác nhau nhưng kiểu hình phân li đều ở 2 giới thì a Tính trạng do gen trên NST giới tính b Tính trạng do gen ở NST thường c Tính trạng bị ảnh hưởng bởi giới tính d Tính trạng do gen ở tế bào chất quy định Câu 259. / Ở người, yêu tố nào quyết định giới tính đực a Sự có mặt của NST X trong hợp tử b Sự có mặt của NST Y trong hợp tử c Sự có mặt của NST XY trong hợp tử d Môi trường sống của cá thể Câu 260. / Bệnh máu khó đông do 1 gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định máu đông bình thường. Bố bị bệnh, mẹ bình thường sinh 1con trai và 1 con gái. Nếu người con gái này lấy 1 người chồng bình thường thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là a 25% b 0% c 50% d 1/8 Câu 261. / Một giống tằm có gen quy định màu trứng ở NST giới tính X: gen B --> màu sẫm trội hoàn toàn so với gen --> màu sáng. Cho tằm đực nở từ trứng màu sáng lai với tằm cái nở từ trứng màu sẫm, được F1. Trứng F2 do F1 tạp giao sinh ra là: a 100% trứng sẫm màu b 75% trứng sẫm : 25% trứng sáng c 50% trứng sẫm : 50% trứng sáng d 75% trứng sáng : 25% trứng sẫm Câu 262. / Ở người, bệnh nào sau đây do gen ở NST Y gây ra a Máu khó đông b Phêninkêtô niệu c Bạch tạng d Dính ngón tay 2 và 3 Câu 263. / Gen quy định màu mắt ruồi giấm trong thí nghiệm của Morgan nằm ở a Nhiễm sắc thể X b Nhiễm sắc thể X và Y c Nhiễm sắc thể Y d Nhiễm sắc thể thường Câu 264. / Trong NST giới tính, đoạn không tương đồng là a Đoạn mang gen quy định tính trạng giới tính b Đoạn có alen quy định tính trạng khác giới c Đoạn có các gen đặc trưng trong mỗi chiếc d Đoạn có các locut như nhau Câu 265. / Có thể kết luận một tính trạng liên kết với giới tính khi nào a Lúc biểu hiện ở giống này, lúc biểu hiện ở giống kia b Biểu hiện phụ thuộc vào giới tính c Hay gặp ở giống này và ít gặp ở giống kia d Chỉ ở giống này mà không thấy ở giống khác [/FONT][/SIZE][B][CENTER] [SIZE=4][FONT=arial][COLOR=DarkRed] BÀI 16: ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG ĐẾN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN[/COLOR][/FONT][/SIZE][/CENTER] [/B] [SIZE=4][FONT=arial] Câu 266. / Mức phản ứng của cơ thể được quy định bởi a Môi trường b Kiểu gen và môi trường c Kiểu gen d Kiểu hình Câu 267. / Ví dụ nào sau không phải là thường biến a Mùa đông cây rụng lá b Bọ que thân giống cái que c Rùng mình khi trời lạnh d Sự thay đổi đặc điểm lông gấu vào mùa đông và hè Câu 268. / Trong mối quan hệ giữa giống - kỹ thuật canh tác - năng suất cây trồng a Năng suất phụ thuộc nhiều vào chất lượng giống, ít phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác b Năng suất là kết quả tác động của cả giống và kỹ thuật canh tác c Năng suất chủ yếu phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác mà ít phụ thuộc vào chất lượng giống d Giới hạn của năng suất phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác Câu 269. / Chọn câu đúng trong các phát biểu sau a Cùng một kiểu gen có khi kiểu hình khác nhau b Kiểu gen như nhau chắc chắn có kiểu hình như nhau c Kiểu hình như nhau bao giờ cũng có cùng kiểu gen d Cùng một kiểu hình chỉ có một kiểu gen Câu 270. / Thường biến là a Biến đổi bình thường ở kiểu gen b Biến đổi kiểu hình do kiểu gen thay đổi c Biến đổi do ảnh hưởng của môi trường d Biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen Câu 271. / Đặc tính nổi bậc của thường biến là a Thích nghi b Di truyền c Phổ biến d Định hướng Câu 272. / Mức phản ứng là a Tập họp tất cả các kiểu gen và kiểu hình của cơ thể b Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen trong những môi trường khác nhau c Tập họp tất cả các kiểu gen cùng quy định một kiểu hình d Tập họp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen Câu 273. / Sự mềm dẻo của kiểu hình biểu hiện ở hiện tượng a 1 kiểu hình có nhiều trạng thái khác nhau b 1 kiểu hình của cơ thể thay đổi bất thường c 1 kiểu hình biểu hiện ở nhiều mức độ d 1 kiểu hình do nhiều gen khác nhau quy định Câu 274. / Để biết được một biến dị là thường biến hay đột biến, người ta thường dựa vào điều gì a Kiểu hình của cá thể đó b Biến dị đó có di truyền được hay không c Khả năng phản ứng của cá thể đó d Kiểu gen của cá thể đó Câu 275. / Nhân tố quy định giới hạn năng suất của một giống cây trồng là a Kỹ thuật nuôi trồng b Chế độ dinh dưỡng c Điều kiện khí hậu d Kiểu gen của giống [/FONT][/SIZE][B][CENTER] [SIZE=4][FONT=arial][COLOR=DarkRed]BÀI 14: ÔN TẬP CHƯƠNG II[/COLOR][/FONT][/SIZE][/CENTER] [/B] [SIZE=4][FONT=arial] Câu 276. / Hiện tượng xuất hiện ở thế hệ sau khi thực hiện tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn là a Sinh trưởng và phát triển mạnh b Con cháu xuất hiện ngày càng đông và mang nhiều kiểu gen, kiểu hình c Sinh trưởng phát triển chậm, bộc lộ tính trạng xấu d Khả năng chống chịu tốt và các điều kiện của môi trường Câu 277. / Hiện tượng không được phát hiện trong quá trình nghiên cứu của Menđen a Gen trội át không hoàn toàn gen lặn b Gen trội át hoàn toàn gen lặn c Bố mẹ thuần chủng thì con lai đồng loạt giống nhau d Bố mẹ không thuần chủng thì con lai phân tính Câu 278. / Hiện tượng nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp a Tác động qua lại giữa các gen b Hiện tượng các gen phân ly độc lập c Liên kết gen d Hoán vị gen Câu 279. / F1 chứa 2 cặp gen dị hợp có thể tạo ra 4 loại giao tử có tỷ lệ ngang nhau khi được chi phối bởi a Định luật phân li độc lập và quy luật hoán vị gen b Định luật phân li độc lập và quy luật tác động gen không alen c Quy luật tác động gen không alen và quy luật hoán vị gen với tần số 50% d Định luật phân li độc lập, quy luật tác động gen không alen và quy luật hoán vị gen với tần số 50% Câu 280. / Biến dị tổ hợp dẫn đến làm xuất hiện kiểu hình mới hoàn toàn xuất hiện ở a Quy luật liên kết gen b Quy luật hoán vị gen c Quy luật tác động gen không alen d Định luật phân ly độc lập Câu 281. / Định luật phân ly độc lập của các cặp tính trạng và quy luật hoán vị gen có ý nghĩa giống nhau là a Tạo ra các cơ thể mang các tính trạng ổn định b Tạo ra những dòng thuần chủng giúp cho quá trình tạo giống mới c Góp phần làm tăng sự sai khác giữa các cá thể trong loài, tạo sự phong phú đa dạng ở sinh vật d Tạo ra rất nhiều con lai ở thế hệ sau Câu 282. / Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình a Trội hoàn toàn b Phân li độc lập c Trội không hoàn toàn d Phân li Câu 283. / Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai AAA x Aaa là: a 100% thân cao b 11 thân cao : 1 thân thấp c 35 thân cao : 1 thân thấp d 75% thân cao : 25% thân thấp Câu 284. / Thể tứ bội(4n) AAaa có thể cho các loại giao tử nào? a 1AA:4Aa:1aa b 1AA:2Aa:1aa c AA:Aa d AA:aa Câu 285. / Cơ thể tứ bội(4n) giảm phân bình thường tạo giao tử 2n. Thể tứ bội nào sau đây sẽ tạo được giao tử(2n) là Aa tỉ lệ 66,67%? a AAAa b Aaaa c AAaa d AAAa, Aaaa Câu 286. / Cho 1 cây cà chua tứ bội AAaa x lưỡng bội Aa. Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là bao nhiêu? a 1/12 b 1/2 c 1/36 d 1/6 Câu 287. / Khi lai cây tứ bội AAaa với nhau thì tỉ lệ kiểu gen gồm 3 trội 1 lặn ở thế hệ sau là a 18/36 b 8/36 c 3/36 d 1/16 Câu 288. / Khi cho cây tứ bội AAaa giao phấn với cây Aaaa. Số kiểu tổ hợp giao tử bình thường được tạo ra là a 6 kiểu b 4 kiểu c 16 kiểu d 36 kiểu Câu 289. / Cho 2 cây dị hợp 3n giao phấn với nhau, F1 thu được tỷ lệ kiểu hình: 35 thân cao/1 thân thấp. Biết P giảm phân bình thường và gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn, a thân thấp. Phép lai P tạo ra kết quả trên là a AAa x AAa b AAa x Aaa c AAA x Aaa d Aaa x Aaa Câu 290. / Khi người ta cho lai các thể tứ bội: P AAaa x AAaaTrong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 sẽ là a 1 aaaa : 8 AAAA : 8 Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA. b 1 AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 18Aaaa : 1aaaa. c 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa. d 1aaaa : 18AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1AAAA.[/FONT][/SIZE] [COLOR=#0000ff][I][right]Nguồn: sưu tầm*[/right][/I][right][/right][/COLOR][right][/right] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
SINH HỌC THPT
Sinh học 12
Chuyên đề bài tập di truyền và biến dị
Top