Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
SINH HỌC THPT
Sinh học 12
Chuyên đề bài tập di truyền và biến dị
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="liti" data-source="post: 34144" data-attributes="member: 2098"><p><strong><p style="text-align: center"><span style="color: #008000"><span style="font-family: 'arial'"><span style="font-size: 15px">CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ</span></span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="color: #008000"><span style="font-family: 'arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="color: #008000"><span style="font-family: 'arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="color: #008000"><span style="font-family: 'arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></span><span style="color: #800080"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI</span></span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong></p><p></strong></p><p></p><p></p><p> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>I. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN HỌC CỦA MENĐEN:</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>1. Một số khái niệm:</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Dòng thuần chủng: là hiện tượng tất cả các thế hệ con lai trong dòng họ đều có kiểu hình giống nhau và giống bố mẹ. ví dụ: P: đỏ x đỏ F1: 100% đỏ F2: 100% đỏ… Fn: 100% đỏ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Con lai: là thế hệ con cháu được tạo thành khi đem lai 2 dòng thuần chủng có kiểu hình khác nhau. Ví dụ: Ptc: hoa đỏ x hoa trắng F1: 100% hoa đỏ. Hoa đỏ F1 là con lai trong phép lai trên (kiểu gen hoa đỏ F1 khác kiểu gen hoa đỏ Ptc)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Gen: là nhân tố di truyền qui định đặc điểm bên ngoài của cá thể. Ví dụ: gen A qui định màu sắc hoa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Alen: là các trạng thái khác nhau của cùng 1 gen, mỗi trạng thái qui định 1 kiểu hình khác nhau. Ví dụ: gen A có 2 alen là A hoa đỏ; a hoa trắng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Gen trội (alen trội-A):thể hiện kiểu hình ở trạng thái đồng hợp tử trội (AA) và dị hợp tử (Aa)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Gen lặn (alen lặn-a): chỉ có thể biểu hiện kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử lặn (aa)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Kiểu gen: là các cặp alen qui định các kiểu hình cụ thể của tính trạng đang nghiên cứu. Ví dụ: AA hoa đỏ (tc); Aa hoa đỏ (con lai); aa hoa trắng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Tính trạng: là 1 đặc điểm nào đó đang được nghiên cứu. Ví dụ: màu sắc hoa, hình dạng hạt…</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Kiểu hình: là đặc điểm cụ thể của tính trạng đang được nghiên cứu đã thể hiện ra bên ngoài cơ thể. Ví dụ: hoa đỏ, hoa trắng, hạt trơn, hạt nhăn…</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Cặp tính trạng tương phản: hai kiểu hình có biểu hiện trái ngược nhau của cùng 1 tính trạng. Ví dụ: hoa đỏ và hoa trắng, hạt trơn và hạt nhăn,..</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>2. Phương pháp nghiên cứu di truyền của Mendel</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Mendel sử dụng phương pháp phân tích di truyền cơ thể lai và lai phân tích, đánh giá kết quả dựa trên thống kê toán học để rút ra được những quy luật di truyền.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>a. Phương pháp phân tích di truyền cơ thể lai</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>* Phương pháp phân tích của ông như sau:</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Quan sát sự di truyền của một vài tính trạng qua nhiều thế hệ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Tạo ra các dòng thuần chủng có các kiểu hình tương phản.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Lai các dòng thuần chủng với nhau để tạo ra F1.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Cho các cây lai F1 tự thụ phấn để tạo ra đời F2. Cho từng cây F2 tự thụ phấn để tạo ra F3.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Dùng thống kê toán học trên số lượng lớn, qua nhiều thế hệ rút ra quy luật di truyền.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>b. Phương pháp lai phân tích:</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Lai phân tích là phép lai giữa cá thể có kiểu hình trội (AA hoặc Aa) với một cá thể có kiểu hình lặn (aa) , mục đích là kiểm tra kiểu gen của kiểu hình trội là chủng hay không thuần chủng thuần</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Nếu con lai xuất hiện tỉ lệ 100% cá thể có kiểu hình trội đem lai là thuần chủng (AA), nếu xuất hiện tỉ lệ 1 : 1 cá thể đem lai là dị hợp tử (Aa)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>II. QUI LUẬT PHÂN LI:</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>1. Thí nghiệm của Mendel:</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Bố mẹ thuần chủng: cây hoa đỏ x cây hoa trắng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Con lai thế hệ thứ nhất: 100% hoa đỏ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Cho F1 tự thụ phấn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Con lai thế hệ thứ 2: 705 cây hoa đỏ : 224 cây hoa trắng (xấp xỉ 3 đỏ : 1 trắng)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>2. Giải thích kết quả bằng sơ đồ lai:</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span><strong><u><span style="color: Indigo"><p style="text-align: center"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Qui ước gen:</span></span></p></span></u></strong></p><p style="text-align: center"><strong><u><span style="color: Indigo"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">A ---> qui định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a ---> qui định hoa trắng</span></span></p></span></u></strong></p><p style="text-align: center"><strong><u><span style="color: Indigo"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Ta có sơ đồ lai một cặp tính trạng như sau:</span></span></p></span></u></strong></p><p style="text-align: center"><strong><u><span style="color: Indigo"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p></span></u> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></strong></p><p><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span><p style="text-align: center"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Ptc: AA x aa</span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Gp: A a</span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Aa</span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">100% hoa đỏ</span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">F1 x F1: Aa x Aa</span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">GF1 A , a A , a</span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">F2: KG: 1AA: 2Aa: 1aa</span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">KH: 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng</span></span></p><p></strong> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>3. Giải thích bằng cơ sở tế bào học</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Trong tế bào 2n, các NST luôn tồn tại thành từng cặp đồng dạng, do đó các gen trên NST cũng tồn tại thành từng cặp. Mỗi gen chiếm 1 vị trí xác định gọi là locut</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Khi giảm phân tạo giao tử, các alen của cùng một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Bố mẹ không truyền cho con cái kiểu hình cụ thể mà là các alen, sự tái tổ hợp các alen từ bố và mẹ tạo thành kiểu gen và qui định kiểu hình cụ thể ở cơ thể con lai.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>4. Nội dung định luật</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">- Khi đem lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về kiểu hình của một cặp tính trạng tương phản thì F1 xuất hiện đồng loạt kiểu hình trội (qui luật đồng tính), F2 phân li theo tỉ lệ xấp xỉ 3 trội : 1 lặn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span><strong><span style="color: DarkRed"><p style="text-align: center"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP</span></span></p><p></span></strong> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span><strong><span style="color: DarkRed"><p style="text-align: center"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: Red"><p style="text-align: center">DI TRUYỀN HỌC</p></span></span></span></span></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="color: DarkRed"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: Red">Chương I – Cơ Chế Di Truyền Và Biến Dị</p></span></span></span></span></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="color: DarkRed"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: Red">BÀI 1: GEN – MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN</p></p> <p style="text-align: center"></span></span></span></p><p></span></strong> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 1. /</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Nguyên tắc bán bảo toàn có nghĩa là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Phân tử ADN con được tạo thành có một nửa giống phân tử ADN mẹ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Phân tử ADN được tạo thành có 1 nửa đoạn có trình tự giống ADN mẹ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ ADN mẹ, mạch còn lại từ môi trường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 1 nửa số phân tử ADN con tạo ra có trình tự giống ADN mẹ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 2. /</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hóa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a ARN hoặc prôtêin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b ARN hoặc polipeptit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c ADN hoặc prôtêin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d ADN hoặc ARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 3. / </strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Bộ gen của vi khuẩn nằm ở cấu trúc nào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a ARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Plasmit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c ADN dạng vòng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d ADN thẳng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 4. /</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Những đoạn không mã hóa axit amin trên gen được gọi là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Vùng kết thúc</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Intrôn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Vùng khởi đầu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Exôn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 5. / </strong>Trong các bộ 3 sau bộ 3 nào qui định axit amin Metiônin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a AUG</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b UAA</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c UAG</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d UGA</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 6. / </strong>Giai đoạn tổng hợp ADN mới trong quá trình tái bản ADN chịu sự điều khiển </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">của enzim nào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a ADN-restrictaza</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b ADN-polimeraza</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c ADN-ligaza</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d ADN-Toipoisomeraza</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 7. /</strong> Bazơ nitric gắn với đường đêôxiribô trong cùng một nuclêôtit ở vị trí cacbon </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">số</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 4’</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 3’</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 1’</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 2’</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 8. / </strong>Đặc điểm của các vòng xoắn trong ADN là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Có số cặp nuclêôtit khác nhau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Luôn chứa một loại đơn phân nhất định</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Lặp đi lặp lại mang tính chu kỳ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Có chiều dài tương đương với chiều dài của 20 nuclêôtit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 9. / </strong>Trong thành phần của nuclêôtit trong phân tử ADN không có chứa chất nào </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">sau đây</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Bazơ nitric loại timin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Bazơ nitric loại uraxin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Đường đêôxiribô</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Axit phôtphoric</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 10. /</strong> Một gen có chứa 1198 liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit thì có khối lượng </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">bằng bao nhiêu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 621000 đơn vị cacbon</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 720000 đơn vị cacbon</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 480000 đơn vị cacbon</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 360000 đơn vị cacbon</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 11. / </strong>Trên một mạch của gen có 250 ađênin và 350 timin và gen có 30% xitôzin. </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Khối lượng của gen bằng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 540000 đơn vị cacbon</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 720000 đơn vị cacbon</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 360000 đơn vị cacbon</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 900000 đơn vị cacbon</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 12. /</strong> Phát biểu nào dưới đây không đúng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Các liên kết hóa trị giữa các nu trong chuỗi pôlinu là các liên kết bền vững do đó các tác </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc của ADN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Cơ chế nhân đôi của ADN đặt cơ sở cho sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Phân tử ADN đóng và tháo xoắn có tính chu kì trong quá trình phân bào nguyên nhiễm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Việc lắp ghép các nuclêotit theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">cho thông tin di truyền được sao chép lại một cách chính xác</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 13. /</strong> Một <a href="https://diendankienthuc.net/diendan/showthread.php?19283-%C4%90%E1%BB%99t-bi%E1%BA%BFn-gen&p=39551#post39551" target="_blank">gen </a>nhân đôi 1 lần và đã sử dụng của môi trường 2400 nuclêôtit, trong </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">đó có 20% ađênin. Số liên kết hiđrô có trong mỗi gen con được tạo ra là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 2130 liên kết</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 3120 liên kết</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 2310 liên kết</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 1230 liên kết</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 14. /</strong> Thành phần nguyên tố cấu tạo nên ADN bao gồm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a C, H, O, S</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b C, H, O, N, S</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c C, H, O, N, P</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d C, H, O, N</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 15. </strong>/ Mục đích của tự nhân đôi ADN là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Chuẩn bị cho sự tổng hợp prôtêin trong tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Làm tăng lượng tế bào chất trong tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tạo ra nhiều tế bào mới</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 16. /</strong> Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a A + G có số lượng bằng T + X</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b A + T có số lượng ít hơn G + X</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c A = T = G = X</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d A + G có số lượng nhiều hơn T + X</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 17. /</strong> ADN không thực hiện chức năng nào sau đây</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Bảo quản thông tin di truyền</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Chứa nhiễm sắc thể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Chứa gen mang thông tin di truyền</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 18. / Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN không giống nhau ở thành phần nào </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">sau đây</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Loại bazơ nitric ađênin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Loại axit trong đơn phân</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Loại bazơ nitric guanin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Phân tử đường trong đơn phân</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 19. /</strong> ADN có trong thành phần nào sau đây của tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Chỉ có ở bào quan</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Chỉ có ở trong nhân</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Màng tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 20. /</strong> Trong tế bào sống, gen có thể có ở vị trí nào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Ở bất kỳ đâu có ADN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Chỉ ở tế bào chất</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Gắn trên mảng sinh chất</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Chỉ ở NST</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 21. / </strong>Trong tế bào nhân thực gen không có ở</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Ti thể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Nhiễm sắc thể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Trung thể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Lục lạp</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 22. / </strong>Gen phân mảnh có đặc tính là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Do các đoạn Ôkazaki gắn lại</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Gồm các đoạn Nuclêotit không nối nhau liên tục</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 23. / </strong>Nếu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thì gen ở tế bào nhân </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Ở tế bào nhân sơ dài hơn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Ở tế bào nhân thực dài hơn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Dài bằng nhau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Lúc hơn, lúc kém tùy loài</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 24. / </strong>Mã di truyền là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Thành phần các axit amin qui định tính trạng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Trình tự nu mã hóa cho axit amin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Số lượng Nu mã hóa cho axit amin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Toàn bộ các nu và axit amin ở tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 25. /</strong> Bộ 3 mở đầu của sinh vật nhân thực là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a AGG</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b UGA</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c UAG</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d AUG</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 26. /</strong> Tính thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở điểm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 1 bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Được đọc liên tục 1 chiều không gối lên nhau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Mọi loài sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 1 loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 27. /</strong> Dấu hiệu để nhận biết mạch gốc là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Mạch bên trái, chiều 3' - 5'</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Mạch ở phía trên, chiều 5' - 3</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Có codon mở đầu là 3' XAT 5'</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Có codon mở đầu là 5' XAT 3'</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 28. / </strong>Trên ADN, mã di truyền được đọc như thế nào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Từ 1 điểm xác định theo từng bộ 3 ở 2 mạch</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Từ giữa gen sang 2 đầu, theo từng bộ 3</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Từ điểm bất kì, theo từng bộ 3 trên mạch gốc</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Từ 1 điểm xác định, theo từng bộ 3 ở mỗi mạch</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 29. / </strong>Đầu 5' và 3' của chuỗi ADN có ý nghĩa gì?</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Đầu 5' có đường 5C, còn đầu 3' không có</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Đầu 5' có 5C tự do, đầu 3' có 3C tự do</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 5' là C5 của đường gắn với nhóm P tự do, 3' là C3 gắn với OH tự do</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 5' là C5 của photphat gắn với đường tự do, 3' là C3 gắn với OH tự do</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 30. /</strong> Gen có 2 mạch đối song song thì mạch bổ sung với mạch gốc là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Mạch có chiều 3' - 5'</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Mạch có mã khởi đầu là 5' ATG 3'</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Mạch có mã khởi đầu là 3' ATG 5'</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Mạch có chiều 5' - 3'</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span><strong><span style="color: Red"><p style="text-align: center"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ</span></span></p></span></strong></p><p style="text-align: center"><strong><span style="color: Red"></p><p></span></strong> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 31. / </strong>Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra tại đâu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Nhân tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Tế bào chất</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c mARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Ribosome</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 32. / </strong>Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Chiều tổng hợp của enzim ARN-polimeraza là chiều 5’-3’</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Ở tế bào nhân sơ, sau khi phiên mã các đoạn intron sẽ bị loại bỏ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Ở tế bào nhân chuẩn mARN vừa được tổng hợp gọi là mARN sơ khai</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Trong phiên mã, mạch được chọn làm khuôn là mạch 3’-5’</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Câu 33. / </strong>Polixôm là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 34. / Đặc điểm của prôtêin bậc 4 khác biệt với prôtêin các bậc còn lại là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Cấu tạo từ 2 mạch pôlipeptit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Có các liên kết hiđrô</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Cấu tạo từ 2 hay nhiều mạch pôlipeptit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Có các liên kết peptit giữa các đơn phân</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 35. / Mỗi axit amin được cấu tạo bởi 3 thành phần nào sau đây</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Đường ribô, axit phôtphoric, bazơ nitric</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Axit phôtphoric, nhóm amin, nhóm gốc</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Đường đêôxiribô, axit phôtphoric, bazơ nitric</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Nhóm amin, nhóm cacbôxyl, nhóm gốc</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 36. / Hoạt động nào sau đây của gen cấu trúc được xem là chuẩn bị cho quá trình tổng </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">hợp prôtêin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Dịch mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Sao mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Tự sao</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tự nhân đôi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 37. / Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">ARN là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Có các liên kết peptit giữa các axit amin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Có tính đa dạng và tính đặc trưng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Có cấu tạo 1 mạch</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 38. / Quá trình tổng hợp prôtêin được gọi là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Tự sao b Giải mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Khớp mã d Sao mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 39. / Trong tổng hợp prôtêin, axit amin không tham gia vao cấu trúc của phân tử </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">prôtêin, dù trước đó đã được tổng hợp là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Axit amin thứ nhất</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Axit amin cuối cùng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Axit amin thứ hai</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Axit amin mở đầu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 40. / Tổng hợp prôtêin xảy ra ở</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Tế bào chất</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Nhiễm sắc thể</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Nhân tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tất cả các bào quan</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 41. / Hoạt động nào sau đây trong tế bào mở đầu cho quá trình giải mã tổng hợp prôtêin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Lắp đặt các axit amin vào ribôxôm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Hình thành liên kết peptit giữa các axit amin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Tổng hợp mARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Hoạt hoá axit amin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 42. / Nguyên nhân chính dẫn đến sự xuất hiện Okazaki là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a ARN-pôlimeraza chỉ trược theo chiều 5' - 3'</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Nguyên tắc bán bảo toàn chi phối ADN tự sao</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Pôlinuclêotit mới chỉ tạo thành theo chiều 5' - 3'</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Nguyên tắc bổ sung chi phối sự lắp ráp nuclêotit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 43. / Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, cấu trúc nào làm nhiệm vụ vận chuyển axit </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">amin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a ADN b rARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c mARN d tARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 44. / Phân tử mang mật mã trực tiếp cho ribôxôm dịch mã là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a mARN b rARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c ADN d tARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 45. / Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a mARN b ADN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c tARN d rARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 46. / Có thể gọi mARN là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Bản dịch mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Bản mã sao</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Bản mã đối</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Bản mã gốc</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 47. / Thực chất của quá trình dịch mã là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Chuyển trình tự nuclêôtit thành trình tự axit amin trong Protêin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Tạo ra chuỗi ribônuclêôtít từ chuỗi nuclêôtít</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Chuyển trình tự ribônuclêôtít thành trình tự nuclêôtít</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Tạo ra phân tử Prôtêin có cấu trúc bậc cao</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 48. / Phiên mã ngược là hiện tượng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Từ ADN tổng hợp ARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Từ Prôtêin tổng hợp ARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Từ ARN tổng hợp ADN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Từ ADN tổng hợp prôtêin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 49. / Phân tử đóng vai trò giải mã trong tổng hợp protêin là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a tARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b mARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c ADN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d rARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 50. / Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Ở tế bào nhân sơ, sau khi phiên mã các đoạn intron sẽ bị loại bỏ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Ở tế bào nhân chuẩn mARN vừa được tổng hợp gọi là mARN sơ khai</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Trong phiên mã, mạch được chọn làm khuôn là mạch 3’-5’</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Chiều tổng hợp của enzim ARN-polimeraza là chiều 5’-3’</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: DarkRed"></span></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: DarkRed"></span></span></span><span style="color: DarkRed"><strong><p style="text-align: center"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN</span></span></p><p></strong></span> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: DarkRed"></span></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><span style="color: DarkRed"></span></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 51. / Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Loại bỏ prôtêin chưa cần</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Ổn định số lượng gen trong hệ gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Điều khiển lượng mARN được tạo ra</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Điều hòa thời gian tồn tại của mARN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 52. / Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">gen ở cấp độ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Trước phiên mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Sau dịch mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Phiên mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Sau phiên mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 53. / Promotor -(P) - là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Vùng khởi động đầu gen nơi bắt đầu phiên mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 54. / Operator (O) là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Vùng vận hành có thể liên kết prôtêin ức chế</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 55. / Regulator (R) là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Vùng mã hóa ở gen điều hòa tạo prôtêin ức chế</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 56. / Trong một Operon, nơi đầu tiên ARN-polimerase bám vào là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Vùng điều hòa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Vùng vận hành</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Vùng chỉ huy</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Vùng khởi động</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 57. / Đối với hoạt động của Operon, chất cảm ứng có vai trò</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Vô hiệu hóa prôtêin ức chế</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Hoạt hóa ARN-polimerase</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Hoạt hóa vùng khởi động</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Ức chế gen điều hòa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 58. / Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, khi nào gen điều hòa hoạt động</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Khi môi trường nhiều lactose</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Cả khi có hoặc không có đường lactose trong môi trường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Khi môi trường có lactose</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Khi môi trường không có lactose</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 59. / Đối với Operon Lac ở E.coli thì lactose có vai trò gì</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Chất kích thích</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Chất bất hoạt</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Chất cảm ứng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Chất ức chế</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 60. / Một Ôpêrôn là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Cụm gen chỉ huy hoạt động của các gen cấu trúc</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Hệ thống gen làm nhiệm vụ kiểm soát tổng hợp prôtêin ức chế</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Hệ thống nhiều gen cùng phối hợp điều hòa hoạt động tổng hợp prôtêin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Cụm các gen cấu trúc kiểm soát việc tổng hợp các polipeptit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span><p style="text-align: center"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: Red"></span></strong></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: Red"></span></strong></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="color: Red">BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN</span></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 61. / Các bazơ nitơ dạng nào thường kết cặp không đúng trong tái bản làm phát sinh đột biến</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Dạng hiếm</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Dạng G-X</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Dạng A-T</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Dạng thường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 62. / <a href="https://diendankienthuc.net/diendan/showthread.php?19283-%C4%90%E1%BB%99t-bi%E1%BA%BFn-gen" target="_blank">Đột biến</a> biến đổi bộ 3 UAU thành UAA gọi là dạng đột biến gì</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Đột biến vô nghĩa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Đột biến nhầm nghĩa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Đột biến đồng nghĩa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Đột biến sai nghĩa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 63. / Trong các tác nhân sau tác nhân nào không gây ra đột biến</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Các loại virut gây bệnh</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Các loại hoá chất như xà phòng, thuốc tím, chất sát trùng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Các tác nhân vật lí như tia X, tia cực tím</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Các tác nhân hoá học như cônxixin, nicôtin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 64. / Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Là cơ thể mang đột biến gen trội</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Là cơ thể mang đột biến ở dạng tiềm ẩn</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 65. / Khi thay thế một cặp nu này bằng cặp nu kia thì</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Chỉ có bộ 3 có nu bị thay thế mới thay đổi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Toàn bộ các bộ 3 của gen bị thay đổi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Nhiều bộ 3 trong gen bị thay đổi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 66. / Rối loạn phân li của toàn bộ nhiễm sắc thể (NST) trong nguyên phân sẽ làm xuất </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">hiện dòng tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 2n b 4n</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 5n d 3n</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 67. / Đột biến gen là những biến đổi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Trong cấu trúc NST xảy ra trong quá trình phân chia tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Trong cấu trúc gen liên quan đến một vài nu đặc biệt trên gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 68. / Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 69. / Đột biến gen là những biến đổi</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nu, xảy ra tại 1 điểm nào đó của phân tử ADN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Kiểu gen của cơ thể do lai giống</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 70. / Dạng đột biến gen nào làm biến đổi cấu trúc của phân tử protein tương ứng nhiều </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">nhất?</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Mất 1 cặp nu ở bộ mã liền sau mã MĐ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Mất 1 cặp nu ở bộ mã liền trước mã KT</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Mất 3 cặp nu ở 2 bộ mã liền kề nhau</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Thay thế 1 cặp nu ở bộ mã liền sau mã MĐ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 71. / Dạng đột biến gen cấu trúc nào làm biến đổi vật chất di truyền nhưng thành phần, </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">số lượng và trình tự các axit amin của phân tử protein do gen đó quy định không thay đổi?</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Do các dạng Đột biến dịch khung làm các mã bộ 3 được đọc muộn hoặc sớm hơn so với </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">ban đầu.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Do thay đổi 3 cặp nu trên cùng 1 mã bộ 3.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Không thể xảy ra dạng Đột biến mà phân tử protein không có thay đổi nào.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Do các dạng Đột biến điểm tạo ra Đột biến đồng nghĩa</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 72. / Nguyên nhân gây bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm không có đặc điểm nào </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">sau đây</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Thay thế axit glutamic thành axit amin valin</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Đột biến gen thay 1 cặp nu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Đột biến xảy ra ở bộ 3 thứ 6 trên gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Đột biến mất 1 cặp nu</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 73. / Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 74. / Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">được qui định bởi đoạn gen trên</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 4 b 3</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 5 d 2</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 75. / Cho đoạn gen: ...TAXAGTXTAXGTXAG... Dạng đột biến nào sau đây là nghiêm </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">trọng nhất</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Đột biến G cuối cùng thành T</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Đột biến A thứ 4 thành T</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Đột biến G thứ 5 thành T</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Đột biến G cuối cùng thành A</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 76. / Đột biến gen bao gồm những dạng nào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Mất, thay, đảo và chuyển cặp nuclêôtit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Mất, thay, nhân và lặp cặp nuclêôtit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Mất, thay, thêm và đảo cặp nuclêôtit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Mất, nhân, thêm và đảo cặp nuclêôtit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 77. / Dạng đột biến dưới đây gây hậu quả lớn nhất là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Mất 3 cặp nuclêôtit đầu tiên của gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Thêm 1 cặp nuclêôtit vào trước cặp nuclêôtit đầu tiên của gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Mất 3 cặp nuclêôtit sau cùng của gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Thay 1 cặp nuclêôtit đầu tiên của gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 78. / Yếu tố dưới nào đây không phải cơ chế phát sinh của đột biến gen là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Các tác nhân gây đột biến làm đứt phân tử ADN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Sự trao đổi chéo không bình thường của các crômatit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Rối lọan trong quá trình tự nhân đôi ADN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d ADN bị đứt và đọan đứt ra được nối vào vị trí khác của ADN</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 79. / Đột biến gen hoặc đột biến điểm là</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a Thay đổi một vài thành phần hóa học của gen</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b Thay đổi số lượng 1 hay vài gen ở tế bào</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c Thay đổi vị trí một vài gen trên NST</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d Thay đổi cấu trúc gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">Câu 80. / Tần số đột biến gen ở tự nhiên dao động trong khoảng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">a 10-4 đến 10-6</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">b 10-1 đến 10-3</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">c 10-2 đến 10-6</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">d 10-5 đến 10-7</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><em><span style="color: #0000ff"><p style="text-align: right">Nguồn: sưu tầm*</p><p></span></em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Bài liên quan</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">1.<a href="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/24820-trac-nghiem-ve-quy-luat-phan-li-doc-lap-mendel.html" target="_blank">Trắc nghiệm về quy luật phân li độc lập Mendel</a></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">2.<a href="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/19285-quy-luat-menden-quy-luat-phan-li-doc-lap.html" target="_blank"> Quy luật MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP</a></span></span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="liti, post: 34144, member: 2098"] [B][CENTER][COLOR=#008000][FONT=arial][SIZE=4]CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ [/SIZE][/FONT][/COLOR][COLOR=#800080] [SIZE=4][FONT=arial]QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI[/FONT][/SIZE][/COLOR] [/CENTER] [/B] [SIZE=4][FONT=arial][B]I. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN HỌC CỦA MENĐEN: 1. Một số khái niệm:[/B] - Dòng thuần chủng: là hiện tượng tất cả các thế hệ con lai trong dòng họ đều có kiểu hình giống nhau và giống bố mẹ. ví dụ: P: đỏ x đỏ F1: 100% đỏ F2: 100% đỏ… Fn: 100% đỏ - Con lai: là thế hệ con cháu được tạo thành khi đem lai 2 dòng thuần chủng có kiểu hình khác nhau. Ví dụ: Ptc: hoa đỏ x hoa trắng F1: 100% hoa đỏ. Hoa đỏ F1 là con lai trong phép lai trên (kiểu gen hoa đỏ F1 khác kiểu gen hoa đỏ Ptc) - Gen: là nhân tố di truyền qui định đặc điểm bên ngoài của cá thể. Ví dụ: gen A qui định màu sắc hoa - Alen: là các trạng thái khác nhau của cùng 1 gen, mỗi trạng thái qui định 1 kiểu hình khác nhau. Ví dụ: gen A có 2 alen là A hoa đỏ; a hoa trắng - Gen trội (alen trội-A):thể hiện kiểu hình ở trạng thái đồng hợp tử trội (AA) và dị hợp tử (Aa) - Gen lặn (alen lặn-a): chỉ có thể biểu hiện kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử lặn (aa) - Kiểu gen: là các cặp alen qui định các kiểu hình cụ thể của tính trạng đang nghiên cứu. Ví dụ: AA hoa đỏ (tc); Aa hoa đỏ (con lai); aa hoa trắng - Tính trạng: là 1 đặc điểm nào đó đang được nghiên cứu. Ví dụ: màu sắc hoa, hình dạng hạt… - Kiểu hình: là đặc điểm cụ thể của tính trạng đang được nghiên cứu đã thể hiện ra bên ngoài cơ thể. Ví dụ: hoa đỏ, hoa trắng, hạt trơn, hạt nhăn… - Cặp tính trạng tương phản: hai kiểu hình có biểu hiện trái ngược nhau của cùng 1 tính trạng. Ví dụ: hoa đỏ và hoa trắng, hạt trơn và hạt nhăn,.. [B]2. Phương pháp nghiên cứu di truyền của Mendel[/B] Mendel sử dụng phương pháp phân tích di truyền cơ thể lai và lai phân tích, đánh giá kết quả dựa trên thống kê toán học để rút ra được những quy luật di truyền. [B]a. Phương pháp phân tích di truyền cơ thể lai * Phương pháp phân tích của ông như sau:[/B] - Quan sát sự di truyền của một vài tính trạng qua nhiều thế hệ - Tạo ra các dòng thuần chủng có các kiểu hình tương phản. - Lai các dòng thuần chủng với nhau để tạo ra F1. - Cho các cây lai F1 tự thụ phấn để tạo ra đời F2. Cho từng cây F2 tự thụ phấn để tạo ra F3. - Dùng thống kê toán học trên số lượng lớn, qua nhiều thế hệ rút ra quy luật di truyền. [B]b. Phương pháp lai phân tích:[/B] - Lai phân tích là phép lai giữa cá thể có kiểu hình trội (AA hoặc Aa) với một cá thể có kiểu hình lặn (aa) , mục đích là kiểm tra kiểu gen của kiểu hình trội là chủng hay không thuần chủng thuần - Nếu con lai xuất hiện tỉ lệ 100% cá thể có kiểu hình trội đem lai là thuần chủng (AA), nếu xuất hiện tỉ lệ 1 : 1 cá thể đem lai là dị hợp tử (Aa) [B]II. QUI LUẬT PHÂN LI: 1. Thí nghiệm của Mendel:[/B] Bố mẹ thuần chủng: cây hoa đỏ x cây hoa trắng Con lai thế hệ thứ nhất: 100% hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn Con lai thế hệ thứ 2: 705 cây hoa đỏ : 224 cây hoa trắng (xấp xỉ 3 đỏ : 1 trắng) [B] 2. Giải thích kết quả bằng sơ đồ lai:[/B] [/FONT][/SIZE][B][U][COLOR=Indigo][CENTER] [SIZE=4][FONT=arial]Qui ước gen: A ---> qui định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a ---> qui định hoa trắng Ta có sơ đồ lai một cặp tính trạng như sau: [/FONT][/SIZE][/CENTER] [/COLOR][/U] [SIZE=4][FONT=arial] [/FONT][/SIZE][CENTER] [SIZE=4][FONT=arial]Ptc: AA x aa Gp: A a Aa 100% hoa đỏ F1 x F1: Aa x Aa GF1 A , a A , a F2: KG: 1AA: 2Aa: 1aa KH: 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng[/FONT][/SIZE][/CENTER] [/B] [SIZE=4][FONT=arial][B] 3. Giải thích bằng cơ sở tế bào học[/B] - Trong tế bào 2n, các NST luôn tồn tại thành từng cặp đồng dạng, do đó các gen trên NST cũng tồn tại thành từng cặp. Mỗi gen chiếm 1 vị trí xác định gọi là locut - Khi giảm phân tạo giao tử, các alen của cùng một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia. - Bố mẹ không truyền cho con cái kiểu hình cụ thể mà là các alen, sự tái tổ hợp các alen từ bố và mẹ tạo thành kiểu gen và qui định kiểu hình cụ thể ở cơ thể con lai. [B]4. Nội dung định luật[/B] - Khi đem lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về kiểu hình của một cặp tính trạng tương phản thì F1 xuất hiện đồng loạt kiểu hình trội (qui luật đồng tính), F2 phân li theo tỉ lệ xấp xỉ 3 trội : 1 lặn [/FONT][/SIZE][B][COLOR=DarkRed][CENTER] [SIZE=4][FONT=arial]CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP[/FONT][/SIZE][/CENTER] [/COLOR][/B] [SIZE=4][FONT=arial] [/FONT][/SIZE][B][COLOR=DarkRed][CENTER] [SIZE=4][FONT=arial][COLOR=Red][CENTER]DI TRUYỀN HỌC Chương I – Cơ Chế Di Truyền Và Biến Dị BÀI 1: GEN – MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN[/CENTER] [/COLOR][/FONT][/SIZE][/CENTER] [/COLOR][/B] [SIZE=4][FONT=arial] [B]Câu 1. /[/B] Nguyên tắc bán bảo toàn có nghĩa là a Phân tử ADN con được tạo thành có một nửa giống phân tử ADN mẹ b Phân tử ADN được tạo thành có 1 nửa đoạn có trình tự giống ADN mẹ c ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ ADN mẹ, mạch còn lại từ môi trường d 1 nửa số phân tử ADN con tạo ra có trình tự giống ADN mẹ [B]Câu 2. /[/B] Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hóa a ARN hoặc prôtêin b ARN hoặc polipeptit c ADN hoặc prôtêin d ADN hoặc ARN [B]Câu 3. / [/B] Bộ gen của vi khuẩn nằm ở cấu trúc nào a ARN b Plasmit c ADN dạng vòng d ADN thẳng [B]Câu 4. /[/B] Những đoạn không mã hóa axit amin trên gen được gọi là a Vùng kết thúc b Intrôn c Vùng khởi đầu d Exôn [B]Câu 5. / [/B]Trong các bộ 3 sau bộ 3 nào qui định axit amin Metiônin a AUG b UAA c UAG d UGA [B]Câu 6. / [/B]Giai đoạn tổng hợp ADN mới trong quá trình tái bản ADN chịu sự điều khiển của enzim nào a ADN-restrictaza b ADN-polimeraza c ADN-ligaza d ADN-Toipoisomeraza [B]Câu 7. /[/B] Bazơ nitric gắn với đường đêôxiribô trong cùng một nuclêôtit ở vị trí cacbon số a 4’ b 3’ c 1’ d 2’ [B]Câu 8. / [/B]Đặc điểm của các vòng xoắn trong ADN là a Có số cặp nuclêôtit khác nhau b Luôn chứa một loại đơn phân nhất định c Lặp đi lặp lại mang tính chu kỳ d Có chiều dài tương đương với chiều dài của 20 nuclêôtit [B]Câu 9. / [/B]Trong thành phần của nuclêôtit trong phân tử ADN không có chứa chất nào sau đây a Bazơ nitric loại timin b Bazơ nitric loại uraxin c Đường đêôxiribô d Axit phôtphoric [B]Câu 10. /[/B] Một gen có chứa 1198 liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit thì có khối lượng bằng bao nhiêu a 621000 đơn vị cacbon b 720000 đơn vị cacbon c 480000 đơn vị cacbon d 360000 đơn vị cacbon [B]Câu 11. / [/B]Trên một mạch của gen có 250 ađênin và 350 timin và gen có 30% xitôzin. Khối lượng của gen bằng a 540000 đơn vị cacbon b 720000 đơn vị cacbon c 360000 đơn vị cacbon d 900000 đơn vị cacbon [B]Câu 12. /[/B] Phát biểu nào dưới đây không đúng a Các liên kết hóa trị giữa các nu trong chuỗi pôlinu là các liên kết bền vững do đó các tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc của ADN b Cơ chế nhân đôi của ADN đặt cơ sở cho sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể c Phân tử ADN đóng và tháo xoắn có tính chu kì trong quá trình phân bào nguyên nhiễm d Việc lắp ghép các nuclêotit theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao chép lại một cách chính xác [B]Câu 13. /[/B] Một [URL="https://diendankienthuc.net/diendan/showthread.php?19283-%C4%90%E1%BB%99t-bi%E1%BA%BFn-gen&p=39551#post39551"]gen [/URL]nhân đôi 1 lần và đã sử dụng của môi trường 2400 nuclêôtit, trong đó có 20% ađênin. Số liên kết hiđrô có trong mỗi gen con được tạo ra là a 2130 liên kết b 3120 liên kết c 2310 liên kết d 1230 liên kết [B]Câu 14. /[/B] Thành phần nguyên tố cấu tạo nên ADN bao gồm a C, H, O, S b C, H, O, N, S c C, H, O, N, P d C, H, O, N [B]Câu 15. [/B]/ Mục đích của tự nhân đôi ADN là a Chuẩn bị cho sự tổng hợp prôtêin trong tế bào b Làm tăng lượng tế bào chất trong tế bào c Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào d Tạo ra nhiều tế bào mới [B]Câu 16. /[/B] Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung a A + G có số lượng bằng T + X b A + T có số lượng ít hơn G + X c A = T = G = X d A + G có số lượng nhiều hơn T + X [B]Câu 17. /[/B] ADN không thực hiện chức năng nào sau đây a Bảo quản thông tin di truyền b Chứa nhiễm sắc thể c Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ d Chứa gen mang thông tin di truyền Câu 18. / Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN không giống nhau ở thành phần nào sau đây a Loại bazơ nitric ađênin b Loại axit trong đơn phân c Loại bazơ nitric guanin d Phân tử đường trong đơn phân [B]Câu 19. /[/B] ADN có trong thành phần nào sau đây của tế bào a Chỉ có ở bào quan b Chỉ có ở trong nhân c Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan d Màng tế bào [B]Câu 20. /[/B] Trong tế bào sống, gen có thể có ở vị trí nào a Ở bất kỳ đâu có ADN b Chỉ ở tế bào chất c Gắn trên mảng sinh chất d Chỉ ở NST [B]Câu 21. / [/B]Trong tế bào nhân thực gen không có ở a Ti thể b Nhiễm sắc thể c Trung thể d Lục lạp [B]Câu 22. / [/B]Gen phân mảnh có đặc tính là a Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi b Do các đoạn Ôkazaki gắn lại c Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa d Gồm các đoạn Nuclêotit không nối nhau liên tục [B]Câu 23. / [/B]Nếu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thì gen ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn a Ở tế bào nhân sơ dài hơn b Ở tế bào nhân thực dài hơn c Dài bằng nhau d Lúc hơn, lúc kém tùy loài [B]Câu 24. / [/B]Mã di truyền là a Thành phần các axit amin qui định tính trạng b Trình tự nu mã hóa cho axit amin c Số lượng Nu mã hóa cho axit amin d Toàn bộ các nu và axit amin ở tế bào [B]Câu 25. /[/B] Bộ 3 mở đầu của sinh vật nhân thực là a AGG b UGA c UAG d AUG [B]Câu 26. /[/B] Tính thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở điểm a 1 bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin b Được đọc liên tục 1 chiều không gối lên nhau c Mọi loài sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã d 1 loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba [B]Câu 27. /[/B] Dấu hiệu để nhận biết mạch gốc là a Mạch bên trái, chiều 3' - 5' b Mạch ở phía trên, chiều 5' - 3 c Có codon mở đầu là 3' XAT 5' d Có codon mở đầu là 5' XAT 3' [B]Câu 28. / [/B]Trên ADN, mã di truyền được đọc như thế nào a Từ 1 điểm xác định theo từng bộ 3 ở 2 mạch b Từ giữa gen sang 2 đầu, theo từng bộ 3 c Từ điểm bất kì, theo từng bộ 3 trên mạch gốc d Từ 1 điểm xác định, theo từng bộ 3 ở mỗi mạch [B]Câu 29. / [/B]Đầu 5' và 3' của chuỗi ADN có ý nghĩa gì? a Đầu 5' có đường 5C, còn đầu 3' không có b Đầu 5' có 5C tự do, đầu 3' có 3C tự do c 5' là C5 của đường gắn với nhóm P tự do, 3' là C3 gắn với OH tự do d 5' là C5 của photphat gắn với đường tự do, 3' là C3 gắn với OH tự do [B]Câu 30. /[/B] Gen có 2 mạch đối song song thì mạch bổ sung với mạch gốc là a Mạch có chiều 3' - 5' b Mạch có mã khởi đầu là 5' ATG 3' c Mạch có mã khởi đầu là 3' ATG 5' d Mạch có chiều 5' - 3' [/FONT][/SIZE][B][COLOR=Red][CENTER] [SIZE=4][FONT=arial]BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ[/FONT][/SIZE] [/CENTER] [/COLOR][/B] [SIZE=4][FONT=arial] [B]Câu 31. / [/B]Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra tại đâu a Nhân tế bào b Tế bào chất c mARN d Ribosome [B]Câu 32. / [/B]Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau a Chiều tổng hợp của enzim ARN-polimeraza là chiều 5’-3’ b Ở tế bào nhân sơ, sau khi phiên mã các đoạn intron sẽ bị loại bỏ c Ở tế bào nhân chuẩn mARN vừa được tổng hợp gọi là mARN sơ khai d Trong phiên mã, mạch được chọn làm khuôn là mạch 3’-5’ [B]Câu 33. / [/B]Polixôm là a Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ b Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn c Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm d Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin Câu 34. / Đặc điểm của prôtêin bậc 4 khác biệt với prôtêin các bậc còn lại là a Cấu tạo từ 2 mạch pôlipeptit b Có các liên kết hiđrô c Cấu tạo từ 2 hay nhiều mạch pôlipeptit d Có các liên kết peptit giữa các đơn phân Câu 35. / Mỗi axit amin được cấu tạo bởi 3 thành phần nào sau đây a Đường ribô, axit phôtphoric, bazơ nitric b Axit phôtphoric, nhóm amin, nhóm gốc c Đường đêôxiribô, axit phôtphoric, bazơ nitric d Nhóm amin, nhóm cacbôxyl, nhóm gốc Câu 36. / Hoạt động nào sau đây của gen cấu trúc được xem là chuẩn bị cho quá trình tổng hợp prôtêin a Dịch mã b Sao mã c Tự sao d Tự nhân đôi Câu 37. / Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và ARN là a Trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn b Có các liên kết peptit giữa các axit amin c Có tính đa dạng và tính đặc trưng d Có cấu tạo 1 mạch Câu 38. / Quá trình tổng hợp prôtêin được gọi là a Tự sao b Giải mã c Khớp mã d Sao mã Câu 39. / Trong tổng hợp prôtêin, axit amin không tham gia vao cấu trúc của phân tử prôtêin, dù trước đó đã được tổng hợp là a Axit amin thứ nhất b Axit amin cuối cùng c Axit amin thứ hai d Axit amin mở đầu Câu 40. / Tổng hợp prôtêin xảy ra ở a Tế bào chất b Nhiễm sắc thể c Nhân tế bào d Tất cả các bào quan Câu 41. / Hoạt động nào sau đây trong tế bào mở đầu cho quá trình giải mã tổng hợp prôtêin a Lắp đặt các axit amin vào ribôxôm b Hình thành liên kết peptit giữa các axit amin c Tổng hợp mARN d Hoạt hoá axit amin Câu 42. / Nguyên nhân chính dẫn đến sự xuất hiện Okazaki là a ARN-pôlimeraza chỉ trược theo chiều 5' - 3' b Nguyên tắc bán bảo toàn chi phối ADN tự sao c Pôlinuclêotit mới chỉ tạo thành theo chiều 5' - 3' d Nguyên tắc bổ sung chi phối sự lắp ráp nuclêotit Câu 43. / Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, cấu trúc nào làm nhiệm vụ vận chuyển axit amin a ADN b rARN c mARN d tARN Câu 44. / Phân tử mang mật mã trực tiếp cho ribôxôm dịch mã là a mARN b rARN c ADN d tARN Câu 45. / Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã a mARN b ADN c tARN d rARN Câu 46. / Có thể gọi mARN là a Bản dịch mã b Bản mã sao c Bản mã đối d Bản mã gốc Câu 47. / Thực chất của quá trình dịch mã là a Chuyển trình tự nuclêôtit thành trình tự axit amin trong Protêin b Tạo ra chuỗi ribônuclêôtít từ chuỗi nuclêôtít c Chuyển trình tự ribônuclêôtít thành trình tự nuclêôtít d Tạo ra phân tử Prôtêin có cấu trúc bậc cao Câu 48. / Phiên mã ngược là hiện tượng a Từ ADN tổng hợp ARN b Từ Prôtêin tổng hợp ARN c Từ ARN tổng hợp ADN d Từ ADN tổng hợp prôtêin Câu 49. / Phân tử đóng vai trò giải mã trong tổng hợp protêin là a tARN b mARN c ADN d rARN Câu 50. / Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau a Ở tế bào nhân sơ, sau khi phiên mã các đoạn intron sẽ bị loại bỏ b Ở tế bào nhân chuẩn mARN vừa được tổng hợp gọi là mARN sơ khai c Trong phiên mã, mạch được chọn làm khuôn là mạch 3’-5’ d Chiều tổng hợp của enzim ARN-polimeraza là chiều 5’-3’ [COLOR=DarkRed] [/COLOR][/FONT][/SIZE][COLOR=DarkRed][B][CENTER] [SIZE=4][FONT=arial]BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN[/FONT][/SIZE][/CENTER] [/B][/COLOR] [SIZE=4][FONT=arial][COLOR=DarkRed] [/COLOR] Câu 51. / Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là a Loại bỏ prôtêin chưa cần b Ổn định số lượng gen trong hệ gen c Điều khiển lượng mARN được tạo ra d Điều hòa thời gian tồn tại của mARN Câu 52. / Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ a Trước phiên mã b Sau dịch mã c Phiên mã d Sau phiên mã Câu 53. / Promotor -(P) - là a Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng b Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế c Vùng khởi động đầu gen nơi bắt đầu phiên mã d Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc Câu 54. / Operator (O) là a Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế b Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng c Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã d Vùng vận hành có thể liên kết prôtêin ức chế Câu 55. / Regulator (R) là a Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc b Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã c Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng d Vùng mã hóa ở gen điều hòa tạo prôtêin ức chế Câu 56. / Trong một Operon, nơi đầu tiên ARN-polimerase bám vào là a Vùng điều hòa b Vùng vận hành c Vùng chỉ huy d Vùng khởi động Câu 57. / Đối với hoạt động của Operon, chất cảm ứng có vai trò a Vô hiệu hóa prôtêin ức chế b Hoạt hóa ARN-polimerase c Hoạt hóa vùng khởi động d Ức chế gen điều hòa Câu 58. / Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, khi nào gen điều hòa hoạt động a Khi môi trường nhiều lactose b Cả khi có hoặc không có đường lactose trong môi trường c Khi môi trường có lactose d Khi môi trường không có lactose Câu 59. / Đối với Operon Lac ở E.coli thì lactose có vai trò gì a Chất kích thích b Chất bất hoạt c Chất cảm ứng d Chất ức chế Câu 60. / Một Ôpêrôn là a Cụm gen chỉ huy hoạt động của các gen cấu trúc b Hệ thống gen làm nhiệm vụ kiểm soát tổng hợp prôtêin ức chế c Hệ thống nhiều gen cùng phối hợp điều hòa hoạt động tổng hợp prôtêin d Cụm các gen cấu trúc kiểm soát việc tổng hợp các polipeptit [/FONT][/SIZE][CENTER] [SIZE=4][FONT=arial][B][COLOR=Red] BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN[/COLOR][/B][/FONT][/SIZE][/CENTER] [SIZE=4][FONT=arial] Câu 61. / Các bazơ nitơ dạng nào thường kết cặp không đúng trong tái bản làm phát sinh đột biến a Dạng hiếm b Dạng G-X c Dạng A-T d Dạng thường Câu 62. / [URL="https://diendankienthuc.net/diendan/showthread.php?19283-%C4%90%E1%BB%99t-bi%E1%BA%BFn-gen"]Đột biến[/URL] biến đổi bộ 3 UAU thành UAA gọi là dạng đột biến gì a Đột biến vô nghĩa b Đột biến nhầm nghĩa c Đột biến đồng nghĩa d Đột biến sai nghĩa Câu 63. / Trong các tác nhân sau tác nhân nào không gây ra đột biến a Các loại virut gây bệnh b Các loại hoá chất như xà phòng, thuốc tím, chất sát trùng c Các tác nhân vật lí như tia X, tia cực tím d Các tác nhân hoá học như cônxixin, nicôtin Câu 64. / Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến a Là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình b Là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình c Là cơ thể mang đột biến gen trội d Là cơ thể mang đột biến ở dạng tiềm ẩn Câu 65. / Khi thay thế một cặp nu này bằng cặp nu kia thì a Chỉ có bộ 3 có nu bị thay thế mới thay đổi b Toàn bộ các bộ 3 của gen bị thay đổi c Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi d Nhiều bộ 3 trong gen bị thay đổi Câu 66. / Rối loạn phân li của toàn bộ nhiễm sắc thể (NST) trong nguyên phân sẽ làm xuất hiện dòng tế bào a 2n b 4n c 5n d 3n Câu 67. / Đột biến gen là những biến đổi a Trong cấu trúc NST xảy ra trong quá trình phân chia tế bào b Trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nu c Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc tế bào d Trong cấu trúc gen liên quan đến một vài nu đặc biệt trên gen Câu 68. / Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là: a Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì b Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen c Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen d Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác Câu 69. / Đột biến gen là những biến đổi a Liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nu, xảy ra tại 1 điểm nào đó của phân tử ADN b Kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường c Trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào d Kiểu gen của cơ thể do lai giống Câu 70. / Dạng đột biến gen nào làm biến đổi cấu trúc của phân tử protein tương ứng nhiều nhất? a Mất 1 cặp nu ở bộ mã liền sau mã MĐ b Mất 1 cặp nu ở bộ mã liền trước mã KT c Mất 3 cặp nu ở 2 bộ mã liền kề nhau d Thay thế 1 cặp nu ở bộ mã liền sau mã MĐ Câu 71. / Dạng đột biến gen cấu trúc nào làm biến đổi vật chất di truyền nhưng thành phần, số lượng và trình tự các axit amin của phân tử protein do gen đó quy định không thay đổi? a Do các dạng Đột biến dịch khung làm các mã bộ 3 được đọc muộn hoặc sớm hơn so với ban đầu. b Do thay đổi 3 cặp nu trên cùng 1 mã bộ 3. c Không thể xảy ra dạng Đột biến mà phân tử protein không có thay đổi nào. d Do các dạng Đột biến điểm tạo ra Đột biến đồng nghĩa Câu 72. / Nguyên nhân gây bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm không có đặc điểm nào sau đây a Thay thế axit glutamic thành axit amin valin b Đột biến gen thay 1 cặp nu c Đột biến xảy ra ở bộ 3 thứ 6 trên gen d Đột biến mất 1 cặp nu Câu 73. / Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào a Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T b Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X c Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T d Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X Câu 74. / Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên a 4 b 3 c 5 d 2 Câu 75. / Cho đoạn gen: ...TAXAGTXTAXGTXAG... Dạng đột biến nào sau đây là nghiêm trọng nhất a Đột biến G cuối cùng thành T b Đột biến A thứ 4 thành T c Đột biến G thứ 5 thành T d Đột biến G cuối cùng thành A Câu 76. / Đột biến gen bao gồm những dạng nào a Mất, thay, đảo và chuyển cặp nuclêôtit b Mất, thay, nhân và lặp cặp nuclêôtit c Mất, thay, thêm và đảo cặp nuclêôtit d Mất, nhân, thêm và đảo cặp nuclêôtit Câu 77. / Dạng đột biến dưới đây gây hậu quả lớn nhất là a Mất 3 cặp nuclêôtit đầu tiên của gen b Thêm 1 cặp nuclêôtit vào trước cặp nuclêôtit đầu tiên của gen c Mất 3 cặp nuclêôtit sau cùng của gen d Thay 1 cặp nuclêôtit đầu tiên của gen Câu 78. / Yếu tố dưới nào đây không phải cơ chế phát sinh của đột biến gen là a Các tác nhân gây đột biến làm đứt phân tử ADN b Sự trao đổi chéo không bình thường của các crômatit c Rối lọan trong quá trình tự nhân đôi ADN d ADN bị đứt và đọan đứt ra được nối vào vị trí khác của ADN Câu 79. / Đột biến gen hoặc đột biến điểm là a Thay đổi một vài thành phần hóa học của gen b Thay đổi số lượng 1 hay vài gen ở tế bào c Thay đổi vị trí một vài gen trên NST d Thay đổi cấu trúc gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit Câu 80. / Tần số đột biến gen ở tự nhiên dao động trong khoảng a 10-4 đến 10-6 b 10-1 đến 10-3 c 10-2 đến 10-6 d 10-5 đến 10-7 [I][COLOR=#0000ff][right]Nguồn: sưu tầm*[/right][/COLOR][/I] [B]Bài liên quan[/B] 1.[URL="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/24820-trac-nghiem-ve-quy-luat-phan-li-doc-lap-mendel.html"]Trắc nghiệm về quy luật phân li độc lập Mendel[/URL] 2.[URL="https://diendankienthuc.net/diendan/sinh-hoc-12/19285-quy-luat-menden-quy-luat-phan-li-doc-lap.html"] Quy luật MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP[/URL][/FONT][/SIZE] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
SINH HỌC THPT
Sinh học 12
Chuyên đề bài tập di truyền và biến dị
Top