Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
TOÁN THPT
Chuyên đề toán phổ thông
Phương trình - Hệ PT
Các phương pháp giải phương trình vô tỉ
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="NguoiDien" data-source="post: 8709" data-attributes="member: 75"><p><strong><span style="font-size: 15px"><p style="text-align: center">GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ</p><p></span></strong></p><p><strong>1.Phương pháp đặt ẩn phụ:</strong></p><p></p><p>Ví dụ: Giải phương trình : \[2x^{2}+4x-4=\sqrt{x^2+2x-3}\qquad (1)\]</p><p></p><p><strong>Giải:</strong> </p><p></p><p>Đặt \[t=\sqrt{x^2+2x-3}\] ta có:</p><p></p><p>\[(1)\Leftrightarrow 2t^2+2=t\] với điều kiện \[t\geq 0\]</p><p></p><p>Tìm \[t\] sau đó suy ra \[x\] (chú ý đối chiếu điều kiện nghiệm đúng)</p><p></p><p><strong>2.Phương pháp đưa về hệ phương trình:</strong></p><p></p><p>Thường được dùng để giải phương trình vô tỷ có dạng:</p><p></p><p>\[\sqrt{ax+b}+\limits_{-}\sqrt{cx+d}=m\]</p><p></p><p><strong>Ví dụ:</strong> Giải phương trình : \[\sqrt{x+3}+\sqrt{2x+1}=4\]</p><p></p><p>Đặt:</p><p></p><p>\[\left{ a=\sqrt{x+3} \\ b=\sqrt{2x+1}\] với điều kiện \[a,b\geq 0\]</p><p></p><p>Khi đó ta có hệ:</p><p></p><p>\[\left{ a+b=4 \\ 2a^2-b^2=5\]</p><p></p><p>Giải hệ tìm \[a;b\] suy ra \[x\].</p><p></p><p><strong>3.Phương pháp bất đẳng thức:</strong></p><p></p><p><strong>Ví dụ:</strong> Giải phương trình: \[4\sqrt{\frac{x^2}{3}+4}=1+\frac{3x}{2}+\sqrt{6x}\]</p><p></p><p><strong>Giải:</strong> </p><p></p><p>Theo BĐT Côsi ta có:</p><p></p><p>\[\sqrt{6x}\leq \frac{6+x}{2}\]</p><p></p><p>Do đó:</p><p></p><p>\[4\sqrt{\frac{x^2}{3}+4}\leq 2x+4\Leftrightarrow \frac{(x-6)^2}{3}\leq 0\Rightarrow x=6\]</p><p></p><p><strong>4.Phương pháp lượng giác:</strong></p><p></p><p><strong>Ví dụ:</strong> Giải phương trình: </p><p></p><p>\[\sqrt{(x-1)^3}=2\sqrt{1-x^2}\]</p><p></p><p><strong>Giải: </strong></p><p></p><p>Điều kiện: \[|x|\leq 1\] .</p><p></p><p>Đặt: </p><p></p><p>\[x=cos\alpha\]</p><p></p><p>và biến đổi đơn giản ta có:</p><p></p><p>\[(\sqrt{2}-1)(1+sin\frac{\alpha}{2})=0\]</p><p></p><p>suy ra \[\alpha\] và từ đó tìm được \[x\]</p><p></p><p><strong>5.Phương pháp nhân liên hợp:</strong></p><p></p><p><strong>Ví dụ:</strong> Giải phương trình:</p><p></p><p>\[16x^3-1=\sqrt[4]{x-\frac{1}{2}}\]</p><p></p><p><strong>Giải:</strong></p><p></p><p>Phương trình tương đương với:</p><p></p><p>\[16\left( x^3-\frac{1}{8}\right) =\sqrt[4]{x-\frac{1}{2}}-1\]</p><p></p><p>\[\Leftrightarrow 16\left(x-\frac{1}{2}\right)\left( x^2+\frac{x}{2}+\frac{1}{4}\right)\left(\sqrt[4]{x-\frac{1}{2}}+1\right)\left(\sqrt{x-\frac{1}{2}}+1\right) =x-\frac{1}{2}=\]</p><p></p><p>\[\Rightarrow x=\frac{1}{2}\]</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="NguoiDien, post: 8709, member: 75"] [B][SIZE="4"][CENTER]GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ[/CENTER][/SIZE][/B] [B]1.Phương pháp đặt ẩn phụ:[/B] Ví dụ: Giải phương trình : \[2x^{2}+4x-4=\sqrt{x^2+2x-3}\qquad (1)\] [B]Giải:[/B] Đặt \[t=\sqrt{x^2+2x-3}\] ta có: \[(1)\Leftrightarrow 2t^2+2=t\] với điều kiện \[t\geq 0\] Tìm \[t\] sau đó suy ra \[x\] (chú ý đối chiếu điều kiện nghiệm đúng) [B]2.Phương pháp đưa về hệ phương trình:[/B] Thường được dùng để giải phương trình vô tỷ có dạng: \[\sqrt{ax+b}+\limits_{-}\sqrt{cx+d}=m\] [B]Ví dụ:[/B] Giải phương trình : \[\sqrt{x+3}+\sqrt{2x+1}=4\] Đặt: \[\left{ a=\sqrt{x+3} \\ b=\sqrt{2x+1}\] với điều kiện \[a,b\geq 0\] Khi đó ta có hệ: \[\left{ a+b=4 \\ 2a^2-b^2=5\] Giải hệ tìm \[a;b\] suy ra \[x\]. [B]3.Phương pháp bất đẳng thức:[/B] [B]Ví dụ:[/B] Giải phương trình: \[4\sqrt{\frac{x^2}{3}+4}=1+\frac{3x}{2}+\sqrt{6x}\] [B]Giải:[/B] Theo BĐT Côsi ta có: \[\sqrt{6x}\leq \frac{6+x}{2}\] Do đó: \[4\sqrt{\frac{x^2}{3}+4}\leq 2x+4\Leftrightarrow \frac{(x-6)^2}{3}\leq 0\Rightarrow x=6\] [B]4.Phương pháp lượng giác:[/B] [B]Ví dụ:[/B] Giải phương trình: \[\sqrt{(x-1)^3}=2\sqrt{1-x^2}\] [B]Giải: [/B] Điều kiện: \[|x|\leq 1\] . Đặt: \[x=cos\alpha\] và biến đổi đơn giản ta có: \[(\sqrt{2}-1)(1+sin\frac{\alpha}{2})=0\] suy ra \[\alpha\] và từ đó tìm được \[x\] [B]5.Phương pháp nhân liên hợp:[/B] [B]Ví dụ:[/B] Giải phương trình: \[16x^3-1=\sqrt[4]{x-\frac{1}{2}}\] [B]Giải:[/B] Phương trình tương đương với: \[16\left( x^3-\frac{1}{8}\right) =\sqrt[4]{x-\frac{1}{2}}-1\] \[\Leftrightarrow 16\left(x-\frac{1}{2}\right)\left( x^2+\frac{x}{2}+\frac{1}{4}\right)\left(\sqrt[4]{x-\frac{1}{2}}+1\right)\left(\sqrt{x-\frac{1}{2}}+1\right) =x-\frac{1}{2}=\] \[\Rightarrow x=\frac{1}{2}\] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
TOÁN THPT
Chuyên đề toán phổ thông
Phương trình - Hệ PT
Các phương pháp giải phương trình vô tỉ
Top