Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 12
Bài tập về hợp chất của sắt
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Bùi Khánh Thu" data-source="post: 195027" data-attributes="member: 317483"><p>Hợp chất của sắt gồm các oxit sắt, các hiđroxit của sắt và muối sắt. Theo dõi bài viết dưới đây để nắm vững kiến thức về các hợp chất của sắt nhé</p><p></p><p style="text-align: center">[ATTACH=full]7232[/ATTACH]</p> <p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 26px"><em>HỢP CHẤT CỦA SẮT</em></span></strong></p><p></p><p><strong>Câu 1: </strong>Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đkc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6g. Thể tích khí H2 đã giải phóng là</p><p>A. 8,19 B. 7,33 C. 4,48 D. 3,23</p><p></p><p><strong>Câu 2:</strong> Khử hoàn toàn 16g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khi đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng (g) kết tủa thu được là</p><p>A. 15 B. 20 C. 25 D. 30</p><p></p><p><strong>Câu 3: </strong>Chất nào sau đây khí phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí ?</p><p>A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Fe(OH)2</p><p></p><p><strong>Câu 4: </strong>Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế FeO ?</p><p>A. Dùng CO khử Fe2O3 ở 500°C. B. Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí.</p><p>C. Nhiệt phân Fe(NO3)2 D. Đốt cháy FeS trong oxi.</p><p></p><p><strong>Câu 5: </strong>Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch X. Biết X vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Oxit sắt đó là</p><p>A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. A hoặc B</p><p></p><p><strong>Câu 6: </strong>Dung dịch muối nào sau đây sẽ có phản ứng với dung dịch HCl khi đun nóng?</p><p>A. FeBr2 B. FeSO4 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3</p><p></p><p><strong>Câu 7: </strong>Dung dịch loãng chứa hỗn hợp 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa lượng Fe là</p><p>A. 0,28 gam B. 1,68 gam C. 4,20 gam D. 3,64 gam</p><p></p><p><strong>Câu 8: </strong>Hòa tan hết m gam Fe bằng 400ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là</p><p>A. 7,84 B. 6,12 C. 5,60 D. 12,24</p><p></p><p><strong>Câu 9: </strong>Cho 5,8 gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X và hỗn hợp khí gồm CO2, NO. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y hòa tan tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. Giá trị của m là</p><p>A. 9,6 B. 11,2 C. 14,4 D. 16</p><p></p><p><strong>Câu 10: </strong>Đốt 5,6 gam Fe trong V lít khí Cl2 (đktc), thu được hỗn hợp X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 39,5 gam kết tủa. giá trị của V là</p><p>A. 3,36 B. 2,24 C. 2,80 D. 1,68</p><p></p><p><strong>Câu 11:</strong> Câu nào sau đây sai khi nói về hợp chất sắt (II)?</p><p>A. Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử.</p><p>B. Sắt (II) hiđroxit để lâu trong không khí chuyển thành mầu nâu đỏ do sắt (II) hiđroxit đã bị chuyển thành sắt (III) hiđroxit.</p><p>C. Khi sục khí clo vào dung dịch FeCl2 mầu lục nhạt, dung dịch chuyển sang mầu vàng nâu là do mầu của khí clo trong dung dịch.</p><p>D. Sắt (II) sunfat tác dụng với H2SO4 đặc hay hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 đều thu được sắt (III) sunfat.</p><p></p><p><strong>Câu 12: </strong>FeCl2 được điều chế bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt (III), người ta có thể</p><p>A. cho thêm vào dung dịch một lượng sắt dư. B. cho thêm vào dung dịch một lượng kẽm dư.</p><p>C. cho thêm vào dung dịch một lượng HCl dư. D. cho thêm vào dung dịch một lượng HNO3 dư.</p><p></p><p><strong>Câu 13: </strong>Câu nào sau đây không đúng?</p><p>A. Fe tan được trong dung dịch FeCl3. B. Ag không tan được trong dung dịch FeCl3.</p><p>C. Cu tan được trong dung dịch FeCl3. D. Fe tan được trong dung dịch CuCl2.</p><p></p><p><strong>Câu 14: </strong>Cần phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch FeCl3 để làm tăng quá trình thủy phân?</p><p>A. NH4Cl B. HCl. C. AlCl3. D. Na2CO3.</p><p></p><p><strong>Câu 15: </strong>Câu nào sau đây không đúng?</p><p>A. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3. B. Cu có khả năng tan trong dung dịch AgNO3.</p><p>C. Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl2. D. Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3.</p><p></p><p><strong>Câu 16: </strong>Có thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết Fe2O3 và Fe3O4?</p><p>A. HCl loãng B. HCl đặc C. H2SO4 loãng D. HNO-3 loãng</p><p></p><p><strong>Câu 17: </strong>Cho một oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được một dung dịch vừa làm mất mầu dung dịch KMnO4, vừa hòa tan được Cu. Oxit đó là</p><p>A. Fe2O3. B. FeO.</p><p>C. Fe3O4. D. không có oxit nào thỏa mãn.</p><p></p><p><strong>Câu 18: </strong>Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3. Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là</p><p>A. 48,0 g. B. 96,0 g. C. 32,1 g. D. 24,0 g.</p><p></p><p><strong>Câu 19: </strong>Hòa tan 10 g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ. Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng 12 g. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là</p><p>A. 56% Fe và 44% FeO. B. 28% Fe và 72% FeO.</p><p>C. 22% Fe và 78% FeO. D. 64% Fe và 36% FeO.</p><p></p><p><strong>Câu 20:</strong> Cho phương trình hóa học sau: FexOy + (x – y)CO → xFe + (x – y)CO2</p><p>Hệ số cân bằng sai là:</p><p>A. 1. B. x – y. C. x. D. không có hệ số sai.</p><p></p><p>Từ bài hợp chất của sắt chúng ta có thể hiểu hơn về tính chất hóa học cũng như cách điều chế hợp chất của sắt để áp dụng vào thực tế. Chúc các bạn học tốt! Good luck!</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Bùi Khánh Thu, post: 195027, member: 317483"] Hợp chất của sắt gồm các oxit sắt, các hiđroxit của sắt và muối sắt. Theo dõi bài viết dưới đây để nắm vững kiến thức về các hợp chất của sắt nhé [CENTER][ATTACH type="full" width="300px" height="200px"]7232[/ATTACH] [B][SIZE=7][I]HỢP CHẤT CỦA SẮT[/I][/SIZE][/B][/CENTER] [B]Câu 1: [/B]Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đkc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6g. Thể tích khí H2 đã giải phóng là A. 8,19 B. 7,33 C. 4,48 D. 3,23 [B]Câu 2:[/B] Khử hoàn toàn 16g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khi đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng (g) kết tủa thu được là A. 15 B. 20 C. 25 D. 30 [B]Câu 3: [/B]Chất nào sau đây khí phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí ? A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Fe(OH)2 [B]Câu 4: [/B]Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế FeO ? A. Dùng CO khử Fe2O3 ở 500°C. B. Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí. C. Nhiệt phân Fe(NO3)2 D. Đốt cháy FeS trong oxi. [B]Câu 5: [/B]Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch X. Biết X vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Oxit sắt đó là A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. A hoặc B [B]Câu 6: [/B]Dung dịch muối nào sau đây sẽ có phản ứng với dung dịch HCl khi đun nóng? A. FeBr2 B. FeSO4 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3 [B]Câu 7: [/B]Dung dịch loãng chứa hỗn hợp 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa lượng Fe là A. 0,28 gam B. 1,68 gam C. 4,20 gam D. 3,64 gam [B]Câu 8: [/B]Hòa tan hết m gam Fe bằng 400ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 7,84 B. 6,12 C. 5,60 D. 12,24 [B]Câu 9: [/B]Cho 5,8 gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X và hỗn hợp khí gồm CO2, NO. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y hòa tan tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. Giá trị của m là A. 9,6 B. 11,2 C. 14,4 D. 16 [B]Câu 10: [/B]Đốt 5,6 gam Fe trong V lít khí Cl2 (đktc), thu được hỗn hợp X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 39,5 gam kết tủa. giá trị của V là A. 3,36 B. 2,24 C. 2,80 D. 1,68 [B]Câu 11:[/B] Câu nào sau đây sai khi nói về hợp chất sắt (II)? A. Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử. B. Sắt (II) hiđroxit để lâu trong không khí chuyển thành mầu nâu đỏ do sắt (II) hiđroxit đã bị chuyển thành sắt (III) hiđroxit. C. Khi sục khí clo vào dung dịch FeCl2 mầu lục nhạt, dung dịch chuyển sang mầu vàng nâu là do mầu của khí clo trong dung dịch. D. Sắt (II) sunfat tác dụng với H2SO4 đặc hay hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 đều thu được sắt (III) sunfat. [B]Câu 12: [/B]FeCl2 được điều chế bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt (III), người ta có thể A. cho thêm vào dung dịch một lượng sắt dư. B. cho thêm vào dung dịch một lượng kẽm dư. C. cho thêm vào dung dịch một lượng HCl dư. D. cho thêm vào dung dịch một lượng HNO3 dư. [B]Câu 13: [/B]Câu nào sau đây không đúng? A. Fe tan được trong dung dịch FeCl3. B. Ag không tan được trong dung dịch FeCl3. C. Cu tan được trong dung dịch FeCl3. D. Fe tan được trong dung dịch CuCl2. [B]Câu 14: [/B]Cần phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch FeCl3 để làm tăng quá trình thủy phân? A. NH4Cl B. HCl. C. AlCl3. D. Na2CO3. [B]Câu 15: [/B]Câu nào sau đây không đúng? A. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3. B. Cu có khả năng tan trong dung dịch AgNO3. C. Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl2. D. Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3. [B]Câu 16: [/B]Có thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết Fe2O3 và Fe3O4? A. HCl loãng B. HCl đặc C. H2SO4 loãng D. HNO-3 loãng [B]Câu 17: [/B]Cho một oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được một dung dịch vừa làm mất mầu dung dịch KMnO4, vừa hòa tan được Cu. Oxit đó là A. Fe2O3. B. FeO. C. Fe3O4. D. không có oxit nào thỏa mãn. [B]Câu 18: [/B]Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3. Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là A. 48,0 g. B. 96,0 g. C. 32,1 g. D. 24,0 g. [B]Câu 19: [/B]Hòa tan 10 g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ. Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng 12 g. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là A. 56% Fe và 44% FeO. B. 28% Fe và 72% FeO. C. 22% Fe và 78% FeO. D. 64% Fe và 36% FeO. [B]Câu 20:[/B] Cho phương trình hóa học sau: FexOy + (x – y)CO → xFe + (x – y)CO2 Hệ số cân bằng sai là: A. 1. B. x – y. C. x. D. không có hệ số sai. Từ bài hợp chất của sắt chúng ta có thể hiểu hơn về tính chất hóa học cũng như cách điều chế hợp chất của sắt để áp dụng vào thực tế. Chúc các bạn học tốt! Good luck! [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 12
Bài tập về hợp chất của sắt
Top