từ vựng tiếng anh lớp 5

  1. Trang Dimple

    Global Success Unit 7 Our favourite school activities- từ vựng Tiếng Anh lớp 5

    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 7: Our favourite school activities Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa do projects /duː ˈprɒdʒekts/ làm các bài tập dự án fun (adj) /fʌn/ sự vui thích good for group work /ɡʊd fɔː ˈɡruːp wɜːk/ tốt, giúp ích...
  2. Trang Dimple

    Global Success Unit 3 My foreign friends-Từ vựng Tiếng Anh lớp 5

    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Unit 3 My foreign friends Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa active (adj) /ˈæktɪv/ nhanh nhẹn, năng động, hăng hái American (adj) /əˈmerɪkən/ thuộc nước Mĩ, có quốc tịch Mĩ Australian (adj) /ɒˈstreɪliən/ thuộc nước Úc, có quốc tịch Úc...
  3. Trang Dimple

    Global Success Unit 2 Our homes- Từ vựng Tiếng Anh lớp 5

    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Unit 2: Our homes Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa building /ˈbɪldɪŋ/ toà nhà flat /flæt/ căn hộ house /haʊs/ căn nhà ninety-three /ˈnaɪnti θriː/ chín mươi ba (93) one hundred and sixteen /wʌn ˈhʌndrəd ənd sɪksˈtiːn/ một trăm mười sáu...
  4. Trang Dimple

    Global Success Unit 1: All about me -Từ vựng Tiếng Anh lớp 5

    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5- Unit 1: All about me Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa city /ˈsɪti/ thành phố class /klɑːs/ lớp học countryside /ˈkʌntrisaɪd/ nông thôn dolphin /ˈdɒlfɪn/ cá heo pink /pɪŋk/ màu hồng sandwich /ˈsænwɪtʃ/ bánh mì kẹp table tennis...
Top