Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
QUỐC TẾ
CHÂU Á
Hàn Quốc
TIẾNG HÀN
Ngữ pháp tiếng Hàn
(Vĩ tố liên kết) -거니
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Việt Hàn" data-source="post: 193275" data-attributes="member: 241334"><p><strong>-거나 Tôi nghĩ... là</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Được dùng như vĩ tố kết thúc câu trong câu dẫn dưới dạng '-거니 하다' và được dùng như vĩ tố liên kết dưới dạng '-거니 -거니'.</li> <li data-xf-list-type="ul">Ý nghĩa: diễn tả sự suy đoán vê sự việc nào đó theo kinh nghiệm của người nói.</li> </ul><p><strong>1. Trường hợp được dùng như vĩ tố kết thúc câu trong câu dẫn:</strong></p><p></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Được dùng dưới dạng ‘-거니 하다'</li> <li data-xf-list-type="ul">Do có nghĩa diễn tả sự suy đoán của người nói nên thường được dùng với vị tố chỉ thì '-겠'</li> </ul><p></p><p>Ví dụ: :</p><p></p><p>그 사람만은 나를 이해하겠거니 하고 생각했어요.</p><p>Tôi nghĩ rằng chắc chỉ có anh ấy mới hiểu được tôi.</p><p></p><p>일 마무리를 잘 했겠거니 했는데 그렇지 못하군요.</p><p>Tôi cứ tưởng chắc đã hoàn tất công việc một cách tốt đẹp nhưng lại không được như vậy.</p><p></p><p>이미 알고 계시겠거니 하고 전화를 안 했어요.</p><p>Tôi cho rằng chắc anh đã biết nên không gọi điện thoại.</p><p></p><p>무소식이 희소식이라고 편지가 안 와도 잘 있거니 합니다.</p><p>Không tin tức là tin mừng nên dù không có thư từ gửi đến chắc vẫn tốt đẹp.</p><p></p><p>사람들은 시어머니와 며느리 사이가 으레 나쁘거니 합니다.</p><p>Người ta cho rằng quan hệ mẹ chồng nàng dâu vẫn tồi tệ.</p><p></p><p>무소식이 희소식이라고 편지가 안 와도 잘 있거니 합니다. Không tin tức là tin mừng nên dù không có thư từ gửi đến chắc vẫn tốt đẹp. 사람들은 시어머니와 며느리 사이가 으레 나쁘거니 합니다. Người ta cho rằng quan hệ mẹ chồng nàng dâu vẫn tồi tệ.</p><p></p><p><strong>2. Trường hợp được dùng như vĩ tố liên kết</strong></p><p></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">'-거이 -거니' là cách diễn đạt thông dụng diễn tả hành động hoặc trạng thái được lặp lại.</li> <li data-xf-list-type="ul">Lúc này dùng các động từ / tính từ tương phản hoặc có quan hệ với nhau.</li> </ul><p></p><p>Ví dụ:</p><p></p><p>둘이는 밀거니 당기거니 하면서 언덕을 올라갔다.</p><p>Hai đứa đẩy kéo nhau lên đồi.</p><p></p><p>동창생들은 주거니 받거니 술잔을 돌리며 시간 가는 줄 몰 랐다.</p><p>Bạn học đưa nhận chuyền nhau ly rượu mà thời gian qua đi không hay biết.</p><p></p><p>저 가게에는 손님이 들거니 나거니 하고 하루종일 바쁩니다.</p><p>Khách vào ra cửa hàng nọ bận rộn cả ngày.</p><p></p><p>그들은 서로 앞서거니 뒤서거니 하면서 걸었어요.</p><p>Chúng nó đứa trước đứa sau bước đi.</p><p></p><p>우리는 이웃과 오거니 가거니 하고 다정하게 지낸다.</p><p>Chúng tôi qua lại với láng giềng một cách tình cảm.</p><p></p><p><strong><em>Chúc các bạn sẽ có những phút giây học ngữ pháp thật thoải mái vui vẻ. Đừng quên ghé vnkienthuc.com mỗi ngày các bạn nhé!</em></strong></p><p>ĐỌC-HIỂU-HAY-THÌ CHIA SẺ CHO BICHKHOA BLOG với nhé!</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Việt Hàn, post: 193275, member: 241334"] [B]-거나 Tôi nghĩ... là[/B] [LIST] [*]Được dùng như vĩ tố kết thúc câu trong câu dẫn dưới dạng '-거니 하다' và được dùng như vĩ tố liên kết dưới dạng '-거니 -거니'. [*]Ý nghĩa: diễn tả sự suy đoán vê sự việc nào đó theo kinh nghiệm của người nói. [/LIST] [B]1. Trường hợp được dùng như vĩ tố kết thúc câu trong câu dẫn:[/B] [LIST] [*]Được dùng dưới dạng ‘-거니 하다' [*]Do có nghĩa diễn tả sự suy đoán của người nói nên thường được dùng với vị tố chỉ thì '-겠' [/LIST] Ví dụ: : 그 사람만은 나를 이해하겠거니 하고 생각했어요. Tôi nghĩ rằng chắc chỉ có anh ấy mới hiểu được tôi. 일 마무리를 잘 했겠거니 했는데 그렇지 못하군요. Tôi cứ tưởng chắc đã hoàn tất công việc một cách tốt đẹp nhưng lại không được như vậy. 이미 알고 계시겠거니 하고 전화를 안 했어요. Tôi cho rằng chắc anh đã biết nên không gọi điện thoại. 무소식이 희소식이라고 편지가 안 와도 잘 있거니 합니다. Không tin tức là tin mừng nên dù không có thư từ gửi đến chắc vẫn tốt đẹp. 사람들은 시어머니와 며느리 사이가 으레 나쁘거니 합니다. Người ta cho rằng quan hệ mẹ chồng nàng dâu vẫn tồi tệ. 무소식이 희소식이라고 편지가 안 와도 잘 있거니 합니다. Không tin tức là tin mừng nên dù không có thư từ gửi đến chắc vẫn tốt đẹp. 사람들은 시어머니와 며느리 사이가 으레 나쁘거니 합니다. Người ta cho rằng quan hệ mẹ chồng nàng dâu vẫn tồi tệ. [B]2. Trường hợp được dùng như vĩ tố liên kết[/B] [LIST] [*]'-거이 -거니' là cách diễn đạt thông dụng diễn tả hành động hoặc trạng thái được lặp lại. [*]Lúc này dùng các động từ / tính từ tương phản hoặc có quan hệ với nhau. [/LIST] Ví dụ: 둘이는 밀거니 당기거니 하면서 언덕을 올라갔다. Hai đứa đẩy kéo nhau lên đồi. 동창생들은 주거니 받거니 술잔을 돌리며 시간 가는 줄 몰 랐다. Bạn học đưa nhận chuyền nhau ly rượu mà thời gian qua đi không hay biết. 저 가게에는 손님이 들거니 나거니 하고 하루종일 바쁩니다. Khách vào ra cửa hàng nọ bận rộn cả ngày. 그들은 서로 앞서거니 뒤서거니 하면서 걸었어요. Chúng nó đứa trước đứa sau bước đi. 우리는 이웃과 오거니 가거니 하고 다정하게 지낸다. Chúng tôi qua lại với láng giềng một cách tình cảm. [B][I]Chúc các bạn sẽ có những phút giây học ngữ pháp thật thoải mái vui vẻ. Đừng quên ghé vnkienthuc.com mỗi ngày các bạn nhé![/I][/B] ĐỌC-HIỂU-HAY-THÌ CHIA SẺ CHO BICHKHOA BLOG với nhé! [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
QUỐC TẾ
CHÂU Á
Hàn Quốc
TIẾNG HÀN
Ngữ pháp tiếng Hàn
(Vĩ tố liên kết) -거니
Top