Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 6
Vật lý 6
Vật lý 6 bài 5: Khối lượng - đo khối lượng
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Butchi" data-source="post: 70866" data-attributes="member: 7"><p style="text-align: center"><span style="font-size: 15px"><strong>vật ly 6 bài 5: Khối lượng - đo khối lượng</strong></span></p> <p style="text-align: center"></p><p><strong> </strong></p><p><strong>a. Tóm tắt lý thuyết</strong></p><p></p><p>B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:</p><p></p><p>Câu 41: Trên hộp sữa Ông Thọ có ghi 397g. Số này chỉ:</p><p></p><p>A. Sức nặng của hộp sữa</p><p>B. Thể tích của hộp sữa</p><p>C. Thể tích sữa chứa trong hộp</p><p>D. Khối lượng sữa chứa trong hộp</p><p></p><p>Câu 42: Mẹ Lan dặn Lan ra chợ mua 5 lạng thịt nạc răm. 5 lạng có nghĩa là:</p><p></p><p>A. 50g</p><p>B. 500 g</p><p>C. 5 g</p><p>D. 0,05 kg</p><p></p><p>Câu 43: Chọn câu đúng trong các câu sau:</p><p></p><p>A. Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật</p><p>B. Khối lượng của một vật chỉ sức nặng của vật đó</p><p>C. Khối lượng của một vật chỉ độ lớn của vật đó</p><p>D. Khối lượng của một vật chỉ đơn vị thể tích của vật đó</p><p></p><p>Câu 44: Khi bàn về cấu tạo của cân Robecvan. Ba bạn Bình, Lan và Chi phát biểu:</p><p></p><p>Bình: Cân Robecvan không có giới hạn đo cũng như không có ĐCNN.</p><p></p><p>Lan: Quả cần lớn nhất trong hộp quả cân là gới hạn đo và quả cân nhỏ nhất trong hộp quả cân là ĐCNN.</p><p></p><p>Chi: Theo mình, tổng khối lượng quả cân mới là giới hạn đo của cân và quả cân nhỏ nhất là ĐCNN.</p><p></p><p>A. Chỉ có Bình đúng</p><p>B. Chỉ có Lan đúng</p><p>C. Chỉ có Chi đúng</p><p>D. Cả ba bạn cùng sai</p><p></p><p>Câu 45: Khi dùng cân Robecvan để cân một vật, bước đầu tiên là:</p><p></p><p>A. Ước lượng khối lượng vật cần cân</p><p>B. Xác định được GHĐ và ĐCNN của cân</p><p>C. Điều chỉnh vạch số 0</p><p>D. Không cần thiết, cứ việc đặt cân lên</p><p></p><p>Câu 46: Biển báo giao thông hình tròn trên có ghi 5T được gắn ở một đầu của một cây cầu mang ý nghĩa:</p><p></p><p>A. Tải trọng của cầu là 5 tấn (xe 5 tấn trở xuống được phép qua cầu)</p><p>B. Tải trọng của cầu là 5 tạ (xe 5 tạ trở xuống được phép qua cầu)</p><p>C. Bề rộng của cầu là 5 thước</p><p>D. Bề cao của cầu là 5 thước</p><p></p><p>Câu 47: Với một quả cân 1kg; một quả cân 500 g và một quả cân 200 g. Phải thực hiện phép cân mấy lần để cân được 600 g cát bằng cân Robecvan nhanh nhất.</p><p></p><p>A. Cân một lần</p><p>B. Cân hai lần</p><p>C. Cân ba lần</p><p>D. Cân 4 lần</p><p></p><p>Câu 48: Chọn câu đúng trong các câu sau:</p><p></p><p>A. Người ta dùng cân Robecvan để đo khối lượng của một vật.</p><p>B. Tùy theo vật cần cân (cân đến đơn vị nào) mà người ta phải chọn cân thích hợp khi cân.</p><p>C. Phép đo khối lượng của một vật là so sánh vật đó với một vật mẫu mà ta biết trước khối lượng, vật mẫu đó gọi là quả cân.</p><p>D. B và C đúng.</p><p></p><p>Câu 49: Một cân Rovanbec có hộp cân gồm các quả cân sau (12 quả) 1g; 2g; 5g; 10g; 20g; 50g; 100g; 200g; 500g.</p><p></p><p>Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của cân là:</p><p></p><p>A. GHĐ: 500g; ĐCNN: 10g</p><p>B. GHĐ: 500g; ĐCNN: 2 g</p><p>C. GHĐ: 1110g; ĐCNN: 1g</p><p>D. GHĐ: 1000g; ĐCNN: 2g</p><p></p><p>Câu 50: Để cân một vật có khối lượng 850g, với hộp cân như đã nêu ở trên, thì người ta dùng các nhóm quả cân nào sau đây:</p><p></p><p>A. 500g; 200g; 50g; 20g; 10g</p><p>B. 500g; 200g; 100g; 50g</p><p>C. 500g; 100g; 100g; 50g</p><p>D. 500g; 100g; 50g; 10g</p><p></p><p>ĐÁP ÁN</p><p></p><p>[SPOILER]41D; 42B; 43A; 44C; 45C; 46A; 47B; 48D; 49C; 50B[/SPOILER]</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Butchi, post: 70866, member: 7"] [CENTER][SIZE=4][B]vật ly 6 bài 5: Khối lượng - đo khối lượng[/B][/SIZE] [/CENTER] [B] a. Tóm tắt lý thuyết[/B] B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 41: Trên hộp sữa Ông Thọ có ghi 397g. Số này chỉ: A. Sức nặng của hộp sữa B. Thể tích của hộp sữa C. Thể tích sữa chứa trong hộp D. Khối lượng sữa chứa trong hộp Câu 42: Mẹ Lan dặn Lan ra chợ mua 5 lạng thịt nạc răm. 5 lạng có nghĩa là: A. 50g B. 500 g C. 5 g D. 0,05 kg Câu 43: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật B. Khối lượng của một vật chỉ sức nặng của vật đó C. Khối lượng của một vật chỉ độ lớn của vật đó D. Khối lượng của một vật chỉ đơn vị thể tích của vật đó Câu 44: Khi bàn về cấu tạo của cân Robecvan. Ba bạn Bình, Lan và Chi phát biểu: Bình: Cân Robecvan không có giới hạn đo cũng như không có ĐCNN. Lan: Quả cần lớn nhất trong hộp quả cân là gới hạn đo và quả cân nhỏ nhất trong hộp quả cân là ĐCNN. Chi: Theo mình, tổng khối lượng quả cân mới là giới hạn đo của cân và quả cân nhỏ nhất là ĐCNN. A. Chỉ có Bình đúng B. Chỉ có Lan đúng C. Chỉ có Chi đúng D. Cả ba bạn cùng sai Câu 45: Khi dùng cân Robecvan để cân một vật, bước đầu tiên là: A. Ước lượng khối lượng vật cần cân B. Xác định được GHĐ và ĐCNN của cân C. Điều chỉnh vạch số 0 D. Không cần thiết, cứ việc đặt cân lên Câu 46: Biển báo giao thông hình tròn trên có ghi 5T được gắn ở một đầu của một cây cầu mang ý nghĩa: A. Tải trọng của cầu là 5 tấn (xe 5 tấn trở xuống được phép qua cầu) B. Tải trọng của cầu là 5 tạ (xe 5 tạ trở xuống được phép qua cầu) C. Bề rộng của cầu là 5 thước D. Bề cao của cầu là 5 thước Câu 47: Với một quả cân 1kg; một quả cân 500 g và một quả cân 200 g. Phải thực hiện phép cân mấy lần để cân được 600 g cát bằng cân Robecvan nhanh nhất. A. Cân một lần B. Cân hai lần C. Cân ba lần D. Cân 4 lần Câu 48: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Người ta dùng cân Robecvan để đo khối lượng của một vật. B. Tùy theo vật cần cân (cân đến đơn vị nào) mà người ta phải chọn cân thích hợp khi cân. C. Phép đo khối lượng của một vật là so sánh vật đó với một vật mẫu mà ta biết trước khối lượng, vật mẫu đó gọi là quả cân. D. B và C đúng. Câu 49: Một cân Rovanbec có hộp cân gồm các quả cân sau (12 quả) 1g; 2g; 5g; 10g; 20g; 50g; 100g; 200g; 500g. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của cân là: A. GHĐ: 500g; ĐCNN: 10g B. GHĐ: 500g; ĐCNN: 2 g C. GHĐ: 1110g; ĐCNN: 1g D. GHĐ: 1000g; ĐCNN: 2g Câu 50: Để cân một vật có khối lượng 850g, với hộp cân như đã nêu ở trên, thì người ta dùng các nhóm quả cân nào sau đây: A. 500g; 200g; 50g; 20g; 10g B. 500g; 200g; 100g; 50g C. 500g; 100g; 100g; 50g D. 500g; 100g; 50g; 10g ĐÁP ÁN [SPOILER]41D; 42B; 43A; 44C; 45C; 46A; 47B; 48D; 49C; 50B[/SPOILER] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 6
Vật lý 6
Vật lý 6 bài 5: Khối lượng - đo khối lượng
Top