Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Luyện Thi Tốt Nghiệp Hóa
Tuyển tập tất cả các phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử -có so sánh các phương pháp.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="vanhieu1995" data-source="post: 117364" data-attributes="member: 109931"><p style="text-align: center"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #ff0000">Tuyển tập tất cả các phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử -có so sánh các phương pháp.</span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #ff0000"></span></span>[f=800]https://server1.vnkienthuc.com/files/815/04-phuongphapcanbangpuoxihoakhu.pdf[/f]</p><p></p><p></p><p></p><p></p><p>Nguyên tắc chung để cân bằng phản ứng oxi hóa khử là số điện tử cho của chất khử phải bằng số</p><p>điện tử nhận của chất oxi hóa hay số oxi hóa tăng của chất khử phải bằng số oxi hóa giảm của </p><p>chất oxi hóa. </p><p>III.1. PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (THĂNG BẰNG ELECTRON) </p><p> </p><p> Thực hiện các giai đoạn: </p><p> </p><p> + Viết phương trình phản ứng xảy ra với đầy đủ tác chất, sản phẩm (nếu đầu bài yêu cầu bổ</p><p>sung phản ứng, rồi mới cân bằng). </p><p> </p><p> + Tính số oxi hóa của nguyên tố có số oxi hóa thay đổi. Nhận diện chất oxi hóa, chất khử. </p><p> </p><p> + Viết phản ứng cho, phản ứng nhận điện tử (Phản ứng oxi hóa, phản ứng khử). Chỉ cần viết </p><p>nguyên tử của nguyên tố có số oxi hóa thay đổi, với số oxi hóa được để bên trên. Thêm hệ số</p><p>thích hợp để số nguyên tử của nguyên tố có số oxi hóa thay đổi hai bên bằng nhau. </p><p> </p><p> + Cân bằng số điện tử cho, nhận. Số điện tử cho của chất khử bằng số điện tử nhận của chất oxi </p><p>hóa (Hay số oxi hóa tăng của chất khử bằng số oxi hóa giảm của chất oxi hóa) bằng cách thêm hệ</p><p>số thích hợp. </p><p> </p><p> + Phối hợp các phản ứng cho, nhận điện tử; các hệ số cân bằng tìm được; và phản ứng lúc đầu </p><p>để bổ sung hệ số thích hợp vào phản ứng lúc đầu. </p><p> + Cuối cùng cân bằng các nguyên tố còn lại (nếu có) như phản ứng trao đổi. </p><p>Các thí dụ: Cân bằng các phản ứng sau đây theo phương pháp cân bằng điện tử. </p><p>Thí dụ 1 </p><p> +7 +2 +2 +3 </p><p>KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 MnSO4 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O </p><p>Chất oxi hóa Chất khử</p><p> </p><p> +7 +2 </p><p> 2 Mn +5e</p><p>-</p><p> Mn (phản ứng khử) </p><p> +2 +3 </p><p> 5 2Fe -2e</p><p>-</p><p> 2Fe (Phản ứng oxi hóa) </p><p> (+4) (+6) </p><p>2KMnO4 + 10FeSO4 + H2SO4 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Giaùo khoa hoùa voâ cô Bieân soaïn: Voõ Hoàng Thaùi </p><p>© Võ Hồng Thái</p><p>22</p><p>2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 8H2O </p><p>Thí dụ 2:</p><p> +8/3 +5 +3 +2 </p><p> Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O </p><p> Chất khử Chất oxi hóa</p><p> +8/3 +3 </p><p> 3 3Fe - e</p><p>-</p><p> 3Fe (Phản ứng oxi hóa) </p><p> (+8) (+9) </p><p> +5 +2 </p><p> N + 3e</p><p>-</p><p> N (Phản ứng khử) </p><p> </p><p> 3Fe3O4 + HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + H2O </p><p> </p><p> 3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O </p><p>[ Trong 28 phân tử HNO3 của tác chất, chỉ có 1 phân tử là chất oxi hóa thật sự, còn 27 phân tử </p><p>tham gia trao đổi (tạo môi trường axit, tạo muối nitrat)] </p><p>Thí dụ 3: </p><p> +2 -1 0 +3 -2 +4 -2 </p><p> FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2</p><p> Chất khử Chất oxi hóa</p><p> Pirit sắt, Sắt (II) pesunfua </p><p> </p><p> +2 +3 </p><p> 2Fe -2e</p><p>-</p><p> 2Fe (Phản ứng oxi hóa) </p><p> (+4) (+6) </p><p> 2 -22e</p><p>-</p><p> -1 +4 </p><p> 4S - 20e</p><p>-</p><p> 4S (Phản ứng oxi hóa) </p><p> (-4) (+16) </p><p> </p><p> 0 -2 </p><p> 11 O 2 + 4e- 2O (Phản ứng khử) </p><p> (0) (-4) </p><p> </p><p> 4FeS2 + 11O2 t</p><p>0</p><p> 2Fe2O3 + 8SO2</p><p>Thí dụ 4:</p><p> +2y/x +5 +3 +2 </p><p> FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O </p><p> Chất khử ⇐ Chất oxi hóa </p><p> </p><p> +2y/x +3 </p><p> 3 xFe - (3x-2y)e</p><p>-</p><p> xFe (Phản ứng oxi hóa)</p><p> (+2y) (+3x) </p><p> </p><p> +5 +2 </p><p> (3x-2y) N +3e</p><p>-</p><p> N (Phản ứng khử)</p><p> Giaùo khoa hoùa voâ cô Bieân soaïn: Voõ Hoàng Thaùi </p><p> Võ Hồng Thái</p><p>23</p><p> 3FexOy + (3x-2y)HNO3 3xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO + H2O </p><p> 3FexOy + (12x-2y)HNO3 3xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO + (6x-y)H2O </p><p>Thí dụ 5: </p><p> +2y/x +5 +n +1 </p><p> MxOy + HNO3 M(NO3)n + N2O + H2O </p><p> chất khử ⇐ chất oxi hóa </p><p> </p><p> +2y/x +n </p><p> 8 xM - (nx-2y)e</p><p>-</p><p> xM (Phản ứng oxi hóa)</p><p> (+2y) (+nx) </p><p> </p><p> +5 +1 </p><p> (nx-2y) 2N + 8e</p><p>-</p><p> 2N (Phản ứng khử)</p><p> (+10) (+2) </p><p> </p><p> 8MxOy + (2nx-4y)HNO3 8xM(NO3)n + (nx-2y)N2O + H2O </p><p> </p><p> 8MxOy + (10nx-4y)HNO3 8xM(NO3)n + (nx-2y)N2O + (5nx-2y)H2O </p><p> </p><p>[ (2nx - 4y) phân tử HNO3 là chất oxi hóa thật sự, nó bị khử tạo (nx-2y) phân tử N2O; còn </p><p>(10nx-4y) - (2nx- 4y) = 8nx phân tử HNO3 tham gia trao đổi, tạo môi trường axit, tạo muối </p><p>nitrat, trong đó số oxi hóa của N không đổi] </p><p>Thí dụ 6:</p><p> 0 +5 +3 +2 +1 </p><p> Al + HNO3 Al(NO3)3 + xNO + yN2O + H2O</p><p> Chất khử Chất oxi hóa</p><p> </p><p> 0 +3 </p><p> (3x+8y) Al -3e</p><p>-</p><p> Al (Phản ứng oxi hóa) </p><p>+5 +2 </p><p> xN +3xe</p><p>-</p><p> xN (Phản ứng khử) </p><p> (+5x) (+2x) </p><p> 3 + (3x+8y) e</p><p>-</p><p> +5 +1 </p><p> 2yN +8ye</p><p>-</p><p> 2yN (Phản ứng khử) </p><p> (+10y) (+2y) </p><p> </p><p>(3x+8y)Al + (3x+6y)HNO3 (3x+8y)Al(NO3)3 + 3xNO + 3yN2O + H2O </p><p>(3x +8y)Al +(12x+30y)HNO3 (3x+8y)Al(NO3)3 + 3xNO + 3yN2O + </p><p>(6x+15)H2OGiaùo khoa hoùa voâ cô Bieân soaïn: Voõ Hoàng Thaùi </p><p>© Võ Hồng Thái</p><p>24</p><p>Thí dụ 7:</p><p> +2y/x +2 +2m/n +4 </p><p> FexOy + CO t</p><p>0</p><p> FenOm + CO2</p><p> Chất oxi hóa ⇐ Chất khử </p><p> </p><p> +2y/x +2m/n </p><p> nxFe + (2ny-2mx)e</p><p>-</p><p> nxFe (Phản ứng khử)</p><p> (+2ny) (+2mx) </p><p> </p><p> +2 +4 </p><p> (ny-mx) C -2e</p><p>-</p><p> C (Phản ứng oxi hóa)</p><p> </p><p> nFexOy + (ny-mx)CO xFenOm + (ny-mx)CO2</p><p>Thí dụ 8:</p><p> +8/3 +5 +3 +2y/x </p><p> Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O </p><p> Chất khử Chất oxi hóa </p><p> </p><p> +8/3 +3 </p><p> (5x-2y) 3Fe - e</p><p>-</p><p> 3Fe (Phản ứng oxi hóa)</p><p> (+8) (+9) </p><p> </p><p> +5 +2y/x </p><p> xN + (5x-2y)e</p><p>-</p><p> xN (Phản ứng khử)</p><p> (+5x) (+2y) </p><p> </p><p>(5x-2y)Fe3O4 + xHNO3 (15x-6y)Fe(NO3)3 + NxOy + H2O </p><p>(5x-2y)Fe3O4 + (46x-18y)HNO3 (15x-6y)Fe(NO3)3 + NxOy + (23x-9y)H2O</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="vanhieu1995, post: 117364, member: 109931"] [CENTER][SIZE=4][COLOR=#ff0000]Tuyển tập tất cả các phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử -có so sánh các phương pháp. [/COLOR][/SIZE][f=800]https://server1.vnkienthuc.com/files/815/04-phuongphapcanbangpuoxihoakhu.pdf[/f][/CENTER] Nguyên tắc chung để cân bằng phản ứng oxi hóa khử là số điện tử cho của chất khử phải bằng số điện tử nhận của chất oxi hóa hay số oxi hóa tăng của chất khử phải bằng số oxi hóa giảm của chất oxi hóa. III.1. PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (THĂNG BẰNG ELECTRON) Thực hiện các giai đoạn: + Viết phương trình phản ứng xảy ra với đầy đủ tác chất, sản phẩm (nếu đầu bài yêu cầu bổ sung phản ứng, rồi mới cân bằng). + Tính số oxi hóa của nguyên tố có số oxi hóa thay đổi. Nhận diện chất oxi hóa, chất khử. + Viết phản ứng cho, phản ứng nhận điện tử (Phản ứng oxi hóa, phản ứng khử). Chỉ cần viết nguyên tử của nguyên tố có số oxi hóa thay đổi, với số oxi hóa được để bên trên. Thêm hệ số thích hợp để số nguyên tử của nguyên tố có số oxi hóa thay đổi hai bên bằng nhau. + Cân bằng số điện tử cho, nhận. Số điện tử cho của chất khử bằng số điện tử nhận của chất oxi hóa (Hay số oxi hóa tăng của chất khử bằng số oxi hóa giảm của chất oxi hóa) bằng cách thêm hệ số thích hợp. + Phối hợp các phản ứng cho, nhận điện tử; các hệ số cân bằng tìm được; và phản ứng lúc đầu để bổ sung hệ số thích hợp vào phản ứng lúc đầu. + Cuối cùng cân bằng các nguyên tố còn lại (nếu có) như phản ứng trao đổi. Các thí dụ: Cân bằng các phản ứng sau đây theo phương pháp cân bằng điện tử. Thí dụ 1 +7 +2 +2 +3 KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 MnSO4 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Chất oxi hóa Chất khử +7 +2 2 Mn +5e - Mn (phản ứng khử) +2 +3 5 2Fe -2e - 2Fe (Phản ứng oxi hóa) (+4) (+6) 2KMnO4 + 10FeSO4 + H2SO4 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Giaùo khoa hoùa voâ cô Bieân soaïn: Voõ Hoàng Thaùi © Võ Hồng Thái 22 2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 8H2O Thí dụ 2: +8/3 +5 +3 +2 Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Chất khử Chất oxi hóa +8/3 +3 3 3Fe - e - 3Fe (Phản ứng oxi hóa) (+8) (+9) +5 +2 N + 3e - N (Phản ứng khử) 3Fe3O4 + HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + H2O 3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O [ Trong 28 phân tử HNO3 của tác chất, chỉ có 1 phân tử là chất oxi hóa thật sự, còn 27 phân tử tham gia trao đổi (tạo môi trường axit, tạo muối nitrat)] Thí dụ 3: +2 -1 0 +3 -2 +4 -2 FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 Chất khử Chất oxi hóa Pirit sắt, Sắt (II) pesunfua +2 +3 2Fe -2e - 2Fe (Phản ứng oxi hóa) (+4) (+6) 2 -22e - -1 +4 4S - 20e - 4S (Phản ứng oxi hóa) (-4) (+16) 0 -2 11 O 2 + 4e- 2O (Phản ứng khử) (0) (-4) 4FeS2 + 11O2 t 0 2Fe2O3 + 8SO2 Thí dụ 4: +2y/x +5 +3 +2 FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Chất khử ⇐ Chất oxi hóa +2y/x +3 3 xFe - (3x-2y)e - xFe (Phản ứng oxi hóa) (+2y) (+3x) +5 +2 (3x-2y) N +3e - N (Phản ứng khử) Giaùo khoa hoùa voâ cô Bieân soaïn: Voõ Hoàng Thaùi Võ Hồng Thái 23 3FexOy + (3x-2y)HNO3 3xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO + H2O 3FexOy + (12x-2y)HNO3 3xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO + (6x-y)H2O Thí dụ 5: +2y/x +5 +n +1 MxOy + HNO3 M(NO3)n + N2O + H2O chất khử ⇐ chất oxi hóa +2y/x +n 8 xM - (nx-2y)e - xM (Phản ứng oxi hóa) (+2y) (+nx) +5 +1 (nx-2y) 2N + 8e - 2N (Phản ứng khử) (+10) (+2) 8MxOy + (2nx-4y)HNO3 8xM(NO3)n + (nx-2y)N2O + H2O 8MxOy + (10nx-4y)HNO3 8xM(NO3)n + (nx-2y)N2O + (5nx-2y)H2O [ (2nx - 4y) phân tử HNO3 là chất oxi hóa thật sự, nó bị khử tạo (nx-2y) phân tử N2O; còn (10nx-4y) - (2nx- 4y) = 8nx phân tử HNO3 tham gia trao đổi, tạo môi trường axit, tạo muối nitrat, trong đó số oxi hóa của N không đổi] Thí dụ 6: 0 +5 +3 +2 +1 Al + HNO3 Al(NO3)3 + xNO + yN2O + H2O Chất khử Chất oxi hóa 0 +3 (3x+8y) Al -3e - Al (Phản ứng oxi hóa) +5 +2 xN +3xe - xN (Phản ứng khử) (+5x) (+2x) 3 + (3x+8y) e - +5 +1 2yN +8ye - 2yN (Phản ứng khử) (+10y) (+2y) (3x+8y)Al + (3x+6y)HNO3 (3x+8y)Al(NO3)3 + 3xNO + 3yN2O + H2O (3x +8y)Al +(12x+30y)HNO3 (3x+8y)Al(NO3)3 + 3xNO + 3yN2O + (6x+15)H2OGiaùo khoa hoùa voâ cô Bieân soaïn: Voõ Hoàng Thaùi © Võ Hồng Thái 24 Thí dụ 7: +2y/x +2 +2m/n +4 FexOy + CO t 0 FenOm + CO2 Chất oxi hóa ⇐ Chất khử +2y/x +2m/n nxFe + (2ny-2mx)e - nxFe (Phản ứng khử) (+2ny) (+2mx) +2 +4 (ny-mx) C -2e - C (Phản ứng oxi hóa) nFexOy + (ny-mx)CO xFenOm + (ny-mx)CO2 Thí dụ 8: +8/3 +5 +3 +2y/x Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Chất khử Chất oxi hóa +8/3 +3 (5x-2y) 3Fe - e - 3Fe (Phản ứng oxi hóa) (+8) (+9) +5 +2y/x xN + (5x-2y)e - xN (Phản ứng khử) (+5x) (+2y) (5x-2y)Fe3O4 + xHNO3 (15x-6y)Fe(NO3)3 + NxOy + H2O (5x-2y)Fe3O4 + (46x-18y)HNO3 (15x-6y)Fe(NO3)3 + NxOy + (23x-9y)H2O [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Luyện Thi Tốt Nghiệp Hóa
Tuyển tập tất cả các phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử -có so sánh các phương pháp.
Top