Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KHOA HỌC KỸ THUẬT
Hàng Hải Học
Tài liệu - luận văn hàng hải
Từ điển hàng hải
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="HuyNam" data-source="post: 130192"><p><strong>Immediate payment:</strong><em> thanh toán (tiền) đứt đoạn.</em></p><p><strong>Immersion:</strong><em> sự nhúng nước, sự nhấn chìm, sự ngâm nước.</em></p><p><strong>Immigration officer: </strong><em>sỹ quan xuất nhập cảnh (nhập cư).</em></p><p><strong>Immunity:</strong><em> sự miễn trừ, sự được miễn.</em></p><p><strong>Impact:</strong><em> sự đâm va, sự va chạm.</em></p><p><strong>Implication:</strong><em> sự ngụ ý, sự hiểu ngầm.</em></p><p><strong>Implied:</strong><em> hiểu ngầm, ngụ ý.</em></p><p><strong>Impliedly:</strong><em> minh thị, hiểu ngầm.</em></p><p><strong>Imply:</strong><em> ám chỉ, gợi ý.</em></p><p><strong>Import:</strong><em> nhập khẩu.</em></p><p><strong>Important information for the planning of voyages:</strong><em> những thông tin quan trọng để lập kế hoạch chuyến đi.</em></p><p><strong>Importation:</strong><em> sự nhập khẩu.</em></p><p><strong>Importer:</strong><em> người nhập khẩu.</em></p><p><strong>Impose:</strong><em> bắt chịu, áp đặt.</em></p><p><strong>Impossible:</strong><em> không thể.</em></p><p><strong>Improper:</strong><em> không thích hợp, không đúng.</em></p><p><strong>In accordance with:</strong><em> phù hợp với.</em></p><p><strong>In advance:</strong><em> trước.</em></p><p><strong>In all respects: </strong><em>về mọi phương diện.</em></p><p><strong>In ballast:</strong><em> chạy không hàng, chạy ba lát.</em></p><p><strong>In bulk:</strong><em> chở rời, để rời.</em></p><p><strong>In case of:</strong><em> trong trường hợp.</em></p><p><strong>In charge:</strong><em> phụ trách, thường trực, trực.</em></p><p><strong>In charge off:</strong><em> chịu trách nhiệm.</em></p><p><strong>In connection with:</strong><em> liên quan với vấn đề.</em></p><p><strong>In due course:</strong><em> đúng thủ tục, đúng lúc.</em></p><p><strong>In effect:</strong><em> có hiệu lực, có kết quả.</em></p><p><strong>In every way:</strong><em> về mọi phương diện.</em></p><p><strong>In existence:</strong><em> còn tồn tại.</em></p><p><strong>In fact:</strong><em> trong thực tế.</em></p><p><strong>In favour of:</strong><em> ghi tên (tín dụng thư).</em></p><p><strong>In force:</strong><em> có hiệu lực.</em></p><p><strong>In full:</strong><em> đầy đủ.</em></p><p><strong>In lieu of:</strong><em> thay thế vào.</em></p><p><strong>In like manner:</strong><em> theo cách thức tương tự.</em></p><p><strong>In no way:</strong><em> không hề, chẳng bằng cách nào.</em></p><p><strong>In order:</strong><em> nhằm.</em></p><p><strong>In possession of:</strong><em> có quyền sở hữu.</em></p><p><strong>In question:</strong><em> đang nói đến, đang bàn đến.</em></p><p><strong>In regard of:</strong><em> về vấn đề, về phần.</em></p><p><strong>In respect of:</strong><em> về phương diện, về mặt, về đối với.</em></p><p><strong>In sight off:</strong><em> nhìn thấy, trong tầm nhìn.</em></p><p><strong>In such a manner:</strong><em> theo cách thức sao cho.</em></p><p><strong>In the aggregate:</strong><em> tính gộp, tính chung, tính tổng số.</em></p><p><strong>In the event of:</strong><em> trong trường hợp.</em></p><p><strong>In the interest:</strong><em> vì lợi ích, vì.</em></p><p><strong>In writing:</strong><em> bằng văn bản.</em></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="HuyNam, post: 130192"] [B]Immediate payment:[/B][I] thanh toán (tiền) đứt đoạn.[/I] [B]Immersion:[/B][I] sự nhúng nước, sự nhấn chìm, sự ngâm nước.[/I] [B]Immigration officer: [/B][I]sỹ quan xuất nhập cảnh (nhập cư).[/I] [B]Immunity:[/B][I] sự miễn trừ, sự được miễn.[/I] [B]Impact:[/B][I] sự đâm va, sự va chạm.[/I] [B]Implication:[/B][I] sự ngụ ý, sự hiểu ngầm.[/I] [B]Implied:[/B][I] hiểu ngầm, ngụ ý.[/I] [B]Impliedly:[/B][I] minh thị, hiểu ngầm.[/I] [B]Imply:[/B][I] ám chỉ, gợi ý.[/I] [B]Import:[/B][I] nhập khẩu.[/I] [B]Important information for the planning of voyages:[/B][I] những thông tin quan trọng để lập kế hoạch chuyến đi.[/I] [B]Importation:[/B][I] sự nhập khẩu.[/I] [B]Importer:[/B][I] người nhập khẩu.[/I] [B]Impose:[/B][I] bắt chịu, áp đặt.[/I] [B]Impossible:[/B][I] không thể.[/I] [B]Improper:[/B][I] không thích hợp, không đúng.[/I] [B]In accordance with:[/B][I] phù hợp với.[/I] [B]In advance:[/B][I] trước.[/I] [B]In all respects: [/B][I]về mọi phương diện.[/I] [B]In ballast:[/B][I] chạy không hàng, chạy ba lát.[/I] [B]In bulk:[/B][I] chở rời, để rời.[/I] [B]In case of:[/B][I] trong trường hợp.[/I] [B]In charge:[/B][I] phụ trách, thường trực, trực.[/I] [B]In charge off:[/B][I] chịu trách nhiệm.[/I] [B]In connection with:[/B][I] liên quan với vấn đề.[/I] [B]In due course:[/B][I] đúng thủ tục, đúng lúc.[/I] [B]In effect:[/B][I] có hiệu lực, có kết quả.[/I] [B]In every way:[/B][I] về mọi phương diện.[/I] [B]In existence:[/B][I] còn tồn tại.[/I] [B]In fact:[/B][I] trong thực tế.[/I] [B]In favour of:[/B][I] ghi tên (tín dụng thư).[/I] [B]In force:[/B][I] có hiệu lực.[/I] [B]In full:[/B][I] đầy đủ.[/I] [B]In lieu of:[/B][I] thay thế vào.[/I] [B]In like manner:[/B][I] theo cách thức tương tự.[/I] [B]In no way:[/B][I] không hề, chẳng bằng cách nào.[/I] [B]In order:[/B][I] nhằm.[/I] [B]In possession of:[/B][I] có quyền sở hữu.[/I] [B]In question:[/B][I] đang nói đến, đang bàn đến.[/I] [B]In regard of:[/B][I] về vấn đề, về phần.[/I] [B]In respect of:[/B][I] về phương diện, về mặt, về đối với.[/I] [B]In sight off:[/B][I] nhìn thấy, trong tầm nhìn.[/I] [B]In such a manner:[/B][I] theo cách thức sao cho.[/I] [B]In the aggregate:[/B][I] tính gộp, tính chung, tính tổng số.[/I] [B]In the event of:[/B][I] trong trường hợp.[/I] [B]In the interest:[/B][I] vì lợi ích, vì.[/I] [B]In writing:[/B][I] bằng văn bản.[/I] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KHOA HỌC KỸ THUẬT
Hàng Hải Học
Tài liệu - luận văn hàng hải
Từ điển hàng hải
Top