Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KHOA HỌC KỸ THUẬT
Hàng Hải Học
Tài liệu - luận văn hàng hải
Từ điển hàng hải
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="HuyNam" data-source="post: 130189"><p><strong>Free from:</strong><em> được miễn, không bị.</em></p><p><strong>Free pratique:</strong><em> giấy hoàn thành thủ tục y tế (được phép giao dịch với bờ).</em></p><p><strong>Freeboard:</strong><em> mạn khô.</em></p><p><strong>Freedom:</strong><em> tự do.</em></p><p><strong>Freefloat:</strong><em> ra khỏi chỗ cạn.</em></p><p><strong>Freight:</strong><em> cước, thuỷ cước.</em></p><p><strong>Frequency:</strong><em> tần số.</em></p><p><strong>Frozen fish:</strong><em> cá đông lạnh.</em></p><p><strong>Frustrate:</strong><em> làm hỏng, làm cho vô hiệu quả, làm cho mất tác dụng.</em></p><p><strong>Fuel:</strong><em> nhiên liệu.</em></p><p><strong>Fuel filter:</strong><em> bình lọc nhiên liệu.</em></p><p><strong>Fueling terminals:</strong><em> các cảng tiếp dầu.</em></p><p><strong>Ful and down:</strong><em> lợi dụng hết dung tích và trọng tải.</em></p><p><strong>Fulfill:</strong><em> hoàn thành, thực hiện.</em></p><p><strong>Fulland complete cargo:</strong><em> hàng theo đ1ng hợp đồng quy định.</em></p><p><strong>Full complement:</strong><em> thuyền bộ đầy đủ.</em></p><p><strong>Full set:</strong><em> bộ đầy đủ.</em></p><p><strong>Full speed ahead (astern)!:</strong><em> Tới (lùi) hết máy.</em></p><p><strong>Function:</strong><em> chức năng, nhiệm vụ.</em></p><p><strong>Fundamentelly:</strong><em> về cơ bản.</em></p><p><strong>Funnel:</strong><em> ống khói.</em></p><p><strong>Furnish:</strong><em> cung cấp.</em></p><p><strong>Further:</strong><em> tiếp, tiếp theo.</em></p><p><strong>G.R.T = gross register tonnage:</strong><em> trọng tải đăng ký toàn phần.</em></p><p><strong>G/A bond:</strong><em> giấy cam kết đóng góp tổn thất chung.</em></p><p><strong>G/A deposit:</strong><em> giấy ký quỹ đóng góp tổn thất chung.</em></p><p><strong>G/A guarantee:</strong><em> giấy cam đoan đóng góp tổn thất chung.</em></p><p><strong>Gain:</strong><em> sự khuyếch đại, sự tăng thêm, độ lợi.</em></p><p><strong>Gallon:</strong><em> galông (Anh: 4,54lít, Mỹ: 3,78lít).</em></p><p><strong>Galvanize:</strong><em> mạ.</em></p><p><strong>Gang:</strong><em> đội, toán, máng.</em></p><p><strong>Gang foreman:</strong><em> đội trưởng, máng trưởng.</em></p><p><strong>Garlic:</strong><em> tỏi.</em></p><p><strong>Gas:</strong><em> khí, hơi.</em></p><p><strong>General average:</strong><em> tổn thất chung.</em></p><p><strong>General cargo:</strong><em> hàng bách hoá.</em></p><p><strong>Generally speaking:</strong><em> nói chung.</em></p><p><strong>Generalship:</strong><em> tàu chở hàng bách hoá.</em></p><p><strong>Generator:</strong><em> máy đèn, máy phát điện.</em></p><p><strong>Geneva Convention: </strong><em>Công ước Geneva.</em></p><p><strong>Gent:</strong><em> đại lý.</em></p><p><strong>Geographival:</strong><em> thuộc địa lý.</em></p><p><strong>Get both anchors ready!:</strong><em> chuẩn bị, cả hai neo!</em></p><p><strong>Get in:</strong><em> vào, thu về, mang về.</em></p><p><strong>Get in the bow (stern)!:</strong><em> Đưa mũi (lái) vào!</em></p><p><strong>Get stranded: </strong><em>mắc cạn.</em></p><p><strong>Get the starboad (port) anchor ready!: </strong><em>chuẩn bị neo phải (trái)!</em></p><p><strong>Give her a short kich ahead (astern):</strong><em> Dịch tàu lên trước (về sau) một chút!</em></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="HuyNam, post: 130189"] [B]Free from:[/B][I] được miễn, không bị.[/I] [B]Free pratique:[/B][I] giấy hoàn thành thủ tục y tế (được phép giao dịch với bờ).[/I] [B]Freeboard:[/B][I] mạn khô.[/I] [B]Freedom:[/B][I] tự do.[/I] [B]Freefloat:[/B][I] ra khỏi chỗ cạn.[/I] [B]Freight:[/B][I] cước, thuỷ cước.[/I] [B]Frequency:[/B][I] tần số.[/I] [B]Frozen fish:[/B][I] cá đông lạnh.[/I] [B]Frustrate:[/B][I] làm hỏng, làm cho vô hiệu quả, làm cho mất tác dụng.[/I] [B]Fuel:[/B][I] nhiên liệu.[/I] [B]Fuel filter:[/B][I] bình lọc nhiên liệu.[/I] [B]Fueling terminals:[/B][I] các cảng tiếp dầu.[/I] [B]Ful and down:[/B][I] lợi dụng hết dung tích và trọng tải.[/I] [B]Fulfill:[/B][I] hoàn thành, thực hiện.[/I] [B]Fulland complete cargo:[/B][I] hàng theo đ1ng hợp đồng quy định.[/I] [B]Full complement:[/B][I] thuyền bộ đầy đủ.[/I] [B]Full set:[/B][I] bộ đầy đủ.[/I] [B]Full speed ahead (astern)!:[/B][I] Tới (lùi) hết máy.[/I] [B]Function:[/B][I] chức năng, nhiệm vụ.[/I] [B]Fundamentelly:[/B][I] về cơ bản.[/I] [B]Funnel:[/B][I] ống khói.[/I] [B]Furnish:[/B][I] cung cấp.[/I] [B]Further:[/B][I] tiếp, tiếp theo.[/I] [B]G.R.T = gross register tonnage:[/B][I] trọng tải đăng ký toàn phần.[/I] [B]G/A bond:[/B][I] giấy cam kết đóng góp tổn thất chung.[/I] [B]G/A deposit:[/B][I] giấy ký quỹ đóng góp tổn thất chung.[/I] [B]G/A guarantee:[/B][I] giấy cam đoan đóng góp tổn thất chung.[/I] [B]Gain:[/B][I] sự khuyếch đại, sự tăng thêm, độ lợi.[/I] [B]Gallon:[/B][I] galông (Anh: 4,54lít, Mỹ: 3,78lít).[/I] [B]Galvanize:[/B][I] mạ.[/I] [B]Gang:[/B][I] đội, toán, máng.[/I] [B]Gang foreman:[/B][I] đội trưởng, máng trưởng.[/I] [B]Garlic:[/B][I] tỏi.[/I] [B]Gas:[/B][I] khí, hơi.[/I] [B]General average:[/B][I] tổn thất chung.[/I] [B]General cargo:[/B][I] hàng bách hoá.[/I] [B]Generally speaking:[/B][I] nói chung.[/I] [B]Generalship:[/B][I] tàu chở hàng bách hoá.[/I] [B]Generator:[/B][I] máy đèn, máy phát điện.[/I] [B]Geneva Convention: [/B][I]Công ước Geneva.[/I] [B]Gent:[/B][I] đại lý.[/I] [B]Geographival:[/B][I] thuộc địa lý.[/I] [B]Get both anchors ready!:[/B][I] chuẩn bị, cả hai neo![/I] [B]Get in:[/B][I] vào, thu về, mang về.[/I] [B]Get in the bow (stern)!:[/B][I] Đưa mũi (lái) vào![/I] [B]Get stranded: [/B][I]mắc cạn.[/I] [B]Get the starboad (port) anchor ready!: [/B][I]chuẩn bị neo phải (trái)![/I] [B]Give her a short kich ahead (astern):[/B][I] Dịch tàu lên trước (về sau) một chút![/I] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KHOA HỌC KỸ THUẬT
Hàng Hải Học
Tài liệu - luận văn hàng hải
Từ điển hàng hải
Top