Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 9
Ngữ văn 9
Tổng Hợp Tri Thức Ngữ Văn 9 - Tập Hai
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203786" data-attributes="member: 288054"><p><h3><span style="color: rgb(27, 27, 28)"><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Phân biệt câu ghép đẳng lập và câu ghép chính phụ</span></span></h3><p><span style="color: rgb(27, 27, 28)"><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Việc phân biệt <strong>câu ghép đẳng lập</strong> và <strong>câu ghép chính phụ</strong> dựa trên mối quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu và phương tiện kết nối cụ thể như sau:</span></span></span></p><p><span style="color: rgb(27, 27, 28)"><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><span style="color: rgb(48, 48, 48)">1. Đặc điểm chung</span></span></span></p><p><span style="color: rgb(27, 27, 28)"><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Cả hai đều là <strong>câu ghép</strong> – loại câu được cấu tạo từ hai hoặc nhiều cụm chủ ngữ – vị ngữ (C–V) nòng cốt, trong đó mỗi cụm được gọi là một vế câu,.</span></span></span></p><p><span style="color: rgb(27, 27, 28)"><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><span style="color: rgb(48, 48, 48)">2. Sự khác biệt giữa câu ghép đẳng lập và câu ghép chính phụ</span></span></span></p><p> </p><table style='width: 100%'><tr><th><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Đặc điểm</span></th><th><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Câu ghép đẳng lập</span></th><th><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Câu ghép chính phụ</span></th></tr><tr><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><strong>Mối quan hệ giữa các vế</strong></span></td><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Các vế câu có quan hệ <strong>bình đẳng, ngang hàng</strong> với nhau về mặt ngữ pháp,.</span></td><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Các vế câu có quan hệ <strong>phụ thuộc</strong>, bao gồm <strong>vế chính</strong> và <strong>vế phụ</strong>,.</span></td></tr><tr><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><strong>Quan hệ ý nghĩa phổ biến</strong></span></td><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Quan hệ thời gian, tương phản, lựa chọn, bổ sung,...,.</span></td><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Quan hệ nguyên nhân – kết quả; điều kiện, giả thiết – hệ quả; nhượng bộ – tăng tiến; sự kiện – mục đích;...,.</span></td></tr><tr><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><strong>Phương tiện kết nối (Từ nối)</strong></span></td><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Sử dụng từ đơn lẻ như: <em>và, nhưng, hay, hoặc,...</em>.</span></td><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Sử dụng các <strong>cặp kết từ</strong> như: <em>vì... nên..., nếu... thì..., tuy... nhưng...</em>.</span></td></tr><tr><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><strong>Cặp từ hô ứng</strong></span></td><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Sử dụng các cặp: <em>càng... càng..., vừa... vừa..., bao nhiêu... bấy nhiêu...</em>.</span></td><td><span style="color: rgb(48, 48, 48)">Thường sử dụng một kết từ ở vế phụ hoặc vế chính (ví dụ: <em>tuy, nên, vì...</em>).</span></td></tr></table><p><span style="color: rgb(48, 48, 48)">3. Ví dụ minh họa </span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><strong>Câu ghép đẳng lập:</strong> <em>"Trời không gió, nhưng không khí vẫn mát lạnh."</em> (Vế 1 và vế 2 ngang hàng, nối với nhau bằng từ <em>nhưng</em> thể hiện quan hệ tương phản).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><strong>Câu ghép chính phụ:</strong> <em>"Nếu bầy chim con cất cánh sớm hơn, chúng sẽ bị rơi xuống dòng nước trên đường từ bãi cát vào bờ."</em> (Vế 1 là điều kiện, vế 2 là hệ quả; nối với nhau bằng từ <em>nếu</em> thể hiện quan hệ giả thiết – hệ quả).</span></li> </ul><p><span style="color: rgb(48, 48, 48)"><strong>Lưu ý:</strong> Việc lựa chọn loại câu ghép nào tùy thuộc vào mục đích giao tiếp, kiểu văn bản và nội dung cụ thể mà người nói hoặc người viết muốn biểu đạt</span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203786, member: 288054"] [HEADING=2][COLOR=rgb(27, 27, 28)][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Phân biệt câu ghép đẳng lập và câu ghép chính phụ[/COLOR][/COLOR][/HEADING] [COLOR=rgb(27, 27, 28)][COLOR=rgb(48, 48, 48)][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Việc phân biệt [B]câu ghép đẳng lập[/B] và [B]câu ghép chính phụ[/B] dựa trên mối quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu và phương tiện kết nối cụ thể như sau:[/COLOR][/COLOR][/COLOR] [COLOR=rgb(27, 27, 28)][COLOR=rgb(48, 48, 48)][COLOR=rgb(48, 48, 48)]1. Đặc điểm chung[/COLOR][/COLOR][/COLOR] [COLOR=rgb(27, 27, 28)][COLOR=rgb(48, 48, 48)][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Cả hai đều là [B]câu ghép[/B] – loại câu được cấu tạo từ hai hoặc nhiều cụm chủ ngữ – vị ngữ (C–V) nòng cốt, trong đó mỗi cụm được gọi là một vế câu,.[/COLOR][/COLOR][/COLOR] [COLOR=rgb(27, 27, 28)][COLOR=rgb(48, 48, 48)][COLOR=rgb(48, 48, 48)]2. Sự khác biệt giữa câu ghép đẳng lập và câu ghép chính phụ[/COLOR][/COLOR][/COLOR] [TABLE width="100%"] [TR] [th][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Đặc điểm[/COLOR][/th][th][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Câu ghép đẳng lập[/COLOR][/th][th][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Câu ghép chính phụ[/COLOR][/th] [/TR] [TR] [td][COLOR=rgb(48, 48, 48)][B]Mối quan hệ giữa các vế[/B][/COLOR][/td][td][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Các vế câu có quan hệ [B]bình đẳng, ngang hàng[/B] với nhau về mặt ngữ pháp,.[/COLOR][/td][td][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Các vế câu có quan hệ [B]phụ thuộc[/B], bao gồm [B]vế chính[/B] và [B]vế phụ[/B],.[/COLOR][/td] [/TR] [TR] [td][COLOR=rgb(48, 48, 48)][B]Quan hệ ý nghĩa phổ biến[/B][/COLOR][/td][td][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Quan hệ thời gian, tương phản, lựa chọn, bổ sung,...,.[/COLOR][/td][td][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Quan hệ nguyên nhân – kết quả; điều kiện, giả thiết – hệ quả; nhượng bộ – tăng tiến; sự kiện – mục đích;...,.[/COLOR][/td] [/TR] [TR] [td][COLOR=rgb(48, 48, 48)][B]Phương tiện kết nối (Từ nối)[/B][/COLOR][/td][td][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Sử dụng từ đơn lẻ như: [I]và, nhưng, hay, hoặc,...[/I].[/COLOR][/td][td][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Sử dụng các [B]cặp kết từ[/B] như: [I]vì... nên..., nếu... thì..., tuy... nhưng...[/I].[/COLOR][/td] [/TR] [TR] [td][COLOR=rgb(48, 48, 48)][B]Cặp từ hô ứng[/B][/COLOR][/td][td][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Sử dụng các cặp: [I]càng... càng..., vừa... vừa..., bao nhiêu... bấy nhiêu...[/I].[/COLOR][/td][td][COLOR=rgb(48, 48, 48)]Thường sử dụng một kết từ ở vế phụ hoặc vế chính (ví dụ: [I]tuy, nên, vì...[/I]).[/COLOR][/td] [/TR] [/TABLE] [COLOR=rgb(48, 48, 48)]3. Ví dụ minh họa [/COLOR] [LIST] [*][COLOR=rgb(48, 48, 48)][B]Câu ghép đẳng lập:[/B] [I]"Trời không gió, nhưng không khí vẫn mát lạnh."[/I] (Vế 1 và vế 2 ngang hàng, nối với nhau bằng từ [I]nhưng[/I] thể hiện quan hệ tương phản).[/COLOR] [*][COLOR=rgb(48, 48, 48)][B]Câu ghép chính phụ:[/B] [I]"Nếu bầy chim con cất cánh sớm hơn, chúng sẽ bị rơi xuống dòng nước trên đường từ bãi cát vào bờ."[/I] (Vế 1 là điều kiện, vế 2 là hệ quả; nối với nhau bằng từ [I]nếu[/I] thể hiện quan hệ giả thiết – hệ quả).[/COLOR] [/LIST] [COLOR=rgb(48, 48, 48)][B]Lưu ý:[/B] Việc lựa chọn loại câu ghép nào tùy thuộc vào mục đích giao tiếp, kiểu văn bản và nội dung cụ thể mà người nói hoặc người viết muốn biểu đạt[/COLOR] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 9
Ngữ văn 9
Tổng Hợp Tri Thức Ngữ Văn 9 - Tập Hai
Top