Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 9
Hóa học 9
Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="sonca009" data-source="post: 51256" data-attributes="member: 46441"><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-size: 15px"><strong>HÓA HỌC 9 BÀI 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT.</strong></span></span></p><p></p><p> <span style="font-family: 'Arial'"><strong>I. Nội dung cơ bản</strong></span></p><ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="color: #0000cd"><span style="font-family: 'Arial'">Các loại oxit</span></span></li> </ol><p><span style="font-family: 'Arial'"> - CTTQ của oxit: RxOy (R có thể là kim loại hoặc phi kim).</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Có 4 loại:</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> + Oxit bazơ: CuO, MgO. FexOy, BaO, Na2O, ZnO…..</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> + Oxit axit: CO2, SO2, SO3, P2O5, NO2,…</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> + Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO.</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> + Oxit trung tính: CO, NO.</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Dấu hiệu nhận biết:</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> + Oxit của kim loại: Thuộc oxit bazơ là chủ yếu, một số ít thuộc oxit lưỡng tính (trong chương trình THCS ta chỉ học 2 oxit Al2O3, ZnO.</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> + Oxit của phi kim: Thuộc oxit axit là chủ yếu, một số ít thuộc oxit trung tính (trong chương trình THCS ta chỉ học 2 oxit CO, NO.</span></p><p></p><p> <span style="color: #0000cd"><span style="font-family: 'Arial'">2. Tính chất hóa học của oxit bazơ (3 tính chất).</span> </span></p><p></p><p><span style="font-family: 'Arial'">a) Tác dụng với nước:</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Chỉ có oxit bazơ của kim loại kiềm và kiềm thổ là tác dụng với nước. Cụ thể là 4 oxit sau: Na2O, CaO, K2O, BaO.</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Cách viết: R2On + nH2O -> 2R(OH)n (n là hóa trị của kim loại R)</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> R(OH)n tan trong nước, dd thu được ta gọi là chung là dd bazơ hay dd kiềm</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Diễn đạt: Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd bazơ (hay còn gọi là dd kiềm)</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - VD: BaO + H2O -> Ba(OH)2</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> Na2O + H2O -> NaOH</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> b) Tác dụng với axit</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Hầu hết các oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Cách viết: oxit bazơ + Axit -> muối + H2O</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> -VD: CaO + HCl -> CaCl2 + H2O</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> -------Canxi oxit----axit clohidric----muối canxi clorua</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> Sắt(III)oxit---------axit sunfuric---------------sắt sunfat</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> c) Tác dụng với oxi axit</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Thông thường đó là các oxit tác dụng được với nước (Na2O, CaO, K2O, BaO)</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Cách viết: oxit bazơ + oxit axit -> muối</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> ------------( Na2O, CaO, K2O, BaO)------(CO2, SO2)</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> 3. </span> <span style="color: #0000cd"><span style="font-family: 'Arial'">Tính chất hóa học của oxit axit (3 tính chất)</span></span></p><p></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Trong chương trình THCS ta hay gặp các oxit axit sau: CO2, SO2, P2O5.</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> a) Tác dụng với nước</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Các oxit axit tác dụng với nước tạo thành axit tương ứng</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Cách viết: oxit axit + H2O-> axit</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - VD: SO2 + H2O <=>H2SO3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> CO2 + H2O <=> H2CO3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> b) Tác dụng với bazơ</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Chỉ có bazơ của kim loại kiềm và kiềm thổ là tác dụng với oxit axit. Cụ thể là 4 bazơ sau: NaOH, Ca(OH)2, KOH, Ba(OH)2.</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Cách viết: oxit bazơ + bazơ -> muối + H2O</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - VD: CO2 + KOH -> K2CO3 + H2O</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> SO2 + Ba(OH)2 -> BaSO3 + H2O</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> c) Tác dụng với oxit bazơ (xem tính chất của oxit bazơ)</span></p><p></p><p> <span style="color: #0000cd"><span style="font-family: 'Arial'">4. So sánh tính chất của oxit bazơ và oxit axit</span></span></p><p></p><p style="text-align: center"></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><strong>Oxit Bazơ</strong></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Tác dụng với nước</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Tác dụng với axit</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">- Tác dụng với oxi axit</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">Vd : oxit Cr2O3 có màu xanh rêu.</span></p><p></p><p>Oxit FeO có màu đen.</p><p><a href="https://vnkienthuc.com" target="_blank"><img src="https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fa/Iron(II)_oxide.jpg/600px-Iron(II)_oxide.jpg" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></a></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><strong>Oxit axit</strong></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">- Tác dụng với nước</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Tác dụng với bazơ</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> - Tác dụng với oxit bazơ</span></p><p></p><p style="text-align: center"></p> <p style="text-align: center">Các oxit axit có nhiều trong khí quyển sẽ gây mưa axit.</p> <p style="text-align: center"></p> <p style="text-align: center"><img src="https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSvy9JGEYmMrOs0JjDPoDeYLLOsR5S3LyAO052BcdYLCYGDco4w" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p> <p style="text-align: center"></p><p><span style="font-family: 'Arial'"><strong>II. Câu hỏi</strong></span> </p><p></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> 1. Phân loại các oxit sau: MgO, CuO, K2O, BaO, Fe3O4, CO, P2O5, FeO, Fe2O3, ZnO, Al2O3, CaO, SO2, SO3.</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> 2. Hoàn thành các phản ứng sau. Đọc tên phản ứng đó.</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> a) BaO + HCl -> BaCl2 + H2O</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> b) K2O + SO2 -> K2SO3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> c) CO2 + Na2O -> Na2CO3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> d) Na2O + H2O-- > Na(OH)2</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'"> e) CaO + H2O-> Ca(OH)2</span></p><p> <span style="font-family: 'Arial'">f) P2O5 + H2O -> H3PO4</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">3.Trong đời sống và công nghiệp hiện nay loại oxit nào được thải ra nhiều nhất ?</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">a. CO2</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">b. SO2</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">c. N2O5</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">d. P2O5</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">4. Chọn công thức oxit sai .</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">a. SO3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">b. P2O3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">c. FeO3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">d. Ag2O</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">Câu 5.Nước vôi trông để lâu ngoài không khí bị vẫn đục có màng đá vôi phía trên là do td với oxit nào ?</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">a. CO2</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">b. SO2</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">c. SO3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">d. CaO</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">đáp án :</span></p><p>[SPOILER]<span style="font-family: 'Arial'">1. a/oxit bazo : MgO, CuO, K2O, BaO, Fe3O4, P2O5, FeO, Fe2O3, ZnO, Al2O3, CaO còn lại là oxit axit ngoại trừ CO.</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">2. a) BaO + HCl -> BaCl2 + H2O</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">b) K2O + SO2 -> K2SO3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">c) CO2 + Na2O -> Na2CO3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">d) Na2O + H2O-- > Na(OH)2</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">e) CaO + H2O-> Ca(OH)2</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">f) P2O5 + H2O -> H3PO4</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">3. a</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">4.c</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">5.a</span>[/SPOILER]</p><p></p><p></p><p>xem bài tiếp theo tại đây:</p><p>[URL unfurl="true"]https://vnkienthuc.com/forums/hoa-hoc-9.99/[/URL]</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="sonca009, post: 51256, member: 46441"] [CENTER][FONT=Arial][SIZE=4][B]HÓA HỌC 9 BÀI 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT.[/B][/SIZE][/FONT][/CENTER] [FONT=Arial][B]I. Nội dung cơ bản[/B][/FONT] [LIST=1] [*][COLOR=#0000cd][FONT=Arial]Các loại oxit[/FONT][/COLOR] [/LIST] [FONT=Arial] - CTTQ của oxit: RxOy (R có thể là kim loại hoặc phi kim). - Có 4 loại: + Oxit bazơ: CuO, MgO. FexOy, BaO, Na2O, ZnO….. + Oxit axit: CO2, SO2, SO3, P2O5, NO2,… + Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO. + Oxit trung tính: CO, NO. - Dấu hiệu nhận biết: + Oxit của kim loại: Thuộc oxit bazơ là chủ yếu, một số ít thuộc oxit lưỡng tính (trong chương trình THCS ta chỉ học 2 oxit Al2O3, ZnO. + Oxit của phi kim: Thuộc oxit axit là chủ yếu, một số ít thuộc oxit trung tính (trong chương trình THCS ta chỉ học 2 oxit CO, NO.[/FONT] [COLOR=#0000cd][FONT=Arial]2. Tính chất hóa học của oxit bazơ (3 tính chất).[/FONT] [/COLOR] [FONT=Arial]a) Tác dụng với nước: - Chỉ có oxit bazơ của kim loại kiềm và kiềm thổ là tác dụng với nước. Cụ thể là 4 oxit sau: Na2O, CaO, K2O, BaO. - Cách viết: R2On + nH2O -> 2R(OH)n (n là hóa trị của kim loại R) R(OH)n tan trong nước, dd thu được ta gọi là chung là dd bazơ hay dd kiềm - Diễn đạt: Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd bazơ (hay còn gọi là dd kiềm) - VD: BaO + H2O -> Ba(OH)2 Na2O + H2O -> NaOH b) Tác dụng với axit - Hầu hết các oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước - Cách viết: oxit bazơ + Axit -> muối + H2O -VD: CaO + HCl -> CaCl2 + H2O -------Canxi oxit----axit clohidric----muối canxi clorua Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O Sắt(III)oxit---------axit sunfuric---------------sắt sunfat c) Tác dụng với oxi axit - Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối - Thông thường đó là các oxit tác dụng được với nước (Na2O, CaO, K2O, BaO) - Cách viết: oxit bazơ + oxit axit -> muối ------------( Na2O, CaO, K2O, BaO)------(CO2, SO2) 3. [/FONT] [COLOR=#0000cd][FONT=Arial]Tính chất hóa học của oxit axit (3 tính chất)[/FONT][/COLOR] [FONT=Arial] - Trong chương trình THCS ta hay gặp các oxit axit sau: CO2, SO2, P2O5. a) Tác dụng với nước - Các oxit axit tác dụng với nước tạo thành axit tương ứng - Cách viết: oxit axit + H2O-> axit - VD: SO2 + H2O <=>H2SO3 CO2 + H2O <=> H2CO3 b) Tác dụng với bazơ - Chỉ có bazơ của kim loại kiềm và kiềm thổ là tác dụng với oxit axit. Cụ thể là 4 bazơ sau: NaOH, Ca(OH)2, KOH, Ba(OH)2. - Cách viết: oxit bazơ + bazơ -> muối + H2O - VD: CO2 + KOH -> K2CO3 + H2O SO2 + Ba(OH)2 -> BaSO3 + H2O c) Tác dụng với oxit bazơ (xem tính chất của oxit bazơ)[/FONT] [COLOR=#0000cd][FONT=Arial]4. So sánh tính chất của oxit bazơ và oxit axit[/FONT][/COLOR] [CENTER][/CENTER] [FONT=Arial][B]Oxit Bazơ[/B] - Tác dụng với nước - Tác dụng với axit - Tác dụng với oxi axit Vd : oxit Cr2O3 có màu xanh rêu.[/FONT] Oxit FeO có màu đen. [URL='https://vnkienthuc.com'][IMG]https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fa/Iron(II)_oxide.jpg/600px-Iron(II)_oxide.jpg[/IMG][/URL] [FONT=Arial][B]Oxit axit[/B] - Tác dụng với nước - Tác dụng với bazơ - Tác dụng với oxit bazơ[/FONT] [CENTER] Các oxit axit có nhiều trong khí quyển sẽ gây mưa axit. [IMG]https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSvy9JGEYmMrOs0JjDPoDeYLLOsR5S3LyAO052BcdYLCYGDco4w[/IMG] [/CENTER] [FONT=Arial][B]II. Câu hỏi[/B][/FONT] [FONT=Arial] 1. Phân loại các oxit sau: MgO, CuO, K2O, BaO, Fe3O4, CO, P2O5, FeO, Fe2O3, ZnO, Al2O3, CaO, SO2, SO3. 2. Hoàn thành các phản ứng sau. Đọc tên phản ứng đó. a) BaO + HCl -> BaCl2 + H2O b) K2O + SO2 -> K2SO3 c) CO2 + Na2O -> Na2CO3 d) Na2O + H2O-- > Na(OH)2 e) CaO + H2O-> Ca(OH)2[/FONT] [FONT=Arial]f) P2O5 + H2O -> H3PO4 3.Trong đời sống và công nghiệp hiện nay loại oxit nào được thải ra nhiều nhất ? a. CO2 b. SO2 c. N2O5 d. P2O5 4. Chọn công thức oxit sai . a. SO3 b. P2O3 c. FeO3 d. Ag2O Câu 5.Nước vôi trông để lâu ngoài không khí bị vẫn đục có màng đá vôi phía trên là do td với oxit nào ? a. CO2 b. SO2 c. SO3 d. CaO đáp án :[/FONT] [SPOILER][FONT=Arial]1. a/oxit bazo : MgO, CuO, K2O, BaO, Fe3O4, P2O5, FeO, Fe2O3, ZnO, Al2O3, CaO còn lại là oxit axit ngoại trừ CO. 2. a) BaO + HCl -> BaCl2 + H2O b) K2O + SO2 -> K2SO3 c) CO2 + Na2O -> Na2CO3 d) Na2O + H2O-- > Na(OH)2 e) CaO + H2O-> Ca(OH)2 f) P2O5 + H2O -> H3PO4 3. a 4.c 5.a[/FONT][/SPOILER] xem bài tiếp theo tại đây: [URL unfurl="true"]https://vnkienthuc.com/forums/hoa-hoc-9.99/[/URL] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 9
Hóa học 9
Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit
Top