Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
VẬT LÍ THPT
Luyện Thi môn Vật lý
[Thảo luận]Dao động cơ Vật lý 12
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="huongduongqn" data-source="post: 155320" data-attributes="member: 305311"><p><strong>** Thời gian dao động cho tới khi dừng lại</strong></p><p></p><p><strong>Bài 231:</strong> Một vật khối lượng m = 100g gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10cm. Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s[SUP]2[/SUP]. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,1. Vật dao động tắt dần với chu kì không đổi.</p><p><strong>a.</strong> Tìm tổng chiều dài quãng đường s mà vật đi được cho tới lúc dừng lại.</p><p><strong>A:</strong> 5m <strong>B:</strong> 4,25m <strong>C:</strong> 12m/s <strong>D:</strong> 6m/s.</p><p><strong>b.</strong> Tìm thời gian từ lúc dao động cho đến lúc dừng lại.</p><p><strong> A:</strong> 20s <strong>B:</strong> 4,25s <strong>C:</strong> 1,24s <strong>D:</strong> 4,97s.</p><p><strong>Bài </strong><strong>23</strong><strong>2:</strong> Một con lắc lò xo gồm lò xo có hệ số đàn hồi k = 60(N/m) và quả cầu có khối lượng m = 60(g), dao động trong một chất lỏng với biên độ ban đầu A = 12cm. Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi Fc. Xác định độ lớn của lực cản đó. Biết khoảng thời gian từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là Δt = 120(s). Lấy π2 = 10. </p><p><strong> A:</strong> 8,5m/s <strong>B:</strong> 4,25m/s <strong>C:</strong> 12m/s <strong>D:</strong> 6m/s.</p><p><strong>Bài </strong><strong>23</strong><strong>3:</strong> Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 60 <em>gam</em>, lò xo có k=60 N/m, dao động với biên độ 12cm. Xác định độ lớn của lực cản trong quá trình vật daoo động. Biết khoảng thời gian do động cho tới khi dừng hẳn là 120s.</p><p><strong>A. </strong>0,03N <strong>B.</strong> 0,015N <strong>C. </strong>0,0015N <strong>D</strong>. 0,003N</p><p><strong>Bài </strong><strong>23</strong><strong>4:</strong> Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm so với vị trí cân bằng. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:</p><p> <strong>A.</strong> \[\frac{\pi }{25\sqrt{5}}s\] <strong>B.</strong> \[\frac{\pi }{20}s\]. <strong>C.</strong>\[\frac{\pi }{15}s\] <strong>D</strong>. \[\frac{\pi }{30}s\]</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="huongduongqn, post: 155320, member: 305311"] [b]** Thời gian dao động cho tới khi dừng lại[/b] [B]Bài 231:[/B] Một vật khối lượng m = 100g gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10cm. Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s[SUP]2[/SUP]. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,1. Vật dao động tắt dần với chu kì không đổi. [B]a.[/B] Tìm tổng chiều dài quãng đường s mà vật đi được cho tới lúc dừng lại. [B]A:[/B] 5m [B]B:[/B] 4,25m [B]C:[/B] 12m/s [B]D:[/B] 6m/s. [B]b.[/B] Tìm thời gian từ lúc dao động cho đến lúc dừng lại. [B] A:[/B] 20s [B]B:[/B] 4,25s [B]C:[/B] 1,24s [B]D:[/B] 4,97s. [B]Bài [/B][B]23[/B][B]2:[/B] Một con lắc lò xo gồm lò xo có hệ số đàn hồi k = 60(N/m) và quả cầu có khối lượng m = 60(g), dao động trong một chất lỏng với biên độ ban đầu A = 12cm. Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi Fc. Xác định độ lớn của lực cản đó. Biết khoảng thời gian từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là Δt = 120(s). Lấy π2 = 10. [B] A:[/B] 8,5m/s [B]B:[/B] 4,25m/s [B]C:[/B] 12m/s [B]D:[/B] 6m/s. [B]Bài [/B][B]23[/B][B]3:[/B] Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 60 [I]gam[/I], lò xo có k=60 N/m, dao động với biên độ 12cm. Xác định độ lớn của lực cản trong quá trình vật daoo động. Biết khoảng thời gian do động cho tới khi dừng hẳn là 120s. [B]A. [/B]0,03N [B]B.[/B] 0,015N [B]C. [/B]0,0015N [B]D[/B]. 0,003N [B]Bài [/B][B]23[/B][B]4:[/B] Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm so với vị trí cân bằng. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là: [B]A.[/B] \[\frac{\pi }{25\sqrt{5}}s\] [B]B.[/B] \[\frac{\pi }{20}s\]. [B]C.[/B]\[\frac{\pi }{15}s\] [B]D[/B]. \[\frac{\pi }{30}s\] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
VẬT LÍ THPT
Luyện Thi môn Vật lý
[Thảo luận]Dao động cơ Vật lý 12
Top