Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
TOÁN THPT
Chuyên đề toán phổ thông
Hình học
Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="NguoiDien" data-source="post: 6073" data-attributes="member: 75"><p><strong>II. Phương trình tham số của đường thẳng:</strong></p><p></p><p><strong>II. Phương trình tham số của đường thẳng:</strong></p><p><strong></strong></p><p><strong>A. Các kiến thức cơ bản:</strong></p><p><strong></strong></p><p><strong>1. Đường thẳng</strong> đi qua điểm \[M(x_0; y_0)\] và nhận vectơ \[\vec{u}(a; b)\] làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số: </p><p></p><p>\[\begin{cases}x=x_0+at\\y=y_0+bt\end{cases}\]</p><p></p><p><strong>2. Đường thẳng</strong> đi qua điểm \[M(x_0; y_0)\] và nhận vectơ \[\vec{u}(a; b)\] (với \[ab\not=0\]) làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc: </p><p></p><p>\[\frac{x-x_0}{a}=\frac{y-y_0}{b}\]</p><p></p><p><strong>3. Đường thẳng</strong> đi qua hai điểm \[M(x_1; y_1)\] và \[N(x_2; y_2)\] có phương trình:</p><p></p><p>\[ \frac{x-x_1}{x_1-x_2}=\frac{y-y_1}{y_1-y_2}\]</p><p></p><p>với quy ước rằng nếu mẫu bằng \[0\] thì tử cũng bằng \[0\].</p><p></p><p><strong><span style="color: Blue">Chú ý:</span></strong> Khi \[a=0\] hoặc \[b=0\] thì đường thẳng không có phương trình chính tắc.</p><p></p><p><strong>B. Bài tập:</strong></p><p></p><p><strong>Bài 14:</strong></p><p></p><p>Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng sau:</p><p></p><p>a) \[\begin{cases}x=1-2t\\y=3+t\end{cases}\]</p><p></p><p>b) \[\begin{cases}x=2+t\\y=-2-t\end{cases}\]</p><p></p><p>c) \[\begin{cases}x=-3\\y=6-2t\end{cases}\]</p><p></p><p>d) \[\begin{cases}x=-2-3t\\y=4\end{cases}\]</p><p></p><p><strong>Bài 15:</strong></p><p></p><p>Viết phương trình tham số của các đường thẳng sau:</p><p></p><p>a) \[3x-y-2=0\]</p><p></p><p>b) \[-2x+y+3=0\]</p><p></p><p>c) \[x-1=0\]</p><p></p><p>d) \[y-6=0\]</p><p></p><p><strong>Bài 16:</strong></p><p></p><p>Lập phương trình tham số và phương trình chính tắc (nếu có) của đường thẳng \[d\] trong các trường hợp sau:</p><p></p><p>a) \[d\] đi qua \[A(-1; 2)\] và song song với đường thẳng \[5x+1=0\]</p><p></p><p>b) \[d\] đi qua \[B(7; -5)\] và vuông với đường thẳng \[x+3y-6=0\]</p><p></p><p>c) \[d\] đi qua \[C(-2; 3)\] và có hệ số góc \[k=-3\]</p><p></p><p>d) \[d\] đi qua hai điểm \[M(3; 6)\] và \[N(5; -3)\].</p><p></p><p><strong>Bài 17:</strong></p><p></p><p>Cho hai đường thẳng</p><p> </p><p>\[d_1:\quad \begin{cases}x=x_1+at\\y=y_1+bt\end{cases}\]</p><p></p><p> và </p><p></p><p>\[d_2:\quad \begin{cases}x=x_2+cs\\y=y_2+ds\end{cases}\]</p><p></p><p> (\[x_1, x_2, y_1, y_2\] là các tham số). Tìm điều kiện của \[a, b, c, d\] để hai đường thẳng \[d_1\] và \[d_2\]:</p><p></p><p>a) Cắt nhau </p><p></p><p>b) Song song</p><p></p><p>c) Trùng nhau </p><p></p><p>d) Vuông góc với nhau</p><p></p><p><strong>Bài 18:</strong></p><p></p><p>Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau và tìm toạ độ giao điểm của chúng (nếu có):</p><p></p><p>a) \[\Delta_1:\quad \begin{cases}x=1+2t\\y=-3-3t\end{cases}\]</p><p></p><p> và </p><p></p><p>\[\Delta_2:\quad 2x-y-1=0\]</p><p></p><p>b) \[\Delta_1:\quad \begin{cases}x=-2t\\y=1+t\end{cases}\]</p><p></p><p>và </p><p></p><p>\[\Delta_2:\quad \frac{x-2}{4}=\frac{y-3}{-2}\]</p><p></p><p>c) \[\Delta_1:\quad \begin{cases}x=-2+t\\y=-t\end{cases}\]</p><p></p><p>và </p><p></p><p>\[\Delta_2:\quad \begin{cases}x=4s\\y=2-s\end{cases}\]</p><p></p><p></p><p>d) \[\Delta_1:\quad \frac{x+2}{-1}=\frac{y+3}{5}\]</p><p></p><p>và </p><p></p><p>\[\Delta_2:\quad \frac{x-1}{2}=\frac{y+18}{-10}\]</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="NguoiDien, post: 6073, member: 75"] [b]II. Phương trình tham số của đường thẳng:[/b] [B]II. Phương trình tham số của đường thẳng: A. Các kiến thức cơ bản: 1. Đường thẳng[/B] đi qua điểm \[M(x_0; y_0)\] và nhận vectơ \[\vec{u}(a; b)\] làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số: \[\begin{cases}x=x_0+at\\y=y_0+bt\end{cases}\] [B]2. Đường thẳng[/B] đi qua điểm \[M(x_0; y_0)\] và nhận vectơ \[\vec{u}(a; b)\] (với \[ab\not=0\]) làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc: \[\frac{x-x_0}{a}=\frac{y-y_0}{b}\] [B]3. Đường thẳng[/B] đi qua hai điểm \[M(x_1; y_1)\] và \[N(x_2; y_2)\] có phương trình: \[ \frac{x-x_1}{x_1-x_2}=\frac{y-y_1}{y_1-y_2}\] với quy ước rằng nếu mẫu bằng \[0\] thì tử cũng bằng \[0\]. [B][COLOR="Blue"]Chú ý:[/COLOR][/B] Khi \[a=0\] hoặc \[b=0\] thì đường thẳng không có phương trình chính tắc. [B]B. Bài tập:[/B] [B]Bài 14:[/B] Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng sau: a) \[\begin{cases}x=1-2t\\y=3+t\end{cases}\] b) \[\begin{cases}x=2+t\\y=-2-t\end{cases}\] c) \[\begin{cases}x=-3\\y=6-2t\end{cases}\] d) \[\begin{cases}x=-2-3t\\y=4\end{cases}\] [B]Bài 15:[/B] Viết phương trình tham số của các đường thẳng sau: a) \[3x-y-2=0\] b) \[-2x+y+3=0\] c) \[x-1=0\] d) \[y-6=0\] [B]Bài 16:[/B] Lập phương trình tham số và phương trình chính tắc (nếu có) của đường thẳng \[d\] trong các trường hợp sau: a) \[d\] đi qua \[A(-1; 2)\] và song song với đường thẳng \[5x+1=0\] b) \[d\] đi qua \[B(7; -5)\] và vuông với đường thẳng \[x+3y-6=0\] c) \[d\] đi qua \[C(-2; 3)\] và có hệ số góc \[k=-3\] d) \[d\] đi qua hai điểm \[M(3; 6)\] và \[N(5; -3)\]. [B]Bài 17:[/B] Cho hai đường thẳng \[d_1:\quad \begin{cases}x=x_1+at\\y=y_1+bt\end{cases}\] và \[d_2:\quad \begin{cases}x=x_2+cs\\y=y_2+ds\end{cases}\] (\[x_1, x_2, y_1, y_2\] là các tham số). Tìm điều kiện của \[a, b, c, d\] để hai đường thẳng \[d_1\] và \[d_2\]: a) Cắt nhau b) Song song c) Trùng nhau d) Vuông góc với nhau [B]Bài 18:[/B] Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau và tìm toạ độ giao điểm của chúng (nếu có): a) \[\Delta_1:\quad \begin{cases}x=1+2t\\y=-3-3t\end{cases}\] và \[\Delta_2:\quad 2x-y-1=0\] b) \[\Delta_1:\quad \begin{cases}x=-2t\\y=1+t\end{cases}\] và \[\Delta_2:\quad \frac{x-2}{4}=\frac{y-3}{-2}\] c) \[\Delta_1:\quad \begin{cases}x=-2+t\\y=-t\end{cases}\] và \[\Delta_2:\quad \begin{cases}x=4s\\y=2-s\end{cases}\] d) \[\Delta_1:\quad \frac{x+2}{-1}=\frac{y+3}{5}\] và \[\Delta_2:\quad \frac{x-1}{2}=\frac{y+18}{-10}\] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
TOÁN THPT
Chuyên đề toán phổ thông
Hình học
Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng.
Top