Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 9
Toán học 9
[Ôn vào lớp 10] Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Thandieu2" data-source="post: 153835" data-attributes="member: 1323"><p><span style="font-family: 'arial'"><strong>A. Kiến thức cần nhớ:</strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong>A.1. </strong><strong>Kiến thức cơ bản</strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong>A.1.1. </strong><strong>Căn bậc hai</strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'">a. Căn bậc hai số học</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Một cách tổng quát: </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">b. So sánh các căn bậc hai số học</span></p><p><span style="font-family: 'arial'"> - Với hai số a và b không âm ta có: </span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong>A.1.2. </strong><strong>Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức </strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'">a. Căn thức bậc hai</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với A là một biểu thức đại số , người ta gọi là căn thức bậc hai của A, A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- xác định (hay có nghĩa) A 0</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">b. Hằng đẳng thức </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với mọi A ta có </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Như vậy: + nếu A 0</span></p><p><span style="font-family: 'arial'"> + nếu A < 0</span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong>A.1.3. </strong><strong>Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương</strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'">a. Định lí: + Với A 0 và B 0 ta có: </span></p><p><span style="font-family: 'arial'"> + Đặc biệt với A 0 ta có </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">b. Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích của các thừa số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">c. Quy tắc nhân các căn bậc hai: Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó</span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong>A.1.4. </strong><strong>Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương</strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'">a. Định lí: Với mọi A 0 và B > 0 ta có: </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">b. Quy tắc khai phương một thương: Muốn khai phương một thương a/b, trong đó a không âm và b dương ta có thể lần lượt khai phương hai số a và b rồi lấy kết quả thứ nhất chí cho kết quả thứ hai.</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">c. Quy tắc chia các căn bậc hai: Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.</span></p><p><span style="font-family: 'arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong>A.1.5. </strong><strong>Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai</strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'">a. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có , tức là</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">+ Nếu A 0 và B 0 thì </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">+ Nếu A < 0 và B 0 thì </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">b. Đưa thừa số vào trong dấu căn</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">+ Nếu A 0 và B 0 thì </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">+ Nếu A < 0 và B 0 thì </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">c. Khử mẫu của biểu thức lấy căn</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0, ta có </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">d. Trục căn thức ở mẫu</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có</span></p><p><span style="font-family: 'arial'"> </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với các biểu thức A, B, C mà và , ta có</span></p><p><span style="font-family: 'arial'"> </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với các biểu thức A, B, C mà và , ta có</span></p><p><span style="font-family: 'arial'"> </span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong>A.1.6. </strong><strong>Căn bậc ba</strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'">a. Khái niệm căn bậc ba:</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x[SUP]3[/SUP] = a</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với mọi a thì </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">b. Tính chất</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với a < b thì </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với mọi a, b thì </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">- Với mọi a và thì </span></p><p><span style="font-family: 'arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong>A.2. </strong><strong>Kiến thức bổ xung (*) Dành cho học sinh khá giỏi, học sinh ôn thi chuyên</strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong>A.2.1. </strong><strong>Căn bậc n</strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'">a. Căn bậc n () của số a là một số mà lũy thừa n bằng a</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">b. Căn bậc lẻ (n = 2k + 1)</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">· Mọi số đều có một và chỉ một căn bậc lẻ</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">· Căn bậc lẻ của số dương là số dương</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">· Căn bậc lẻ của số âm là số âm</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">· Căn bậc lẻ của số 0 là số 0</span></p><p> <span style="font-family: 'arial'"></span></p><p><span style="font-family: 'arial'">c. Căn bậc chẵn (n = 2k )</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">· Số âm không có căn bậc chẵn</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">· Căn bậc chẵn của số 0 là số 0</span></p><p><span style="font-family: 'arial'">· Số dương có hai căn bậc chẵn là hai số đối nhau kí hiệu là và </span></p><p><span style="font-family: 'arial'">d. Các phép biến đổi căn thức.</span></p><p><span style="font-family: 'arial'"></span></p><p></p><p>[PDF]https://server1.vnkienthuc.com/files/4/MON_TOAN/Toan9_canbac2.pdf[/PDF]</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Thandieu2, post: 153835, member: 1323"] [FONT=arial][B]A. Kiến thức cần nhớ:[/B] [B]A.1. [/B][B]Kiến thức cơ bản[/B] [B]A.1.1. [/B][B]Căn bậc hai[/B] a. Căn bậc hai số học - Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a - Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0 - Một cách tổng quát: b. So sánh các căn bậc hai số học - Với hai số a và b không âm ta có: [B]A.1.2. [/B][B]Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức [/B] a. Căn thức bậc hai - Với A là một biểu thức đại số , người ta gọi là căn thức bậc hai của A, A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn - xác định (hay có nghĩa) A 0 b. Hằng đẳng thức - Với mọi A ta có - Như vậy: + nếu A 0 + nếu A < 0 [B]A.1.3. [/B][B]Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương[/B] a. Định lí: + Với A 0 và B 0 ta có: + Đặc biệt với A 0 ta có b. Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích của các thừa số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau c. Quy tắc nhân các căn bậc hai: Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó [B]A.1.4. [/B][B]Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương[/B] a. Định lí: Với mọi A 0 và B > 0 ta có: b. Quy tắc khai phương một thương: Muốn khai phương một thương a/b, trong đó a không âm và b dương ta có thể lần lượt khai phương hai số a và b rồi lấy kết quả thứ nhất chí cho kết quả thứ hai. c. Quy tắc chia các căn bậc hai: Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó. [B]A.1.5. [/B][B]Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai[/B] a. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn - Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có , tức là + Nếu A 0 và B 0 thì + Nếu A < 0 và B 0 thì b. Đưa thừa số vào trong dấu căn + Nếu A 0 và B 0 thì + Nếu A < 0 và B 0 thì c. Khử mẫu của biểu thức lấy căn - Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0, ta có d. Trục căn thức ở mẫu - Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có - Với các biểu thức A, B, C mà và , ta có - Với các biểu thức A, B, C mà và , ta có [B]A.1.6. [/B][B]Căn bậc ba[/B] a. Khái niệm căn bậc ba: - Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x[SUP]3[/SUP] = a - Với mọi a thì b. Tính chất - Với a < b thì - Với mọi a, b thì - Với mọi a và thì [B]A.2. [/B][B]Kiến thức bổ xung (*) Dành cho học sinh khá giỏi, học sinh ôn thi chuyên[/B] [B]A.2.1. [/B][B]Căn bậc n[/B] a. Căn bậc n () của số a là một số mà lũy thừa n bằng a b. Căn bậc lẻ (n = 2k + 1) · Mọi số đều có một và chỉ một căn bậc lẻ · Căn bậc lẻ của số dương là số dương · Căn bậc lẻ của số âm là số âm · Căn bậc lẻ của số 0 là số 0 c. Căn bậc chẵn (n = 2k ) · Số âm không có căn bậc chẵn · Căn bậc chẵn của số 0 là số 0 · Số dương có hai căn bậc chẵn là hai số đối nhau kí hiệu là và d. Các phép biến đổi căn thức. [/FONT] [PDF]https://server1.vnkienthuc.com/files/4/MON_TOAN/Toan9_canbac2.pdf[/PDF] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 9
Toán học 9
[Ôn vào lớp 10] Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Top