Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Ôn thi tốt nghiệp-phần kim loại kiềm , kiềm thổ và nhôm.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="ong noi loc" data-source="post: 152537" data-attributes="member: 161774"><p style="text-align: center"><span style="font-size: 18px"><span style="font-family: 'book antiqua'">Chuyên đề: <strong>Kim loại kiềm – Kim loại kiềm thổ - Nhôm (6)</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 1:</strong> Trong các tính chất : (1) tác dụng với H[SUB]2[/SUB]O ở nhiệt độ thường. (2) tác dụng với axit. (3) khử được ion kim loại khác trong dung dịch muối. (4) tác dụng với phi kim.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> Kim loại kiềm không có tính chất</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 2:</strong> Một trong những phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là:</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. Cho Na tác dụng với H[SUB]2[/SUB]O B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn D. Cả 3 đều đúng</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 3:</strong> Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M[SUP]+[/SUP] có cấu hình của Ar .</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. Na B. K C. Mg D. Cs</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 4:</strong> Phát biểu nào sau đây <strong>sai</strong> khi nói về kim loại</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. Luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">B. Dễ nhường electron để trở thành các ion dương</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">C. Luôn chỉ có 1; 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">D. Trong điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn hoặc lỏng</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 5: </strong>So sánh pH của các dung dịch loãng cùng nồng độ NaOH (1) , NH[SUB]3[/SUB] (2), Ba(OH)[SUB]2 [/SUB](3)</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. (1) < (2) < (3) B. (2) < (1) < (3) C. (2) < (3) < (1) D. (3) < (1) <(2)</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 6:</strong> Cách nhận biết hợp chất Natri </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. Cho tác dụng với axit B. Thử màu ngọn lửa </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">C. Tạo kết tủa với ion CO[SUB]3[/SUB][SUP]2-[/SUP] D. Dùng chỉ thị màu</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 7:</strong> Trong các phát biểu sau về tính cứng của nước </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">(1) Đun sôi ta chỉ loại được tính cứng tạm thời </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">(2) Có thể dùng Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] để loại cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">(3) Có thể dùng HCl để loại tính cứng của nước </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">(4) Có thể dùng Ca(OH)[SUB]2[/SUB] với lượng vừa đủ để loại tính cứng của nước </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><em>Chọn phát biểu đúng :</em></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. (1) , (2) B. (2), (4) C. (1) , (2) , (4) D. (2) , (3)</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 8:</strong> Al tan được trong dd NaOH và tan được trong dd HCl. Qua 2 phản ứng trên chứng tỏ:</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Al vừa là axit vừa là bazơ B. Al thể hiện tính khử</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Al vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D. Al thể hiện tính oxi hóa</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 9:</strong> Để chứng minh NaHCO[SUB]3[/SUB] là hợp chất lưỡng tính ta cho NaHCO[SUB]3[/SUB] tác dụng với các dung dịch </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. NaOH và HCl B. NaOH và NH[SUB]3[/SUB] C. HCl và CuSO[SUB]4[/SUB] D. HCl và CO[SUB]2[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 10:</strong> Nhóm chất nào đều chứa các chất vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng với HCl.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. NaHCO[SUB]3[/SUB] , Al(OH)[SUB]3[/SUB] , H[SUB]2[/SUB]N - CH[SUB]2[/SUB] - COOH , NaHSO[SUB]4[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> B. AlCl[SUB]3[/SUB] , Al(OH)[SUB]3[/SUB] , NaHCO[SUB]3[/SUB] , H[SUB]2[/SUB]N - CH[SUB]2[/SUB] - COOH </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] , Al , NaHCO[SUB]3[/SUB] , Al(OH)[SUB]3[/SUB] , H[SUB]2[/SUB]N - CH[SUB]2[/SUB] - COOH </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> D. Al(NO[SUB]3[/SUB])[SUB]3[/SUB] , NaHCO[SUB]3[/SUB] , Al(OH)[SUB]3[/SUB] , Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 11:</strong> Hòa tan hỗn hợp A gồm : BaO , Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] , FeO vào H[SUB]2[/SUB]O dư được dd B và chất rắn C. Chất rắn C hoàn toàn không tan trong dd NaOH. Thành phần chất tan trong B.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Ba(OH)[SUB]2[/SUB] B. Ba(AlO[SUB]2[/SUB])[SUB]2[/SUB] </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Ba(OH)[SUB]2[/SUB] và Ba(AlO[SUB]2[/SUB])[SUB]2[/SUB] D. Ba(AlO[SUB]2[/SUB])[SUB]2[/SUB] và có thể có Ba(OH)[SUB]2[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 12:</strong> Hòa tan hỗn hợp X gồm Na , Al , Fe vào H[SUB]2[/SUB]O dư đến khi phản ứng kết thúc được dd A và chất rắn B. B là :</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Fe và Al B. Fe C. Fe và có thể có Al D. Fe , Al và có thể có Na.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 13:</strong> Từ MgCl[SUB]2[/SUB] điều chế Mg ta sử dụng phương pháp nào sau đây.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Điện phân dd MgCl[SUB]2[/SUB] B. Cho Na vào dd MgCl[SUB]2[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Chuyển MgCl[SUB]2[/SUB] thành MgO rồi dùng CO để khử D. Điện phân MgCl[SUB]2[/SUB] nóng chảy.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 14:</strong> Từ quặng boxit để tinh chế Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] ta dùng nhóm thuốc thử nào sau đây : </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. dd NaOH , CO B. dd HCl và CO[SUB]2[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. dd NaOH và CO[SUB]2 [/SUB] D. dd HCl , CO , CO[SUB]2[/SUB] </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 15:</strong> Phương pháp điều chế KOH trong công nghiệp </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. cho K tác dụng với H[SUB]2[/SUB]O B. điện phân dd KCl có màng ngăn</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. cho K[SUB]2[/SUB]O tác dụng với H[SUB]2[/SUB]O D. cho Ba(OH)[SUB]2[/SUB] tác dụng với dd K[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 16:</strong> Trong số các dd : NaOH , Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] , NH[SUB]3[/SUB] dung dịch có khả năng kết tủa được Al(OH)[SUB]3[/SUB] từ dd AlCl[SUB]3[/SUB] là :</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Chỉ có dd NaOH B. Chỉ có dd NH[SUB]3[/SUB] C. Chỉ có dd NH[SUB]3 [/SUB]và dd Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] D. cả 3 dung dịch</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 17:</strong> Chất nào sau đây không thể điều chế được Al(OH)[SUB]3[/SUB] từ dd NaAlO[SUB]2[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. CO[SUB]2[/SUB] B. HCl C. NH[SUB]3[/SUB] D. H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB]l(l)</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 18:</strong> Cho sơ đồ sau : dd AlCl[SUB]3[/SUB] --------> Al(OH)[SUB]3[/SUB]↓. Nếu dùng A dư, A là : </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. NaOH B. Ba(OH)[SUB]2[/SUB] C. KOH D. NH[SUB]3[/SUB] </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 19:</strong> Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. H[SUB]2[/SUB]O B. Rượu C. Dầu hỏa D. dd rượu</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 20:</strong> Vật bằng nhôm thường bền là do :</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Al có tính khử mạnh B. Al có tính khử yếu</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Al là kim loại D. Có lớp Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] mỏng bền bảo vệ.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 21:</strong> Dãy gồm các kim loại đều tan được trong nước.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. K , Na , Mg , Ca B. K , Na ,Ca , Ba</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Fe , Na , K , Mg D. Be , Na , K , Ca</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 22:</strong> Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp, khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Liên kết kim loại trong mạng kém bền B.Bán kính nguyên tử lớn </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Mạng tinh thể "rỗng" hơn so với các kim loại khác. D.Có 1 e lớp ngoài cùng</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 24: </strong>Chất nào sau đây là nguyên liệu để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, chất kết dính trong vật liệu xây dựng.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. CaO B. Ca(OH)[SUB]2[/SUB] C. CaSO[SUB]4[/SUB] D. CaCO[SUB]3[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 25:</strong> Trong quá trình sản xuất nhôm việc làm sạch nguyên liệu (loại bỏ tạp chất) rất cần thiết vì nếu nhôm lẫn tạp chất thì :</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Al dẫn điện kém B. Al dẫn nhiệt kém </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Al bị ăn mòn hóa học D. Al bị ăn mòn điện hóa.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 27: </strong>Hỗn hợp X gồm hai kim loại A ,B ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA . Lấy 0,88 g X cho tan hoàn toàn trong ddHCl dư thấy tạo ra 672 ml khí (đktC. . Cô cạn dd thu được m g muối khan .</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong><em>1: </em></strong>Giá trị của m :</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. 3,01g B. 1,94g C. 2,95g D. 2,84g</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong><em>2: </em></strong>Hai kim loại A ,B là : </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. Be , Mg B. Mg , Ca C. Ca , Sr D. Be ,Ba</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong><em>3:</em></strong> Thành phần % theo khối lượng của hh X : </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. 33,33% ; 66,67% B. 22,8% ; 77,2% C. 45,45% ; 54,55% D. 50% ;50% </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 28:</strong> 250 ml ddA chứa Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] và NaHCO[SUB]3[/SUB] khi tác dụng với ddH[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB] dư cho ra 2,24 lit CO[SUB]2[/SUB] (đkc). 500ml ddA với ddBaCl[SUB]2[/SUB] dư cho ra 15,76g kết tủa . Nồng độ mol của muối NaHCO[SUB]3[/SUB] là :</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. 0,02M B. 0,24M C. 0,08M D. 0,0004M</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 29:</strong> Một hh X gồm Na và Ba có khối lượng 32g . X tan hết trong nước cho ra 6,72 lit khí (đkc). Khối lượng của Na , Ba trong hh lần lượt là : </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. 4,6g ; 27,4g B. 3,2g ; 28,8g C. 2,3g ; 29,7g D. 2,7g ; 29,3g </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 30:</strong> Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng có chứa CaCl[SUB]2 [/SUB]và Mg(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Ca(OH)[SUB]2[/SUB] B. Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] C. HCl D. NaOH</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 31:</strong> Trong các chất: NaCl , Ca(OH)[SUB]2[/SUB] , Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] , HCl.Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là : </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. NaCl và Ca(OH)[SUB]2[/SUB] B. Ca(OH)[SUB]2[/SUB] và Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] C. Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] và HCl D. NaCl và HCl</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 32:</strong> Quặng nào sau đây dùng sản xuất nhôm trong công nghiệp </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Xiđêrit B. Manhêtit C. Boxit D. đolomit</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 33:</strong> Hợp kim nào sau đây không phải là hợp kim nhôm :</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Đuyra B. Thép C. Silumin D. almelec</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 34:</strong> Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. HNO[SUB]3[/SUB] loãng, nóng B. HNO[SUB]3[/SUB] loãng, nguội C. HNO[SUB]3[/SUB] đặc, nguội C. HNO[SUB]3[/SUB] đặc, nóng </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 35:</strong> Cho 5,4g Al tác dụng với dd HNO[SUB]3[/SUB] 6,3% vừa đủ được mg dung dịch A và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. 400 g B. 394 g C. 406 g D. 390 g</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 36:</strong> Hòa tan 3,9g K và 1,35 g Al vào H[SUB]2[/SUB]O (dư) phản ứng xong thể tích H[SUB]2[/SUB] (đkc) thu được là: </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">A. 1,12 B. 2,24 C. 1,69 D. 2,8 (l)</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu</strong> <strong>37:</strong> Trong phản ứng sau : HCO[SUB]3[/SUB][SUP]-[/SUP] + HOH -----> CO[SUB]3[/SUB][SUP]2-[/SUP] + H[SUB]3[/SUB]O[SUP]+[/SUP] ion HCO[SUB]3[/SUB][SUP]-[/SUP] và HOH lần lượt có vai trò là</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. axit và bazơ. B. bazơ và axit. C. chất khử và chất oxi hóa. D. lưỡng tính và trung tính.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu</strong> <strong>38:</strong> Công thức hoá học của phèn chua là</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. K[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB].24H[SUB]2[/SUB]O. B. Al[SUB]2[/SUB](SO[SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB].12H[SUB]2[/SUB]O. C. KAl(SO[SUB]4[/SUB])[SUB]2[/SUB].12H[SUB]2[/SUB]O. D. K[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4.[/SUB]Al[SUB]2[/SUB](SO[SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB].12H[SUB]2[/SUB]O.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 39:</strong> Chất nào không tan được trong cả dd HCl và dd KOH </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. NaHCO[SUB]3[/SUB]. B. Al(OH)[SUB]3[/SUB]. C. Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. D. NaAl(OH)[SUB]4[/SUB].</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu</strong> <strong>40:</strong> Phản ứng thể hiện tác hại của nước cứng khi giặt bằng dd xà phòng?</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. 2KC[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO + Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB] ------->Ca(C[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO)[SUB]2[/SUB] + 2KHCO[SUB]3[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> B. 2KC[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO + Mg(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2 [/SUB] --------> Mg (C[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO)[SUB]2 [/SUB] + 2KHCO[SUB]3[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. 2NaC[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO + Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2 -------->[/SUB] Ca(C[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO)[SUB]2 [/SUB]+ NaHCO[SUB]3[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> D. 2NaC[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO + CaSO[SUB]4 [/SUB] ---------> Ca(C[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO)[SUB]2 [/SUB] + 2NaHCO[SUB]3[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 41:</strong> Phản ứng nào sau đây là bản chất của hiện tượng xâm thực núi đá vôi?</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB] → CaCO[SUB]3[/SUB] + CO[SUB]2[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O. B. CO[SUB]2[/SUB]+ Ca(OH)[SUB]2[/SUB] → CaCO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. CaCO[SUB]3[/SUB] + CO[SUB]2[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O → Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB]. D. Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB] + Ca(OH)[SUB]2[/SUB] →2CaCO[SUB]3[/SUB] + 2H[SUB]2[/SUB]O.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 42:</strong> Muốn điều chế Al(OH)[SUB]3 [/SUB]trong phòng thí nghiệm ta thực hiện </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. cho dd AlCl[SUB]3[/SUB] vào dd NaOH. B. cho dd NaOH dư vào dd AlCl[SUB]3[/SUB].</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. điện phân dd AlCl[SUB]3[/SUB]. D. cho dd NH[SUB]3[/SUB] dư vào dd AlCl[SUB]3[/SUB].</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 43:</strong> Khẳng định nào là <strong><em>sai</em></strong> trong các khẳng định sau về 2 muối NaHCO[SUB]3[/SUB], Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB]:</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Hai muối đều phân li hoàn toàn trong nước thành các ion.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> B. NaHCO[SUB]3[/SUB] bị phân hủy bởi nhiệt còn Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] thì không.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Tính bazơ của dd NaHCO[SUB]3 [/SUB]mạnh hơn dd Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3 [/SUB](cùng nồng độ).</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> D. Cả hai muối đều cùng phản ứng được với dd axit.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 44:</strong> Trong đời sống, muối hiđrocacbonat có nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng dụng đó là chế tạo nước giải khát, muối hiđrocacbonat đó là </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. NaHCO[SUB]3[/SUB]. B. KHCO[SUB]3[/SUB]. C. Ba(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB]. D. Mg(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB].</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu</strong> <strong>45:</strong> Nguyên nhân khiến phèn chua K[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB].Al[SUB]2[/SUB](SO[SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB].24H[SUB]2[/SUB]O có thể làm sạch nước là</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Phân tử phèn có khả năng hấp phụ chất bẩn trên bề mặt.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> B. Khi hoà tan vào nước sẽ xuất hiện kết tủa Al(OH)[SUB]3[/SUB] kéo chất bẩn xuống khiến nước trở nên trong hơn.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Chất bẩn sẽ hấp phụ các ion K[SUP]+[/SUP], Al[SUP]3+[/SUP] do muối phèn phân li ra. D. Do nguyên nhân khác.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu</strong> <strong>46:</strong> Sục CO[SUB]2[/SUB] vào dd NaAlO[SUB]2[/SUB] hiện tượng xảy ra là</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Không có hiện tượng gì, CO[SUB]2[/SUB] sẽ đi ra khỏi dd.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> B. Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tan dần sau khi đạt cực đại.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. Xuất hiện kết tủa nhưng không tan</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> D. CO[SUB]2[/SUB] bị dd hấp thụ nhưng không có phản ứng hoá học xảy ra.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu</strong> <strong>47:</strong> Tecmit là hỗn hợp của Al và</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Cr[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. B. Fe[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. C.SiO[SUB]2[/SUB]. D. Fe và TiO[SUB]2[/SUB].</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 48:</strong> Có thể loại trừ tính cứng tạm thời bằng cách đun sôi vì </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. Mg[SUP]2+[/SUP], Ca[SUP]2+ [/SUP]kết tủa dưới dạng hợp chất không tan. B. khi đun sôi có chất khí bay ra.</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> C. khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa. D. nước sôi ở 100 [SUP]o[/SUP]C. </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong>Câu 49:</strong> Chọn hệ số và chất thích hợp nào điền vào phương trình phản ứng sau?</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> ........+2NaOH +3H[SUB]2[/SUB]O →2NaAl(OH)[SUB]4[/SUB]</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"> A. 2Al. B. Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. C. 2Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. D. Al(OH)[SUB]3[/SUB].</span></span></p><p> <span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="ong noi loc, post: 152537, member: 161774"] [CENTER][SIZE=5][FONT=book antiqua]Chuyên đề: [B]Kim loại kiềm – Kim loại kiềm thổ - Nhôm (6)[/B][/FONT][/SIZE][/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][B] Câu 1:[/B] Trong các tính chất : (1) tác dụng với H[SUB]2[/SUB]O ở nhiệt độ thường. (2) tác dụng với axit. (3) khử được ion kim loại khác trong dung dịch muối. (4) tác dụng với phi kim. Kim loại kiềm không có tính chất A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) [B]Câu 2:[/B] Một trong những phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là: A. Cho Na tác dụng với H[SUB]2[/SUB]O B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn D. Cả 3 đều đúng [B]Câu 3:[/B] Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M[SUP]+[/SUP] có cấu hình của Ar . A. Na B. K C. Mg D. Cs [B]Câu 4:[/B] Phát biểu nào sau đây [B]sai[/B] khi nói về kim loại A. Luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học B. Dễ nhường electron để trở thành các ion dương C. Luôn chỉ có 1; 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng D. Trong điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn hoặc lỏng [B]Câu 5: [/B]So sánh pH của các dung dịch loãng cùng nồng độ NaOH (1) , NH[SUB]3[/SUB] (2), Ba(OH)[SUB]2 [/SUB](3) A. (1) < (2) < (3) B. (2) < (1) < (3) C. (2) < (3) < (1) D. (3) < (1) <(2) [B]Câu 6:[/B] Cách nhận biết hợp chất Natri A. Cho tác dụng với axit B. Thử màu ngọn lửa C. Tạo kết tủa với ion CO[SUB]3[/SUB][SUP]2-[/SUP] D. Dùng chỉ thị màu [B]Câu 7:[/B] Trong các phát biểu sau về tính cứng của nước (1) Đun sôi ta chỉ loại được tính cứng tạm thời (2) Có thể dùng Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] để loại cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu (3) Có thể dùng HCl để loại tính cứng của nước (4) Có thể dùng Ca(OH)[SUB]2[/SUB] với lượng vừa đủ để loại tính cứng của nước [I]Chọn phát biểu đúng :[/I] A. (1) , (2) B. (2), (4) C. (1) , (2) , (4) D. (2) , (3) [B]Câu 8:[/B] Al tan được trong dd NaOH và tan được trong dd HCl. Qua 2 phản ứng trên chứng tỏ: A. Al vừa là axit vừa là bazơ B. Al thể hiện tính khử C. Al vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D. Al thể hiện tính oxi hóa [B]Câu 9:[/B] Để chứng minh NaHCO[SUB]3[/SUB] là hợp chất lưỡng tính ta cho NaHCO[SUB]3[/SUB] tác dụng với các dung dịch A. NaOH và HCl B. NaOH và NH[SUB]3[/SUB] C. HCl và CuSO[SUB]4[/SUB] D. HCl và CO[SUB]2[/SUB] [B]Câu 10:[/B] Nhóm chất nào đều chứa các chất vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng với HCl. A. NaHCO[SUB]3[/SUB] , Al(OH)[SUB]3[/SUB] , H[SUB]2[/SUB]N - CH[SUB]2[/SUB] - COOH , NaHSO[SUB]4[/SUB] B. AlCl[SUB]3[/SUB] , Al(OH)[SUB]3[/SUB] , NaHCO[SUB]3[/SUB] , H[SUB]2[/SUB]N - CH[SUB]2[/SUB] - COOH C. Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] , Al , NaHCO[SUB]3[/SUB] , Al(OH)[SUB]3[/SUB] , H[SUB]2[/SUB]N - CH[SUB]2[/SUB] - COOH D. Al(NO[SUB]3[/SUB])[SUB]3[/SUB] , NaHCO[SUB]3[/SUB] , Al(OH)[SUB]3[/SUB] , Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] [B]Câu 11:[/B] Hòa tan hỗn hợp A gồm : BaO , Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] , FeO vào H[SUB]2[/SUB]O dư được dd B và chất rắn C. Chất rắn C hoàn toàn không tan trong dd NaOH. Thành phần chất tan trong B. A. Ba(OH)[SUB]2[/SUB] B. Ba(AlO[SUB]2[/SUB])[SUB]2[/SUB] C. Ba(OH)[SUB]2[/SUB] và Ba(AlO[SUB]2[/SUB])[SUB]2[/SUB] D. Ba(AlO[SUB]2[/SUB])[SUB]2[/SUB] và có thể có Ba(OH)[SUB]2[/SUB] [B]Câu 12:[/B] Hòa tan hỗn hợp X gồm Na , Al , Fe vào H[SUB]2[/SUB]O dư đến khi phản ứng kết thúc được dd A và chất rắn B. B là : A. Fe và Al B. Fe C. Fe và có thể có Al D. Fe , Al và có thể có Na. [B]Câu 13:[/B] Từ MgCl[SUB]2[/SUB] điều chế Mg ta sử dụng phương pháp nào sau đây. A. Điện phân dd MgCl[SUB]2[/SUB] B. Cho Na vào dd MgCl[SUB]2[/SUB] C. Chuyển MgCl[SUB]2[/SUB] thành MgO rồi dùng CO để khử D. Điện phân MgCl[SUB]2[/SUB] nóng chảy. [B]Câu 14:[/B] Từ quặng boxit để tinh chế Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] ta dùng nhóm thuốc thử nào sau đây : A. dd NaOH , CO B. dd HCl và CO[SUB]2[/SUB] C. dd NaOH và CO[SUB]2 [/SUB] D. dd HCl , CO , CO[SUB]2[/SUB] [B]Câu 15:[/B] Phương pháp điều chế KOH trong công nghiệp A. cho K tác dụng với H[SUB]2[/SUB]O B. điện phân dd KCl có màng ngăn C. cho K[SUB]2[/SUB]O tác dụng với H[SUB]2[/SUB]O D. cho Ba(OH)[SUB]2[/SUB] tác dụng với dd K[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB] [B]Câu 16:[/B] Trong số các dd : NaOH , Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] , NH[SUB]3[/SUB] dung dịch có khả năng kết tủa được Al(OH)[SUB]3[/SUB] từ dd AlCl[SUB]3[/SUB] là : A. Chỉ có dd NaOH B. Chỉ có dd NH[SUB]3[/SUB] C. Chỉ có dd NH[SUB]3 [/SUB]và dd Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] D. cả 3 dung dịch [B]Câu 17:[/B] Chất nào sau đây không thể điều chế được Al(OH)[SUB]3[/SUB] từ dd NaAlO[SUB]2[/SUB] A. CO[SUB]2[/SUB] B. HCl C. NH[SUB]3[/SUB] D. H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB]l(l) [B]Câu 18:[/B] Cho sơ đồ sau : dd AlCl[SUB]3[/SUB] --------> Al(OH)[SUB]3[/SUB]↓. Nếu dùng A dư, A là : A. NaOH B. Ba(OH)[SUB]2[/SUB] C. KOH D. NH[SUB]3[/SUB] [B]Câu 19:[/B] Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong. A. H[SUB]2[/SUB]O B. Rượu C. Dầu hỏa D. dd rượu [B]Câu 20:[/B] Vật bằng nhôm thường bền là do : A. Al có tính khử mạnh B. Al có tính khử yếu C. Al là kim loại D. Có lớp Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] mỏng bền bảo vệ. [B]Câu 21:[/B] Dãy gồm các kim loại đều tan được trong nước. A. K , Na , Mg , Ca B. K , Na ,Ca , Ba C. Fe , Na , K , Mg D. Be , Na , K , Ca [B]Câu 22:[/B] Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp, khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp. A. Liên kết kim loại trong mạng kém bền B.Bán kính nguyên tử lớn C. Mạng tinh thể "rỗng" hơn so với các kim loại khác. D.Có 1 e lớp ngoài cùng [B]Câu 24: [/B]Chất nào sau đây là nguyên liệu để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, chất kết dính trong vật liệu xây dựng. A. CaO B. Ca(OH)[SUB]2[/SUB] C. CaSO[SUB]4[/SUB] D. CaCO[SUB]3[/SUB] [B]Câu 25:[/B] Trong quá trình sản xuất nhôm việc làm sạch nguyên liệu (loại bỏ tạp chất) rất cần thiết vì nếu nhôm lẫn tạp chất thì : A. Al dẫn điện kém B. Al dẫn nhiệt kém C. Al bị ăn mòn hóa học D. Al bị ăn mòn điện hóa. [B]Câu 27: [/B]Hỗn hợp X gồm hai kim loại A ,B ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA . Lấy 0,88 g X cho tan hoàn toàn trong ddHCl dư thấy tạo ra 672 ml khí (đktC. . Cô cạn dd thu được m g muối khan . [B][I]1: [/I][/B]Giá trị của m : A. 3,01g B. 1,94g C. 2,95g D. 2,84g [B][I]2: [/I][/B]Hai kim loại A ,B là : A. Be , Mg B. Mg , Ca C. Ca , Sr D. Be ,Ba [B][I]3:[/I][/B] Thành phần % theo khối lượng của hh X : A. 33,33% ; 66,67% B. 22,8% ; 77,2% C. 45,45% ; 54,55% D. 50% ;50% [B]Câu 28:[/B] 250 ml ddA chứa Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] và NaHCO[SUB]3[/SUB] khi tác dụng với ddH[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB] dư cho ra 2,24 lit CO[SUB]2[/SUB] (đkc). 500ml ddA với ddBaCl[SUB]2[/SUB] dư cho ra 15,76g kết tủa . Nồng độ mol của muối NaHCO[SUB]3[/SUB] là : A. 0,02M B. 0,24M C. 0,08M D. 0,0004M [B]Câu 29:[/B] Một hh X gồm Na và Ba có khối lượng 32g . X tan hết trong nước cho ra 6,72 lit khí (đkc). Khối lượng của Na , Ba trong hh lần lượt là : A. 4,6g ; 27,4g B. 3,2g ; 28,8g C. 2,3g ; 29,7g D. 2,7g ; 29,3g [B]Câu 30:[/B] Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng có chứa CaCl[SUB]2 [/SUB]và Mg(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB] A. Ca(OH)[SUB]2[/SUB] B. Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] C. HCl D. NaOH [B]Câu 31:[/B] Trong các chất: NaCl , Ca(OH)[SUB]2[/SUB] , Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] , HCl.Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là : A. NaCl và Ca(OH)[SUB]2[/SUB] B. Ca(OH)[SUB]2[/SUB] và Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] C. Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] và HCl D. NaCl và HCl [B]Câu 32:[/B] Quặng nào sau đây dùng sản xuất nhôm trong công nghiệp A. Xiđêrit B. Manhêtit C. Boxit D. đolomit [B]Câu 33:[/B] Hợp kim nào sau đây không phải là hợp kim nhôm : A. Đuyra B. Thép C. Silumin D. almelec [B]Câu 34:[/B] Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit A. HNO[SUB]3[/SUB] loãng, nóng B. HNO[SUB]3[/SUB] loãng, nguội C. HNO[SUB]3[/SUB] đặc, nguội C. HNO[SUB]3[/SUB] đặc, nóng [B]Câu 35:[/B] Cho 5,4g Al tác dụng với dd HNO[SUB]3[/SUB] 6,3% vừa đủ được mg dung dịch A và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m. A. 400 g B. 394 g C. 406 g D. 390 g [B]Câu 36:[/B] Hòa tan 3,9g K và 1,35 g Al vào H[SUB]2[/SUB]O (dư) phản ứng xong thể tích H[SUB]2[/SUB] (đkc) thu được là: A. 1,12 B. 2,24 C. 1,69 D. 2,8 (l) [B]Câu[/B] [B]37:[/B] Trong phản ứng sau : HCO[SUB]3[/SUB][SUP]-[/SUP] + HOH -----> CO[SUB]3[/SUB][SUP]2-[/SUP] + H[SUB]3[/SUB]O[SUP]+[/SUP] ion HCO[SUB]3[/SUB][SUP]-[/SUP] và HOH lần lượt có vai trò là A. axit và bazơ. B. bazơ và axit. C. chất khử và chất oxi hóa. D. lưỡng tính và trung tính. [B]Câu[/B] [B]38:[/B] Công thức hoá học của phèn chua là A. K[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB].24H[SUB]2[/SUB]O. B. Al[SUB]2[/SUB](SO[SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB].12H[SUB]2[/SUB]O. C. KAl(SO[SUB]4[/SUB])[SUB]2[/SUB].12H[SUB]2[/SUB]O. D. K[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4.[/SUB]Al[SUB]2[/SUB](SO[SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB].12H[SUB]2[/SUB]O. [B]Câu 39:[/B] Chất nào không tan được trong cả dd HCl và dd KOH A. NaHCO[SUB]3[/SUB]. B. Al(OH)[SUB]3[/SUB]. C. Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. D. NaAl(OH)[SUB]4[/SUB]. [B]Câu[/B] [B]40:[/B] Phản ứng thể hiện tác hại của nước cứng khi giặt bằng dd xà phòng? A. 2KC[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO + Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB] ------->Ca(C[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO)[SUB]2[/SUB] + 2KHCO[SUB]3[/SUB] B. 2KC[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO + Mg(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2 [/SUB] --------> Mg (C[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO)[SUB]2 [/SUB] + 2KHCO[SUB]3[/SUB] C. 2NaC[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO + Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2 -------->[/SUB] Ca(C[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO)[SUB]2 [/SUB]+ NaHCO[SUB]3[/SUB] D. 2NaC[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO + CaSO[SUB]4 [/SUB] ---------> Ca(C[SUB]17[/SUB]H[SUB]35[/SUB]COO)[SUB]2 [/SUB] + 2NaHCO[SUB]3[/SUB] [B]Câu 41:[/B] Phản ứng nào sau đây là bản chất của hiện tượng xâm thực núi đá vôi? A. Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB] → CaCO[SUB]3[/SUB] + CO[SUB]2[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O. B. CO[SUB]2[/SUB]+ Ca(OH)[SUB]2[/SUB] → CaCO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O. C. CaCO[SUB]3[/SUB] + CO[SUB]2[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O → Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB]. D. Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB] + Ca(OH)[SUB]2[/SUB] →2CaCO[SUB]3[/SUB] + 2H[SUB]2[/SUB]O. [B]Câu 42:[/B] Muốn điều chế Al(OH)[SUB]3 [/SUB]trong phòng thí nghiệm ta thực hiện A. cho dd AlCl[SUB]3[/SUB] vào dd NaOH. B. cho dd NaOH dư vào dd AlCl[SUB]3[/SUB]. C. điện phân dd AlCl[SUB]3[/SUB]. D. cho dd NH[SUB]3[/SUB] dư vào dd AlCl[SUB]3[/SUB]. [B]Câu 43:[/B] Khẳng định nào là [B][I]sai[/I][/B] trong các khẳng định sau về 2 muối NaHCO[SUB]3[/SUB], Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB]: A. Hai muối đều phân li hoàn toàn trong nước thành các ion. B. NaHCO[SUB]3[/SUB] bị phân hủy bởi nhiệt còn Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] thì không. C. Tính bazơ của dd NaHCO[SUB]3 [/SUB]mạnh hơn dd Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3 [/SUB](cùng nồng độ). D. Cả hai muối đều cùng phản ứng được với dd axit. [B]Câu 44:[/B] Trong đời sống, muối hiđrocacbonat có nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng dụng đó là chế tạo nước giải khát, muối hiđrocacbonat đó là A. NaHCO[SUB]3[/SUB]. B. KHCO[SUB]3[/SUB]. C. Ba(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB]. D. Mg(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB]. [B]Câu[/B] [B]45:[/B] Nguyên nhân khiến phèn chua K[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB].Al[SUB]2[/SUB](SO[SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB].24H[SUB]2[/SUB]O có thể làm sạch nước là A. Phân tử phèn có khả năng hấp phụ chất bẩn trên bề mặt. B. Khi hoà tan vào nước sẽ xuất hiện kết tủa Al(OH)[SUB]3[/SUB] kéo chất bẩn xuống khiến nước trở nên trong hơn. C. Chất bẩn sẽ hấp phụ các ion K[SUP]+[/SUP], Al[SUP]3+[/SUP] do muối phèn phân li ra. D. Do nguyên nhân khác. [B]Câu[/B] [B]46:[/B] Sục CO[SUB]2[/SUB] vào dd NaAlO[SUB]2[/SUB] hiện tượng xảy ra là A. Không có hiện tượng gì, CO[SUB]2[/SUB] sẽ đi ra khỏi dd. B. Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tan dần sau khi đạt cực đại. C. Xuất hiện kết tủa nhưng không tan D. CO[SUB]2[/SUB] bị dd hấp thụ nhưng không có phản ứng hoá học xảy ra. [B]Câu[/B] [B]47:[/B] Tecmit là hỗn hợp của Al và A. Cr[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. B. Fe[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. C.SiO[SUB]2[/SUB]. D. Fe và TiO[SUB]2[/SUB]. [B]Câu 48:[/B] Có thể loại trừ tính cứng tạm thời bằng cách đun sôi vì A. Mg[SUP]2+[/SUP], Ca[SUP]2+ [/SUP]kết tủa dưới dạng hợp chất không tan. B. khi đun sôi có chất khí bay ra. C. khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa. D. nước sôi ở 100 [SUP]o[/SUP]C. [B]Câu 49:[/B] Chọn hệ số và chất thích hợp nào điền vào phương trình phản ứng sau? ........+2NaOH +3H[SUB]2[/SUB]O →2NaAl(OH)[SUB]4[/SUB] A. 2Al. B. Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. C. 2Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. D. Al(OH)[SUB]3[/SUB]. [/SIZE][/FONT] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Ôn thi tốt nghiệp-phần kim loại kiềm , kiềm thổ và nhôm.
Top