Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Chuyên đề hoá học
Hóa học vô cơ
Nitơ
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Spider_man" data-source="post: 17127" data-attributes="member: 1555"><p><span style="font-size: 12px"><strong><em>- Tính chất</em></strong></span>: Có công thức cấu tạo \[N \equiv N\\]. Do phân tử có liên kết 3 nên trong điều kiện thường khá trơ về mặt hóa học (chỉ tác dụng với Li). Ở nhiệt độ cao nó hoạt động hơn do N có độ âm điện khá lớn và thể hiện tính oxi hóa trội hơn tính khử.</p><p><strong><em>+ Tính oxi hóa:</em></strong></p><p> \[{N_2} + 6Li \to 2L{i_3}N\\]</p><p> \[{N_2} + 3{H_2}_{_{xt}^ \leftarrow }^{_ \to ^{{{400}^o}C}}2N{H_3}\\]</p><p><strong><em>+ Tính khử:</em></strong></p><p> \[{N_2} + {O_2}_{_ \leftarrow ^ \to }^{{{3000}^o}C}2NO\\]</p><p>Ngay ở điều kiện thường, NO kết hợp với \[{O_2}\\] (không khí) \[\to \\] \[N{O_2}\\] màu đỏ nâu.</p><p><strong><em><span style="font-size: 12px">- Điều chế:</span></em></strong></p><p><strong><em>+ Trong phòng thí nghiệm: </em></strong></p><p></p><p>\[N{H_4}N{O_2}_ \to ^{{t^0}}{N_2} + 2{H_2}O\\]</p><p></p><p>\[4N{H_3} + 3{O_2} \to 2{N_2} + 6{H_2}O\\]</p><p></p><p>\[2N{H_4}N{O_3}_ \to ^{{{200}^o}C}2{N_2} \uparrow + {O_2} \uparrow + 4{H_2}O\\]</p><p></p><p>\[{(N{H_4})_2}C{r_2}{O_7}_ \to ^{{t^o}}{N_2} \uparrow + C{r_2}{O_3} + 4{H_2}O\\]</p><p></p><p>\[2N{H_3} + 3CuO_ \to ^{{t^o}}{N_2} \uparrow + 3Cu + 3{H_2}O\\]</p><p></p><p>\[10Al + 36HN{O_3} \to 10Al{(N{O_3})_3} + 3{N_2} \uparrow + 18{H_2}O\\]</p><p></p><p>\[2N{O_2} + 2C_ \to ^{{t^o}}{N_2} \uparrow + 2C{O_2} \uparrow \\]</p><p></p><p>\[{N_x}{O_y} + yCu_ \to ^{{t^o}}yCuO + \frac{x}{2}{N_2} \uparrow \\]</p><p></p><p>\[N{H_4}Cl + NaN{O_2}_ \to ^{{t^o}}{N_2} \uparrow + NaCl + 2{H_2}O\\]</p><p></p><p>\[{C_x}{H_y}{O_z}{N_t} + \left( {x + \frac{y}{4} - \frac{z}{2}} \right){O_2} \to xC{O_2} + \frac{y}{2}{H_2}O + \frac{t}{2}{N_2}\\]</p><p></p><p><strong><em>+ Trong công nghiệp:</em></strong> Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Spider_man, post: 17127, member: 1555"] [SIZE="3"][B][I]- Tính chất[/I][/B][/SIZE]: Có công thức cấu tạo \[N \equiv N\\]. Do phân tử có liên kết 3 nên trong điều kiện thường khá trơ về mặt hóa học (chỉ tác dụng với Li). Ở nhiệt độ cao nó hoạt động hơn do N có độ âm điện khá lớn và thể hiện tính oxi hóa trội hơn tính khử. [B][I]+ Tính oxi hóa:[/I][/B] \[{N_2} + 6Li \to 2L{i_3}N\\] \[{N_2} + 3{H_2}_{_{xt}^ \leftarrow }^{_ \to ^{{{400}^o}C}}2N{H_3}\\] [B][I]+ Tính khử:[/I][/B] \[{N_2} + {O_2}_{_ \leftarrow ^ \to }^{{{3000}^o}C}2NO\\] Ngay ở điều kiện thường, NO kết hợp với \[{O_2}\\] (không khí) \[\to \\] \[N{O_2}\\] màu đỏ nâu. [B][I][SIZE="3"]- Điều chế:[/SIZE][/I][/B] [B][I]+ Trong phòng thí nghiệm: [/I][/B] \[N{H_4}N{O_2}_ \to ^{{t^0}}{N_2} + 2{H_2}O\\] \[4N{H_3} + 3{O_2} \to 2{N_2} + 6{H_2}O\\] \[2N{H_4}N{O_3}_ \to ^{{{200}^o}C}2{N_2} \uparrow + {O_2} \uparrow + 4{H_2}O\\] \[{(N{H_4})_2}C{r_2}{O_7}_ \to ^{{t^o}}{N_2} \uparrow + C{r_2}{O_3} + 4{H_2}O\\] \[2N{H_3} + 3CuO_ \to ^{{t^o}}{N_2} \uparrow + 3Cu + 3{H_2}O\\] \[10Al + 36HN{O_3} \to 10Al{(N{O_3})_3} + 3{N_2} \uparrow + 18{H_2}O\\] \[2N{O_2} + 2C_ \to ^{{t^o}}{N_2} \uparrow + 2C{O_2} \uparrow \\] \[{N_x}{O_y} + yCu_ \to ^{{t^o}}yCuO + \frac{x}{2}{N_2} \uparrow \\] \[N{H_4}Cl + NaN{O_2}_ \to ^{{t^o}}{N_2} \uparrow + NaCl + 2{H_2}O\\] \[{C_x}{H_y}{O_z}{N_t} + \left( {x + \frac{y}{4} - \frac{z}{2}} \right){O_2} \to xC{O_2} + \frac{y}{2}{H_2}O + \frac{t}{2}{N_2}\\] [B][I]+ Trong công nghiệp:[/I][/B] Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Chuyên đề hoá học
Hóa học vô cơ
Nitơ
Top