Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
QUỐC TẾ
CHÂU Á
Hàn Quốc
TIẾNG HÀN
Ngữ pháp tiếng Hàn
Ngữ pháp -거나 말거
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Việt Hàn" data-source="post: 193270" data-attributes="member: 241334"><p><strong>V,A+거나 말거나 Dù có... hay không thì</strong></p><p></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Kết hợp với động từ hay tính từ.</li> <li data-xf-list-type="ul">Diễn tả sự liệt kê khẳng định hay phủ định đối với hành động hay trạng thái và chọn cái nào trong số đó cũng không quan trọng.</li> </ul><p></p><p>Ví dụ:</p><p></p><p>학교에 늦거나 말거나 내버려 두세요.</p><p>Dù có trễ học hay không hãy cứ bỏ đi.</p><p></p><p>국민이 불편하거나 말거나 국회의원들은 싸움만 한다.</p><p>Người dân có phản đối hay không thì các nghị sĩ quốc hội vẫn choảng nhau.</p><p></p><p>나는 그가 대학에 들어가거나 말거나 관심없다.</p><p>Tôi không quan tâm dù nó có vào đại học hay không.</p><p></p><p>공중전화를 걸 때 뒤에서 사람이 기다리거나 말거나 수다를 떠는 사람이 있다.</p><p>Có người lắm chuyện khi gọi điện thoại công cộng dù phía sau có người chờ hay không.</p><p></p><p>그는 청중이 듣거나 말거나 하고 싶은 말을 다 하고 내려갔 어요.</p><p>Anh ta nói hết những gì mình muốn nói rồi đi xuống dù người nghe có nghe hay không.</p><p></p><h2><strong>-거나 하면</strong></h2><p><strong>V,A+거나 하면 ‘Nếu, Hễ… là, thì…’</strong></p><p><strong></strong></p><p><strong>Cấu tạo:</strong> Vĩ tố liên kết –거나 + Trợ động từ 하다 +Vĩ tố liên kết –면.</p><p></p><p> Đây là hình thái kết hợp giữa vĩ tố liên kết –거나diễn tả sự liệt kê hai hành động, trạng thái hoặc sự vật trở lên với하면 diễn tả điều kiện hoặc sự giả định.</p><p></p><p>Ngoài ra còn được dùng dưới dạng ‘–거나 –거나하면’.</p><p></p><p><strong>Ý nghĩa: </strong>Nếu thực hiện một hành động nào đó ở vế trước thì vế sau xảy ra như một hệ quả. Lúc này hàm nghĩa ngoài hành động hay trạng thái của động từ/tính từ mà –거나하면 kết hợp ra còn có thêm hành động hay trạng thái khác. </p><p></p><p>Ví dụ:</p><p></p><p>도움이 필요하거나 하면 그 친구한테 전화를 합니다.</p><p>Hễ cần giúp đỡ là tôi gọi điện cho người bạn đó.</p><p></p><p>너는 시험을 못 보았거나 하면 나한테 신경질을 부리더라</p><p>Hễ mi không thi được là nổi cáu với ta.</p><p></p><p>사람들은 보너스를 탔거나 생각지 않던 돈이 생겼거 하면 한 턱을 내지요.</p><p>Hễ người ta lãnh tiền thưởng hoặc có được tiền ngoài mong đợi thì đãi ngay một chầu.</p><p></p><p>잠을 못 잤거나 좀 피곤하거나 하면 꼭 머리가 아픕니다.</p><p>Hễ ngủ không được hoặc hơi mệt mỏi là tôi lại đau đầu.</p><p></p><p></p><p></p><p>Chúc các bạn học tốt nha.</p><p>Bichkhoa blog!</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Việt Hàn, post: 193270, member: 241334"] [B]V,A+거나 말거나 Dù có... hay không thì[/B] [LIST] [*]Kết hợp với động từ hay tính từ. [*]Diễn tả sự liệt kê khẳng định hay phủ định đối với hành động hay trạng thái và chọn cái nào trong số đó cũng không quan trọng. [/LIST] Ví dụ: 학교에 늦거나 말거나 내버려 두세요. Dù có trễ học hay không hãy cứ bỏ đi. 국민이 불편하거나 말거나 국회의원들은 싸움만 한다. Người dân có phản đối hay không thì các nghị sĩ quốc hội vẫn choảng nhau. 나는 그가 대학에 들어가거나 말거나 관심없다. Tôi không quan tâm dù nó có vào đại học hay không. 공중전화를 걸 때 뒤에서 사람이 기다리거나 말거나 수다를 떠는 사람이 있다. Có người lắm chuyện khi gọi điện thoại công cộng dù phía sau có người chờ hay không. 그는 청중이 듣거나 말거나 하고 싶은 말을 다 하고 내려갔 어요. Anh ta nói hết những gì mình muốn nói rồi đi xuống dù người nghe có nghe hay không. [HEADING=1][B]-거나 하면[/B][/HEADING] [B]V,A+거나 하면 ‘Nếu, Hễ… là, thì…’ Cấu tạo:[/B] Vĩ tố liên kết –거나 + Trợ động từ 하다 +Vĩ tố liên kết –면. Đây là hình thái kết hợp giữa vĩ tố liên kết –거나diễn tả sự liệt kê hai hành động, trạng thái hoặc sự vật trở lên với하면[B] [/B]diễn tả điều kiện hoặc sự giả định. Ngoài ra còn được dùng dưới dạng ‘–거나 –거나하면’. [B]Ý nghĩa: [/B]Nếu thực hiện một hành động nào đó ở vế trước thì vế sau xảy ra như một hệ quả. Lúc này hàm nghĩa ngoài hành động hay trạng thái của động từ/tính từ mà –거나하면 kết hợp ra còn có thêm hành động hay trạng thái khác. Ví dụ: 도움이 필요하거나 하면 그 친구한테 전화를 합니다. Hễ cần giúp đỡ là tôi gọi điện cho người bạn đó. 너는 시험을 못 보았거나 하면 나한테 신경질을 부리더라 Hễ mi không thi được là nổi cáu với ta. 사람들은 보너스를 탔거나 생각지 않던 돈이 생겼거 하면 한 턱을 내지요. Hễ người ta lãnh tiền thưởng hoặc có được tiền ngoài mong đợi thì đãi ngay một chầu. 잠을 못 잤거나 좀 피곤하거나 하면 꼭 머리가 아픕니다. Hễ ngủ không được hoặc hơi mệt mỏi là tôi lại đau đầu. Chúc các bạn học tốt nha. Bichkhoa blog! [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
QUỐC TẾ
CHÂU Á
Hàn Quốc
TIẾNG HÀN
Ngữ pháp tiếng Hàn
Ngữ pháp -거나 말거
Top