Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Luyện Thi Tốt Nghiệp Hóa
Luyện thi ĐH: Hóa học hữu cơ
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Butchi" data-source="post: 126353" data-attributes="member: 7"><p><strong><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'Arial'">LUYỆN THI ĐH: HÓA HỌC HỮU CƠ</span></p><p></strong></p><p>[f=800]https://server1.vnkienthuc.com/files/3/FilePDF/LTDH_HOA_HOC_12_HUU_CO.pdf[/f]</p><p></p><p></p><p></p><p>LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP </p><p>LTĐH HÓA HỌC – TẬP 1 </p><p>ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ - HIĐROCACBON </p><p>ANCOL PHENOL - ANDEHIT - AXIT HỮU CƠ</p><p> Tài liệu này của HS :…………………………………………………………………………………….. </p><p> Lớp :…………………………………………………………………………………….. </p><p>Đà Nẵng năm 2011 Tài liệu LTĐH môn hóa học năm 2011 - 2012 Lưu hành nội bộ</p><p>GV Huỳnh Phúc Hải - ĐHSPĐN - 2 - Cell phone: 0935228284 </p><p>BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ</p><p>I. Một số khái niệm </p><p>- Hợp chất hữu cơ </p><p>- Đặc điểm chung của HCHC : </p><p>+ Thành phần và cấu tạo : Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon. Các nguyên tử</p><p>cacbon thường liên kết với nhau đồng thời liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác như </p><p>H, O, N, S, P, halogen,... Liên kết hoá học ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hoá </p><p>trị. </p><p>+ Về tính chất vật lí : Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi </p><p>thấp (dễ bay hơi) và thường không tan hoặc ít tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu </p><p>cơ. </p><p>+ Về tính chất hoá học : Đa số các hợp chất hữu cơ khi bị đốt thì cháy, chúng kém bền </p><p>với nhiệt nên dễ bị phân huỷ bởi nhiệt. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, </p><p>không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định, thường cần đun nóng hoặc cần có xúc tác. </p><p>- Phương pháp tách, tinh chế hợp chất hữu cơ</p><p> + Chưng cất </p><p> + Chiết </p><p> + Kết tinh </p><p>II. Phân loại và danh pháp </p><p>1. Phân loại </p><p>- Hiđrocacbon </p><p>- Dẫn xuất của hiđrocacbon </p><p>2. Danh pháp </p><p>a) Tên thông thường </p><p>b) Tên hệ thống </p><p>- Tên gốc chức : tên phần gốc + tên phần định chức </p><p>- Tên thay thế : </p><p>Tên thay thế Tên phần thế</p><p> (có thể không có)</p><p>Tên mạch cacbon chính </p><p> (bắt buộc phải có)</p><p>Tên phần định chức </p><p> (bắt buộc phải có)Tài liệu LTĐH môn hóa học năm 2011 - 2012 Lưu hành nội bộ</p><p>GV Huỳnh Phúc Hải - ĐHSPĐN - 3 - Cell phone: 0935228284 </p><p>Số đếm Mạch cacbon chính </p><p>1 mono </p><p>2 Đi </p><p>3 tri </p><p>4 tetra </p><p>5 penta </p><p>6 hexa </p><p>7 hepta </p><p>8 octa </p><p>9 nona </p><p>10 Đeca</p><p> C met </p><p> C-C et </p><p> C-C-C prop </p><p> C-C-C-C but </p><p> C-C-C-C-C pent </p><p> C-C-C-C-C-C hex </p><p> C-C-C-C-C-C-C hep </p><p> C-C-C-C-C-C-C-C oct </p><p> C-C-C-C-C-C-C-C-C non </p><p> C-C-C-C-C-C-C-C-C-C Đec</p><p> Không xuất phát từ</p><p> số đếm</p><p> </p><p> Xuất phát từ số đếm </p><p>BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ</p><p>Câu 1. Ankan X có công thức cấu tạo : </p><p>CH3CHCH2CH3</p><p>CH3CHCH3</p><p>Tên gọi của X là </p><p> A. 2—isopropylbutan B. 3—isopropylbutan </p><p> C. 2,3—đimetylpentan D. 3,4—đimetylpentan </p><p>Câu 2 : Hợp chất CH3CH(CH3)CH(CH3)CH=CH2 có tên gọi là </p><p> A. 3,4—đimetylpent—1—en B. 2,3—đimetylpent—4—en </p><p> C. 3,4—đimetylpent—2—en D. 2,3—đimetylpent—1—en </p><p>Câu 3 : Trường hợp nào sau đây có công thức cấu tạo không đúng với tên gọi đã cho ? </p><p>Isopentan 3-etyl-2-metylpentan</p><p>neopentan 3,3-®ietylpentan</p><p>CH3CHCH2CH2CH3 CH3CHCHCH2CH3</p><p>CH3CHCH3</p><p>CH3CH2CHCH2CH3</p><p>CH3</p><p>CH2CH3</p><p>CH3</p><p>CH3</p><p>CH3</p><p>CH3</p><p>CH3</p><p>A. B.</p><p>D.</p><p>C.</p><p>Câu 4 : Hợp chất hữu cơ X có công thức C4H9Br. Đun hỗn hợp gồm X, KOH và ancol etylic </p><p>thấy chỉ tạo ra but—1—en. Tên gọi của X là </p><p> A. 1—brombutan B. 2—brombutan </p><p> C. 1—brom—2—metylpropan D. 2—brom—2—metylpropan </p><p>Câu 5 : Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo : CH2=CHOCOCH3. Tên gọi của X là Tài liệu LTĐH môn hóa học năm 2011 - 2012 Lưu hành nội bộ</p><p>GV Huỳnh Phúc Hải - ĐHSPĐN - 4 - Cell phone: 0935228284 </p><p> A. metyl acrylat B. vinyl axetat </p><p> C. vinyl fomat D. anlyl fomat </p><p>Câu 6 : Amin (CH3)2CH-NH-CH3 có tên gọi là </p><p> A. N-metylpropan-2-amin B. N-metylisopropylamin </p><p> C. metylpropylamin D. N-metyl-2-metyletanamin </p><p>Câu 7 : Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là </p><p> A. propan-2-amin B. etyl metyl amin </p><p> C. metyletylamin D. etylmetylamin </p><p>Câu 8 : Tên gọi nào sau đây không đúng với chất có công thức CH3CH(NH2)COOH? </p><p> A. axit 2-aminopropanoic B. axit α -aminopropionic </p><p> C. axit α -aminopropanoic D. alanin </p><p>Câu 9 : Tên thay thế của chất có cấu tạo CH3CHClCH3 </p><p>là </p><p> A. 2-clopropan B. propyl clorua </p><p> C. propylclorua D. 2-clo propan </p><p>Câu 10: Tên gọi của C6H5-NH-CH3 là </p><p> A. metylphenylamin. B. N-metylanilin. </p><p> C. N-metylbenzenamin. D. cả A, B, C đều đúng. </p><p>Câu 11 : Tên gọi của chất CH3 – CH – CH – CH3 là </p><p> C2H5 CH3</p><p>A. 2-etyl-3-metylbutan. B. 3-etyl-2-metylbutan. </p><p>C. 2,3-đimetylpentan. D. 2,3-đimetylbutan. </p><p>Câu 12 : Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT : </p><p>2 5</p><p>3 2 2 3</p><p>3</p><p>3</p><p>C H</p><p>|</p><p>|</p><p>CH</p><p>CH C CH CH CH CH</p><p>|</p><p>CH</p><p>− − − − − Là : </p><p>A. 2-metyl-2,4-đietylhexan C. 5-etyl-3,3-đimetylheptan </p><p>B. 2,4-đietyl-2-metylhexan D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan </p><p>Câu 13 : Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl ? </p><p>A. CH2 = C = CH-CH3 B. CH2 = CH-CH = CH2</p><p>C. CH2-CH-CH2 </p><p>-CH = CH2 D. CH2 = CH - CH = CH - CH3 </p><p>Câu 14 : Chất </p><p>3</p><p>3</p><p>3</p><p>CH</p><p>|</p><p>CH C C CH</p><p>|</p><p>CH</p><p>− − ≡ có tên gọi là ? </p><p>A. 2,2-đimetylbut-1-in B. 2,2-đimeylbut-3-in</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Butchi, post: 126353, member: 7"] [B][CENTER][FONT=Arial]LUYỆN THI ĐH: HÓA HỌC HỮU CƠ[/FONT][/CENTER][/B] [f=800]https://server1.vnkienthuc.com/files/3/FilePDF/LTDH_HOA_HOC_12_HUU_CO.pdf[/f] LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP LTĐH HÓA HỌC – TẬP 1 ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ - HIĐROCACBON ANCOL PHENOL - ANDEHIT - AXIT HỮU CƠ Tài liệu này của HS :…………………………………………………………………………………….. Lớp :…………………………………………………………………………………….. Đà Nẵng năm 2011 Tài liệu LTĐH môn hóa học năm 2011 - 2012 Lưu hành nội bộ GV Huỳnh Phúc Hải - ĐHSPĐN - 2 - Cell phone: 0935228284 BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ I. Một số khái niệm - Hợp chất hữu cơ - Đặc điểm chung của HCHC : + Thành phần và cấu tạo : Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon. Các nguyên tử cacbon thường liên kết với nhau đồng thời liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác như H, O, N, S, P, halogen,... Liên kết hoá học ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hoá trị. + Về tính chất vật lí : Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi) và thường không tan hoặc ít tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ. + Về tính chất hoá học : Đa số các hợp chất hữu cơ khi bị đốt thì cháy, chúng kém bền với nhiệt nên dễ bị phân huỷ bởi nhiệt. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định, thường cần đun nóng hoặc cần có xúc tác. - Phương pháp tách, tinh chế hợp chất hữu cơ + Chưng cất + Chiết + Kết tinh II. Phân loại và danh pháp 1. Phân loại - Hiđrocacbon - Dẫn xuất của hiđrocacbon 2. Danh pháp a) Tên thông thường b) Tên hệ thống - Tên gốc chức : tên phần gốc + tên phần định chức - Tên thay thế : Tên thay thế Tên phần thế (có thể không có) Tên mạch cacbon chính (bắt buộc phải có) Tên phần định chức (bắt buộc phải có)Tài liệu LTĐH môn hóa học năm 2011 - 2012 Lưu hành nội bộ GV Huỳnh Phúc Hải - ĐHSPĐN - 3 - Cell phone: 0935228284 Số đếm Mạch cacbon chính 1 mono 2 Đi 3 tri 4 tetra 5 penta 6 hexa 7 hepta 8 octa 9 nona 10 Đeca C met C-C et C-C-C prop C-C-C-C but C-C-C-C-C pent C-C-C-C-C-C hex C-C-C-C-C-C-C hep C-C-C-C-C-C-C-C oct C-C-C-C-C-C-C-C-C non C-C-C-C-C-C-C-C-C-C Đec Không xuất phát từ số đếm Xuất phát từ số đếm BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ Câu 1. Ankan X có công thức cấu tạo : CH3CHCH2CH3 CH3CHCH3 Tên gọi của X là A. 2—isopropylbutan B. 3—isopropylbutan C. 2,3—đimetylpentan D. 3,4—đimetylpentan Câu 2 : Hợp chất CH3CH(CH3)CH(CH3)CH=CH2 có tên gọi là A. 3,4—đimetylpent—1—en B. 2,3—đimetylpent—4—en C. 3,4—đimetylpent—2—en D. 2,3—đimetylpent—1—en Câu 3 : Trường hợp nào sau đây có công thức cấu tạo không đúng với tên gọi đã cho ? Isopentan 3-etyl-2-metylpentan neopentan 3,3-®ietylpentan CH3CHCH2CH2CH3 CH3CHCHCH2CH3 CH3CHCH3 CH3CH2CHCH2CH3 CH3 CH2CH3 CH3 CH3 CH3 CH3 CH3 A. B. D. C. Câu 4 : Hợp chất hữu cơ X có công thức C4H9Br. Đun hỗn hợp gồm X, KOH và ancol etylic thấy chỉ tạo ra but—1—en. Tên gọi của X là A. 1—brombutan B. 2—brombutan C. 1—brom—2—metylpropan D. 2—brom—2—metylpropan Câu 5 : Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo : CH2=CHOCOCH3. Tên gọi của X là Tài liệu LTĐH môn hóa học năm 2011 - 2012 Lưu hành nội bộ GV Huỳnh Phúc Hải - ĐHSPĐN - 4 - Cell phone: 0935228284 A. metyl acrylat B. vinyl axetat C. vinyl fomat D. anlyl fomat Câu 6 : Amin (CH3)2CH-NH-CH3 có tên gọi là A. N-metylpropan-2-amin B. N-metylisopropylamin C. metylpropylamin D. N-metyl-2-metyletanamin Câu 7 : Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là A. propan-2-amin B. etyl metyl amin C. metyletylamin D. etylmetylamin Câu 8 : Tên gọi nào sau đây không đúng với chất có công thức CH3CH(NH2)COOH? A. axit 2-aminopropanoic B. axit α -aminopropionic C. axit α -aminopropanoic D. alanin Câu 9 : Tên thay thế của chất có cấu tạo CH3CHClCH3 là A. 2-clopropan B. propyl clorua C. propylclorua D. 2-clo propan Câu 10: Tên gọi của C6H5-NH-CH3 là A. metylphenylamin. B. N-metylanilin. C. N-metylbenzenamin. D. cả A, B, C đều đúng. Câu 11 : Tên gọi của chất CH3 – CH – CH – CH3 là C2H5 CH3 A. 2-etyl-3-metylbutan. B. 3-etyl-2-metylbutan. C. 2,3-đimetylpentan. D. 2,3-đimetylbutan. Câu 12 : Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT : 2 5 3 2 2 3 3 3 C H | | CH CH C CH CH CH CH | CH − − − − − Là : A. 2-metyl-2,4-đietylhexan C. 5-etyl-3,3-đimetylheptan B. 2,4-đietyl-2-metylhexan D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan Câu 13 : Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl ? A. CH2 = C = CH-CH3 B. CH2 = CH-CH = CH2 C. CH2-CH-CH2 -CH = CH2 D. CH2 = CH - CH = CH - CH3 Câu 14 : Chất 3 3 3 CH | CH C C CH | CH − − ≡ có tên gọi là ? A. 2,2-đimetylbut-1-in B. 2,2-đimeylbut-3-in [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Luyện Thi Tốt Nghiệp Hóa
Luyện thi ĐH: Hóa học hữu cơ
Top