Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
QUỐC TẾ
CHÂU ÂU
Anh Quốc
Để Học Tốt Tiếng Anh
Ngữ pháp tiếng Anh
Look + Preposition
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="hoakitich" data-source="post: 129349" data-attributes="member: 116802"><p>Look + Preposition ♠</p><p></p><p>- Look after sb: chăm sóc, trông nom</p><p>- Look ahead: suy nghĩ về tương lai (sẽ có chuyện gì xảy ra)</p><p>- Look around/round sth: nhìn quanh</p><p>- Look around/round for sth: tìm kiếm cái gì đó ở nhiều nơi</p><p>- Look at sth: nhìn; điều tra</p><p>- Look back (on sth): nghĩ về một điều gì đó trong quá khứ</p><p>- Look down on sb/sth: đánh giá thấp</p><p>- Look for sth: tìm kiếm</p><p>- Look forward to sth/doing sth: hi vọng, trông mong</p><p>- Look in (on sb): ghé thăm</p><p>- Look into sth: nghiên cứu</p><p>- Look on: nhìn cái gì đó với tư cách, thái độ không liên quan</p><p>- Look on sb/sth as sb/sth: Coi ai, cái gì như...</p><p>- Look out: cảnh báo ai đó có nguy hiểm đang đến.</p><p>- Look through sth: xem qua</p><p>- Look through sb: ngó lơ</p><p>- Look up (from sth): nhìn lên</p><p>- Look up: trở nên tốt hơn (kinh doanh, hoàn cảnh,...)</p><p>- Look up sth: tra cứu</p><p>- Look up sb: liên lạc</p><p>- Look up to sb: ngưỡng mộ, kính trọng</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="hoakitich, post: 129349, member: 116802"] Look + Preposition ♠ - Look after sb: chăm sóc, trông nom - Look ahead: suy nghĩ về tương lai (sẽ có chuyện gì xảy ra) - Look around/round sth: nhìn quanh - Look around/round for sth: tìm kiếm cái gì đó ở nhiều nơi - Look at sth: nhìn; điều tra - Look back (on sth): nghĩ về một điều gì đó trong quá khứ - Look down on sb/sth: đánh giá thấp - Look for sth: tìm kiếm - Look forward to sth/doing sth: hi vọng, trông mong - Look in (on sb): ghé thăm - Look into sth: nghiên cứu - Look on: nhìn cái gì đó với tư cách, thái độ không liên quan - Look on sb/sth as sb/sth: Coi ai, cái gì như... - Look out: cảnh báo ai đó có nguy hiểm đang đến. - Look through sth: xem qua - Look through sb: ngó lơ - Look up (from sth): nhìn lên - Look up: trở nên tốt hơn (kinh doanh, hoàn cảnh,...) - Look up sth: tra cứu - Look up sb: liên lạc - Look up to sb: ngưỡng mộ, kính trọng [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
QUỐC TẾ
CHÂU ÂU
Anh Quốc
Để Học Tốt Tiếng Anh
Ngữ pháp tiếng Anh
Look + Preposition
Top