Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
TIỂU HỌC
Tiếng Việt tiểu học
Khái niệm,Phân loại danh từ và Bài tập về danh từ
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 202832" data-attributes="member: 288054"><p><h2>Bài tập tự luyện về danh từ</h2><p><strong>Bài 1: </strong>Xác định danh từ trong đoạn văn sau:</p><p></p><p>Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.</p><p></p><p><em><strong>Hướng dẫn trả lời:</strong></em></p><p></p><p>Các danh từ trong đoạn văn là: chuồn chuồn, lưng, cái cánh, giấy bóng, cái đầu, con mắt, thủy tinh</p><p></p><p><strong>Bài 2:</strong> Tìm các danh từ có trong đoạn thơ sau:</p><p></p><p><em>Quê hương là cánh diều biếc</em></p><p><em>Tuổi thơ con thả trên đồng</em></p><p><em>Quê hương là con đò nhỏ</em></p><p><em>Êm đềm khua nước ven sông.</em></p><p><em>Bà đắp thành lập trại</em></p><p><em>Chống áp bức cường quyền</em></p><p><em>Nghe lời bà kêu gọi</em></p><p><em>Cả nước ta vùng lên.</em></p><p><em></em></p><p><em><strong>Hướng dẫn trả lời:</strong></em></p><p></p><p>Các danh từ trong đoạn thơ là: quê hương, cánh diều, tuổi thơ, đồng, con đò, nước, sông, bà, trại, áp bức, cường quyền, nước</p><p></p><p><strong>Bài 3:</strong> Xác định các danh từ trong đoạn văn sau:</p><p></p><p>“Bản Lùng đã thức giấc. Đó đây ánh lửa hồng bập bùng trên gác bếp. Ngoài bờ ruộng đã có bước chân người đi, tiếng nói chuyện rì rầm tiếng gọi nhau í ới”.</p><p></p><p><em><strong>Hướng dẫn trả lời:</strong></em></p><p></p><p>Các danh từ trong đoạn văn là: bản Lùng, giấc, ánh lửa, gác bếp, bờ ruộng, bước chân, người, tiếng</p><p></p><p><strong>Bài 4</strong>: Tìm danh từ có trong câu văn sau:</p><p></p><p>Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.</p><p></p><p><em><strong>Hướng dẫn trả lời:</strong></em></p><p></p><p>Các danh từ trong câu văn là: thềm lăng, cây vạn tuế, đoàn quân, danh dự</p><p></p><p><strong>Bài 5: </strong>Xác định từ loại của các từ: “niềm vui, nỗi buồn, cái đẹp, sự đau khổ” và tìm thêm các từ tương tự.</p><p></p><p><em><strong>Hướng dẫn trả lời:</strong></em></p><p></p><p>- Từ loại của các từ đó là: danh từ</p><p></p><p>- Gợi ý các từ tương tự: nỗi đau, nỗi khổ, nỗi nhục, nét đẹp...</p><p></p><p><strong>Bài 6</strong>: Cho các danh từ: hoa, sông, mây</p><p></p><p>a) Tạo ra 3-5 danh từ có các từ trên.</p><p></p><p>b) Chọn 2 danh từ tìm được ở câu a và đặt câu</p><p></p><p><em><strong>Hướng dẫn trả lời:</strong></em></p><p></p><p>a) Gợi ý:</p><p></p><p>- hoa: đóa hoa, bông hoa, nụ hoa, cánh hoa, cành hoa, vườn hoa, luống hoa, cây hoa…</p><p></p><p>- sông: dòng sông, con sông, nhánh sông, nước sông, sông nước, sông hồ…</p><p></p><p>- mây: đám mây, mây trời, mây trắng, mây đen, mây mù…</p><p></p><p>b) Gợi ý:</p><p></p><p>- Những nụ hoa mới hôm qua còn chúm chím, nay đã nở rộ</p><p></p><p>- Mùa thu, nước sông Hương chảy chậm hơn, đôi lúc đứng yên như đang ngủ gật.</p><p></p><p>- Sắp dông, mây đen ùn ùn kéo về, dàn thành cả một đội quân trên bầu trời.</p><p></p><p><strong>Bài 7: </strong>Cho đoạn văn sau:</p><p></p><p><em>Thảo quả trên rừng Đản Khao đã vào mùa.</em></p><p><em></em></p><p><em>Gió tây lướt thướt bay qua rừng, quyến hương thảo quả đi, rải theo triền núi, đưa hương thảo quả ngọt lựng, thơm nồng vào những thôn xóm Chin San. Gió thơm. Cây cỏ thơm. Đất trời thơm.</em></p><p></p><p>(trích Mùa Thảo Quả - Ma Văn Kháng)</p><p></p><p>a) Tìm các danh từ có trong đoạn văn trên.</p><p></p><p>b) Xếp các danh từ vừa tìm được vào hai nhóm:</p><p></p><p>- Danh từ chung</p><p></p><p>- Danh từ riêng</p><p></p><p><em><strong>Hướng dẫn trả lời:</strong></em></p><p></p><p>a) Danh từ trong đoạn văn: thảo quả, rừng, Đản Khao, mùa, gió tây, hương thảo quả, triền núi, thôn xóm, Chin San, gió, cây cỏ, đất trời</p><p></p><p>b) Xếp vào nhóm như sau:</p><p></p><p>- Danh từ chung: thảo quả, rừng, mùa, gió tây, hương thảo quả, triền núi, thôn xóm, gió, cây cỏ, đất trời</p><p></p><p>- Danh từ riêng: Đản Khao, Chin San</p><p></p><p><strong>Bài 8:</strong> Xếp các từ sau vào hai nhóm:</p><p></p><p><em>dòng nước, ngọn cỏ, tư tưởng, thái độ, bánh kép, xe đạp, giọng nói, cách tân, lợn rừng, cải tiến</em></p><p></p><p>a) Danh từ cụ thể</p><p></p><p>b) Danh từ trừu tượng</p><p></p><p><em><strong>Hướng dẫn trả lời:</strong></em></p><p></p><p>a) Danh từ cụ thể: dòng nước, ngọn cỏ, bánh kép, xe đạp, giọng nói, lợn rừng</p><p></p><p>b) Danh từ trừu tượng: tư tưởng, thái độ, cách tân, cải tiến</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 202832, member: 288054"] [HEADING=1]Bài tập tự luyện về danh từ[/HEADING] [B]Bài 1: [/B]Xác định danh từ trong đoạn văn sau: Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh. [I][B]Hướng dẫn trả lời:[/B][/I] Các danh từ trong đoạn văn là: chuồn chuồn, lưng, cái cánh, giấy bóng, cái đầu, con mắt, thủy tinh [B]Bài 2:[/B] Tìm các danh từ có trong đoạn thơ sau: [I]Quê hương là cánh diều biếc Tuổi thơ con thả trên đồng Quê hương là con đò nhỏ Êm đềm khua nước ven sông. Bà đắp thành lập trại Chống áp bức cường quyền Nghe lời bà kêu gọi Cả nước ta vùng lên. [B]Hướng dẫn trả lời:[/B][/I] Các danh từ trong đoạn thơ là: quê hương, cánh diều, tuổi thơ, đồng, con đò, nước, sông, bà, trại, áp bức, cường quyền, nước [B]Bài 3:[/B] Xác định các danh từ trong đoạn văn sau: “Bản Lùng đã thức giấc. Đó đây ánh lửa hồng bập bùng trên gác bếp. Ngoài bờ ruộng đã có bước chân người đi, tiếng nói chuyện rì rầm tiếng gọi nhau í ới”. [I][B]Hướng dẫn trả lời:[/B][/I] Các danh từ trong đoạn văn là: bản Lùng, giấc, ánh lửa, gác bếp, bờ ruộng, bước chân, người, tiếng [B]Bài 4[/B]: Tìm danh từ có trong câu văn sau: Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm. [I][B]Hướng dẫn trả lời:[/B][/I] Các danh từ trong câu văn là: thềm lăng, cây vạn tuế, đoàn quân, danh dự [B]Bài 5: [/B]Xác định từ loại của các từ: “niềm vui, nỗi buồn, cái đẹp, sự đau khổ” và tìm thêm các từ tương tự. [I][B]Hướng dẫn trả lời:[/B][/I] - Từ loại của các từ đó là: danh từ - Gợi ý các từ tương tự: nỗi đau, nỗi khổ, nỗi nhục, nét đẹp... [B]Bài 6[/B]: Cho các danh từ: hoa, sông, mây a) Tạo ra 3-5 danh từ có các từ trên. b) Chọn 2 danh từ tìm được ở câu a và đặt câu [I][B]Hướng dẫn trả lời:[/B][/I] a) Gợi ý: - hoa: đóa hoa, bông hoa, nụ hoa, cánh hoa, cành hoa, vườn hoa, luống hoa, cây hoa… - sông: dòng sông, con sông, nhánh sông, nước sông, sông nước, sông hồ… - mây: đám mây, mây trời, mây trắng, mây đen, mây mù… b) Gợi ý: - Những nụ hoa mới hôm qua còn chúm chím, nay đã nở rộ - Mùa thu, nước sông Hương chảy chậm hơn, đôi lúc đứng yên như đang ngủ gật. - Sắp dông, mây đen ùn ùn kéo về, dàn thành cả một đội quân trên bầu trời. [B]Bài 7: [/B]Cho đoạn văn sau: [I]Thảo quả trên rừng Đản Khao đã vào mùa. Gió tây lướt thướt bay qua rừng, quyến hương thảo quả đi, rải theo triền núi, đưa hương thảo quả ngọt lựng, thơm nồng vào những thôn xóm Chin San. Gió thơm. Cây cỏ thơm. Đất trời thơm.[/I] (trích Mùa Thảo Quả - Ma Văn Kháng) a) Tìm các danh từ có trong đoạn văn trên. b) Xếp các danh từ vừa tìm được vào hai nhóm: - Danh từ chung - Danh từ riêng [I][B]Hướng dẫn trả lời:[/B][/I] a) Danh từ trong đoạn văn: thảo quả, rừng, Đản Khao, mùa, gió tây, hương thảo quả, triền núi, thôn xóm, Chin San, gió, cây cỏ, đất trời b) Xếp vào nhóm như sau: - Danh từ chung: thảo quả, rừng, mùa, gió tây, hương thảo quả, triền núi, thôn xóm, gió, cây cỏ, đất trời - Danh từ riêng: Đản Khao, Chin San [B]Bài 8:[/B] Xếp các từ sau vào hai nhóm: [I]dòng nước, ngọn cỏ, tư tưởng, thái độ, bánh kép, xe đạp, giọng nói, cách tân, lợn rừng, cải tiến[/I] a) Danh từ cụ thể b) Danh từ trừu tượng [I][B]Hướng dẫn trả lời:[/B][/I] a) Danh từ cụ thể: dòng nước, ngọn cỏ, bánh kép, xe đạp, giọng nói, lợn rừng b) Danh từ trừu tượng: tư tưởng, thái độ, cách tân, cải tiến [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
TIỂU HỌC
Tiếng Việt tiểu học
Khái niệm,Phân loại danh từ và Bài tập về danh từ
Top