Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THPT
Kế hoạch giáo dục của giáo viên môn Toán 11 phát triển năng lực số
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 204410" data-attributes="member: 288054"><p> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 310pt'></td><td style='width: 389.7pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 310pt'></td><td style='width: 389.7pt'><p style="text-align: center"><strong>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 310pt'></td><td style='width: 389.7pt'></td></tr></table> <p style="text-align: center"><strong>KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN</strong></p> <p style="text-align: center"><strong>MÔN TOÁN, LỚP 11 – PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ</strong></p> <p style="text-align: center"><em>(Năm học 2026 – 2027)</em></p><p>I. Kế hoạch dạy học</p><p>1. Phân phối chương trình</p><p> </p><table style='width: 100%'><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>TT</strong></p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center"><strong>Tiết PPCT</strong></p> </td><td style='width: 102.25pt'><p style="text-align: center"><strong>Bài học</strong></p> </td><td style='width: 40.3pt'><p style="text-align: center"><strong>Số tiết</strong></p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center"><strong>Thời điểm</strong></p> </td><td style='width: 1.55in'><p style="text-align: center"><strong>Thiết bị dạy học</strong></p> </td><td style='width: 69.7pt'><p style="text-align: center"><strong>Địa điểm dạy học</strong></p> </td><td style='width: 253.6pt'><p style="text-align: center"><strong>Năng lực số phát triển</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 699.7pt'><p style="text-align: center"><strong>HỌC KỲ I – 54 TIẾT THEO DỮ LIỆU NGUỒN</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 699.7pt'><p style="text-align: center"><strong>CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (10 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">1–3</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 1</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính cầm tay; máy tính, GeoGebra, máy chiếu.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>5.2.NC1c: </strong>HS điều chỉnh chế độ độ/radian, bước thanh trượt góc và độ chính xác hiển thị để khảo sát đường tròn lượng giác; đối chiếu giá trị lượng giác của các góc liên quan, giải thích thiết lập phù hợp với đơn vị của bài toán.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">4–5</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 2. Công thức lượng giác</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 2</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; phiếu số chứa công thức và biến đổi do AI tạo.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>6.3.NC1a: </strong>HS đánh giá độ chính xác, tin cậy của các công thức và phép biến đổi lượng giác do AI tạo; đối chiếu công thức đã học, kiểm tra điều kiện xác định, tìm phản ví dụ cho công thức sai và sửa bằng lập luận. Không coi thử vài giá trị là chứng minh đẳng thức.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">6–7</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 3. Hàm số lượng giác</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 2–3</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra, bảng tính, mẫu tệp học tập.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>3.1.NC1a: </strong>HS tạo, chỉnh sửa bảng giá trị và đồ thị hàm số lượng giác từ mẫu tệp; ghi tập xác định, chu kì và các khoảng biến thiên. Xuất hình kèm nhận xét về tính chẵn, lẻ, tuần hoàn; loại điểm không thuộc tập xác định.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">4</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">8–9</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 4. Phương trình lượng giác cơ bản</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 3</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính cầm tay; máy tính, GeoGebra, máy chiếu.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>5.2.NC1b: </strong>HS kết hợp máy tính cầm tay tìm một góc với GeoGebra xác định các giao điểm tương ứng; dùng chu kì để viết họ nghiệm phương trình lượng giác. Phân biệt giá trị góc máy trả về với tập nghiệm đầy đủ, kiểm tra bằng phép thế.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">5</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">10</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài tập cuối chương I</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 4</p> </td><td style='width: 1.55in'>Bảng, phấn; phiếu bài tập.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'></td></tr><tr><td style='width: 699.7pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>CHƯƠNG II. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN (7 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><p style="text-align: center">6</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">11–12</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 5. Dãy số</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 4</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; bảng tính.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>1.3.NC1b: </strong>HS tổ chức bảng theo chỉ số n, số hạng và cách cho dãy; phân biệt cột tính bằng công thức tổng quát với truy hồi để kiểm tra, truy xuất. Dùng bảng gợi nhận xét tăng, giảm, bị chặn rồi đối chiếu lập luận cho mọi chỉ số thích hợp.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">7</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">13–14</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 6. Cấp số cộng</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 5</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, bảng tính, máy chiếu; máy tính cầm tay.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>5.2.NC1b: </strong>HS dùng bảng tính sinh cấp số cộng, tính tổng các số hạng và máy tính cầm tay kiểm tra bằng công thức tổng quát, công thức tổng; thay đổi số hạng đầu, công sai, n để kiểm tra công thức và giải tình huống thực tiễn đơn giản.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">8</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">15–16</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 7. Cấp số nhân</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 5–6</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, bảng tính, máy chiếu; tệp dãy số đã tạo.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>3.2.NC1a: </strong>HS sửa tệp dãy số đã có thành mô hình cấp số nhân; bổ sung công bội, số hạng tổng quát, tổng từng phần và lời giải tình huống tăng trưởng. Kiểm tra phép nhân liên tiếp, xử lí riêng công bội bằng 1 để tránh chia cho 0.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">9</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">17</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài tập cuối chương II</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 6</p> </td><td style='width: 1.55in'>Bảng, phấn; phiếu bài tập.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'></td></tr><tr><td style='width: 699.7pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>CHƯƠNG III. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM (4 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><p style="text-align: center">10</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">18</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 8. Mẫu số liệu ghép nhóm</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 6</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; bảng tính, dữ liệu mẫu.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>1.3.NC1a: </strong>HS nhập, phân nhóm và lưu dữ liệu trong bảng tính; đặt nhãn khoảng, quy định lấy đầu mút và đếm tần số để tránh thiếu hoặc trùng dữ liệu. Giữ bảng gốc riêng, kiểm tra tổng tần số bằng cỡ mẫu để truy xuất lại.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">11</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">19–20</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 9. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 7</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; bảng tính và bảng tần số ghép nhóm.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>1.2.NC1b: </strong>HS đánh giá các bảng kết quả số đặc trưng của mẫu ghép nhóm; kiểm tra giá trị đại diện, trọng số tần số, nhóm chứa trung vị, tứ phân vị và nhóm mốt. Đối chiếu công thức, nêu tính gần đúng và chọn số đặc trưng phù hợp để kết luận.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">12</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">21</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài tập cuối chương III</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 7</p> </td><td style='width: 1.55in'>Bảng, phấn; phiếu bài tập.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'></td></tr><tr><td style='width: 699.7pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>ÔN TẬP – KIỂM TRA</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><p style="text-align: center">13</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">22–24</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Ôn tập và kiểm tra giữa kì I</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 8</p> </td><td style='width: 1.55in'>Đề kiểm tra; phiếu ôn tập.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'></td></tr><tr><td style='width: 699.7pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>CHƯƠNG IV. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN (15 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><p style="text-align: center">14</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">25–27</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 10. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 9</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra 3D và phần mềm soạn thảo.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>3.1.NC1a: </strong>HS tạo, chỉnh sửa mô hình hình chóp hoặc tứ diện, gắn nhãn điểm, đường thẳng, mặt phẳng và giao tuyến; xuất hình biểu diễn, bổ sung thuyết minh cách xác định mặt phẳng. Kiểm tra các quan hệ liên thuộc khi thay đổi góc nhìn.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">15</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">28–30</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 11. Hai đường thẳng song song</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 10</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra 3D, mô hình hình hộp.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>5.2.NC1c: </strong>HS tùy chỉnh góc nhìn, độ trong suốt các mặt và cách hiển thị đường thẳng trên mô hình số để phân biệt song song, cắt nhau, chéo nhau; lưu góc nhìn phù hợp và đối chiếu điều kiện đồng phẳng, không kết luận chỉ từ một hình chiếu.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">16</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">31–32</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 12. Đường thẳng và mặt phẳng song song</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 11</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra 3D, phiếu học tập số.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>5.3.NC1b: </strong>HS tự khảo sát rồi thảo luận trên mô hình số điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng; so sánh trường hợp đường thẳng nằm trong mặt phẳng với trường hợp nằm ngoài và song song một đường của mặt phẳng, từ đó lập luận và sửa kết luận thiếu điều kiện.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">17</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">33–36</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 13. Hai mặt phẳng song song</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">4</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 11–12</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra 3D, tệp hình hộp.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>3.2.NC1a: </strong>HS chỉnh sửa tệp hình hộp hoặc lăng trụ, bổ sung các mặt phẳng song song và đường cắt để minh họa định lí Thalès; tích hợp số đo, tỉ số và giải thích thành mô hình mới. Dùng tính chất hình học để kiểm tra nhận xét từ hình.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">18</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">37–38</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 14. Phép chiếu song song</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 13</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra 3D và công cụ vẽ hình.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>3.1.NC1a: </strong>HS tạo, chỉnh sửa hình biểu diễn một khối đơn giản theo phép chiếu song song; dùng nét liền, nét đứt và nhãn phù hợp, đối chiếu tính chất song song và tỉ số được bảo toàn. Lưu mô hình số và hình biểu diễn hai chiều.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">19</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">39</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài tập cuối chương IV</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 13</p> </td><td style='width: 1.55in'>Bảng, phấn; phiếu bài tập.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'></td></tr><tr><td style='width: 699.7pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>CHƯƠNG V. GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC (7 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><p style="text-align: center">20</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">40–41</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 15. Giới hạn của dãy số</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 14</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, bảng tính, máy chiếu; máy tính cầm tay.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>5.2.NC1b: </strong>HS dùng bảng tính khảo sát số hạng và tổng từng phần của cấp số nhân lùi vô hạn, kết hợp máy tính cầm tay kiểm tra công thức tổng khi trị tuyệt đối công bội nhỏ hơn 1; phân biệt minh họa bằng số với lập luận về giới hạn.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">21</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">42–43</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 16. Giới hạn của hàm số</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 14–15</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra, bảng giá trị mẫu.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>5.2.NC1c: </strong>HS tùy chỉnh cửa sổ đồ thị, bước tiến tới điểm từ hai phía và độ chính xác hiển thị để khảo sát giới hạn hàm số; so sánh với bảng giá trị, nhận biết kết luận có thể sai khi dùng cửa sổ hoặc bước khảo sát không phù hợp.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">22</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">44–45</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài 17. Hàm số liên tục</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 15</p> </td><td style='width: 1.55in'>Máy tính, máy chiếu; đồ thị số, phiếu nhận xét do AI tạo.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'><br /> <strong>6.3.NC1a: </strong>HS đánh giá nhận xét AI về tính liên tục bằng cách kiểm tra tập xác định, giá trị tại điểm và giới hạn hai phía; dùng hàm xác định từng phần để phát hiện nhầm lẫn giữa đồ thị có vẻ liền nét với điều kiện liên tục, sửa nhận xét bằng lập luận.</td></tr><tr><td style='width: 28.2pt'><br /> <p style="text-align: center">23</p> </td><td style='width: 44.75pt'><p style="text-align: center">46</p> </td><td style='width: 102.25pt'>Bài tập cuối chương V</td><td style='width: 40.3pt'><br /> <p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 49.3pt'><p style="text-align: center">Tuần 16</p> </td><td style='width: 1.55in'>Bảng, phấn; phiếu bài tập.</td><td style='width: 69.7pt'><br /> Lớp học</td><td style='width: 253.6pt'></td></tr></table><p><strong>Xem đầy đủ kế hoạch dạy học ở tệp đính kèm</strong></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 204410, member: 288054"] [TABLE width="100%"] [TR] [td width="310pt"][/td] [td width="389.7pt"] [CENTER][B]CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="310pt"][/td] [td width="389.7pt"] [CENTER][B]Độc lập - Tự do - Hạnh phúc[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="310pt"][/td] [td width="389.7pt"][/td] [/TR] [/TABLE] [CENTER][B]KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN, LỚP 11 – PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ[/B] [I](Năm học 2026 – 2027)[/I][/CENTER] I. Kế hoạch dạy học 1. Phân phối chương trình [TABLE width="100%"] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER][B]TT[/B][/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER][B]Tiết PPCT[/B][/CENTER][/td] [td width="102.25pt"][CENTER][B]Bài học[/B][/CENTER][/td] [td width="40.3pt"][CENTER][B]Số tiết[/B][/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER][B]Thời điểm[/B][/CENTER][/td] [td width="1.55in"][CENTER][B]Thiết bị dạy học[/B][/CENTER][/td] [td width="69.7pt"][CENTER][B]Địa điểm dạy học[/B][/CENTER][/td] [td width="253.6pt"][CENTER][B]Năng lực số phát triển[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="699.7pt"][CENTER][B]HỌC KỲ I – 54 TIẾT THEO DỮ LIỆU NGUỒN[/B][/CENTER][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [/TR] [TR] [td width="699.7pt"][CENTER][B]CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (10 tiết)[/B][/CENTER][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"][CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]1–3[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 1[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính cầm tay; máy tính, GeoGebra, máy chiếu.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]5.2.NC1c: [/B]HS điều chỉnh chế độ độ/radian, bước thanh trượt góc và độ chính xác hiển thị để khảo sát đường tròn lượng giác; đối chiếu giá trị lượng giác của các góc liên quan, giải thích thiết lập phù hợp với đơn vị của bài toán.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]4–5[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 2. Công thức lượng giác[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 2[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; phiếu số chứa công thức và biến đổi do AI tạo.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]6.3.NC1a: [/B]HS đánh giá độ chính xác, tin cậy của các công thức và phép biến đổi lượng giác do AI tạo; đối chiếu công thức đã học, kiểm tra điều kiện xác định, tìm phản ví dụ cho công thức sai và sửa bằng lập luận. Không coi thử vài giá trị là chứng minh đẳng thức.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]6–7[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 3. Hàm số lượng giác[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 2–3[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra, bảng tính, mẫu tệp học tập.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]3.1.NC1a: [/B]HS tạo, chỉnh sửa bảng giá trị và đồ thị hàm số lượng giác từ mẫu tệp; ghi tập xác định, chu kì và các khoảng biến thiên. Xuất hình kèm nhận xét về tính chẵn, lẻ, tuần hoàn; loại điểm không thuộc tập xác định.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]4[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]8–9[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 4. Phương trình lượng giác cơ bản[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 3[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính cầm tay; máy tính, GeoGebra, máy chiếu.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]5.2.NC1b: [/B]HS kết hợp máy tính cầm tay tìm một góc với GeoGebra xác định các giao điểm tương ứng; dùng chu kì để viết họ nghiệm phương trình lượng giác. Phân biệt giá trị góc máy trả về với tập nghiệm đầy đủ, kiểm tra bằng phép thế.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]5[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]10[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài tập cuối chương I[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 4[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Bảng, phấn; phiếu bài tập.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"][/td] [/TR] [TR] [td width="699.7pt"] [CENTER][B]CHƯƠNG II. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN (7 tiết)[/B][/CENTER][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"][CENTER]6[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]11–12[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 5. Dãy số[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 4[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; bảng tính.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]1.3.NC1b: [/B]HS tổ chức bảng theo chỉ số n, số hạng và cách cho dãy; phân biệt cột tính bằng công thức tổng quát với truy hồi để kiểm tra, truy xuất. Dùng bảng gợi nhận xét tăng, giảm, bị chặn rồi đối chiếu lập luận cho mọi chỉ số thích hợp.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]7[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]13–14[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 6. Cấp số cộng[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 5[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, bảng tính, máy chiếu; máy tính cầm tay.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]5.2.NC1b: [/B]HS dùng bảng tính sinh cấp số cộng, tính tổng các số hạng và máy tính cầm tay kiểm tra bằng công thức tổng quát, công thức tổng; thay đổi số hạng đầu, công sai, n để kiểm tra công thức và giải tình huống thực tiễn đơn giản.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]8[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]15–16[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 7. Cấp số nhân[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 5–6[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, bảng tính, máy chiếu; tệp dãy số đã tạo.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]3.2.NC1a: [/B]HS sửa tệp dãy số đã có thành mô hình cấp số nhân; bổ sung công bội, số hạng tổng quát, tổng từng phần và lời giải tình huống tăng trưởng. Kiểm tra phép nhân liên tiếp, xử lí riêng công bội bằng 1 để tránh chia cho 0.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]9[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]17[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài tập cuối chương II[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 6[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Bảng, phấn; phiếu bài tập.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"][/td] [/TR] [TR] [td width="699.7pt"] [CENTER][B]CHƯƠNG III. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM (4 tiết)[/B][/CENTER][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"][CENTER]10[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]18[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 8. Mẫu số liệu ghép nhóm[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 6[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; bảng tính, dữ liệu mẫu.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]1.3.NC1a: [/B]HS nhập, phân nhóm và lưu dữ liệu trong bảng tính; đặt nhãn khoảng, quy định lấy đầu mút và đếm tần số để tránh thiếu hoặc trùng dữ liệu. Giữ bảng gốc riêng, kiểm tra tổng tần số bằng cỡ mẫu để truy xuất lại.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]11[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]19–20[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 9. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 7[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; bảng tính và bảng tần số ghép nhóm.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]1.2.NC1b: [/B]HS đánh giá các bảng kết quả số đặc trưng của mẫu ghép nhóm; kiểm tra giá trị đại diện, trọng số tần số, nhóm chứa trung vị, tứ phân vị và nhóm mốt. Đối chiếu công thức, nêu tính gần đúng và chọn số đặc trưng phù hợp để kết luận.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]12[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]21[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài tập cuối chương III[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 7[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Bảng, phấn; phiếu bài tập.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"][/td] [/TR] [TR] [td width="699.7pt"] [CENTER][B]ÔN TẬP – KIỂM TRA[/B][/CENTER][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"][CENTER]13[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]22–24[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Ôn tập và kiểm tra giữa kì I[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 8[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Đề kiểm tra; phiếu ôn tập.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"][/td] [/TR] [TR] [td width="699.7pt"] [CENTER][B]CHƯƠNG IV. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN (15 tiết)[/B][/CENTER][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"][CENTER]14[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]25–27[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 10. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 9[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra 3D và phần mềm soạn thảo.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]3.1.NC1a: [/B]HS tạo, chỉnh sửa mô hình hình chóp hoặc tứ diện, gắn nhãn điểm, đường thẳng, mặt phẳng và giao tuyến; xuất hình biểu diễn, bổ sung thuyết minh cách xác định mặt phẳng. Kiểm tra các quan hệ liên thuộc khi thay đổi góc nhìn.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]15[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]28–30[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 11. Hai đường thẳng song song[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 10[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra 3D, mô hình hình hộp.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]5.2.NC1c: [/B]HS tùy chỉnh góc nhìn, độ trong suốt các mặt và cách hiển thị đường thẳng trên mô hình số để phân biệt song song, cắt nhau, chéo nhau; lưu góc nhìn phù hợp và đối chiếu điều kiện đồng phẳng, không kết luận chỉ từ một hình chiếu.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]16[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]31–32[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 12. Đường thẳng và mặt phẳng song song[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 11[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra 3D, phiếu học tập số.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]5.3.NC1b: [/B]HS tự khảo sát rồi thảo luận trên mô hình số điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng; so sánh trường hợp đường thẳng nằm trong mặt phẳng với trường hợp nằm ngoài và song song một đường của mặt phẳng, từ đó lập luận và sửa kết luận thiếu điều kiện.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]17[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]33–36[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 13. Hai mặt phẳng song song[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]4[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 11–12[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra 3D, tệp hình hộp.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]3.2.NC1a: [/B]HS chỉnh sửa tệp hình hộp hoặc lăng trụ, bổ sung các mặt phẳng song song và đường cắt để minh họa định lí Thalès; tích hợp số đo, tỉ số và giải thích thành mô hình mới. Dùng tính chất hình học để kiểm tra nhận xét từ hình.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]18[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]37–38[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 14. Phép chiếu song song[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 13[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra 3D và công cụ vẽ hình.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]3.1.NC1a: [/B]HS tạo, chỉnh sửa hình biểu diễn một khối đơn giản theo phép chiếu song song; dùng nét liền, nét đứt và nhãn phù hợp, đối chiếu tính chất song song và tỉ số được bảo toàn. Lưu mô hình số và hình biểu diễn hai chiều.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]19[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]39[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài tập cuối chương IV[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 13[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Bảng, phấn; phiếu bài tập.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"][/td] [/TR] [TR] [td width="699.7pt"] [CENTER][B]CHƯƠNG V. GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC (7 tiết)[/B][/CENTER][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [td][/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"][CENTER]20[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]40–41[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 15. Giới hạn của dãy số[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 14[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, bảng tính, máy chiếu; máy tính cầm tay.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]5.2.NC1b: [/B]HS dùng bảng tính khảo sát số hạng và tổng từng phần của cấp số nhân lùi vô hạn, kết hợp máy tính cầm tay kiểm tra công thức tổng khi trị tuyệt đối công bội nhỏ hơn 1; phân biệt minh họa bằng số với lập luận về giới hạn.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]21[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]42–43[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 16. Giới hạn của hàm số[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 14–15[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra, bảng giá trị mẫu.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]5.2.NC1c: [/B]HS tùy chỉnh cửa sổ đồ thị, bước tiến tới điểm từ hai phía và độ chính xác hiển thị để khảo sát giới hạn hàm số; so sánh với bảng giá trị, nhận biết kết luận có thể sai khi dùng cửa sổ hoặc bước khảo sát không phù hợp.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]22[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]44–45[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài 17. Hàm số liên tục[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 15[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Máy tính, máy chiếu; đồ thị số, phiếu nhận xét do AI tạo.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"] [B]6.3.NC1a: [/B]HS đánh giá nhận xét AI về tính liên tục bằng cách kiểm tra tập xác định, giá trị tại điểm và giới hạn hai phía; dùng hàm xác định từng phần để phát hiện nhầm lẫn giữa đồ thị có vẻ liền nét với điều kiện liên tục, sửa nhận xét bằng lập luận.[/td] [/TR] [TR] [td width="28.2pt"] [CENTER]23[/CENTER][/td] [td width="44.75pt"][CENTER]46[/CENTER][/td] [td width="102.25pt"]Bài tập cuối chương V[/td][td width="40.3pt"] [CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="49.3pt"][CENTER]Tuần 16[/CENTER][/td] [td width="1.55in"]Bảng, phấn; phiếu bài tập.[/td][td width="69.7pt"] Lớp học[/td][td width="253.6pt"][/td] [/TR] [/TABLE] [B]Xem đầy đủ kế hoạch dạy học ở tệp đính kèm[/B] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THPT
Kế hoạch giáo dục của giáo viên môn Toán 11 phát triển năng lực số
Top