Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THPT
Kế hoạch giáo dục của giáo viên môn Toán 10 phát triển năng lực số năm học 2026-2027
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 204411" data-attributes="member: 288054"><p style="text-align: center"><strong>KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN</strong></p> <p style="text-align: center"><strong>MÔN TOÁN, LỚP 10 – PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ</strong></p> <p style="text-align: center"><em>(Năm học 2026 – 2027)</em></p><p>I. Kế hoạch dạy học</p><p>1. Phân phối chương trình</p><p> </p><p> </p><table style='width: 100%'><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center"><strong>TT</strong></p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center"><strong>Tiết PPCT</strong></p> </td><td style='width: 205px'><p style="text-align: center"><strong>Bài học</strong></p> </td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center"><strong>Số tiết</strong></p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center"><strong>Thời điểm</strong></p> </td><td style='width: 16.6313%'><p style="text-align: center"><strong>Thiết bị dạy học</strong></p> </td><td style='width: 139px'><p style="text-align: center"><strong>Địa điểm dạy học</strong></p> </td><td style='width: 507px'><p style="text-align: center"><strong>Năng lực số phát triển</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 1399px'><p style="text-align: center"><strong>HỌC KỲ I – 54 TIẾT THEO DỮ LIỆU NGUỒN</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 1399px'><p style="text-align: center"><strong>CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP (9 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">1–4</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 1. Mệnh đề</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">4</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 1–2</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; phiếu số chứa các câu trả lời AI do GV chuẩn bị.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>6.3.NC1a: </strong>HS đánh giá độ chính xác và độ tin cậy của câu trả lời AI về phủ định mệnh đề, lượng từ “mọi”, “tồn tại”; dùng lập luận hoặc phản ví dụ để kiểm tra nhiều trường hợp, ghi lỗi và giới hạn kết luận trong phiếu nhận xét.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">5–8</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">4</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 2–3</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; phần mềm vẽ sơ đồ và soạn thảo.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>3.1.NC1a: </strong>HS tạo, chỉnh sửa biểu đồ Ven để biểu diễn hợp, giao, hiệu và phần bù; xuất hình và biên soạn tệp thuyết minh có kí hiệu tập hợp. Kiểm tra vùng tô màu bằng các phần tử cụ thể.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">9</p> </td><td style='width: 205px'>Bài tập cuối chương I</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 3</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Bảng, phấn; phiếu bài tập.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'> </td></tr><tr><td style='width: 1399px'><p style="text-align: center"><strong>CHƯƠNG II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (6 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">4</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">10–11</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 4</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>5.2.NC1b: </strong>HS dùng GeoGebra biểu diễn miền nghiệm và bảng tính kiểm tra tọa độ các điểm thử; đối chiếu kết quả để chọn đúng nửa mặt phẳng, xác định việc lấy hoặc không lấy đường biên.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">5</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">12–14</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 4–5</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>5.2.NC1b: </strong>HS kết hợp GeoGebra xác định miền nghiệm của hệ với bảng tính tính giá trị biểu thức tại các đỉnh của miền đa giác; chọn phương án thỏa các ràng buộc và giải thích kết quả bài toán thực tiễn.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">6</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">15</p> </td><td style='width: 205px'>Bài tập cuối chương II</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 5</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Bảng, phấn; phiếu bài tập.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'> </td></tr><tr><td style='width: 1399px'><p style="text-align: center"><strong>CHƯƠNG III. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (7 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">7</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">16–17</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 5. Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 6</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính cầm tay; máy tính, GeoGebra, máy chiếu.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>5.2.NC1c: </strong>HS điều chỉnh chế độ độ trên máy tính cầm tay, miền giá trị thanh trượt góc từ 0° đến 180° và độ chính xác hiển thị trong GeoGebra để khảo sát giá trị lượng giác, đối chiếu hai góc bù nhau; giải thích từng thiết lập.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">8</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">18–21</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">4</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 6–7</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính cầm tay; máy tính, GeoGebra; dụng cụ đo.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>5.2.NC1b: </strong>HS sử dụng máy tính cầm tay tính cạnh, góc, diện tích theo hệ thức lượng và GeoGebra dựng mô hình kiểm tra; đối chiếu đơn vị, độ chính xác và tính hợp lí của kết quả đo khoảng cách hoặc chiều cao.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">9</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">22</p> </td><td style='width: 205px'>Bài tập cuối chương III</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 8</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Bảng, phấn; phiếu bài tập.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'> </td></tr><tr><td style='width: 1399px'><p style="text-align: center"><strong>ÔN TẬP – KIỂM TRA</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">10</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">23–25</p> </td><td style='width: 205px'>Ôn tập và kiểm tra giữa kì I</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 8–9</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Đề kiểm tra; phiếu ôn tập.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'> </td></tr><tr><td style='width: 1399px'><p style="text-align: center"><strong>CHƯƠNG IV. VECTƠ (13 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">11</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">26–27</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 7. Các khái niệm mở đầu</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 9</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và phần mềm soạn thảo.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>3.1.NC1a: </strong>HS tạo và chỉnh sửa hình vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau trên GeoGebra; xuất hình có nhãn, bổ sung thuyết minh trong tệp văn bản để phân biệt hướng, độ dài và điểm đặt.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">12</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">28–29</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 10</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra, tệp vectơ đã tạo.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>3.2.NC1a: </strong>HS chỉnh sửa tệp vectơ đã có, bổ sung phép dựng tổng và hiệu theo quy tắc ba điểm, hình bình hành; tích hợp hình và lập luận thành mô hình mới, kiểm tra khi thay đổi vị trí các điểm.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">13</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">30–31</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 9. Tích của một vectơ với một số</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 10–11</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>5.2.NC1c: </strong>HS tùy chỉnh miền giá trị, bước thay đổi của thanh trượt k và tỉ lệ hệ trục để khảo sát vectơ k·u với k âm, bằng 0, dương; lưu thiết lập phù hợp và giải thích quan hệ về hướng, độ dài.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">14</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">32–34</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 10. Vectơ trong mặt phẳng tọa độ</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 11–12</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>5.2.NC1b: </strong>HS dùng bảng tính thực hiện phép toán tọa độ, tính độ dài vectơ từ hai đầu mút; dùng GeoGebra biểu diễn và kiểm tra độc lập. Khi thay đổi dữ liệu, HS đối chiếu công thức với hình vẽ và sửa sai.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">15</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">35–37</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 12–13</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>5.2.NC1b: </strong>HS kết hợp bảng tính tính tích vô hướng bằng tọa độ với GeoGebra đo góc, độ dài; đối chiếu hai cách tính trong các trường hợp góc nhọn, vuông, tù để kiểm tra dấu và ý nghĩa của kết quả.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">16</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">38</p> </td><td style='width: 205px'>Bài tập cuối chương IV</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 13</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Bảng, phấn; phiếu bài tập.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'> </td></tr><tr><td style='width: 1399px'><p style="text-align: center"><strong>CHƯƠNG V. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM (8 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">17</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">39–40</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 12. Số gần đúng và sai số</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 13–14</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính cầm tay; máy tính, bảng tính, máy chiếu.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>1.2.NC1b: </strong>HS đánh giá các kết quả số gần đúng hiển thị trên máy tính và bảng tính; xác định sai số tuyệt đối, sai số tương đối, phân biệt giá trị lưu với giá trị đã quy tròn; lựa chọn kết quả đáp ứng độ chính xác yêu cầu.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">18</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">41–42</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 14</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; bảng tính và máy tính cầm tay.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>1.3.NC1a: </strong>HS nhập, sắp xếp và lưu mẫu số liệu không ghép nhóm trong bảng tính; đặt tên tệp, phân biệt dữ liệu gốc với bảng xử lí để truy xuất và kiểm tra được kết quả.<br /> <br /> <strong>5.2.NC1b: </strong>HS dùng bảng tính và máy tính cầm tay tính, đối chiếu các số đặc trưng đo xu thế trung tâm; xác định tứ phân vị theo quy ước đã học, giải thích số đặc trưng phù hợp với mẫu.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">19</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">43–45</p> </td><td style='width: 205px'>Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 15</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, máy chiếu; bảng tính, dữ liệu và biểu đồ hộp.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>1.2.NC1b: </strong>HS đánh giá các mẫu dữ liệu số và biểu đồ hộp; tính khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn để so sánh mức phân tán, phát hiện giá trị bất thường cần kiểm tra; đối chiếu dữ liệu gốc trước khi kết luận.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">20</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">46</p> </td><td style='width: 205px'>Bài tập cuối chương V</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 16</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Bảng, phấn; phiếu bài tập.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'> </td></tr><tr><td style='width: 1399px'><p style="text-align: center"><strong>HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (4 tiết)</strong></p> </td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">21</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">47–48</p> </td><td style='width: 205px'>Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 16</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, Internet, máy chiếu; bảng tính; nguồn ngân hàng, cơ quan thuế.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>1.1.NC1b: </strong>HS sử dụng từ khóa, giới hạn nguồn và thời gian để tìm thông tin lãi suất, thuế phục vụ tình huống học tập; lưu đường dẫn, ngày áp dụng và dữ kiện cần tính.<br /> <br /> <strong>5.2.NC1b: </strong>HS kết hợp bảng tính và máy tính cầm tay tính theo dữ kiện đã kiểm chứng, so sánh các phương án tiết kiệm; kiểm tra quy tròn và ý nghĩa kết quả.</td></tr><tr><td style='width: 56px'><p style="text-align: center">22</p> </td><td style='width: 90px'><p style="text-align: center">49–50</p> </td><td style='width: 205px'>Mạng xã hội: Lợi và hại</td><td style='width: 81px'><p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 7.6662%'><p style="text-align: center">Tuần 17</p> </td><td style='width: 16.6313%'>Máy tính, Internet; biểu mẫu khảo sát, bảng tính dùng chung.</td><td style='width: 139px'>Lớp học</td><td style='width: 507px'><strong>2.4.NC1a: </strong>HS đề xuất các công cụ số khác nhau cho thu thập, cùng xử lí và trao đổi dữ liệu khảo sát về mạng xã hội; giải thích lựa chọn theo nhiệm vụ của nhóm.<br /> <br /> <strong>4.2.NC1a: </strong>HS bảo vệ dữ liệu khảo sát bằng cách hạn chế thu thông tin định danh, mã hóa tên và phân quyền truy cập; chỉ công bố số liệu tổng hợp khi trình bày kết quả thống kê.</td></tr></table><p><strong>Xem đầy đủ kế hoạch dạy học ở tệp đính kèm</strong></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 204411, member: 288054"] [CENTER][B]KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN, LỚP 10 – PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ[/B] [I](Năm học 2026 – 2027)[/I][/CENTER] I. Kế hoạch dạy học 1. Phân phối chương trình [TABLE width="100%"] [TR] [td width="56px"][CENTER][B]TT[/B][/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER][B]Tiết PPCT[/B][/CENTER][/td] [td width="205px"][CENTER][B]Bài học[/B][/CENTER][/td] [td width="81px"][CENTER][B]Số tiết[/B][/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER][B]Thời điểm[/B][/CENTER][/td] [td width="16.6313%"][CENTER][B]Thiết bị dạy học[/B][/CENTER][/td] [td width="139px"][CENTER][B]Địa điểm dạy học[/B][/CENTER][/td] [td width="507px"][CENTER][B]Năng lực số phát triển[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="1399px"][CENTER][B]HỌC KỲ I – 54 TIẾT THEO DỮ LIỆU NGUỒN[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="1399px"][CENTER][B]CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP (9 tiết)[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]1–4[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 1. Mệnh đề[/td] [td width="81px"][CENTER]4[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 1–2[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; phiếu số chứa các câu trả lời AI do GV chuẩn bị.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]6.3.NC1a: [/B]HS đánh giá độ chính xác và độ tin cậy của câu trả lời AI về phủ định mệnh đề, lượng từ “mọi”, “tồn tại”; dùng lập luận hoặc phản ví dụ để kiểm tra nhiều trường hợp, ghi lỗi và giới hạn kết luận trong phiếu nhận xét.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]5–8[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp[/td] [td width="81px"][CENTER]4[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 2–3[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; phần mềm vẽ sơ đồ và soạn thảo.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]3.1.NC1a: [/B]HS tạo, chỉnh sửa biểu đồ Ven để biểu diễn hợp, giao, hiệu và phần bù; xuất hình và biên soạn tệp thuyết minh có kí hiệu tập hợp. Kiểm tra vùng tô màu bằng các phần tử cụ thể.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]9[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài tập cuối chương I[/td] [td width="81px"][CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 3[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Bảng, phấn; phiếu bài tập.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"] [/td] [/TR] [TR] [td width="1399px"][CENTER][B]CHƯƠNG II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (6 tiết)[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]4[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]10–11[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn[/td] [td width="81px"][CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 4[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]5.2.NC1b: [/B]HS dùng GeoGebra biểu diễn miền nghiệm và bảng tính kiểm tra tọa độ các điểm thử; đối chiếu kết quả để chọn đúng nửa mặt phẳng, xác định việc lấy hoặc không lấy đường biên.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]5[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]12–14[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn[/td] [td width="81px"][CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 4–5[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]5.2.NC1b: [/B]HS kết hợp GeoGebra xác định miền nghiệm của hệ với bảng tính tính giá trị biểu thức tại các đỉnh của miền đa giác; chọn phương án thỏa các ràng buộc và giải thích kết quả bài toán thực tiễn.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]6[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]15[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài tập cuối chương II[/td] [td width="81px"][CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 5[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Bảng, phấn; phiếu bài tập.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"] [/td] [/TR] [TR] [td width="1399px"][CENTER][B]CHƯƠNG III. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (7 tiết)[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]7[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]16–17[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 5. Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°[/td] [td width="81px"][CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 6[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính cầm tay; máy tính, GeoGebra, máy chiếu.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]5.2.NC1c: [/B]HS điều chỉnh chế độ độ trên máy tính cầm tay, miền giá trị thanh trượt góc từ 0° đến 180° và độ chính xác hiển thị trong GeoGebra để khảo sát giá trị lượng giác, đối chiếu hai góc bù nhau; giải thích từng thiết lập.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]8[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]18–21[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác[/td] [td width="81px"][CENTER]4[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 6–7[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính cầm tay; máy tính, GeoGebra; dụng cụ đo.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]5.2.NC1b: [/B]HS sử dụng máy tính cầm tay tính cạnh, góc, diện tích theo hệ thức lượng và GeoGebra dựng mô hình kiểm tra; đối chiếu đơn vị, độ chính xác và tính hợp lí của kết quả đo khoảng cách hoặc chiều cao.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]9[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]22[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài tập cuối chương III[/td] [td width="81px"][CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 8[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Bảng, phấn; phiếu bài tập.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"] [/td] [/TR] [TR] [td width="1399px"][CENTER][B]ÔN TẬP – KIỂM TRA[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]10[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]23–25[/CENTER][/td] [td width="205px"]Ôn tập và kiểm tra giữa kì I[/td] [td width="81px"][CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 8–9[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Đề kiểm tra; phiếu ôn tập.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"] [/td] [/TR] [TR] [td width="1399px"][CENTER][B]CHƯƠNG IV. VECTƠ (13 tiết)[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]11[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]26–27[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 7. Các khái niệm mở đầu[/td] [td width="81px"][CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 9[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và phần mềm soạn thảo.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]3.1.NC1a: [/B]HS tạo và chỉnh sửa hình vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau trên GeoGebra; xuất hình có nhãn, bổ sung thuyết minh trong tệp văn bản để phân biệt hướng, độ dài và điểm đặt.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]12[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]28–29[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ[/td] [td width="81px"][CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 10[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra, tệp vectơ đã tạo.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]3.2.NC1a: [/B]HS chỉnh sửa tệp vectơ đã có, bổ sung phép dựng tổng và hiệu theo quy tắc ba điểm, hình bình hành; tích hợp hình và lập luận thành mô hình mới, kiểm tra khi thay đổi vị trí các điểm.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]13[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]30–31[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 9. Tích của một vectơ với một số[/td] [td width="81px"][CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 10–11[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]5.2.NC1c: [/B]HS tùy chỉnh miền giá trị, bước thay đổi của thanh trượt k và tỉ lệ hệ trục để khảo sát vectơ k·u với k âm, bằng 0, dương; lưu thiết lập phù hợp và giải thích quan hệ về hướng, độ dài.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]14[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]32–34[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 10. Vectơ trong mặt phẳng tọa độ[/td] [td width="81px"][CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 11–12[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]5.2.NC1b: [/B]HS dùng bảng tính thực hiện phép toán tọa độ, tính độ dài vectơ từ hai đầu mút; dùng GeoGebra biểu diễn và kiểm tra độc lập. Khi thay đổi dữ liệu, HS đối chiếu công thức với hình vẽ và sửa sai.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]15[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]35–37[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ[/td] [td width="81px"][CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 12–13[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; GeoGebra và bảng tính.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]5.2.NC1b: [/B]HS kết hợp bảng tính tính tích vô hướng bằng tọa độ với GeoGebra đo góc, độ dài; đối chiếu hai cách tính trong các trường hợp góc nhọn, vuông, tù để kiểm tra dấu và ý nghĩa của kết quả.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]16[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]38[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài tập cuối chương IV[/td] [td width="81px"][CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 13[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Bảng, phấn; phiếu bài tập.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"] [/td] [/TR] [TR] [td width="1399px"][CENTER][B]CHƯƠNG V. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM (8 tiết)[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]17[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]39–40[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 12. Số gần đúng và sai số[/td] [td width="81px"][CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 13–14[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính cầm tay; máy tính, bảng tính, máy chiếu.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]1.2.NC1b: [/B]HS đánh giá các kết quả số gần đúng hiển thị trên máy tính và bảng tính; xác định sai số tuyệt đối, sai số tương đối, phân biệt giá trị lưu với giá trị đã quy tròn; lựa chọn kết quả đáp ứng độ chính xác yêu cầu.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]18[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]41–42[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm[/td] [td width="81px"][CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 14[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; bảng tính và máy tính cầm tay.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]1.3.NC1a: [/B]HS nhập, sắp xếp và lưu mẫu số liệu không ghép nhóm trong bảng tính; đặt tên tệp, phân biệt dữ liệu gốc với bảng xử lí để truy xuất và kiểm tra được kết quả. [B]5.2.NC1b: [/B]HS dùng bảng tính và máy tính cầm tay tính, đối chiếu các số đặc trưng đo xu thế trung tâm; xác định tứ phân vị theo quy ước đã học, giải thích số đặc trưng phù hợp với mẫu.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]19[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]43–45[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán[/td] [td width="81px"][CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 15[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, máy chiếu; bảng tính, dữ liệu và biểu đồ hộp.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]1.2.NC1b: [/B]HS đánh giá các mẫu dữ liệu số và biểu đồ hộp; tính khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn để so sánh mức phân tán, phát hiện giá trị bất thường cần kiểm tra; đối chiếu dữ liệu gốc trước khi kết luận.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]20[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]46[/CENTER][/td] [td width="205px"]Bài tập cuối chương V[/td] [td width="81px"][CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 16[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Bảng, phấn; phiếu bài tập.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"] [/td] [/TR] [TR] [td width="1399px"][CENTER][B]HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (4 tiết)[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]21[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]47–48[/CENTER][/td] [td width="205px"]Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính[/td] [td width="81px"][CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 16[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, Internet, máy chiếu; bảng tính; nguồn ngân hàng, cơ quan thuế.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]1.1.NC1b: [/B]HS sử dụng từ khóa, giới hạn nguồn và thời gian để tìm thông tin lãi suất, thuế phục vụ tình huống học tập; lưu đường dẫn, ngày áp dụng và dữ kiện cần tính. [B]5.2.NC1b: [/B]HS kết hợp bảng tính và máy tính cầm tay tính theo dữ kiện đã kiểm chứng, so sánh các phương án tiết kiệm; kiểm tra quy tròn và ý nghĩa kết quả.[/td] [/TR] [TR] [td width="56px"][CENTER]22[/CENTER][/td] [td width="90px"][CENTER]49–50[/CENTER][/td] [td width="205px"]Mạng xã hội: Lợi và hại[/td] [td width="81px"][CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="7.6662%"][CENTER]Tuần 17[/CENTER][/td] [td width="16.6313%"]Máy tính, Internet; biểu mẫu khảo sát, bảng tính dùng chung.[/td] [td width="139px"]Lớp học[/td] [td width="507px"][B]2.4.NC1a: [/B]HS đề xuất các công cụ số khác nhau cho thu thập, cùng xử lí và trao đổi dữ liệu khảo sát về mạng xã hội; giải thích lựa chọn theo nhiệm vụ của nhóm. [B]4.2.NC1a: [/B]HS bảo vệ dữ liệu khảo sát bằng cách hạn chế thu thông tin định danh, mã hóa tên và phân quyền truy cập; chỉ công bố số liệu tổng hợp khi trình bày kết quả thống kê.[/td] [/TR] [/TABLE] [B]Xem đầy đủ kế hoạch dạy học ở tệp đính kèm[/B] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THPT
Kế hoạch giáo dục của giáo viên môn Toán 10 phát triển năng lực số năm học 2026-2027
Top