Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Kế hoạch bài dạy tiếng việt 4 tuần 7
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203563" data-attributes="member: 288054"><p></p><p style="text-align: center"><strong>Tiếng Việt</strong></p> <p style="text-align: center"><strong>Đọc: CON VẸT XANH</strong></p><p><strong>I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT</strong></p><p>* Năng lực đặc thù: </p><p>- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài <em>Con vẹt xanh.</em></p><p>- Hiểu suy nghĩ, cảm xúc của nhân vật dựa vào hành động, lời nói của nhân vật. hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Cần biết nói năng lễ phép với người lớn và biết sửa lỗi khi mắc lỗi.</p><p>- Biết đọc diễn cảm các đoạn hội thoại phù hợp với diễn biến, tâm lí của nhân vật.</p><p>* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác.</p><p>* Phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước.</p><p><strong>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</strong></p><p>- GV: máy tính, ti vi</p><p>- HS: sgk, vở ghi</p><p><strong>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</strong></p><table style='width: 100%'><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của HS</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><strong>1. Mở đầu:</strong><br /> - GV yêu cầu thảo luận nhóm đôi: Trao đổi với bạn những điều thú vị em biết về thế giới loài vật.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> - HS thảo luận nhóm đôi<br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV gọi HS chia sẻ.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS chia sẻ</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV giới thiệu- ghi bài</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong>2. Hình thành kiến thức:</strong><br /> <em>a. Luyện đọc:</em><br /> - GV gọi HS đọc mẫu toàn bài.<br /> - Bài chia làm mấy đoạn?<br /> <em> Bài chia làm 3 đoạn:<br /> +Đoạn 1: Từ đầu....Giỏi lắm! <br /> +Đoạn 2: Tiếp theo... Cái gì? <br /> +Đoạn 3: Phần còn lại.</em><br /> - Yêu cầu HS đọc đoạn nối tiếp lần 1 kết hợp luyện đọc từ khó, câu khó <em>(há mỏ, nựng, sửng sốt,...)</em><br /> - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ.<br /> - Hướng dẫn HS đọc:<br /> + Cách ngắt giọng ở những câu dài, VD: Vẹt mỗi ngày một lớn,/ lông xanh óng ả./ biết tuýt sáo lảnh lót/ nhưng vẫn không nói tiếng nào...<br /> + Nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện cảm xúc, tâm trạng của nhân vật trong các câu hội thoại. VD: Vẹt <u>à</u>, dạ!; <u>Giỏi lắm</u>!; <u>Cái gì</u>?</td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> <br /> - HS đọc<br /> <em>- </em>HS nêu.<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> - HS đọc nối tiếp<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> - HS lắng nghe<br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Cho HS luyện đọc theo cặp.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS luyện đọc</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <em>b. Tìm hiểu bài:</em><br /> - GV hỏi: <em>Tú đã làm gì khi thấy con vẹt bị thương trong vườn nhà? </em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> - HS trả lời<br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV cho HS quan sát hình ảnh một số loài vẹt, yêu cầu HS <em>nêu hiểu biết của em về loài vẹt </em>(<em>Hình dáng; Màu sắc của bộ lông, thói quen, sở thích,...)</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS chỉ tranh và giới thiệu<br /> <br /> <br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV hỏi: <em>Những chi tiết nào cho thấy Tú yêu thương con vẹt?</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS trả lời</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> -Giáo dục HS biết yêu quý, bảo vệ động vật.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Yêu cầu thảo luận theo cặp: <em>Nêu tâm trạng, cảm xúc của Tú trong mỗi tình huống (Nghe anh trai nói vẹt có thể bắt chước tiếng người.; Lần đầu tiên vẹt bắt chước tiếng mình,; Nghe thấy vẹt bắt chước những lời mình nói trống không với anh.).</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS thảo luận và chia sẻ</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - <em>Đoạn kết của câu chuyện cho thấy Tú đã nhận ra điều gì và sẽ thay đổi như thế nào? </em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS trả lời</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Yêu cầu HS sắp xếp các câu trong SHS thành đoạn văn tóm tắt nội dung câu chuyện trên.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS trả lời. (D-A-C-B)</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV kết luận, khen ngợi HS</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong>3. Luyện tập, thực hành: </strong></td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS lắng nghe</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm, HS thi đọc.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS thực hiện</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV cùng HS nhận xét, đánh giá.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong>4. Vận dụng, trải nghiệm:</strong></td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Qua bài đọc, em rút ra cho mình bài học gì?</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS trả lời.</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Nhận xét tiết học.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Sưu tầm tranh, ảnh về các con vật em yêu thích, tìm hiểu về những đặc điểm đáng yêu của chúng.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr></table><p><strong>IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):</strong></p><p>...............................................................................................................................</p><p>....................................................................................................</p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> <strong> </strong></span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203563, member: 288054"] [B] [/B] [CENTER][B]Tiếng Việt Đọc: CON VẸT XANH[/B][/CENTER] [B]I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT[/B] * Năng lực đặc thù: - Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài [I]Con vẹt xanh.[/I] - Hiểu suy nghĩ, cảm xúc của nhân vật dựa vào hành động, lời nói của nhân vật. hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Cần biết nói năng lễ phép với người lớn và biết sửa lỗi khi mắc lỗi. - Biết đọc diễn cảm các đoạn hội thoại phù hợp với diễn biến, tâm lí của nhân vật. * Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác. * Phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước. [B]II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC[/B] - GV: máy tính, ti vi - HS: sgk, vở ghi [B]III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU[/B] [TABLE] [TR] [td width="253.5pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="210.9pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]1. Mở đầu:[/B] - GV yêu cầu thảo luận nhóm đôi: Trao đổi với bạn những điều thú vị em biết về thế giới loài vật.[/td] [td width="210.9pt"] - HS thảo luận nhóm đôi [B] [/B][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV gọi HS chia sẻ.[/td] [td width="210.9pt"] - HS chia sẻ[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV giới thiệu- ghi bài[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]2. Hình thành kiến thức:[/B] [I]a. Luyện đọc:[/I] - GV gọi HS đọc mẫu toàn bài. - Bài chia làm mấy đoạn? [I] Bài chia làm 3 đoạn: +Đoạn 1: Từ đầu....Giỏi lắm! +Đoạn 2: Tiếp theo... Cái gì? +Đoạn 3: Phần còn lại.[/I] - Yêu cầu HS đọc đoạn nối tiếp lần 1 kết hợp luyện đọc từ khó, câu khó [I](há mỏ, nựng, sửng sốt,...)[/I] - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ. - Hướng dẫn HS đọc: + Cách ngắt giọng ở những câu dài, VD: Vẹt mỗi ngày một lớn,/ lông xanh óng ả./ biết tuýt sáo lảnh lót/ nhưng vẫn không nói tiếng nào... + Nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện cảm xúc, tâm trạng của nhân vật trong các câu hội thoại. VD: Vẹt [U]à[/U], dạ!; [U]Giỏi lắm[/U]!; [U]Cái gì[/U]?[/td] [td width="210.9pt"] - HS đọc [I]- [/I]HS nêu. - HS đọc nối tiếp - HS lắng nghe [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Cho HS luyện đọc theo cặp.[/td] [td width="210.9pt"] - HS luyện đọc[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [I]b. Tìm hiểu bài:[/I] - GV hỏi: [I]Tú đã làm gì khi thấy con vẹt bị thương trong vườn nhà? [/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV cho HS quan sát hình ảnh một số loài vẹt, yêu cầu HS [I]nêu hiểu biết của em về loài vẹt [/I]([I]Hình dáng; Màu sắc của bộ lông, thói quen, sở thích,...)[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS chỉ tranh và giới thiệu [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV hỏi: [I]Những chi tiết nào cho thấy Tú yêu thương con vẹt?[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] -Giáo dục HS biết yêu quý, bảo vệ động vật.[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Yêu cầu thảo luận theo cặp: [I]Nêu tâm trạng, cảm xúc của Tú trong mỗi tình huống (Nghe anh trai nói vẹt có thể bắt chước tiếng người.; Lần đầu tiên vẹt bắt chước tiếng mình,; Nghe thấy vẹt bắt chước những lời mình nói trống không với anh.).[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS thảo luận và chia sẻ[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - [I]Đoạn kết của câu chuyện cho thấy Tú đã nhận ra điều gì và sẽ thay đổi như thế nào? [/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Yêu cầu HS sắp xếp các câu trong SHS thành đoạn văn tóm tắt nội dung câu chuyện trên.[/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời. (D-A-C-B)[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV kết luận, khen ngợi HS[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]3. Luyện tập, thực hành: [/B][/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm[/td] [td width="210.9pt"] - HS lắng nghe[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm, HS thi đọc.[/td] [td width="210.9pt"] - HS thực hiện[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV cùng HS nhận xét, đánh giá.[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]4. Vận dụng, trải nghiệm:[/B][/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Qua bài đọc, em rút ra cho mình bài học gì?[/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời.[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Nhận xét tiết học.[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Sưu tầm tranh, ảnh về các con vật em yêu thích, tìm hiểu về những đặc điểm đáng yêu của chúng.[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [/TABLE] [B]IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):[/B] ............................................................................................................................... .................................................................................................... [FONT=Times New Roman] [B] [/B][/FONT] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Kế hoạch bài dạy tiếng việt 4 tuần 7
Top