Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Kế hoạch bài dạy tiếng việt 4 tuần 5
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203525" data-attributes="member: 288054"><p style="text-align: center"><strong>Luyện từ và câu: ĐỘNG TỪ</strong></p><p><strong>I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT</strong></p><p>* Năng lực đặc thù:</p><p>- Nhận biết được động từ là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.</p><p style="text-align: justify">- Tìm được động từ trong các câu tục ngữ. Đặt được câu có chứa động từ phù hợp.</p> <p style="text-align: justify">* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng tạo.</p><p>* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.</p><p><strong>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</strong></p><p>- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập</p><p>- HS: sgk, vở ghi</p><p><strong>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</strong></p><table style='width: 100%'><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của HS</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify"><strong>1. Mở đầu:<br /> - </strong>Chơi trò chơi: Con thỏ<br /> - Em vừa làm những động tác nào của con thỏ?.<br /> - Giới thiệu bài – ghi bài</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify"><strong> <br /> - </strong>HS thực hiện</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify"><strong>2. Luyện tập, thực hành:<br /> Bài 1:</strong><br /> - Gọi HS đọc yêu cầu.<br /> - Bài yêu cầu làm gì?</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify"> <br /> <br /> - HS đọc<br /> - HS trả lời (<em>Tìm từ chỉ hoạt động thích hợp với người và vật trong tranh</em>)</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- GV yêu cầu thảo luận nhóm 4, hoàn thành phiếu học tập.</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">- HS thảo luận và thống nhất đáp án</p> </td></tr><tr><td style='width: 6.45in'><table style='width: 100%'><tr><td style='width: 148.6pt'><br /> <p style="text-align: justify"></p> </td><td style='width: 161.65pt'><p style="text-align: justify"></p> </td><td style='width: 142.85pt'><p style="text-align: justify">Từ chỉ hoạt động</p> </td></tr><tr><td style='width: 148.6pt'><p style="text-align: justify">Người</p> </td><td style='width: 161.65pt'><p style="text-align: justify">Bạn nam<br /> Bạn nữ<br /> Các bạn<br /> …</p> </td><td style='width: 142.85pt'><p style="text-align: justify">Vẫy<br /> đi<br /> cưới, nói, ..</p> </td></tr><tr><td style='width: 148.6pt'><p style="text-align: justify">Vât:</p> </td><td style='width: 161.65pt'><p style="text-align: justify">Chuồn chuồn<br /> Cá<br /> Chim</p> </td><td style='width: 142.85pt'><p style="text-align: justify">Đậu, bay<br /> Bơi<br /> hót</p> </td></tr></table></td><td></td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- GV mời HS đại diện nhóm phát biểu</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">- HS trả lời</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- GV cùng HS nhận xét.<br /> <strong>Bài 2:</strong><br /> - Gọi HS nêu yêu cầu bài và đoạn thơ.</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify"> <br /> <br /> - HS nêu</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- Yêu cầu HS xác định các từ in đậm trong đoạn thơ.</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">- HS trả lời <em>(Các từ đó là: yêu, lo, sợ)</em></p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- Các từ in đậm đó có điểm gì chung?<br /> - GV khen ngợi HS có cách giải thích thú vị, sáng tạo.<br /> - GV giải thích cho HS đó đều là những động từ chỉ trạng thái, cảm xúc<br /> - GV chốt lại: Động từ là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">- HS trả lời<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> - HS lắng nghe</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify"><strong>Bài 3:</strong><br /> - Gọi HS nêu yêu cầu bài và các câu tục ngữ.</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify"> <br /> - HS đọc</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- GV có thể chiếu các câu tục ngữ<br /> </p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">- HS thảo luận theo cặp, tự ghi vào vở</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify"></p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">Đáp án:<br /> + đến, uống, đi, học</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify"> <br /> - Có thể cho HS tìm thêm các động từ (ngoài bài)</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">+ yêu, thương, nhớ</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify"><strong>Bài 4:</strong><br /> - Gọi HS nêu yêu cầu bài.</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify"> <br /> - HS đọc</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- Cho HS đặt câu vào vở: 2-3 câu có hình ảnh nhân hóa nói về cảnh vật, hiện tượng tự nhiên.</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">- HS đặt câu vào vở</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- Tổ chức cho HS đọc câu và nhận xét, chỉnh sửa câu.</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">- HS thực hiện</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- GV tuyên dương HS đặt câu hay, sáng tạo.</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify"></p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify"><strong>3. Vận dụng, trải nghiệm:</strong></p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify"></p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- Động từ là gì?</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">- 2-3 HS trả lời</p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><p style="text-align: justify">- Đặt câu có sử dụng động từ nói về học tập.</p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: justify">- HS thực hiện</p> </td></tr></table><p><strong>IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):</strong></p><p>...............................................................................................................................</p><p>....................................................................................................</p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> <strong> </strong></span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203525, member: 288054"] [CENTER][B]Luyện từ và câu: ĐỘNG TỪ[/B][/CENTER] [B]I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT[/B] * Năng lực đặc thù: - Nhận biết được động từ là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật. [JUSTIFY]- Tìm được động từ trong các câu tục ngữ. Đặt được câu có chứa động từ phù hợp. * Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng tạo.[/JUSTIFY] * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. [B]II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC[/B] - GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập - HS: sgk, vở ghi [B]III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU[/B] [TABLE] [TR] [td width="253.5pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="210.9pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY][B]1. Mở đầu: - [/B]Chơi trò chơi: Con thỏ - Em vừa làm những động tác nào của con thỏ?. - Giới thiệu bài – ghi bài[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY][B] - [/B]HS thực hiện[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY][B]2. Luyện tập, thực hành: Bài 1:[/B] - Gọi HS đọc yêu cầu. - Bài yêu cầu làm gì?[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY] - HS đọc - HS trả lời ([I]Tìm từ chỉ hoạt động thích hợp với người và vật trong tranh[/I])[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- GV yêu cầu thảo luận nhóm 4, hoàn thành phiếu học tập.[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]- HS thảo luận và thống nhất đáp án[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="6.45in"] [TABLE] [TR] [td width="148.6pt"] [JUSTIFY] [/JUSTIFY][/td] [td width="161.65pt"] [JUSTIFY] [/JUSTIFY][/td] [td width="142.85pt"] [JUSTIFY]Từ chỉ hoạt động[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="148.6pt"] [JUSTIFY]Người[/JUSTIFY][/td] [td width="161.65pt"] [JUSTIFY]Bạn nam Bạn nữ Các bạn …[/JUSTIFY][/td] [td width="142.85pt"] [JUSTIFY]Vẫy đi cưới, nói, ..[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="148.6pt"] [JUSTIFY]Vât:[/JUSTIFY][/td] [td width="161.65pt"] [JUSTIFY]Chuồn chuồn Cá Chim[/JUSTIFY][/td] [td width="142.85pt"] [JUSTIFY]Đậu, bay Bơi hót[/JUSTIFY][/td] [/TR] [/TABLE][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- GV mời HS đại diện nhóm phát biểu[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]- HS trả lời[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- GV cùng HS nhận xét. [B]Bài 2:[/B] - Gọi HS nêu yêu cầu bài và đoạn thơ.[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY] - HS nêu[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- Yêu cầu HS xác định các từ in đậm trong đoạn thơ.[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]- HS trả lời [I](Các từ đó là: yêu, lo, sợ)[/I][/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- Các từ in đậm đó có điểm gì chung? - GV khen ngợi HS có cách giải thích thú vị, sáng tạo. - GV giải thích cho HS đó đều là những động từ chỉ trạng thái, cảm xúc - GV chốt lại: Động từ là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]- HS trả lời - HS lắng nghe[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY][B]Bài 3:[/B] - Gọi HS nêu yêu cầu bài và các câu tục ngữ.[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY] - HS đọc[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- GV có thể chiếu các câu tục ngữ [/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]- HS thảo luận theo cặp, tự ghi vào vở[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY] [/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]Đáp án: + đến, uống, đi, học[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY] - Có thể cho HS tìm thêm các động từ (ngoài bài)[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]+ yêu, thương, nhớ[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY][B]Bài 4:[/B] - Gọi HS nêu yêu cầu bài.[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY] - HS đọc[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- Cho HS đặt câu vào vở: 2-3 câu có hình ảnh nhân hóa nói về cảnh vật, hiện tượng tự nhiên.[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]- HS đặt câu vào vở[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- Tổ chức cho HS đọc câu và nhận xét, chỉnh sửa câu.[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]- HS thực hiện[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- GV tuyên dương HS đặt câu hay, sáng tạo.[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY] [/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY][B]3. Vận dụng, trải nghiệm:[/B][/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY] [/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- Động từ là gì?[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]- 2-3 HS trả lời[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [JUSTIFY]- Đặt câu có sử dụng động từ nói về học tập.[/JUSTIFY][/td] [td width="210.9pt"] [JUSTIFY]- HS thực hiện[/JUSTIFY][/td] [/TR] [/TABLE] [B]IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):[/B] ............................................................................................................................... .................................................................................................... [FONT=Times New Roman] [B] [/B][/FONT] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Kế hoạch bài dạy tiếng việt 4 tuần 5
Top