Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Kế hoạch bài dạy tiếng việt 4 tuần 4
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203522" data-attributes="member: 288054"><p style="text-align: center"><strong>Đọc: Đò ngang</strong></p> <p style="text-align: justify"><strong>I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT</strong></p><p>* Năng lực đặc thù:</p><p style="text-align: justify">- Học sinh đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài “Đò ngang”.</p> <p style="text-align: justify">- Biết đọc đúng lời của người dẫn truyện, lời nói của đò ngang và lời nói của thuyền mành với giọng điệu phù hợp.</p> <p style="text-align: justify">- Nhận biết được đặc điểm của đò ngang, thuyền mành thể hiện qua hình dáng, điệu bộ, hành động, suy nghĩ..., nhận biết được cách liên tưởng, so sánh, nhân hóa... trong việc xây dựng nhân vật. </p> <p style="text-align: justify">- Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: <em>Mỗi người cần phải làm tốt công việc của mình bởi mỗi công việc có giá trị riêng, việc nào cũng mang lại lợi ích cho cuộc sống, việc nào cũng đáng quý, đáng trân trọng.</em></p><p>* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, tự giải quyết vấn đề và sáng tạo.</p><p>* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.</p><p style="text-align: justify"><strong>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</strong></p><p>- GV: máy tính, ti vi</p><p>- HS: sgk, vở ghi</p><p style="text-align: justify"><strong>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</strong></p> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của HS</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><strong>1. Mở đầu:</strong><br /> - GV gọi HS đọc bài <em>Những bức chân dung</em> tiếp theo đoạn.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> - HS đọc nối tiếp<br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV gọi HS trả lời một số câu hỏi:<br /> + Màu Nước khuyên các cô bé điều gì?<br /> + Điều gì khiến các cô bé nhận ra Màu Nước nói đúng?</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS trả lời</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV đưa hình ảnh đò ngang và thuyền mành<br /> + Trao đổi nhóm đôi về những điểm giống và khác nhau giữa hai con thuyền?<br /> - GV nhận xét, giới thiệu bài mới.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS quan sát<br /> <br /> - HS thảo luận<br /> - HS chia sẻ</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong>2. Hình thành kiến thức:</strong><br /> <em>a. Luyện đọc:</em><br /> - GV đọc mẫu toàn bài.<br /> - Bài có thể chia làm mấy đoạn?<br /> - Bài chia làm 3 đoạn:<br /> Đoạn 1: từ đầu đến <em>sang sông đón khách</em><br /> Đoạn 2: Tiếp đến <em>rộng lớn hơn</em><br /> Đoạn 3: Còn lại<br /> - Yêu cầu HS đọc đoạn nối tiếp lần 1 kết hợp luyện đọc từ khó, câu khó <em>(quay lái, lo việc, lộng gió, trưa nắng, nối lại...)</em><br /> - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ (<em>đăm chiêu</em>)</td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> <br /> - HS lắng nghe, theo dõi<br /> <br /> - HS nêu<br /> <br /> <br /> <br /> - HS đọc nối tiếp<br /> <br /> <br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Hướng dẫn HS đọc ngắt giọng ở những câu dài; nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện cảm xúc của nhân vật.<br /> + Giọng kéo dài: <em>“Ơ...đò...”.</em><br /> + Giọng reo vui: <em>“Chào anh thuyền mành”</em><br /> + Giọng hào hứng<em>: “Tuyệt quá!”, “Tôi chỉ mong được như vậy.”</em><br /> + Giọng thân mật, chậm rãi <em>(Lời nói cảu thuyền mành)</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS lắng nghe</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Cho HS luyện đọc theo nhóm 3.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS luyện đọc</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <em>b. Tìm hiểu bài:</em><br /> - GV hỏi: Thuyền mành hiện ra như thế nào trong cảm nhận của đò ngang <em>? </em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> - HS trả lời <em>(Thuyền mành vạm vỡ...bến bờ xa lạ)</em></td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Yêu cầu thảo luận theo cặp: <em>Đò ngang nhận ra mình khác thuyền mành như thế nào?<br /> Dự kiến: Trong suy nghĩ của đò ngang, thuyền mành vạm vỡ, to lớn, khỏe mạnh, năng độngcòn đò ngang nhỏ bé, lặng lẽ. Về công việc đồ ngang thấy thuyền mành được đi đến những bến bờ xa, có nhiều điều mới lạ. Còn đò ngang chỉ làm công việc đưa đò, quanh quẩn giữa hai bến sông chật hẹp...</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS thảo luận và chia sẻ</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - <em>Em có đồng ý với suy nghĩ của đò ngang không?</em><br /> => Đò ngang đang tự mình có những suy nghĩ chưa được tích cực về bản thân. Thuyền mành đã động viên bạn: “<em>Ở bất cứ đâu cũng có những điều để chúng ta học hỏi”<br /> + Mức 4: <br /> - Theo em thuyền mành muốn nói với đò ngang điều gì qua câu nói đó?</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS trả lời<br /> <br /> - HS lắng nghe<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> - HS chia sẻ</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Thảo luận nhóm đôi:<em> Thuyền mành giúp đò ngang nhận ra giá trị của mình như thế nào?<br /> Dự kiến: Thuyền mành giúp đò ngang nhận ra: Hằng ngày đò ngang làm công việc rất hữu ích là đưa đò giúp mọi người qua sông nên luôn được mọi người yeu mến, ngóng đợ. Thậm chí thuyền mành cũng mong được mọi người yêu quý và ngóng đợi như vậy</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS thảo luận<br /> - HS chia sẻ</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - <em>Theo em câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì? Chọn câu trả lời hoặc nêu ý kiến của em?</em><br /> => <em>Mỗi người sẽ có một công việc khác nhau. Chúng ta cần phải làm tốt công việc của mình bởi mỗi công việc có giá trị riêng, việc nào cũng mang lại lợi ích cho cuộc sống, việc nào cũng đáng quý, đáng trân trọng.</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS chọn đáp án hoặc nêu ý kiến<br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong>3. Luyện tập, thực hành: </strong></td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS thực hiện</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm, HS thi đọc.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS thực hiện</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV cùng HS nhận xét, đánh giá.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong>4. Vận dụng, trải nghiệm:</strong></td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Tìm cách giải thích ở cột B phù hợp với thành ngữ ở cột A?</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS làm bài vào vở bài tập<br /> - Chữa theo nhóm đôi:1HS đọc thành ngữ - 1HS đọc cách giải thích</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Thành ngữ nào có thể thay thế cho bông hoa trong mỗi câu sau<br /> - Chia sẻ với mọi người về công việc sau này mình muốn làm</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS thảo luận nhóm đôi<br /> - HS chia sẻ</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV cùng HS nhận xét<br /> - Nhận xét tiết học.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr></table> <p style="text-align: justify"></p><p><strong>IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY (NẾU CÓ)</strong></p><p style="text-align: center">...........................................................................................................................</p> <p style="text-align: justify">...........................................................................................................................</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203522, member: 288054"] [CENTER][B]Đọc: Đò ngang[/B][/CENTER] [JUSTIFY][B]I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT[/B][/JUSTIFY] * Năng lực đặc thù: [JUSTIFY]- Học sinh đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài “Đò ngang”. - Biết đọc đúng lời của người dẫn truyện, lời nói của đò ngang và lời nói của thuyền mành với giọng điệu phù hợp. - Nhận biết được đặc điểm của đò ngang, thuyền mành thể hiện qua hình dáng, điệu bộ, hành động, suy nghĩ..., nhận biết được cách liên tưởng, so sánh, nhân hóa... trong việc xây dựng nhân vật. - Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: [I]Mỗi người cần phải làm tốt công việc của mình bởi mỗi công việc có giá trị riêng, việc nào cũng mang lại lợi ích cho cuộc sống, việc nào cũng đáng quý, đáng trân trọng.[/I][/JUSTIFY] * Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, tự giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. [JUSTIFY][B]II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC[/B][/JUSTIFY] - GV: máy tính, ti vi - HS: sgk, vở ghi [JUSTIFY][B]III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU[/B][/JUSTIFY] [TABLE] [TR] [td width="253.5pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="210.9pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]1. Mở đầu:[/B] - GV gọi HS đọc bài [I]Những bức chân dung[/I] tiếp theo đoạn.[/td] [td width="210.9pt"] - HS đọc nối tiếp [B] [/B][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV gọi HS trả lời một số câu hỏi: + Màu Nước khuyên các cô bé điều gì? + Điều gì khiến các cô bé nhận ra Màu Nước nói đúng?[/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV đưa hình ảnh đò ngang và thuyền mành + Trao đổi nhóm đôi về những điểm giống và khác nhau giữa hai con thuyền? - GV nhận xét, giới thiệu bài mới.[/td] [td width="210.9pt"] - HS quan sát - HS thảo luận - HS chia sẻ[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]2. Hình thành kiến thức:[/B] [I]a. Luyện đọc:[/I] - GV đọc mẫu toàn bài. - Bài có thể chia làm mấy đoạn? - Bài chia làm 3 đoạn: Đoạn 1: từ đầu đến [I]sang sông đón khách[/I] Đoạn 2: Tiếp đến [I]rộng lớn hơn[/I] Đoạn 3: Còn lại - Yêu cầu HS đọc đoạn nối tiếp lần 1 kết hợp luyện đọc từ khó, câu khó [I](quay lái, lo việc, lộng gió, trưa nắng, nối lại...)[/I] - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ ([I]đăm chiêu[/I])[/td] [td width="210.9pt"] - HS lắng nghe, theo dõi - HS nêu - HS đọc nối tiếp [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Hướng dẫn HS đọc ngắt giọng ở những câu dài; nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện cảm xúc của nhân vật. + Giọng kéo dài: [I]“Ơ...đò...”.[/I] + Giọng reo vui: [I]“Chào anh thuyền mành”[/I] + Giọng hào hứng[I]: “Tuyệt quá!”, “Tôi chỉ mong được như vậy.”[/I] + Giọng thân mật, chậm rãi [I](Lời nói cảu thuyền mành)[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS lắng nghe[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Cho HS luyện đọc theo nhóm 3.[/td] [td width="210.9pt"] - HS luyện đọc[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [I]b. Tìm hiểu bài:[/I] - GV hỏi: Thuyền mành hiện ra như thế nào trong cảm nhận của đò ngang [I]? [/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời [I](Thuyền mành vạm vỡ...bến bờ xa lạ)[/I][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Yêu cầu thảo luận theo cặp: [I]Đò ngang nhận ra mình khác thuyền mành như thế nào? Dự kiến: Trong suy nghĩ của đò ngang, thuyền mành vạm vỡ, to lớn, khỏe mạnh, năng độngcòn đò ngang nhỏ bé, lặng lẽ. Về công việc đồ ngang thấy thuyền mành được đi đến những bến bờ xa, có nhiều điều mới lạ. Còn đò ngang chỉ làm công việc đưa đò, quanh quẩn giữa hai bến sông chật hẹp...[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS thảo luận và chia sẻ[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - [I]Em có đồng ý với suy nghĩ của đò ngang không?[/I] => Đò ngang đang tự mình có những suy nghĩ chưa được tích cực về bản thân. Thuyền mành đã động viên bạn: “[I]Ở bất cứ đâu cũng có những điều để chúng ta học hỏi” + Mức 4: - Theo em thuyền mành muốn nói với đò ngang điều gì qua câu nói đó?[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời - HS lắng nghe - HS chia sẻ[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Thảo luận nhóm đôi:[I] Thuyền mành giúp đò ngang nhận ra giá trị của mình như thế nào? Dự kiến: Thuyền mành giúp đò ngang nhận ra: Hằng ngày đò ngang làm công việc rất hữu ích là đưa đò giúp mọi người qua sông nên luôn được mọi người yeu mến, ngóng đợ. Thậm chí thuyền mành cũng mong được mọi người yêu quý và ngóng đợi như vậy[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS thảo luận - HS chia sẻ[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - [I]Theo em câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì? Chọn câu trả lời hoặc nêu ý kiến của em?[/I] => [I]Mỗi người sẽ có một công việc khác nhau. Chúng ta cần phải làm tốt công việc của mình bởi mỗi công việc có giá trị riêng, việc nào cũng mang lại lợi ích cho cuộc sống, việc nào cũng đáng quý, đáng trân trọng.[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS chọn đáp án hoặc nêu ý kiến [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]3. Luyện tập, thực hành: [/B][/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm[/td] [td width="210.9pt"] - HS thực hiện[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm, HS thi đọc.[/td] [td width="210.9pt"] - HS thực hiện[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV cùng HS nhận xét, đánh giá.[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]4. Vận dụng, trải nghiệm:[/B][/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Tìm cách giải thích ở cột B phù hợp với thành ngữ ở cột A?[/td] [td width="210.9pt"] - HS làm bài vào vở bài tập - Chữa theo nhóm đôi:1HS đọc thành ngữ - 1HS đọc cách giải thích[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Thành ngữ nào có thể thay thế cho bông hoa trong mỗi câu sau - Chia sẻ với mọi người về công việc sau này mình muốn làm[/td] [td width="210.9pt"] - HS thảo luận nhóm đôi - HS chia sẻ[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV cùng HS nhận xét - Nhận xét tiết học.[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [/TABLE] [JUSTIFY][B] [/B][/JUSTIFY] [B]IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY (NẾU CÓ)[/B] [CENTER]...........................................................................................................................[/CENTER] [JUSTIFY]...........................................................................................................................[/JUSTIFY] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Kế hoạch bài dạy tiếng việt 4 tuần 4
Top