Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Kế hoạch bài dạy tiếng việt 4 tuần 3
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203513" data-attributes="member: 288054"><p style="text-align: center"><strong>Đọc: THẰN LẰN XANH VÀ TẮC KÈ</strong></p> <p style="text-align: justify"><strong>I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT</strong></p> <p style="text-align: justify">* Năng lực đặc thù:</p> <p style="text-align: justify">- Đọc đúng và đọc diễn cảm bài <em>Thằn lằn xanh và tắc kè, </em>biết nhấn giọng vào những từ ngữ cần thiết thể hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân vật trong bài.</p> <p style="text-align: justify">- Nhận biết được bối cảnh, diễn biến của các sự việc qua lời kể của tác giải câu chuyện. Hiểu suy nghĩ cảm xúc của nhân vật dựa vào lời nói nhân vật. Hiểu điều tác giả mốn nói qua bài đọc: Mỗi loài vật đều có những đặc tính riêng với một môi trường sống phù hợp với những đặc điểm đó.</p> <p style="text-align: justify">- Biết tôn trọng sự khác biệt của mỗi người, biết trân trọng môi trường sống; biết chia sẻ để hiểu hơn về bản thân mình và những người xung quanh.</p> <p style="text-align: justify">* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác.</p> <p style="text-align: justify">* Phẩm chất: chăm chỉ, yêu thương và bảo vệ các loại động vật.</p> <p style="text-align: justify"><strong>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</strong></p> <p style="text-align: justify">- GV: máy tính, ti vi</p> <p style="text-align: justify">- HS: sgk, vở ghi</p> <p style="text-align: justify"><strong>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</strong></p> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 260.55pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của HS</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify"><strong>1. Mở đầu:</strong><br /> - GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận nhóm đôi về thói quen, môi trường sống điển hình của lạc đà, chim cánh cụt, cú.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify"> <br /> - HS nối tiếp trả lời.<br /> </p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- GV gọi HS chia sẻ.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS chia sẻ</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- GV giới thiệu- ghi bài.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">-HS lắng nghe, ghi bài.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify"><strong>2. Hình thành kiến thức:</strong><br /> <em>a. Luyện đọc:</em><br /> - GV gọi HS đọc mẫu toàn bài.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify"> <br /> <br /> - HS đọc.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- Bài chia làm mấy đoạn?</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS trả lời.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">-GV nhận xét, chốt lại: Bài chia làm 4 đoạn.<br /> + Đoạn 1<em>: Từ đầu </em>đến<em> thằn lằn xanh.</em><br /> + Đoạn 2<em>: Tiếp đó </em>đến<em> đói quá rồi!</em><br /> + Đoạn 3<em>: Tiếp đó </em>đến<em> Mình đói quá rồi!</em><br /> + Đoạn 4<em>: Còn lại.</em></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">-HS theo dõi.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- Yêu cầu HS đọc đoạn nối tiếp lần 1 kết hợp luyện đọc từ khó, câu khó <em>(thằn lằn, thầm nghĩ, bụi cỏ, làm sao, đổi lại, trở lại,..)</em></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS đọc nối tiếp.<br /> </p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ.<br /> - Hướng dẫn HS đọc:<br /> + Cách ngắt giọng ở những câu dài, VD: <em>Mình không thể bò trên tường/ giống như tắc kè,/cũng không thể kiếm ăn/ theo cách của tắc kè. Thằn lằn xanh/ trở về với cái cây của mình/ và thích thú đi kiếm ăn/ vào ban ngày.</em><br /> + Nhấn giọng ở một số từ ngữ thể hiện cảm xúc của tnhân vật: <em><u>Ồ</u>, một người bạn mới!; <u>Tớ chán</u> những bức tường <u>lắm rồi</u>.; Mới nghĩ thế mà tớ đã thấy <u>vui làm sao</u>!; Mình <u>đói quá rồi</u>!</em></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS lắng nghe<br /> </p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- Cho HS luyện đọc theo nhóm 3.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS luyện đọc theo phân vai nhân vật.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- Cho HS đọc toàn bài trước lớp.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- 1 -2 HS đọc.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify"><em>b. Tìm hiểu bài:</em><br /> - GV hỏi:<em> Thằn lằn xanh và tắc kè đã tự giới thiệu những gì trong lần đầu gặp gỡ? </em></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify"> <br /> - HS trả lời.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- GV nhận xét, kết luận:<em> Các bạn đã tự giới thiệu tên và tập tính của mình.</em></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">-HS lắng nghe.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- Yêu cầu thảo luận theo cặp: <em>Vì sao hai bạn muốn đổi cuộc cho nhau?</em></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS thảo luận và chia sẻ</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- <em>Hai bạn đã nhận ra điều gì khi thay đổi môi trường sống của mình?</em></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS trả lời</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- <em>Các bạn đã cảm thấy thế nào khi quay lại cuộc sống trước đây của mình?</em></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS trả lời.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">-Tìm đọc đoạn văn trong bài có nội dung ứng với mỗi ý trong sách học sinh.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS nêu nối tiếp.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- GV kết luận, khen ngợi HS.<br /> a. Thế là hai bạn quyết định đổi cuộc sống cho nhau đến về cuộc sống.<br /> b. Thằn lằn xanh nhận ra đến quá rồi!<br /> c. Trong khi đó đến quá rồi!</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS lắng nghe</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify"><strong>3. Luyện tập, thực hành: </strong></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify"></p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS lắng nghe</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm, HS thi đọc.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS thực hiện</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify"></p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify"><strong>4. Vận dụng, trải nghiệm:</strong></p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify"></p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- Khi con người bắt các động vật hoang dã nhốt chúng vào trong một không gian nhỏ, hẹp thì môi trường sống đó có thực sự phù hợp với các con vật không?</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS trả lời.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- Nhận xét tiết học.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">-HS lắng nghe.</p> </td></tr><tr><td style='width: 260.55pt'><p style="text-align: justify">- Tìm hiểu thêm về thói quen và tập tính của một số loại động vật em thích.</p> </td><td style='width: 233.9pt'><p style="text-align: justify">- HS lắng nghe, thực hiện.</p> </td></tr></table> <p style="text-align: justify"><strong>IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):</strong></p> <p style="text-align: justify">...............................................................................................................................</p> <p style="text-align: justify">....................................................................................................</p> <p style="text-align: justify">............................................................................................................................... <strong>. </strong></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203513, member: 288054"] [CENTER][B]Đọc: THẰN LẰN XANH VÀ TẮC KÈ[/B][/CENTER] [JUSTIFY][B]I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT[/B] * Năng lực đặc thù: - Đọc đúng và đọc diễn cảm bài [I]Thằn lằn xanh và tắc kè, [/I]biết nhấn giọng vào những từ ngữ cần thiết thể hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân vật trong bài. - Nhận biết được bối cảnh, diễn biến của các sự việc qua lời kể của tác giải câu chuyện. Hiểu suy nghĩ cảm xúc của nhân vật dựa vào lời nói nhân vật. Hiểu điều tác giả mốn nói qua bài đọc: Mỗi loài vật đều có những đặc tính riêng với một môi trường sống phù hợp với những đặc điểm đó. - Biết tôn trọng sự khác biệt của mỗi người, biết trân trọng môi trường sống; biết chia sẻ để hiểu hơn về bản thân mình và những người xung quanh. * Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác. * Phẩm chất: chăm chỉ, yêu thương và bảo vệ các loại động vật. [B]II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC[/B] - GV: máy tính, ti vi - HS: sgk, vở ghi [B]III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU[/B][/JUSTIFY] [TABLE] [TR] [td width="260.55pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="233.9pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY][B]1. Mở đầu:[/B] - GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận nhóm đôi về thói quen, môi trường sống điển hình của lạc đà, chim cánh cụt, cú.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY] - HS nối tiếp trả lời. [B] [/B][/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- GV gọi HS chia sẻ.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS chia sẻ[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- GV giới thiệu- ghi bài.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]-HS lắng nghe, ghi bài.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY][B]2. Hình thành kiến thức:[/B] [I]a. Luyện đọc:[/I] - GV gọi HS đọc mẫu toàn bài.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY] - HS đọc.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- Bài chia làm mấy đoạn?[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS trả lời.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]-GV nhận xét, chốt lại: Bài chia làm 4 đoạn. + Đoạn 1[I]: Từ đầu [/I]đến[I] thằn lằn xanh.[/I] + Đoạn 2[I]: Tiếp đó [/I]đến[I] đói quá rồi![/I] + Đoạn 3[I]: Tiếp đó [/I]đến[I] Mình đói quá rồi![/I] + Đoạn 4[I]: Còn lại.[/I][/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]-HS theo dõi.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- Yêu cầu HS đọc đoạn nối tiếp lần 1 kết hợp luyện đọc từ khó, câu khó [I](thằn lằn, thầm nghĩ, bụi cỏ, làm sao, đổi lại, trở lại,..)[/I][/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS đọc nối tiếp. [/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ. - Hướng dẫn HS đọc: + Cách ngắt giọng ở những câu dài, VD: [I]Mình không thể bò trên tường/ giống như tắc kè,/cũng không thể kiếm ăn/ theo cách của tắc kè. Thằn lằn xanh/ trở về với cái cây của mình/ và thích thú đi kiếm ăn/ vào ban ngày.[/I] + Nhấn giọng ở một số từ ngữ thể hiện cảm xúc của tnhân vật: [I][U]Ồ[/U], một người bạn mới!; [U]Tớ chán[/U] những bức tường [U]lắm rồi[/U].; Mới nghĩ thế mà tớ đã thấy [U]vui làm sao[/U]!; Mình [U]đói quá rồi[/U]![/I][/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS lắng nghe [/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- Cho HS luyện đọc theo nhóm 3.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS luyện đọc theo phân vai nhân vật.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- Cho HS đọc toàn bài trước lớp.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- 1 -2 HS đọc.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY][I]b. Tìm hiểu bài:[/I] - GV hỏi:[I] Thằn lằn xanh và tắc kè đã tự giới thiệu những gì trong lần đầu gặp gỡ? [/I][/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY] - HS trả lời.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- GV nhận xét, kết luận:[I] Các bạn đã tự giới thiệu tên và tập tính của mình.[/I][/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]-HS lắng nghe.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- Yêu cầu thảo luận theo cặp: [I]Vì sao hai bạn muốn đổi cuộc cho nhau?[/I][/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS thảo luận và chia sẻ[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- [I]Hai bạn đã nhận ra điều gì khi thay đổi môi trường sống của mình?[/I][/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS trả lời[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- [I]Các bạn đã cảm thấy thế nào khi quay lại cuộc sống trước đây của mình?[/I][/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS trả lời.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]-Tìm đọc đoạn văn trong bài có nội dung ứng với mỗi ý trong sách học sinh.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS nêu nối tiếp.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- GV kết luận, khen ngợi HS. a. Thế là hai bạn quyết định đổi cuộc sống cho nhau đến về cuộc sống. b. Thằn lằn xanh nhận ra đến quá rồi! c. Trong khi đó đến quá rồi![/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS lắng nghe[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY][B]3. Luyện tập, thực hành: [/B][/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY] [/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS lắng nghe[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm, HS thi đọc.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS thực hiện[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY] [/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY][B]4. Vận dụng, trải nghiệm:[/B][/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY] [/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- Khi con người bắt các động vật hoang dã nhốt chúng vào trong một không gian nhỏ, hẹp thì môi trường sống đó có thực sự phù hợp với các con vật không?[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS trả lời.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- Nhận xét tiết học.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]-HS lắng nghe.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [TR] [td width="260.55pt"] [JUSTIFY]- Tìm hiểu thêm về thói quen và tập tính của một số loại động vật em thích.[/JUSTIFY][/td] [td width="233.9pt"] [JUSTIFY]- HS lắng nghe, thực hiện.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [/TABLE] [JUSTIFY][B]IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):[/B] ............................................................................................................................... .................................................................................................... ............................................................................................................................... [B]. [/B][/JUSTIFY] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Kế hoạch bài dạy tiếng việt 4 tuần 3
Top