Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Kế hoạch bài dạy tiếng việt 4 tuần 10
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203570" data-attributes="member: 288054"><p></p><p style="text-align: center"><strong>Tiếng Việt</strong></p> <p style="text-align: center"><strong>Đọc: VẼ MÀU</strong></p><p><strong>I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT</strong></p><p>* Năng lực đặc thù:</p><p>- Đọc đúng và diễn cảm bài thơ Vẽ màu, biết nhấn giọng vào những từ ngữ cần thiết để thể hiện cảm xúc, suy nghĩ của bạn nhỏ khi vẽ tranh.</p><p>- Nhận biết được màu sắc của các sự vật, cách gọi màu sắc của sự vật trong bài thơ; nhận xét được đặc điểm, cách gợi màu sắc của sự vật cùng những cảm xúc, suy nghĩ của bạn nhỏ. Hiểu điều tác giả muốn nói qua bài thơ: Cần trân trọng, phát huy năng lực tưởng tượng, sáng tạo của mỗi cá nhân.</p><p>* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác.</p><p>* Phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước.</p><p><strong>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</strong></p><p>- GV: máy tính, ti vi</p><p>- HS: sgk, vở ghi</p><p><strong>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</strong></p><table style='width: 100%'><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của HS</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><strong>1. Mở đầu:</strong><br /> - GV yêu cầu thảo luận nhóm đôi: Đọc nối tiếp bài <em>Trước ngày xa quê</em> và trả lời câu hỏi: <em>Vì sao bạn nhỏ không muốn xa quê?</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> - HS thảo luận nhóm đôi<br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV gọi HS chia sẻ.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS chia sẻ</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV giới thiệu chủ điểm: <em>Niềm vui sáng tạo. </em><br /> - Yêu cầu HS quan sát tranh chủ điểm và cho biết tranh nói với em điều gì về chủ điểm?<br /> - GV giới thiệu bài: <em>Vẽ màu</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> <br /> - HS quan sát và chia sẻ.</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong><span style="color: black">2. Hình thành kiến thức:</span></strong><br /> <em><span style="color: black">a. Luyện đọc:</span></em><br /> <span style="color: black">- GV đọc mẫu cả bài hoặc gọi HS đọc (lưu ý đọc diễn cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ chỉ màu sắc, thể hiện tâm trạng, cảm xúc, sự khám phá của nhân vật).</span><br /> - Yêu cầu HS đọc nối tiếp lần 1 kết hợp luyện đọc từ khó, câu khó.<br /> - HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ.<br /> - Hướng dẫn HS đọc:<br /> + Đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng dễ phát âm sai: Còn màu xanh chiếu là; Làm mát những rặng cây; Màu nâu này biết không;..<br /> + Đọc diễn cảm, thể hiện cảm xúc của bạn nhỏ (nhấn giọng vào những từ ngữ chỉ màu sắc, thể hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân vật)<br /> - 5HS đọc nối tiếp cả bài thơ.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> <br /> - HS đọc<br /> <em> <br /> <br /> </em><br /> - HS đọc nối tiếp<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> - HS lắng nghe<br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Cho HS luyện đọc theo cặp.<br /> - HS luyện đọc cá nhân, đọc nhẩm toàn bài một lượt.<br /> - Gọi HS đọc trước lớp.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS luyện đọc</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <em>b. Tìm hiểu bài:</em><br /> - GV hướng dẫn HS sử dụng từ điển để tìm nghĩa của từ <em>đại ngàn</em>.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> - HS trả lời<br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Yêu cầu HS làm việc cá nhân, đọc và trả lời <em>câu 1: Tìm trong bài thơ những từ ngữ chỉ màu sắc của mỗi sự vật (hoa hồng, nắng đêm, lá cây, hoàng hôn, rừng đại ngàn)</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS làm vào phiếu bài tập<br /> Hoa hồng – màu đỏ; nắng – màu vàng; đêm – màu đen (mực); lá cây – màu xanh; hoàng hôn – màu tím; rừng đại ngàn – màu nâu.</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Yêu cầu thảo luận theo cặp: <em>Các khổ thơ 2, 3, 4 nói về màu sắc của cảnh vật ở những thời điểm nào?</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS thảo luận và chia sẻ<br /> Đáp án: Khổ thơ 2, 3, 4 nói về màu sắc của cảnh vật ở buổi sáng (bình minh ở khổ 2), buổi chiều tối (hoàng hôn ở khổ 3), buổi đêm (đêm ở khổ 4)</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <em>- </em>Yêu cầu HS thảo luận nhóm<em>: Theo em, bạn nhỏ muốn nói gì qua hai dòng thơ “Em tô thêm màu trắng/ Trên tóc mẹ sương rơi..”?</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS trả lời</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV nêu yêu cầu: Nếu được vẽ một bức trang với đề tài tự chọn, em sẽ vẽ gì? Em chọn màu vẽ nào để vẽ? Vì sao?</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS trả lời.</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV kết luận, khen ngợi HS</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong>3. Luyện tập, thực hành: </strong></td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV hướng dẫn HS học thuộc lòng tại lớp, đọc diễn cảm</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS lắng nghe</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm, HS thi đọc.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS thực hiện</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV cùng HS nhận xét, đánh giá.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong>4. Vận dụng, trải nghiệm:</strong></td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Qua bài thơ, em cảm nhận được điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với mẹ? Em đã làm gì để thể hiện tình cảm của mình đối với mẹ?</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS trả lời.</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Nhận xét tiết học.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Sưu tầm tranh, ảnh các nhạc cụ dân tộc.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr></table><p><strong>IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):</strong></p><p>...............................................................................................................................</p><p>....................................................................................................</p><p>............................................................................................................................... <strong>. </strong></p><p style="text-align: center">________________________________________</p> <p style="text-align: center"><strong>Tiếng Việt</strong></p> <p style="text-align: center"><strong>Luyện từ và câu: BIỆN PHÁP NHÂN HÓA</strong></p><p><strong>I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT</strong></p><p>* Năng lực đặc thù:</p><p>- Nắm được khái niệm biện pháp nhân hóa và nhận biết được các vật, hiện tượng được nhân hóa, biện pháp nhân hóa.</p><p>- Nói và viết được câu văn sử dụng biện pháp nhân hóa.</p><p>* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng tạo.</p><p>* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.</p><p><strong>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</strong></p><p>- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập</p><p>- HS: sgk, vở ghi</p><p><strong>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</strong></p><table style='width: 100%'><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 210.9pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của HS</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><strong>1. Mở đầu:<br /> - </strong>GV và học sinh cùng múa, hát một bài hát: <em>Cháu vẽ ông mặt trời.</em><br /> - Giới thiệu bài – ghi bài</td><td style='width: 210.9pt'><br /> <strong> <br /> - </strong>HS múa hát</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong>2. Luyện tập, thực hành:<br /> Bài 1:</strong><br /> - Gọi HS đọc yêu cầu: <em>Mỗi từ in đậm trong đoạn văn dùng để gọi con vật nào? Em có nhận xét gì về cách dùng những từ đó trong đoạn văn?</em><br /> - Bài yêu cầu làm gì?</td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> <br /> - HS đọc<br /> <br /> <br /> <br /> - HS trả lời</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Gọi 1 HS đọc to các từ in đậm: <strong>anh, cô, chú, ả, chị, bác.</strong><br /> - GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm.<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> GV chốt: Tác dụng của các từ hô gọi trên làm cho các con vật trong đoạn văn trở nên sinh động, gần gũi với con người hơn. Đoạn văn viết về những con vật như nói về con người.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS đọc<br /> <br /> - HS thảo luận và thống nhất câu trả lời.<br /> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 30.15pt'><br /> <p style="text-align: center">Stt</p> </td><td style='width: 49.65pt'>Từ in đậm</td><td style='width: 119.55pt'><br /> <p style="text-align: center">Con vật</p> </td></tr><tr><td style='width: 30.15pt'><p style="text-align: center">1</p> </td><td style='width: 49.65pt'>anh</td><td style='width: 119.55pt'><br /> Chuồn chuồn ớt</td></tr><tr><td style='width: 30.15pt'><br /> <p style="text-align: center">2</p> </td><td style='width: 49.65pt'>cô</td><td style='width: 119.55pt'><br /> Chuồn chuồn kim</td></tr><tr><td style='width: 30.15pt'><br /> <p style="text-align: center">3</p> </td><td style='width: 49.65pt'>chú</td><td style='width: 119.55pt'><br /> Bọ ngựa</td></tr><tr><td style='width: 30.15pt'><br /> <p style="text-align: center">4</p> </td><td style='width: 49.65pt'>ả</td><td style='width: 119.55pt'><br /> Cánh cam</td></tr><tr><td style='width: 30.15pt'><br /> <p style="text-align: center">5</p> </td><td style='width: 49.65pt'>chị</td><td style='width: 119.55pt'><br /> Cào cào</td></tr><tr><td style='width: 30.15pt'><br /> <p style="text-align: center">6</p> </td><td style='width: 49.65pt'>bác</td><td style='width: 119.55pt'><br /> Giang, dẽ</td></tr></table></td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><strong>Bài 2:</strong><br /> - Gọi HS nêu yêu cầu bài: <em>Tìm trong đoạn thơ những từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người được dùng để tả các vật hoặc hiện tượng tự nhiên.</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> <br /> - HS nêu</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Yêu cầu HS làm việc cá nhân.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS đọc bài thơ, tìm từ ngữ theo yêu cầu của bài tập.</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> </td><td style='width: 210.9pt'><br /> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 72.7pt'><br /> Bụi tre</td><td style='width: 126.65pt'><br /> Tần ngần, gỡ tóc</td></tr><tr><td style='width: 72.7pt'><br /> Hàng bưởi</td><td style='width: 126.65pt'><br /> Bế lũ con</td></tr><tr><td style='width: 72.7pt'><br /> Chớp</td><td style='width: 126.65pt'><br /> Rạch ngang trời</td></tr><tr><td style='width: 72.7pt'><br /> Sấm</td><td style='width: 126.65pt'><br /> Ghé xuống sân, khanh khách cười</td></tr><tr><td style='width: 72.7pt'><br /> Cây dừa</td><td style='width: 126.65pt'><br /> Sải tay bơi</td></tr><tr><td style='width: 72.7pt'><br /> Ngọn mùng tơi</td><td style='width: 126.65pt'><br /> Nhảy múa</td></tr></table></td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'>- GV chốt bài<br /> <strong>Bài 3:</strong><br /> - Gọi HS nêu yêu cầu bài: <em>Trong đoạn thơ, những vật và hiện tượng tự nhiên nào được nhân hóa? Chúng nhân hóa bằng cách nào?</em></td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> <br /> <br /> - HS đọc</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - HS làm việc cá nhân, tìm và viết vào vở</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS tìm và viết vào vở</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> </td><td style='width: 210.9pt'><br /> Mầm cây <em>tỉnh giấc</em>; Hạt mưa <em>trốn tìm</em>; Cây đào <em>lim dim, cười</em>; Quất <em>gom nắng</em>.</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - GV nhận xét: Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để nói về hoạt động, đặc điểm của vật.<br /> <strong>Bài 4: </strong><br /> - Gọi HS nêu yêu cầu: <em>Đặt 1-2 câu về con vật, cây cối, đồ vật,… trong đó có sử dụng biện pháp nhân hóa.</em><br /> - GV yêu cầu HS đặt câu vào vở, đổi vở chia sẻ cặp đôi.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> <br /> <br /> <br /> <br /> - HS đọc yêu cầu<br /> <br /> <br /> - HS đặt câu.</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> <strong>3. Vận dụng, trải nghiệm:</strong></td><td style='width: 210.9pt'><br /> </td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Nhân hóa là gì? Có những cách nhân hóa nào?</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - 2-3 HS trả lời</td></tr><tr><td style='width: 253.5pt'><br /> - Đặt câu có sử dụng hình ảnh nhân hóa nói về học tập.</td><td style='width: 210.9pt'><br /> - HS thực hiện</td></tr></table><p><strong>IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):</strong></p><p>...............................................................................................................................</p><p>....................................................................................................</p><p>............................................................................................................................... <strong>. </strong></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203570, member: 288054"] [B] [/B] [CENTER][B]Tiếng Việt Đọc: VẼ MÀU[/B][/CENTER] [B]I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT[/B] * Năng lực đặc thù: - Đọc đúng và diễn cảm bài thơ Vẽ màu, biết nhấn giọng vào những từ ngữ cần thiết để thể hiện cảm xúc, suy nghĩ của bạn nhỏ khi vẽ tranh. - Nhận biết được màu sắc của các sự vật, cách gọi màu sắc của sự vật trong bài thơ; nhận xét được đặc điểm, cách gợi màu sắc của sự vật cùng những cảm xúc, suy nghĩ của bạn nhỏ. Hiểu điều tác giả muốn nói qua bài thơ: Cần trân trọng, phát huy năng lực tưởng tượng, sáng tạo của mỗi cá nhân. * Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác. * Phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước. [B]II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC[/B] - GV: máy tính, ti vi - HS: sgk, vở ghi [B]III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU[/B] [TABLE] [TR] [td width="253.5pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="210.9pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]1. Mở đầu:[/B] - GV yêu cầu thảo luận nhóm đôi: Đọc nối tiếp bài [I]Trước ngày xa quê[/I] và trả lời câu hỏi: [I]Vì sao bạn nhỏ không muốn xa quê?[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS thảo luận nhóm đôi [B] [/B][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV gọi HS chia sẻ.[/td] [td width="210.9pt"] - HS chia sẻ[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV giới thiệu chủ điểm: [I]Niềm vui sáng tạo. [/I] - Yêu cầu HS quan sát tranh chủ điểm và cho biết tranh nói với em điều gì về chủ điểm? - GV giới thiệu bài: [I]Vẽ màu[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS quan sát và chia sẻ.[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B][COLOR=black]2. Hình thành kiến thức:[/COLOR][/B] [I][COLOR=black]a. Luyện đọc:[/COLOR][/I] [COLOR=black]- GV đọc mẫu cả bài hoặc gọi HS đọc (lưu ý đọc diễn cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ chỉ màu sắc, thể hiện tâm trạng, cảm xúc, sự khám phá của nhân vật).[/COLOR] - Yêu cầu HS đọc nối tiếp lần 1 kết hợp luyện đọc từ khó, câu khó. - HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ. - Hướng dẫn HS đọc: + Đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng dễ phát âm sai: Còn màu xanh chiếu là; Làm mát những rặng cây; Màu nâu này biết không;.. + Đọc diễn cảm, thể hiện cảm xúc của bạn nhỏ (nhấn giọng vào những từ ngữ chỉ màu sắc, thể hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân vật) - 5HS đọc nối tiếp cả bài thơ.[/td] [td width="210.9pt"] - HS đọc [I] [/I] - HS đọc nối tiếp - HS lắng nghe [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Cho HS luyện đọc theo cặp. - HS luyện đọc cá nhân, đọc nhẩm toàn bài một lượt. - Gọi HS đọc trước lớp.[/td] [td width="210.9pt"] - HS luyện đọc[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [I]b. Tìm hiểu bài:[/I] - GV hướng dẫn HS sử dụng từ điển để tìm nghĩa của từ [I]đại ngàn[/I].[/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Yêu cầu HS làm việc cá nhân, đọc và trả lời [I]câu 1: Tìm trong bài thơ những từ ngữ chỉ màu sắc của mỗi sự vật (hoa hồng, nắng đêm, lá cây, hoàng hôn, rừng đại ngàn)[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS làm vào phiếu bài tập Hoa hồng – màu đỏ; nắng – màu vàng; đêm – màu đen (mực); lá cây – màu xanh; hoàng hôn – màu tím; rừng đại ngàn – màu nâu.[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Yêu cầu thảo luận theo cặp: [I]Các khổ thơ 2, 3, 4 nói về màu sắc của cảnh vật ở những thời điểm nào?[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS thảo luận và chia sẻ Đáp án: Khổ thơ 2, 3, 4 nói về màu sắc của cảnh vật ở buổi sáng (bình minh ở khổ 2), buổi chiều tối (hoàng hôn ở khổ 3), buổi đêm (đêm ở khổ 4)[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [I]- [/I]Yêu cầu HS thảo luận nhóm[I]: Theo em, bạn nhỏ muốn nói gì qua hai dòng thơ “Em tô thêm màu trắng/ Trên tóc mẹ sương rơi..”?[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV nêu yêu cầu: Nếu được vẽ một bức trang với đề tài tự chọn, em sẽ vẽ gì? Em chọn màu vẽ nào để vẽ? Vì sao?[/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời.[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV kết luận, khen ngợi HS[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]3. Luyện tập, thực hành: [/B][/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV hướng dẫn HS học thuộc lòng tại lớp, đọc diễn cảm[/td] [td width="210.9pt"] - HS lắng nghe[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm, HS thi đọc.[/td] [td width="210.9pt"] - HS thực hiện[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV cùng HS nhận xét, đánh giá.[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]4. Vận dụng, trải nghiệm:[/B][/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Qua bài thơ, em cảm nhận được điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với mẹ? Em đã làm gì để thể hiện tình cảm của mình đối với mẹ?[/td] [td width="210.9pt"] - HS trả lời.[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Nhận xét tiết học.[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Sưu tầm tranh, ảnh các nhạc cụ dân tộc.[/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [/TABLE] [B]IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):[/B] ............................................................................................................................... .................................................................................................... ............................................................................................................................... [B]. [/B] [CENTER]________________________________________ [B]Tiếng Việt Luyện từ và câu: BIỆN PHÁP NHÂN HÓA[/B][/CENTER] [B]I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT[/B] * Năng lực đặc thù: - Nắm được khái niệm biện pháp nhân hóa và nhận biết được các vật, hiện tượng được nhân hóa, biện pháp nhân hóa. - Nói và viết được câu văn sử dụng biện pháp nhân hóa. * Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. [B]II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC[/B] - GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập - HS: sgk, vở ghi [B]III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU[/B] [TABLE] [TR] [td width="253.5pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="210.9pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]1. Mở đầu: - [/B]GV và học sinh cùng múa, hát một bài hát: [I]Cháu vẽ ông mặt trời.[/I] - Giới thiệu bài – ghi bài[/td] [td width="210.9pt"] [B] - [/B]HS múa hát[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]2. Luyện tập, thực hành: Bài 1:[/B] - Gọi HS đọc yêu cầu: [I]Mỗi từ in đậm trong đoạn văn dùng để gọi con vật nào? Em có nhận xét gì về cách dùng những từ đó trong đoạn văn?[/I] - Bài yêu cầu làm gì?[/td] [td width="210.9pt"] - HS đọc - HS trả lời[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Gọi 1 HS đọc to các từ in đậm: [B]anh, cô, chú, ả, chị, bác.[/B] - GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm. GV chốt: Tác dụng của các từ hô gọi trên làm cho các con vật trong đoạn văn trở nên sinh động, gần gũi với con người hơn. Đoạn văn viết về những con vật như nói về con người.[/td] [td width="210.9pt"] - HS đọc - HS thảo luận và thống nhất câu trả lời. [TABLE] [TR] [td width="30.15pt"] [CENTER]Stt[/CENTER][/td] [td width="49.65pt"] Từ in đậm[/td] [td width="119.55pt"] [CENTER]Con vật[/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="30.15pt"] [CENTER]1[/CENTER][/td] [td width="49.65pt"] anh[/td] [td width="119.55pt"] Chuồn chuồn ớt[/td] [/TR] [TR] [td width="30.15pt"] [CENTER]2[/CENTER][/td] [td width="49.65pt"] cô[/td] [td width="119.55pt"] Chuồn chuồn kim[/td] [/TR] [TR] [td width="30.15pt"] [CENTER]3[/CENTER][/td] [td width="49.65pt"] chú[/td] [td width="119.55pt"] Bọ ngựa[/td] [/TR] [TR] [td width="30.15pt"] [CENTER]4[/CENTER][/td] [td width="49.65pt"] ả[/td] [td width="119.55pt"] Cánh cam[/td] [/TR] [TR] [td width="30.15pt"] [CENTER]5[/CENTER][/td] [td width="49.65pt"] chị[/td] [td width="119.55pt"] Cào cào[/td] [/TR] [TR] [td width="30.15pt"] [CENTER]6[/CENTER][/td] [td width="49.65pt"] bác[/td] [td width="119.55pt"] Giang, dẽ[/td] [/TR] [/TABLE][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]Bài 2:[/B] - Gọi HS nêu yêu cầu bài: [I]Tìm trong đoạn thơ những từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người được dùng để tả các vật hoặc hiện tượng tự nhiên.[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS nêu[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Yêu cầu HS làm việc cá nhân.[/td] [td width="210.9pt"] - HS đọc bài thơ, tìm từ ngữ theo yêu cầu của bài tập.[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [/td] [td width="210.9pt"] [TABLE] [TR] [td width="72.7pt"] Bụi tre[/td] [td width="126.65pt"] Tần ngần, gỡ tóc[/td] [/TR] [TR] [td width="72.7pt"] Hàng bưởi[/td] [td width="126.65pt"] Bế lũ con[/td] [/TR] [TR] [td width="72.7pt"] Chớp[/td] [td width="126.65pt"] Rạch ngang trời[/td] [/TR] [TR] [td width="72.7pt"] Sấm[/td] [td width="126.65pt"] Ghé xuống sân, khanh khách cười[/td] [/TR] [TR] [td width="72.7pt"] Cây dừa[/td] [td width="126.65pt"] Sải tay bơi[/td] [/TR] [TR] [td width="72.7pt"] Ngọn mùng tơi[/td] [td width="126.65pt"] Nhảy múa[/td] [/TR] [/TABLE][/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV chốt bài [B]Bài 3:[/B] - Gọi HS nêu yêu cầu bài: [I]Trong đoạn thơ, những vật và hiện tượng tự nhiên nào được nhân hóa? Chúng nhân hóa bằng cách nào?[/I][/td] [td width="210.9pt"] - HS đọc[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - HS làm việc cá nhân, tìm và viết vào vở[/td] [td width="210.9pt"] - HS tìm và viết vào vở[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [/td] [td width="210.9pt"] Mầm cây [I]tỉnh giấc[/I]; Hạt mưa [I]trốn tìm[/I]; Cây đào [I]lim dim, cười[/I]; Quất [I]gom nắng[/I].[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - GV nhận xét: Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để nói về hoạt động, đặc điểm của vật. [B]Bài 4: [/B] - Gọi HS nêu yêu cầu: [I]Đặt 1-2 câu về con vật, cây cối, đồ vật,… trong đó có sử dụng biện pháp nhân hóa.[/I] - GV yêu cầu HS đặt câu vào vở, đổi vở chia sẻ cặp đôi.[/td] [td width="210.9pt"] - HS đọc yêu cầu - HS đặt câu.[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] [B]3. Vận dụng, trải nghiệm:[/B][/td] [td width="210.9pt"] [/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Nhân hóa là gì? Có những cách nhân hóa nào?[/td] [td width="210.9pt"] - 2-3 HS trả lời[/td] [/TR] [TR] [td width="253.5pt"] - Đặt câu có sử dụng hình ảnh nhân hóa nói về học tập.[/td] [td width="210.9pt"] - HS thực hiện[/td] [/TR] [/TABLE] [B]IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):[/B] ............................................................................................................................... .................................................................................................... ............................................................................................................................... [B]. [/B] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Kế hoạch bài dạy tiếng việt 4 tuần 10
Top