Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy tích hợp năng lực số-Bài 25. Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất- Địa Lý 6
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203320" data-attributes="member: 288054"><p>Kế hoạch bài dạy <strong>Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất</strong> (Địa lí 6 – Bộ sách <em>Kết nối tri thức với cuộc sống</em>) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Nội dung bài học giúp học sinh nhận biết các đới thiên nhiên chính trên Trái Đất; hiểu được đặc điểm về khí hậu, đất, sinh vật của từng đới thiên nhiên; phân tích mối quan hệ giữa vị trí địa lí, khí hậu và sự phân bố các đới thiên nhiên; đồng thời thấy được sự đa dạng của môi trường tự nhiên và ý nghĩa của việc bảo vệ các hệ sinh thái trên phạm vi toàn cầu.</p><h2 style="text-align: center">Kế hoạch bài dạy tích hợp năng lực số-Bài 25. Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất- Địa Lý 6</h2><h2>I. Mục tiêu</h2><h3>1. Về kiến thức</h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Nêu được <strong>đặc điểm cơ bản</strong> của <strong>ba đới thiên nhiên</strong> trên Trái Đất: <strong>đới nóng, đới ôn hoà, đới lạnh</strong> (khí hậu; thực vật – động vật).</li> <li data-xf-list-type="ul">Xác định được trên <strong>hình/bản đồ</strong> <strong>phạm vi phân bố</strong> các đới thiên nhiên theo vĩ độ.</li> </ul><h3>2. Về năng lực</h3><p><strong>Năng lực chung</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Tự chủ và tự học:</strong> chủ động đọc thông tin SGK và khai thác hình 2 để hoàn thành nhiệm vụ.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Giao tiếp và hợp tác:</strong> trao đổi trong nhóm khi thực hiện bảng thông tin và thảo luận sản phẩm.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Giải quyết vấn đề và sáng tạo:</strong> đề xuất cách trình bày thông tin ngắn gọn, đúng ý.</li> </ul><p><strong>Năng lực đặc thù môn Lịch sử và Địa lí</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Nhận thức khoa học địa lí:</strong> mô tả và so sánh đặc điểm tự nhiên giữa các đới thiên nhiên.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Tìm hiểu địa lí:</strong> xác định phạm vi các đới thiên nhiên trên hình 2/bản đồ.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí:</strong> liên hệ được thiên nhiên Việt Nam với đới thiên nhiên phù hợp.</li> </ul><p><strong>Mục tiêu Năng lực số (gắn công cụ số trong bài)</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.1.NC1a:</strong> Học sinh <strong>tìm và truy cập</strong> được dữ liệu/thông tin số (từ bài trình chiếu/nguồn học liệu số do GV cung cấp) để phục vụ nhiệm vụ học tập.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.2.NC1a/b:</strong> Học sinh <strong>đánh giá độ tin cậy, độ chính xác</strong> của nguồn thông tin số cơ bản khi lấy dữ liệu điền vào bảng.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.2.NC1b/c:</strong> Học sinh <strong>thực hiện/áp dụng</strong> cách ghi nguồn tham chiếu khi dùng hình/ảnh/thông tin số trong sản phẩm nhóm.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>3.1.NC1a/b:</strong> Học sinh <strong>tạo nội dung số</strong> ở mức phù hợp (bảng/slide sơ đồ) thể hiện được nội dung học.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.4.NC1a:</strong> Học sinh <strong>lựa chọn và sử dụng</strong> công cụ số để <strong>cộng tác</strong> trong nhóm (Google Form/Slide/Padlet).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>4.5 (mức phù hợp trong bài):</strong> học sinh thực hiện quy tắc ứng xử trên mạng, không chia sẻ thông tin cá nhân trong sản phẩm số.</li> </ul><p></p><h3>3. Về phẩm chất</h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Có ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên:</strong> nhận ra các đới thiên nhiên gắn với hệ sinh thái khác nhau; có thái độ tôn trọng, không phá hoại môi trường.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trách nhiệm học tập:</strong> hoàn thành nhiệm vụ nhóm đúng thời hạn; tôn trọng sản phẩm của bạn.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trung thực học tập:</strong> ghi nguồn/tài liệu khi sử dụng thông tin hình ảnh số.</li> </ul><h2>II. Thiết bị dạy học và học liệu</h2> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Giáo viên</strong></li> </ol> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Máy chiếu/TV thông minh, loa.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Bản đồ/hình 2</strong> “Các đới thiên nhiên trên Trái Đất” (trích SGK) hiển thị trên slide.</li> <li data-xf-list-type="ul">Video hoặc tranh ảnh minh hoạ 3 đới thiên nhiên (từ học liệu số do GV chuẩn bị).</li> <li data-xf-list-type="ul">Tài liệu giao nhiệm vụ dạng số: <strong>phiếu học tập Google Form/Word online</strong> hoặc <strong>tài liệu trên PowerPoint/Canva template</strong>.</li> </ul> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Học sinh</strong></li> </ol> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Vở ghi + bút.</li> <li data-xf-list-type="ul">Điện thoại/máy tính bảng/máy tính (nếu trường có điều kiện) hoặc tham gia qua <strong>thiết bị chung</strong>.</li> <li data-xf-list-type="ul">Tài khoản lớp học (nếu dùng Google Classroom/Microsoft Teams) hoặc truy cập mã QR vào phiếu số.</li> <li data-xf-list-type="ul">Công cụ số để tạo sản phẩm: <strong>Google Forms / Google Slides / Padlet</strong> (tối thiểu 1 công cụ).</li> </ul><h2>III. Tiến trình dạy học (45 phút)</h2><h3>Hoạt động 1:</h3><p><strong>a) Mục tiêu (kèm năng lực số)</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Nhận ra vấn đề: vì sao thiên nhiên thay đổi theo vĩ độ và biểu hiện qua <strong>ba đới thiên nhiên</strong>.</li> <li data-xf-list-type="ul">Xác định rõ nhiệm vụ: <strong>điền bảng đặc điểm</strong> và <strong>xác định phạm vi phân bố</strong> trên hình.</li> <li data-xf-list-type="ul">Mã năng lực số:<ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.1.NC1a:</strong> tìm/truy cập học liệu số (hình 2, video ngắn).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.5:</strong> thực hiện quy tắc trao đổi trên môi trường số.</li> </ul></li> </ul><p><strong>b) Nội dung (học sinh làm gì)</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Học sinh quan sát:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Slide/Video ngắn: 3 cảnh quan tiêu biểu (đới nóng/ôn hoà/lạnh).</li> <li data-xf-list-type="ul">Hình 2 “Các đới thiên nhiên trên Trái Đất”.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Trả lời nhanh câu hỏi khởi động trên phiếu số:<ol> <li data-xf-list-type="ol">Trái Đất có mấy đới thiên nhiên chính?</li> <li data-xf-list-type="ol">Dựa vào hình 2, đới lạnh nằm từ đâu lên đâu?</li> </ol></li> </ul><p><strong>c) Sản phẩm</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Phiếu trả lời nhanh (điền đáp án).</li> <li data-xf-list-type="ul">Danh sách ý kiến ban đầu của nhóm (tối thiểu 1 ý đúng).</li> </ul><p><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></p><ol> <li data-xf-list-type="ol">GV chuyển giao nhiệm vụ bằng <strong>phiếu số</strong> (QR) + yêu cầu quan sát hình 2.</li> <li data-xf-list-type="ol">GV theo dõi, nhắc HS dùng đúng phần hình cần quan sát.</li> <li data-xf-list-type="ol">HS làm cá nhân 3–4 phút, sau đó nhóm 2–3 phút thống nhất.</li> <li data-xf-list-type="ol">GV chốt kết nối vào bài: “Chúng ta sẽ tìm đặc điểm và phạm vi phân bố của 3 đới”.</li> </ol><h3>Hoạt động 2:</h3><p><strong>a) Mục tiêu (kèm năng lực số)</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">HS nêu được đặc điểm cơ bản từng đới thiên nhiên theo cấu trúc: <strong>khí hậu – thực vật/động vật – phạm vi</strong>.</li> <li data-xf-list-type="ul">HS biết rút ra so sánh điểm giống/khác giữa ba đới.</li> <li data-xf-list-type="ul">Mã năng lực số:<ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.2.NC1a/b:</strong> đánh giá thông tin số (từ hình/video do GV cung cấp) trước khi điền bảng.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>3.1.NC1a/b:</strong> tạo nội dung số dạng bảng/ghi ý chính.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.1.NC1a:</strong> truy cập tư liệu số.</li> </ul></li> </ul><p><strong>b) Nội dung</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Chia lớp thành <strong>3 nhóm</strong> (mỗi nhóm một đới: nóng/ôn hoà/lạnh).</li> <li data-xf-list-type="ul">Mỗi nhóm khai thác:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Thông tin SGK mục tương ứng,</li> <li data-xf-list-type="ul">hình ảnh/video GV cung cấp,</li> <li data-xf-list-type="ul">hình 2 để xác định <strong>phạm vi</strong>.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Nhóm điền vào <strong>bảng thông tin số dùng chung</strong>(Google Slides/Padlet hoặc mẫu Google Form) theo 4 tiêu chí:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Phạm vi</li> <li data-xf-list-type="ul">Khí hậu</li> <li data-xf-list-type="ul">Thực vật</li> <li data-xf-list-type="ul">Động vật</li> </ul></li> </ul><p><strong>c) Sản phẩm</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Bảng thông tin (dạng số) của nhóm: 1 hàng đới thiên nhiên, có thể kèm 1 gợi ý hình minh hoạ.</li> <li data-xf-list-type="ul">Mỗi nhóm có 1 ý “nhận xét/so sánh” với nhóm khác.</li> </ul><p><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></p><ol> <li data-xf-list-type="ol">GV giao nhiệm vụ theo nhóm + phát “mẫu bảng” số.</li> <li data-xf-list-type="ol">HS đọc SGK và xem học liệu số trong thời gian 10 phút.</li> <li data-xf-list-type="ol">GV quan sát, hướng dẫn cách rút ý ngắn gọn đúng vào bảng.</li> <li data-xf-list-type="ol">3 phút cuối: mỗi nhóm chuẩn bị trình bày 1 ý chính.</li> </ol><h3>Hoạt động 3:</h3><p><strong>a) Mục tiêu (kèm năng lực số)</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Củng cố kiến thức bằng bài tập điền bảng + xác định vị trí Việt Nam.</li> <li data-xf-list-type="ul">Rèn kĩ năng đọc bản đồ/hình theo vĩ tuyến.</li> <li data-xf-list-type="ul">Mã năng lực số:<ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.4.NC1a:</strong> hợp tác và hoàn thành sản phẩm số nhóm.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.2.NC1b/c:</strong> ghi nguồn/tham chiếu cơ bản khi dùng hình/video.</li> </ul></li> </ul><p><strong>b) Nội dung (câu hỏi/bài tập)</strong></p><ol> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Bài tập 1 (điền bảng):</strong> hoàn thiện bảng “Các đới thiên nhiên trên Trái Đất” trên phiếu số.</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Bài tập 2 (xác định vị trí):</strong> tìm và đánh dấu vị trí Việt Nam trên hình 2 (hoặc trả lời theo câu trắc nghiệm: “Việt Nam thuộc đới nào?”).</li> <li data-xf-list-type="ol">Viết ngắn 2–3 dòng: nêu <strong>một số đặc điểm thiên nhiên Việt Nam</strong> gợi từ đới nóng.</li> </ol><p><strong>c) Sản phẩm</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Phiếu/bảng số đã hoàn chỉnh (cả lớp xem được).</li> <li data-xf-list-type="ul">Câu trả lời “Việt Nam thuộc đới …” + 2 đặc điểm nêu được.</li> </ul><p><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></p><ol> <li data-xf-list-type="ol">GV giao nhiệm vụ bằng phiếu số “Bài luyện tập”.</li> <li data-xf-list-type="ol">HS làm theo nhóm 5–6 phút; GV đi kiểm tra nhanh từng nhóm (hỏi miệng 1 tiêu chí).</li> <li data-xf-list-type="ol">GV chọn 2–3 nhóm trình bày sản phẩm trên màn hình; nhóm khác nhận xét.</li> <li data-xf-list-type="ol">GV nhận xét theo tiêu chí:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Đúng phạm vi,</li> <li data-xf-list-type="ul">đúng mô tả khí hậu,</li> <li data-xf-list-type="ul">đúng thực vật/động vật tiêu biểu,</li> <li data-xf-list-type="ul">câu trả lời Việt Nam có liên hệ hợp lí.</li> </ul></li> </ol><h3>Hoạt động 4:</h3><p><strong>a) Mục tiêu (kèm năng lực số)</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">HS vận dụng kiến thức để đề xuất hành động bảo vệ môi trường phù hợp với đặc điểm từng đới.</li> <li data-xf-list-type="ul">Mã năng lực số:<ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>5.3 hoặc 5.1/5.2 (mức phù hợp):</strong> sử dụng công nghệ để tạo sản phẩm nhỏ.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>3.1.NC1a:</strong> tạo sản phẩm số ngắn (1 slide/1 đoạn ngắn/1 poster số).</li> </ul></li> </ul><p><strong>b) Nội dung</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Nhiệm vụ giao về nhà (hoặc làm tiếp 2 phút nếu còn thời gian):<ul> <li data-xf-list-type="ul">Chọn 1 đới thiên nhiên (nóng/ôn hoà/lạnh).</li> <li data-xf-list-type="ul">Tạo <strong>1 sản phẩm số</strong>(slide 1 trang hoặc đoạn 5–7 câu) nêu:<ol> <li data-xf-list-type="ol">Đặc điểm tiêu biểu của đới</li> <li data-xf-list-type="ol">1–2 nguy cơ môi trường có thể gặp</li> <li data-xf-list-type="ol">2 việc làm cụ thể của học sinh để góp phần bảo vệ hệ sinh thái</li> </ol></li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Khuyến khích: kèm 1 hình minh hoạ và <strong>ghi nguồn</strong>.</li> </ul><p><strong>c) Sản phẩm</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul">File/slide/ảnh chụp nội dung gửi lên nhóm lớp (Google Classroom/Padlet).</li> <li data-xf-list-type="ul">Bắt buộc có:<ul> <li data-xf-list-type="ul">tiêu đề,</li> <li data-xf-list-type="ul">nội dung 3 ý,</li> <li data-xf-list-type="ul">ghi nguồn hình ảnh/thông tin (nếu có).</li> </ul></li> </ul><p><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></p><ol> <li data-xf-list-type="ol">GV hướng dẫn cách nộp sản phẩm: dùng mẫu đã phát (QR).</li> <li data-xf-list-type="ol">GV nêu tiêu chí chấm (ngắn gọn):<ul> <li data-xf-list-type="ul">Đúng kiến thức đới thiên nhiên,</li> <li data-xf-list-type="ul">Có liên hệ bảo vệ môi trường,</li> <li data-xf-list-type="ul">Trình bày rõ ràng,</li> <li data-xf-list-type="ul">Có ghi nguồn cơ bản.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ol">HS nộp trước tiết sau (ngoài lớp).</li> <li data-xf-list-type="ol">GV tổng hợp chọn 2 sản phẩm tốt để tuyên dương.</li> </ol><h2>Gợi ý kiểm tra – đánh giá thường xuyên (trong tiết)</h2> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Đầu giờ:</strong> câu trả lời nhanh trên phiếu số (đúng/sai + nhận xét).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trong Hoạt động 2:</strong> quan sát quá trình điền bảng, hỏi nhanh từng nhóm 1 tiêu chí.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Hoạt động 3:</strong>chấm theo rubric mini:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Đúng phạm vi (1 điểm)</li> <li data-xf-list-type="ul">Khí hậu (1 điểm)</li> <li data-xf-list-type="ul">Thực vật/động vật (1 điểm)</li> <li data-xf-list-type="ul">Liên hệ Việt Nam (1 điểm)</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Cuối tiết:</strong> giao nhiệm vụ vận dụng, đánh giá ở tiết sau qua sản phẩm số.</li> </ul></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203320, member: 288054"] Kế hoạch bài dạy [B]Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất[/B] (Địa lí 6 – Bộ sách [I]Kết nối tri thức với cuộc sống[/I]) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Nội dung bài học giúp học sinh nhận biết các đới thiên nhiên chính trên Trái Đất; hiểu được đặc điểm về khí hậu, đất, sinh vật của từng đới thiên nhiên; phân tích mối quan hệ giữa vị trí địa lí, khí hậu và sự phân bố các đới thiên nhiên; đồng thời thấy được sự đa dạng của môi trường tự nhiên và ý nghĩa của việc bảo vệ các hệ sinh thái trên phạm vi toàn cầu. [HEADING=1][CENTER]Kế hoạch bài dạy tích hợp năng lực số-Bài 25. Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất- Địa Lý 6[/CENTER][/HEADING] [HEADING=1]I. Mục tiêu[/HEADING] [HEADING=2]1. Về kiến thức[/HEADING] [LIST] [*]Nêu được [B]đặc điểm cơ bản[/B] của [B]ba đới thiên nhiên[/B] trên Trái Đất: [B]đới nóng, đới ôn hoà, đới lạnh[/B] (khí hậu; thực vật – động vật). [*]Xác định được trên [B]hình/bản đồ[/B] [B]phạm vi phân bố[/B] các đới thiên nhiên theo vĩ độ. [/LIST] [HEADING=2]2. Về năng lực[/HEADING] [B]Năng lực chung[/B] [LIST] [*][B]Tự chủ và tự học:[/B] chủ động đọc thông tin SGK và khai thác hình 2 để hoàn thành nhiệm vụ. [*][B]Giao tiếp và hợp tác:[/B] trao đổi trong nhóm khi thực hiện bảng thông tin và thảo luận sản phẩm. [*][B]Giải quyết vấn đề và sáng tạo:[/B] đề xuất cách trình bày thông tin ngắn gọn, đúng ý. [/LIST] [B]Năng lực đặc thù môn Lịch sử và Địa lí[/B] [LIST] [*][B]Nhận thức khoa học địa lí:[/B] mô tả và so sánh đặc điểm tự nhiên giữa các đới thiên nhiên. [*][B]Tìm hiểu địa lí:[/B] xác định phạm vi các đới thiên nhiên trên hình 2/bản đồ. [*][B]Vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí:[/B] liên hệ được thiên nhiên Việt Nam với đới thiên nhiên phù hợp. [/LIST] [B]Mục tiêu Năng lực số (gắn công cụ số trong bài)[/B] [LIST] [*][B]1.1.NC1a:[/B] Học sinh [B]tìm và truy cập[/B] được dữ liệu/thông tin số (từ bài trình chiếu/nguồn học liệu số do GV cung cấp) để phục vụ nhiệm vụ học tập. [*][B]1.2.NC1a/b:[/B] Học sinh [B]đánh giá độ tin cậy, độ chính xác[/B] của nguồn thông tin số cơ bản khi lấy dữ liệu điền vào bảng. [*][B]2.2.NC1b/c:[/B] Học sinh [B]thực hiện/áp dụng[/B] cách ghi nguồn tham chiếu khi dùng hình/ảnh/thông tin số trong sản phẩm nhóm. [*][B]3.1.NC1a/b:[/B] Học sinh [B]tạo nội dung số[/B] ở mức phù hợp (bảng/slide sơ đồ) thể hiện được nội dung học. [*][B]2.4.NC1a:[/B] Học sinh [B]lựa chọn và sử dụng[/B] công cụ số để [B]cộng tác[/B] trong nhóm (Google Form/Slide/Padlet). [*][B]4.5 (mức phù hợp trong bài):[/B] học sinh thực hiện quy tắc ứng xử trên mạng, không chia sẻ thông tin cá nhân trong sản phẩm số. [/LIST] [HEADING=2]3. Về phẩm chất[/HEADING] [LIST] [*][B]Có ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên:[/B] nhận ra các đới thiên nhiên gắn với hệ sinh thái khác nhau; có thái độ tôn trọng, không phá hoại môi trường. [*][B]Trách nhiệm học tập:[/B] hoàn thành nhiệm vụ nhóm đúng thời hạn; tôn trọng sản phẩm của bạn. [*][B]Trung thực học tập:[/B] ghi nguồn/tài liệu khi sử dụng thông tin hình ảnh số. [/LIST] [HEADING=1]II. Thiết bị dạy học và học liệu[/HEADING] [LIST=1] [*][B]Giáo viên[/B] [/LIST] [LIST] [*]Máy chiếu/TV thông minh, loa. [*][B]Bản đồ/hình 2[/B] “Các đới thiên nhiên trên Trái Đất” (trích SGK) hiển thị trên slide. [*]Video hoặc tranh ảnh minh hoạ 3 đới thiên nhiên (từ học liệu số do GV chuẩn bị). [*]Tài liệu giao nhiệm vụ dạng số: [B]phiếu học tập Google Form/Word online[/B] hoặc [B]tài liệu trên PowerPoint/Canva template[/B]. [/LIST] [LIST=1] [*][B]Học sinh[/B] [/LIST] [LIST] [*]Vở ghi + bút. [*]Điện thoại/máy tính bảng/máy tính (nếu trường có điều kiện) hoặc tham gia qua [B]thiết bị chung[/B]. [*]Tài khoản lớp học (nếu dùng Google Classroom/Microsoft Teams) hoặc truy cập mã QR vào phiếu số. [*]Công cụ số để tạo sản phẩm: [B]Google Forms / Google Slides / Padlet[/B] (tối thiểu 1 công cụ). [/LIST] [HEADING=1]III. Tiến trình dạy học (45 phút)[/HEADING] [HEADING=2]Hoạt động 1:[/HEADING] [B]a) Mục tiêu (kèm năng lực số)[/B] [LIST] [*]Nhận ra vấn đề: vì sao thiên nhiên thay đổi theo vĩ độ và biểu hiện qua [B]ba đới thiên nhiên[/B]. [*]Xác định rõ nhiệm vụ: [B]điền bảng đặc điểm[/B] và [B]xác định phạm vi phân bố[/B] trên hình. [*]Mã năng lực số: [LIST] [*][B]1.1.NC1a:[/B] tìm/truy cập học liệu số (hình 2, video ngắn). [*][B]2.5:[/B] thực hiện quy tắc trao đổi trên môi trường số. [/LIST] [/LIST] [B]b) Nội dung (học sinh làm gì)[/B] [LIST] [*]Học sinh quan sát: [LIST] [*]Slide/Video ngắn: 3 cảnh quan tiêu biểu (đới nóng/ôn hoà/lạnh). [*]Hình 2 “Các đới thiên nhiên trên Trái Đất”. [/LIST] [*]Trả lời nhanh câu hỏi khởi động trên phiếu số: [LIST=1] [*]Trái Đất có mấy đới thiên nhiên chính? [*]Dựa vào hình 2, đới lạnh nằm từ đâu lên đâu? [/LIST] [/LIST] [B]c) Sản phẩm[/B] [LIST] [*]Phiếu trả lời nhanh (điền đáp án). [*]Danh sách ý kiến ban đầu của nhóm (tối thiểu 1 ý đúng). [/LIST] [B]d) Tổ chức thực hiện[/B] [LIST=1] [*]GV chuyển giao nhiệm vụ bằng [B]phiếu số[/B] (QR) + yêu cầu quan sát hình 2. [*]GV theo dõi, nhắc HS dùng đúng phần hình cần quan sát. [*]HS làm cá nhân 3–4 phút, sau đó nhóm 2–3 phút thống nhất. [*]GV chốt kết nối vào bài: “Chúng ta sẽ tìm đặc điểm và phạm vi phân bố của 3 đới”. [/LIST] [HEADING=2]Hoạt động 2:[/HEADING] [B]a) Mục tiêu (kèm năng lực số)[/B] [LIST] [*]HS nêu được đặc điểm cơ bản từng đới thiên nhiên theo cấu trúc: [B]khí hậu – thực vật/động vật – phạm vi[/B]. [*]HS biết rút ra so sánh điểm giống/khác giữa ba đới. [*]Mã năng lực số: [LIST] [*][B]1.2.NC1a/b:[/B] đánh giá thông tin số (từ hình/video do GV cung cấp) trước khi điền bảng. [*][B]3.1.NC1a/b:[/B] tạo nội dung số dạng bảng/ghi ý chính. [*][B]1.1.NC1a:[/B] truy cập tư liệu số. [/LIST] [/LIST] [B]b) Nội dung[/B] [LIST] [*]Chia lớp thành [B]3 nhóm[/B] (mỗi nhóm một đới: nóng/ôn hoà/lạnh). [*]Mỗi nhóm khai thác: [LIST] [*]Thông tin SGK mục tương ứng, [*]hình ảnh/video GV cung cấp, [*]hình 2 để xác định [B]phạm vi[/B]. [/LIST] [*]Nhóm điền vào [B]bảng thông tin số dùng chung[/B](Google Slides/Padlet hoặc mẫu Google Form) theo 4 tiêu chí: [LIST] [*]Phạm vi [*]Khí hậu [*]Thực vật [*]Động vật [/LIST] [/LIST] [B]c) Sản phẩm[/B] [LIST] [*]Bảng thông tin (dạng số) của nhóm: 1 hàng đới thiên nhiên, có thể kèm 1 gợi ý hình minh hoạ. [*]Mỗi nhóm có 1 ý “nhận xét/so sánh” với nhóm khác. [/LIST] [B]d) Tổ chức thực hiện[/B] [LIST=1] [*]GV giao nhiệm vụ theo nhóm + phát “mẫu bảng” số. [*]HS đọc SGK và xem học liệu số trong thời gian 10 phút. [*]GV quan sát, hướng dẫn cách rút ý ngắn gọn đúng vào bảng. [*]3 phút cuối: mỗi nhóm chuẩn bị trình bày 1 ý chính. [/LIST] [HEADING=2]Hoạt động 3:[/HEADING] [B]a) Mục tiêu (kèm năng lực số)[/B] [LIST] [*]Củng cố kiến thức bằng bài tập điền bảng + xác định vị trí Việt Nam. [*]Rèn kĩ năng đọc bản đồ/hình theo vĩ tuyến. [*]Mã năng lực số: [LIST] [*][B]2.4.NC1a:[/B] hợp tác và hoàn thành sản phẩm số nhóm. [*][B]2.2.NC1b/c:[/B] ghi nguồn/tham chiếu cơ bản khi dùng hình/video. [/LIST] [/LIST] [B]b) Nội dung (câu hỏi/bài tập)[/B] [LIST=1] [*][B]Bài tập 1 (điền bảng):[/B] hoàn thiện bảng “Các đới thiên nhiên trên Trái Đất” trên phiếu số. [*][B]Bài tập 2 (xác định vị trí):[/B] tìm và đánh dấu vị trí Việt Nam trên hình 2 (hoặc trả lời theo câu trắc nghiệm: “Việt Nam thuộc đới nào?”). [*]Viết ngắn 2–3 dòng: nêu [B]một số đặc điểm thiên nhiên Việt Nam[/B] gợi từ đới nóng. [/LIST] [B]c) Sản phẩm[/B] [LIST] [*]Phiếu/bảng số đã hoàn chỉnh (cả lớp xem được). [*]Câu trả lời “Việt Nam thuộc đới …” + 2 đặc điểm nêu được. [/LIST] [B]d) Tổ chức thực hiện[/B] [LIST=1] [*]GV giao nhiệm vụ bằng phiếu số “Bài luyện tập”. [*]HS làm theo nhóm 5–6 phút; GV đi kiểm tra nhanh từng nhóm (hỏi miệng 1 tiêu chí). [*]GV chọn 2–3 nhóm trình bày sản phẩm trên màn hình; nhóm khác nhận xét. [*]GV nhận xét theo tiêu chí: [LIST] [*]Đúng phạm vi, [*]đúng mô tả khí hậu, [*]đúng thực vật/động vật tiêu biểu, [*]câu trả lời Việt Nam có liên hệ hợp lí. [/LIST] [/LIST] [HEADING=2]Hoạt động 4:[/HEADING] [B]a) Mục tiêu (kèm năng lực số)[/B] [LIST] [*]HS vận dụng kiến thức để đề xuất hành động bảo vệ môi trường phù hợp với đặc điểm từng đới. [*]Mã năng lực số: [LIST] [*][B]5.3 hoặc 5.1/5.2 (mức phù hợp):[/B] sử dụng công nghệ để tạo sản phẩm nhỏ. [*][B]3.1.NC1a:[/B] tạo sản phẩm số ngắn (1 slide/1 đoạn ngắn/1 poster số). [/LIST] [/LIST] [B]b) Nội dung[/B] [LIST] [*]Nhiệm vụ giao về nhà (hoặc làm tiếp 2 phút nếu còn thời gian): [LIST] [*]Chọn 1 đới thiên nhiên (nóng/ôn hoà/lạnh). [*]Tạo [B]1 sản phẩm số[/B](slide 1 trang hoặc đoạn 5–7 câu) nêu: [LIST=1] [*]Đặc điểm tiêu biểu của đới [*]1–2 nguy cơ môi trường có thể gặp [*]2 việc làm cụ thể của học sinh để góp phần bảo vệ hệ sinh thái [/LIST] [/LIST] [*]Khuyến khích: kèm 1 hình minh hoạ và [B]ghi nguồn[/B]. [/LIST] [B]c) Sản phẩm[/B] [LIST] [*]File/slide/ảnh chụp nội dung gửi lên nhóm lớp (Google Classroom/Padlet). [*]Bắt buộc có: [LIST] [*]tiêu đề, [*]nội dung 3 ý, [*]ghi nguồn hình ảnh/thông tin (nếu có). [/LIST] [/LIST] [B]d) Tổ chức thực hiện[/B] [LIST=1] [*]GV hướng dẫn cách nộp sản phẩm: dùng mẫu đã phát (QR). [*]GV nêu tiêu chí chấm (ngắn gọn): [LIST] [*]Đúng kiến thức đới thiên nhiên, [*]Có liên hệ bảo vệ môi trường, [*]Trình bày rõ ràng, [*]Có ghi nguồn cơ bản. [/LIST] [*]HS nộp trước tiết sau (ngoài lớp). [*]GV tổng hợp chọn 2 sản phẩm tốt để tuyên dương. [/LIST] [HEADING=1]Gợi ý kiểm tra – đánh giá thường xuyên (trong tiết)[/HEADING] [LIST] [*][B]Đầu giờ:[/B] câu trả lời nhanh trên phiếu số (đúng/sai + nhận xét). [*][B]Trong Hoạt động 2:[/B] quan sát quá trình điền bảng, hỏi nhanh từng nhóm 1 tiêu chí. [*][B]Hoạt động 3:[/B]chấm theo rubric mini: [LIST] [*]Đúng phạm vi (1 điểm) [*]Khí hậu (1 điểm) [*]Thực vật/động vật (1 điểm) [*]Liên hệ Việt Nam (1 điểm) [/LIST] [*][B]Cuối tiết:[/B] giao nhiệm vụ vận dụng, đánh giá ở tiết sau qua sản phẩm số. [/LIST] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy tích hợp năng lực số-Bài 25. Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất- Địa Lý 6
Top