Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy tích hợp năng lực số -Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản -Địa lí 6
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203309" data-attributes="member: 288054"><p>Kế hoạch bài dạy <strong>Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản</strong> (Địa lí 6 – Bộ sách <em>Kết nối tri thức với cuộc sống</em>) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Nội dung bài học giúp học sinh rèn luyện kỹ năng đọc và khai thác lược đồ địa hình tỉ lệ lớn; nhận biết các dạng địa hình thể hiện trên lược đồ; hiểu và phân tích lát cắt địa hình đơn giản để mô tả sự thay đổi độ cao của bề mặt Trái Đất. Đây là bài thực hành quan trọng giúp củng cố kiến thức về địa hình và phát triển kỹ năng sử dụng bản đồ trong học tập.</p><p></p><h2 style="text-align: center">Kế hoạch bài dạy tích hợp năng lực số -Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản -Địa lí 6</h2><p><span style="font-size: 18px"><strong>I. Mục tiêu</strong></span></p><h3>1. Về kiến thức</h3><p>Học sinh đạt được các nội dung:</p><ul> <li data-xf-list-type="ul">Nhận biết được <strong>các yếu tố trên lược đồ địa hình tỉ lệ lớn</strong>: kí hiệu địa hình, <strong>độ cao</strong>, <strong>đường đồng mức</strong> (nếu có trong bài học), thang chia, hướng trên bản đồ/lược đồ.</li> <li data-xf-list-type="ul">Biết cách <strong>đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn</strong>để:<ul> <li data-xf-list-type="ul">xác định <strong>độ cao/độ dốc tương đối</strong>,</li> <li data-xf-list-type="ul">nhận xét <strong>hình dạng địa hình</strong> (đồi, núi, thung lũng, sườn dốc…).</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul">Hiểu và thực hiện được việc <strong>đọc lát cắt địa hình đơn giản</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">mô tả <strong>sự thay đổi độ cao theo không gian</strong> (từ điểm thấp đến cao, từ cao xuống thấp…),</li> <li data-xf-list-type="ul">liên hệ lát cắt với dạng địa hình trên lược đồ.</li> </ul></li> </ul><h3>2. Về năng lực</h3><p><strong>Năng lực chung</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Tự chủ và tự học:</strong> chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc lược đồ/lát cắt theo phiếu thực hành.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Giao tiếp và hợp tác:</strong> trao đổi trong nhóm, thống nhất cách trả lời, phân công vai trò (đọc kí hiệu – tính/nhận xét độ cao – trình bày).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Giải quyết vấn đề và sáng tạo:</strong> biết đề xuất cách mô tả lại diễn biến độ cao trên lát cắt bằng câu văn/bản thuyết minh ngắn.</li> </ul><p><strong>Năng lực đặc thù môn Lịch sử và địa lí</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Năng lực nhận thức khoa học địa lí:</strong> nhận biết và diễn giải được mối liên hệ giữa <strong>lược đồ địa hình</strong> và <strong>lát cắt địa hình</strong>.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Năng lực sử dụng bản đồ, lược đồ:</strong> đọc được các thông tin địa hình cơ bản; mô tả được dạng địa hình và biến đổi độ cao dựa vào lược đồ/lát cắt.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Năng lực vận dụng kiến thức kĩ năng địa lí vào thực hành:</strong> thực hiện được quy trình đọc – mô tả – kết luận từ dữ liệu địa hình.</li> </ul><p><strong>Mục tiêu Năng lực số (tích hợp phù hợp bài thực hành, khối 6 – ưu tiên nhóm phù hợp mức CB/TC)</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.2.NC? (1.2. Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số)</strong>: Học sinh <strong>lựa chọn được phương án trả lời</strong> dựa trên dữ liệu ảnh/chụp lược đồ và lát cắt trên nền tảng số (ví dụ: tranh thủ phán đoán từ ảnh rõ/không rõ, xác định dữ liệu cần dùng).<br /> <em>(Gắn mã theo bảng: có thể hướng đến mức tương ứng yêu cầu “phân tích/đánh giá” từ dữ liệu hiển thị – trong bài này ưu tiên hoạt động chọn dữ liệu đúng để đọc.)</em></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.2.(CB/Tc) Chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số:</strong> Học sinh <strong>đăng/trao đổi kết quả</strong> nhận xét đọc lược đồ và lát cắt trên công cụ số nhóm (Padlet/Google Jamboard/Slides) đúng nhiệm vụ.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>3.1/3.2.(CB/TC) Phát triển & tích hợp nội dung số:</strong> Học sinh <strong>soạn và chỉnh sửa</strong> câu mô tả địa hình (văn bản ngắn kèm hình minh hoạ/đường vẽ đánh dấu) thành <strong>một sản phẩm số</strong> nộp học tập.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>4.2.(CB/CB2) Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư:</strong> Học sinh biết <strong>không đăng thông tin cá nhân</strong> khi nộp sản phẩm trên nền tảng số (chỉ dùng tên nhóm/mã số).</li> </ul><p></p><h3>3. Về phẩm chất</h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Chăm chỉ:</strong> làm việc nghiêm túc theo phiếu thực hành, hoàn thành đúng tiến độ.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trách nhiệm:</strong> giữ gìn thiết bị/điện thoại máy tính bảng; nộp sản phẩm đúng yêu cầu; tôn trọng ý kiến nhóm.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trung thực:</strong> ghi nhận xét dựa trên dữ liệu lược đồ/lát cắt đã quan sát, không “đoán mò”; trích dẫn nguồn hình nếu sử dụng file/ảnh từ học liệu.</li> </ul><h2>II. Thiết bị dạy học và học liệu</h2> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Lược đồ địa hình tỉ lệ lớn</strong> (bản in hoặc file số) có kí hiệu địa hình/độ cao và <strong>một tuyến lát cắt</strong>.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Lát cắt địa hình đơn giản</strong> tương ứng (bản in hoặc file số).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Phiếu thực hành</strong>(theo 2 phần):<ol> <li data-xf-list-type="ol">Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn</li> <li data-xf-list-type="ol">Đọc lát cắt địa hình đơn giản – mô tả biến đổi độ cao.</li> </ol></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Thiết bị số (theo tổ/nhóm):</strong><ul> <li data-xf-list-type="ul">1 máy tính/điện thoại thông minh có internet hoặc offline,</li> <li data-xf-list-type="ul">công cụ số để ghi chú và nộp (chọn 1): <strong>Google Slides/Docs</strong>, <strong>Padlet</strong>, hoặc <strong>Canva/PowerPoint online</strong> (tùy điều kiện trường).</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Kho học liệu số</strong>: ảnh/chụp rõ lược đồ và lát cắt (để học sinh zoom, đánh dấu).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Bảng tiêu chí</strong> (rubric ngắn) cho sản phẩm: đúng kí hiệu – đúng mô tả – đủ ý – rõ ràng trình bày.</li> </ul><h2>III. Tiến trình dạy học (45 phút)</h2><h3>Hoạt động 1.</h3><p><strong>Thời lượng:</strong> 7 phút</p><p><strong>Tên kết quả hoạt động:</strong> Học sinh xác định được “cần đọc gì – dùng dữ liệu nào” để thực hành.</p><h4>a) Mục tiêu</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Học sinh xác định được mục tiêu tiết thực hành: đọc được lược đồ địa hình và mô tả lát cắt địa hình đơn giản.</li> <li data-xf-list-type="ul">Biết quy trình làm bài theo phiếu.</li> </ul><p><strong>Mã NL số hướng tới:</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.1 (CB/CB2)</strong>: Tìm/xác định được dữ liệu cần đọc trong môi trường số (ảnh lược đồ/lát cắt).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>5.1/5.2 (TC/NC, tùy mức)</strong>: bước đầu xác định nhu cầu giải pháp công nghệ để làm bài (chọn công cụ ghi chú/đánh dấu).</li> </ul><h4>b) Nội dung</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Giáo viên chiếu (hoặc phát file ảnh) <strong>lược đồ + lát cắt</strong> cho cả lớp.</li> <li data-xf-list-type="ul">Giáo viên nêu tình huống: “Nếu cần mô tả một đoạn địa hình theo tuyến A–B, em cần đọc các thông tin gì và mô tả ra sao?”</li> <li data-xf-list-type="ul">Học sinh nhận <strong>Phiếu thực hành 1</strong>với 2 nhiệm vụ:<ol> <li data-xf-list-type="ol">Khoanh/đọc thông tin trên lược đồ (độ cao dạng tổng quát, vị trí tuyến cắt).</li> <li data-xf-list-type="ol">Đọc lát cắt để mô tả sự biến đổi độ cao theo thứ tự từ trái sang phải.</li> </ol></li> <li data-xf-list-type="ul">Trên thiết bị số: học sinh mở tệp/ảnh lược đồ, <strong>zoom</strong> để quan sát kí hiệu và tuyến cắt.</li> </ul><h4>c) Sản phẩm</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Câu trả lời dạng ghi vắn tắt vào phiếu:<ul> <li data-xf-list-type="ul">“Em sẽ đọc: … (kí hiệu/khoảng độ cao/hướng/tuyến cắt).”</li> <li data-xf-list-type="ul">“Em sẽ mô tả lát cắt theo thứ tự: … (từ điểm 1 → điểm 2…).”</li> </ul></li> </ul><h4>d) Tổ chức thực hiện</h4> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Chuyển giao nhiệm vụ:</strong> giáo viên phát phiếu và hướng dẫn cách mở ảnh số (có thể dùng QR).</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Thực hiện nhiệm vụ:</strong> học sinh làm cá nhân 2 phút phần “xác định dữ liệu cần đọc”.</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Báo cáo thảo luận:</strong> 3–4 học sinh nêu nhanh “cần đọc gì”.</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Kết luận nhận định:</strong> giáo viên chốt quy trình và chuyển sang Hoạt động 2.</li> </ol><h3>Hoạt động 2.</h3><p><strong>Thời lượng:</strong> 15 phút</p><p><strong>Tên kết quả hoạt động:</strong> Học sinh thực hiện được đúng các bước đọc và mô tả.</p><h4>a) Mục tiêu</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Học sinh biết cách đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn: nhận diện dạng địa hình và thông tin độ cao cơ bản.</li> <li data-xf-list-type="ul">Học sinh biết đọc lát cắt đơn giản và mô tả biến đổi độ cao theo tuyến.</li> </ul><p><strong>Mã NL số hướng tới:</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>1.2 (Đánh giá dữ liệu số):</strong> xác định dữ liệu rõ/không rõ trên ảnh, chọn thông tin đúng.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>5.2 (Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ):</strong> dùng công cụ ghi chú (vẽ đường, gắn nhãn) phù hợp.</li> </ul><h4>b) Nội dung</h4><p>Giáo viên hướng dẫn theo “bộ khung đọc”:</p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Bước đọc lược đồ (tỉ lệ lớn):</strong><ol> <li data-xf-list-type="ol">Xác định <strong>tuyến lát cắt</strong> (A–B).</li> <li data-xf-list-type="ol">Nhìn <strong>độ cao/kí hiệu địa hình</strong> tại các điểm chính.</li> <li data-xf-list-type="ol">Nhận xét dạng địa hình hai bên tuyến (đồi/thung lũng/sườn… theo mô tả SGK).</li> </ol></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Bước đọc lát cắt:</strong><ol> <li data-xf-list-type="ol">Xác định hai đầu tuyến (trái–phải).</li> <li data-xf-list-type="ol">Quan sát phần nào <strong>lên cao – xuống thấp</strong>; mô tả theo chuỗi.</li> <li data-xf-list-type="ol">Kết luận: lát cắt cho thấy dạng địa hình gì (tương ứng với lược đồ).</li> </ol></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trên thiết bị số:</strong>giáo viên yêu cầu học sinh<ul> <li data-xf-list-type="ul">đánh dấu tuyến A–B trên lược đồ (bằng bút số/shape),</li> <li data-xf-list-type="ul">trên lát cắt, gắn 2–3 mốc (điểm thấp nhất, cao nhất tương đối).</li> </ul></li> </ul><h4>c) Sản phẩm</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Nhóm/ cá nhân hoàn thành <strong>Phiếu thực hành 2</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">“Trên lược đồ, tuyến A–B đi qua …”</li> <li data-xf-list-type="ul">“Trên lát cắt, độ cao biến đổi: … (từ … đến …; tăng/giảm ở các đoạn).”</li> <li data-xf-list-type="ul">1 đoạn văn mô tả 3–5 câu.</li> </ul></li> </ul><h4>d) Tổ chức thực hiện</h4> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 lượt</strong> (làm cùng cả lớp trên ảnh chiếu).</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Học sinh thực hiện theo cặp/nhóm 2 người</strong>: làm “đánh dấu & điền phiếu”.</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Giáo viên theo dõi – hỗ trợ</strong>: nhắc học sinh gắn mô tả theo dữ liệu đã quan sát (không suy diễn).</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Chốt cách mô tả lát cắt</strong>: dùng từ khóa “tăng dần/giảm dần/cao nhất-thấp nhất tương đối”.</li> </ol><h3>Hoạt động 3.</h3><p><strong>Thời lượng:</strong> 15 phút</p><p><strong>Tên kết quả hoạt động:</strong> Hoàn thành bài tập luyện tập đọc lược đồ + lát cắt.</p><h4>a) Mục tiêu</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Luyện tập vận dụng quy trình để đọc đúng thông tin địa hình.</li> <li data-xf-list-type="ul">Rèn kĩ năng trình bày mô tả mạch lạc.</li> </ul><p><strong>Mã NL số hướng tới:</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>3.1/3.2 (Sáng tạo & tích hợp nội dung số):</strong> chuyển ghi chép thành sản phẩm số ngắn (đoạn mô tả + hình chèn).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.2 (Chia sẻ nội dung số):</strong> nộp kết quả vào không gian chung lớp.</li> </ul><h4>b) Nội dung (hệ thống bài tập)</h4><p>Chia theo <strong>3 câu</strong> (đủ mức luyện tập):</p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Câu 1 (Lược đồ):</strong> Xác định vị trí tuyến cắt A–B và nhận xét địa hình hai đoạn đầu/tuyến.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Câu 2 (Độ cao – lát cắt):</strong> Trên lát cắt, chỉ ra đoạn tăng độ cao và đoạn giảm độ cao (ít nhất 2 nhận xét).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Câu 3 (Kết luận dạng địa hình):</strong> Viết kết luận: “Tuyến A–B thể hiện dạng địa hình …” (1–2 ý) + lí do dựa vào lát cắt.</li> </ul><p></p><h4>c) Sản phẩm</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Sản phẩm số của nhóm</strong>:<ul> <li data-xf-list-type="ul">1 slide/1 trang docs hoặc 1 ảnh chụp bài làm đã ghi rõ nhận xét</li> <li data-xf-list-type="ul">kèm 1 đoạn mô tả 5–7 dòng (hoặc dán đáp án theo phiếu).</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Nộp nhanh</strong> lên công cụ đã chọn (Padlet/Google Classroom/Slides nhóm).</li> </ul><h4>d) Tổ chức thực hiện</h4> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Giao nhiệm vụ:</strong> giáo viên yêu cầu mỗi nhóm làm 3 câu trong phiếu và chuẩn bị nộp 1 sản phẩm số.</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Thực hiện nhiệm vụ:</strong>giáo viên đi tới các nhóm kiểm tra tiến độ theo checklist:<ul> <li data-xf-list-type="ul">có đánh dấu tuyến,</li> <li data-xf-list-type="ul">có nhận xét tăng/giảm độ cao,</li> <li data-xf-list-type="ul">có kết luận dạng địa hình.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Đánh giá thường xuyên:</strong> chấm nhận xét nhanh theo rubic (đúng – đủ – rõ).</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Chọn 2–3 nhóm chia sẻ:</strong> chiếu/đọc sản phẩm mẫu để cả lớp rút kinh nghiệm.</li> </ol><h3>Hoạt động 4.</h3><p><strong>Thời lượng:</strong> 8 phút trên lớp (giao nhiệm vụ) + thực hiện ngoài lớp</p><p><strong>Tên kết quả hoạt động:</strong> Học sinh tạo được báo cáo vận dụng đọc lát cắt và liên hệ thực tiễn.</p><h4>a) Mục tiêu</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Học sinh vận dụng kĩ năng đọc lược đồ/lát cắt để giải quyết tình huống thực tế gần gũi.</li> <li data-xf-list-type="ul">Phát triển năng lực sử dụng bản đồ/lược đồ và năng lực trình bày sản phẩm số.</li> </ul><p><strong>Mã NL số hướng tới:</strong></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>2.2 (Chia sẻ nội dung):</strong> nộp sản phẩm số lên kênh lớp.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>3.3/3.1 (Bản quyền cơ bản):</strong> ghi nguồn nếu lấy hình ảnh tư liệu; không tải/đăng nội dung cá nhân.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>4.2 (Quyền riêng tư):</strong> không dùng ảnh cá nhân, không công khai thông tin cá nhân.</li> </ul><h4>b) Nội dung</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Mỗi học sinh (hoặc nhóm 2) chọn <strong>1 tuyến lát cắt</strong> trong tư liệu do giáo viên cung cấp (hoặc ảnh địa hình tự tìm từ bài học/nguồn học liệu).</li> <li data-xf-list-type="ul">Thực hiện:<ol> <li data-xf-list-type="ol">Đọc lược đồ tương ứng (xác định tuyến).</li> <li data-xf-list-type="ol">Đọc lát cắt (mô tả biến đổi độ cao).</li> <li data-xf-list-type="ol">Viết nhận xét liên hệ: “Nếu quan sát ngoài thực tế khu vực này, em có thể thấy dấu hiệu nào?”</li> </ol></li> </ul><h4>c) Sản phẩm</h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Báo cáo số</strong>(1 file/1 trang):<ul> <li data-xf-list-type="ul">Hình lược đồ có đánh dấu tuyến,</li> <li data-xf-list-type="ul">Hình lát cắt kèm chú thích tăng/giảm,</li> <li data-xf-list-type="ul">Đoạn mô tả 8–10 câu,</li> <li data-xf-list-type="ul">Ghi nguồn tư liệu (nếu dùng ảnh từ bên ngoài) và tên nhóm/mã lớp (không dùng thông tin cá nhân).</li> </ul></li> </ul><h4>d) Tổ chức thực hiện</h4> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Giáo viên giao nhiệm vụ</strong> kèm thời hạn (ví dụ: nộp vào cuối tuần, qua kênh lớp).</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Hướng dẫn kỹ thuật nộp:</strong> cách chèn hình, cách ghi chú bằng công cụ số, cách đặt tên file theo mẫu.</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Nhắc tiêu chí đánh giá:</strong> đúng dữ liệu – câu văn rõ – có kết luận.</li> <li data-xf-list-type="ol"><strong>Kết thúc trên lớp:</strong> thu nhận phản hồi vướng mắc nhanh (1 phút/nhóm).</li> </ol><h2>Kiểm tra, đánh giá trong tiết học (tích hợp thường xuyên)</h2> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trong Hoạt động 1–2:</strong> hỏi đáp nhanh + quan sát thao tác đánh dấu tuyến, mức độ đúng của mô tả.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trong Hoạt động 3:</strong>chấm sản phẩm số theo rubic:<ul> <li data-xf-list-type="ul">Đúng tuyến/đúng kí hiệu</li> <li data-xf-list-type="ul">Mô tả tăng/giảm độ cao có căn cứ</li> <li data-xf-list-type="ul">Kết luận dạng địa hình hợp lí</li> <li data-xf-list-type="ul">Trình bày rõ ràng, nộp đúng định dạng.</li> </ul></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Hoạt động 4:</strong> nhận xét qua sản phẩm nộp (ở thời điểm phù hợp của kế hoạch giáo dục môn học).</li> </ul><h2>Gợi ý rubic ngắn (dùng khi chấm nhanh sản phẩm số)</h2> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Nội dung đúng (0–4 điểm):</strong> đúng dữ liệu lược đồ/lát cắt.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Mô tả logic (0–3 điểm):</strong> mô tả theo thứ tự đoạn/tăng-giảm rõ ràng.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Kết luận hợp lí (0–2 điểm).</strong></li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Trình bày & nộp đúng (0–1 điểm).</strong></li> </ul></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203309, member: 288054"] Kế hoạch bài dạy [B]Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản[/B] (Địa lí 6 – Bộ sách [I]Kết nối tri thức với cuộc sống[/I]) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Nội dung bài học giúp học sinh rèn luyện kỹ năng đọc và khai thác lược đồ địa hình tỉ lệ lớn; nhận biết các dạng địa hình thể hiện trên lược đồ; hiểu và phân tích lát cắt địa hình đơn giản để mô tả sự thay đổi độ cao của bề mặt Trái Đất. Đây là bài thực hành quan trọng giúp củng cố kiến thức về địa hình và phát triển kỹ năng sử dụng bản đồ trong học tập. [HEADING=1][CENTER]Kế hoạch bài dạy tích hợp năng lực số -Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản -Địa lí 6[/CENTER][/HEADING] [SIZE=5][B]I. Mục tiêu[/B][/SIZE] [HEADING=2]1. Về kiến thức[/HEADING] Học sinh đạt được các nội dung: [LIST] [*]Nhận biết được [B]các yếu tố trên lược đồ địa hình tỉ lệ lớn[/B]: kí hiệu địa hình, [B]độ cao[/B], [B]đường đồng mức[/B] (nếu có trong bài học), thang chia, hướng trên bản đồ/lược đồ. [*]Biết cách [B]đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn[/B]để: [LIST] [*]xác định [B]độ cao/độ dốc tương đối[/B], [*]nhận xét [B]hình dạng địa hình[/B] (đồi, núi, thung lũng, sườn dốc…). [/LIST] [*]Hiểu và thực hiện được việc [B]đọc lát cắt địa hình đơn giản[/B]: [LIST] [*]mô tả [B]sự thay đổi độ cao theo không gian[/B] (từ điểm thấp đến cao, từ cao xuống thấp…), [*]liên hệ lát cắt với dạng địa hình trên lược đồ. [/LIST] [/LIST] [HEADING=2]2. Về năng lực[/HEADING] [B]Năng lực chung[/B] [LIST] [*][B]Tự chủ và tự học:[/B] chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc lược đồ/lát cắt theo phiếu thực hành. [*][B]Giao tiếp và hợp tác:[/B] trao đổi trong nhóm, thống nhất cách trả lời, phân công vai trò (đọc kí hiệu – tính/nhận xét độ cao – trình bày). [*][B]Giải quyết vấn đề và sáng tạo:[/B] biết đề xuất cách mô tả lại diễn biến độ cao trên lát cắt bằng câu văn/bản thuyết minh ngắn. [/LIST] [B]Năng lực đặc thù môn Lịch sử và địa lí[/B] [LIST] [*][B]Năng lực nhận thức khoa học địa lí:[/B] nhận biết và diễn giải được mối liên hệ giữa [B]lược đồ địa hình[/B] và [B]lát cắt địa hình[/B]. [*][B]Năng lực sử dụng bản đồ, lược đồ:[/B] đọc được các thông tin địa hình cơ bản; mô tả được dạng địa hình và biến đổi độ cao dựa vào lược đồ/lát cắt. [*][B]Năng lực vận dụng kiến thức kĩ năng địa lí vào thực hành:[/B] thực hiện được quy trình đọc – mô tả – kết luận từ dữ liệu địa hình. [/LIST] [B]Mục tiêu Năng lực số (tích hợp phù hợp bài thực hành, khối 6 – ưu tiên nhóm phù hợp mức CB/TC)[/B] [LIST] [*][B]1.2.NC? (1.2. Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số)[/B]: Học sinh [B]lựa chọn được phương án trả lời[/B] dựa trên dữ liệu ảnh/chụp lược đồ và lát cắt trên nền tảng số (ví dụ: tranh thủ phán đoán từ ảnh rõ/không rõ, xác định dữ liệu cần dùng). [I](Gắn mã theo bảng: có thể hướng đến mức tương ứng yêu cầu “phân tích/đánh giá” từ dữ liệu hiển thị – trong bài này ưu tiên hoạt động chọn dữ liệu đúng để đọc.)[/I] [*][B]2.2.(CB/Tc) Chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số:[/B] Học sinh [B]đăng/trao đổi kết quả[/B] nhận xét đọc lược đồ và lát cắt trên công cụ số nhóm (Padlet/Google Jamboard/Slides) đúng nhiệm vụ. [*][B]3.1/3.2.(CB/TC) Phát triển & tích hợp nội dung số:[/B] Học sinh [B]soạn và chỉnh sửa[/B] câu mô tả địa hình (văn bản ngắn kèm hình minh hoạ/đường vẽ đánh dấu) thành [B]một sản phẩm số[/B] nộp học tập. [*][B]4.2.(CB/CB2) Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư:[/B] Học sinh biết [B]không đăng thông tin cá nhân[/B] khi nộp sản phẩm trên nền tảng số (chỉ dùng tên nhóm/mã số). [/LIST] [HEADING=2]3. Về phẩm chất[/HEADING] [LIST] [*][B]Chăm chỉ:[/B] làm việc nghiêm túc theo phiếu thực hành, hoàn thành đúng tiến độ. [*][B]Trách nhiệm:[/B] giữ gìn thiết bị/điện thoại máy tính bảng; nộp sản phẩm đúng yêu cầu; tôn trọng ý kiến nhóm. [*][B]Trung thực:[/B] ghi nhận xét dựa trên dữ liệu lược đồ/lát cắt đã quan sát, không “đoán mò”; trích dẫn nguồn hình nếu sử dụng file/ảnh từ học liệu. [/LIST] [HEADING=1]II. Thiết bị dạy học và học liệu[/HEADING] [LIST] [*][B]Lược đồ địa hình tỉ lệ lớn[/B] (bản in hoặc file số) có kí hiệu địa hình/độ cao và [B]một tuyến lát cắt[/B]. [*][B]Lát cắt địa hình đơn giản[/B] tương ứng (bản in hoặc file số). [*][B]Phiếu thực hành[/B](theo 2 phần): [LIST=1] [*]Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn [*]Đọc lát cắt địa hình đơn giản – mô tả biến đổi độ cao. [/LIST] [*][B]Thiết bị số (theo tổ/nhóm):[/B] [LIST] [*]1 máy tính/điện thoại thông minh có internet hoặc offline, [*]công cụ số để ghi chú và nộp (chọn 1): [B]Google Slides/Docs[/B], [B]Padlet[/B], hoặc [B]Canva/PowerPoint online[/B] (tùy điều kiện trường). [/LIST] [*][B]Kho học liệu số[/B]: ảnh/chụp rõ lược đồ và lát cắt (để học sinh zoom, đánh dấu). [*][B]Bảng tiêu chí[/B] (rubric ngắn) cho sản phẩm: đúng kí hiệu – đúng mô tả – đủ ý – rõ ràng trình bày. [/LIST] [HEADING=1]III. Tiến trình dạy học (45 phút)[/HEADING] [HEADING=2]Hoạt động 1.[/HEADING] [B]Thời lượng:[/B] 7 phút [B]Tên kết quả hoạt động:[/B] Học sinh xác định được “cần đọc gì – dùng dữ liệu nào” để thực hành. [HEADING=3]a) Mục tiêu[/HEADING] [LIST] [*]Học sinh xác định được mục tiêu tiết thực hành: đọc được lược đồ địa hình và mô tả lát cắt địa hình đơn giản. [*]Biết quy trình làm bài theo phiếu. [/LIST] [B]Mã NL số hướng tới:[/B] [LIST] [*][B]1.1 (CB/CB2)[/B]: Tìm/xác định được dữ liệu cần đọc trong môi trường số (ảnh lược đồ/lát cắt). [*][B]5.1/5.2 (TC/NC, tùy mức)[/B]: bước đầu xác định nhu cầu giải pháp công nghệ để làm bài (chọn công cụ ghi chú/đánh dấu). [/LIST] [HEADING=3]b) Nội dung[/HEADING] [LIST] [*]Giáo viên chiếu (hoặc phát file ảnh) [B]lược đồ + lát cắt[/B] cho cả lớp. [*]Giáo viên nêu tình huống: “Nếu cần mô tả một đoạn địa hình theo tuyến A–B, em cần đọc các thông tin gì và mô tả ra sao?” [*]Học sinh nhận [B]Phiếu thực hành 1[/B]với 2 nhiệm vụ: [LIST=1] [*]Khoanh/đọc thông tin trên lược đồ (độ cao dạng tổng quát, vị trí tuyến cắt). [*]Đọc lát cắt để mô tả sự biến đổi độ cao theo thứ tự từ trái sang phải. [/LIST] [*]Trên thiết bị số: học sinh mở tệp/ảnh lược đồ, [B]zoom[/B] để quan sát kí hiệu và tuyến cắt. [/LIST] [HEADING=3]c) Sản phẩm[/HEADING] [LIST] [*]Câu trả lời dạng ghi vắn tắt vào phiếu: [LIST] [*]“Em sẽ đọc: … (kí hiệu/khoảng độ cao/hướng/tuyến cắt).” [*]“Em sẽ mô tả lát cắt theo thứ tự: … (từ điểm 1 → điểm 2…).” [/LIST] [/LIST] [HEADING=3]d) Tổ chức thực hiện[/HEADING] [LIST=1] [*][B]Chuyển giao nhiệm vụ:[/B] giáo viên phát phiếu và hướng dẫn cách mở ảnh số (có thể dùng QR). [*][B]Thực hiện nhiệm vụ:[/B] học sinh làm cá nhân 2 phút phần “xác định dữ liệu cần đọc”. [*][B]Báo cáo thảo luận:[/B] 3–4 học sinh nêu nhanh “cần đọc gì”. [*][B]Kết luận nhận định:[/B] giáo viên chốt quy trình và chuyển sang Hoạt động 2. [/LIST] [HEADING=2]Hoạt động 2.[/HEADING] [B]Thời lượng:[/B] 15 phút [B]Tên kết quả hoạt động:[/B] Học sinh thực hiện được đúng các bước đọc và mô tả. [HEADING=3]a) Mục tiêu[/HEADING] [LIST] [*]Học sinh biết cách đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn: nhận diện dạng địa hình và thông tin độ cao cơ bản. [*]Học sinh biết đọc lát cắt đơn giản và mô tả biến đổi độ cao theo tuyến. [/LIST] [B]Mã NL số hướng tới:[/B] [LIST] [*][B]1.2 (Đánh giá dữ liệu số):[/B] xác định dữ liệu rõ/không rõ trên ảnh, chọn thông tin đúng. [*][B]5.2 (Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ):[/B] dùng công cụ ghi chú (vẽ đường, gắn nhãn) phù hợp. [/LIST] [HEADING=3]b) Nội dung[/HEADING] Giáo viên hướng dẫn theo “bộ khung đọc”: [LIST] [*][B]Bước đọc lược đồ (tỉ lệ lớn):[/B] [LIST=1] [*]Xác định [B]tuyến lát cắt[/B] (A–B). [*]Nhìn [B]độ cao/kí hiệu địa hình[/B] tại các điểm chính. [*]Nhận xét dạng địa hình hai bên tuyến (đồi/thung lũng/sườn… theo mô tả SGK). [/LIST] [*][B]Bước đọc lát cắt:[/B] [LIST=1] [*]Xác định hai đầu tuyến (trái–phải). [*]Quan sát phần nào [B]lên cao – xuống thấp[/B]; mô tả theo chuỗi. [*]Kết luận: lát cắt cho thấy dạng địa hình gì (tương ứng với lược đồ). [/LIST] [*][B]Trên thiết bị số:[/B]giáo viên yêu cầu học sinh [LIST] [*]đánh dấu tuyến A–B trên lược đồ (bằng bút số/shape), [*]trên lát cắt, gắn 2–3 mốc (điểm thấp nhất, cao nhất tương đối). [/LIST] [/LIST] [HEADING=3]c) Sản phẩm[/HEADING] [LIST] [*]Nhóm/ cá nhân hoàn thành [B]Phiếu thực hành 2[/B]: [LIST] [*]“Trên lược đồ, tuyến A–B đi qua …” [*]“Trên lát cắt, độ cao biến đổi: … (từ … đến …; tăng/giảm ở các đoạn).” [*]1 đoạn văn mô tả 3–5 câu. [/LIST] [/LIST] [HEADING=3]d) Tổ chức thực hiện[/HEADING] [LIST=1] [*][B]Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 lượt[/B] (làm cùng cả lớp trên ảnh chiếu). [*][B]Học sinh thực hiện theo cặp/nhóm 2 người[/B]: làm “đánh dấu & điền phiếu”. [*][B]Giáo viên theo dõi – hỗ trợ[/B]: nhắc học sinh gắn mô tả theo dữ liệu đã quan sát (không suy diễn). [*][B]Chốt cách mô tả lát cắt[/B]: dùng từ khóa “tăng dần/giảm dần/cao nhất-thấp nhất tương đối”. [/LIST] [HEADING=2]Hoạt động 3.[/HEADING] [B]Thời lượng:[/B] 15 phút [B]Tên kết quả hoạt động:[/B] Hoàn thành bài tập luyện tập đọc lược đồ + lát cắt. [HEADING=3]a) Mục tiêu[/HEADING] [LIST] [*]Luyện tập vận dụng quy trình để đọc đúng thông tin địa hình. [*]Rèn kĩ năng trình bày mô tả mạch lạc. [/LIST] [B]Mã NL số hướng tới:[/B] [LIST] [*][B]3.1/3.2 (Sáng tạo & tích hợp nội dung số):[/B] chuyển ghi chép thành sản phẩm số ngắn (đoạn mô tả + hình chèn). [*][B]2.2 (Chia sẻ nội dung số):[/B] nộp kết quả vào không gian chung lớp. [/LIST] [HEADING=3]b) Nội dung (hệ thống bài tập)[/HEADING] Chia theo [B]3 câu[/B] (đủ mức luyện tập): [LIST] [*][B]Câu 1 (Lược đồ):[/B] Xác định vị trí tuyến cắt A–B và nhận xét địa hình hai đoạn đầu/tuyến. [*][B]Câu 2 (Độ cao – lát cắt):[/B] Trên lát cắt, chỉ ra đoạn tăng độ cao và đoạn giảm độ cao (ít nhất 2 nhận xét). [*][B]Câu 3 (Kết luận dạng địa hình):[/B] Viết kết luận: “Tuyến A–B thể hiện dạng địa hình …” (1–2 ý) + lí do dựa vào lát cắt. [/LIST] [HEADING=3]c) Sản phẩm[/HEADING] [LIST] [*][B]Sản phẩm số của nhóm[/B]: [LIST] [*]1 slide/1 trang docs hoặc 1 ảnh chụp bài làm đã ghi rõ nhận xét [*]kèm 1 đoạn mô tả 5–7 dòng (hoặc dán đáp án theo phiếu). [/LIST] [*][B]Nộp nhanh[/B] lên công cụ đã chọn (Padlet/Google Classroom/Slides nhóm). [/LIST] [HEADING=3]d) Tổ chức thực hiện[/HEADING] [LIST=1] [*][B]Giao nhiệm vụ:[/B] giáo viên yêu cầu mỗi nhóm làm 3 câu trong phiếu và chuẩn bị nộp 1 sản phẩm số. [*][B]Thực hiện nhiệm vụ:[/B]giáo viên đi tới các nhóm kiểm tra tiến độ theo checklist: [LIST] [*]có đánh dấu tuyến, [*]có nhận xét tăng/giảm độ cao, [*]có kết luận dạng địa hình. [/LIST] [*][B]Đánh giá thường xuyên:[/B] chấm nhận xét nhanh theo rubic (đúng – đủ – rõ). [*][B]Chọn 2–3 nhóm chia sẻ:[/B] chiếu/đọc sản phẩm mẫu để cả lớp rút kinh nghiệm. [/LIST] [HEADING=2]Hoạt động 4.[/HEADING] [B]Thời lượng:[/B] 8 phút trên lớp (giao nhiệm vụ) + thực hiện ngoài lớp [B]Tên kết quả hoạt động:[/B] Học sinh tạo được báo cáo vận dụng đọc lát cắt và liên hệ thực tiễn. [HEADING=3]a) Mục tiêu[/HEADING] [LIST] [*]Học sinh vận dụng kĩ năng đọc lược đồ/lát cắt để giải quyết tình huống thực tế gần gũi. [*]Phát triển năng lực sử dụng bản đồ/lược đồ và năng lực trình bày sản phẩm số. [/LIST] [B]Mã NL số hướng tới:[/B] [LIST] [*][B]2.2 (Chia sẻ nội dung):[/B] nộp sản phẩm số lên kênh lớp. [*][B]3.3/3.1 (Bản quyền cơ bản):[/B] ghi nguồn nếu lấy hình ảnh tư liệu; không tải/đăng nội dung cá nhân. [*][B]4.2 (Quyền riêng tư):[/B] không dùng ảnh cá nhân, không công khai thông tin cá nhân. [/LIST] [HEADING=3]b) Nội dung[/HEADING] [LIST] [*]Mỗi học sinh (hoặc nhóm 2) chọn [B]1 tuyến lát cắt[/B] trong tư liệu do giáo viên cung cấp (hoặc ảnh địa hình tự tìm từ bài học/nguồn học liệu). [*]Thực hiện: [LIST=1] [*]Đọc lược đồ tương ứng (xác định tuyến). [*]Đọc lát cắt (mô tả biến đổi độ cao). [*]Viết nhận xét liên hệ: “Nếu quan sát ngoài thực tế khu vực này, em có thể thấy dấu hiệu nào?” [/LIST] [/LIST] [HEADING=3]c) Sản phẩm[/HEADING] [LIST] [*][B]Báo cáo số[/B](1 file/1 trang): [LIST] [*]Hình lược đồ có đánh dấu tuyến, [*]Hình lát cắt kèm chú thích tăng/giảm, [*]Đoạn mô tả 8–10 câu, [*]Ghi nguồn tư liệu (nếu dùng ảnh từ bên ngoài) và tên nhóm/mã lớp (không dùng thông tin cá nhân). [/LIST] [/LIST] [HEADING=3]d) Tổ chức thực hiện[/HEADING] [LIST=1] [*][B]Giáo viên giao nhiệm vụ[/B] kèm thời hạn (ví dụ: nộp vào cuối tuần, qua kênh lớp). [*][B]Hướng dẫn kỹ thuật nộp:[/B] cách chèn hình, cách ghi chú bằng công cụ số, cách đặt tên file theo mẫu. [*][B]Nhắc tiêu chí đánh giá:[/B] đúng dữ liệu – câu văn rõ – có kết luận. [*][B]Kết thúc trên lớp:[/B] thu nhận phản hồi vướng mắc nhanh (1 phút/nhóm). [/LIST] [HEADING=1]Kiểm tra, đánh giá trong tiết học (tích hợp thường xuyên)[/HEADING] [LIST] [*][B]Trong Hoạt động 1–2:[/B] hỏi đáp nhanh + quan sát thao tác đánh dấu tuyến, mức độ đúng của mô tả. [*][B]Trong Hoạt động 3:[/B]chấm sản phẩm số theo rubic: [LIST] [*]Đúng tuyến/đúng kí hiệu [*]Mô tả tăng/giảm độ cao có căn cứ [*]Kết luận dạng địa hình hợp lí [*]Trình bày rõ ràng, nộp đúng định dạng. [/LIST] [*][B]Hoạt động 4:[/B] nhận xét qua sản phẩm nộp (ở thời điểm phù hợp của kế hoạch giáo dục môn học). [/LIST] [HEADING=1]Gợi ý rubic ngắn (dùng khi chấm nhanh sản phẩm số)[/HEADING] [LIST] [*][B]Nội dung đúng (0–4 điểm):[/B] đúng dữ liệu lược đồ/lát cắt. [*][B]Mô tả logic (0–3 điểm):[/B] mô tả theo thứ tự đoạn/tăng-giảm rõ ràng. [*][B]Kết luận hợp lí (0–2 điểm).[/B] [*][B]Trình bày & nộp đúng (0–1 điểm).[/B] [/LIST] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy tích hợp năng lực số -Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản -Địa lí 6
Top