Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy Lịch sử và Địa lí 6 -Bài 14: Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc- Tích hợp năng lực số
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203285" data-attributes="member: 288054"><p><span style="font-size: 18px">Kế hoạch bài dạy <strong>Bài 14: Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc</strong> (Lịch sử và Địa lí 6 – Bộ sách <em>Kết nối tri thức với cuộc sống</em>) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình GDPT 2018. Nội dung bài học giúp học sinh tìm hiểu quá trình hình thành Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc – hai nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc Việt Nam; nhận biết đặc điểm về tổ chức nhà nước, đời sống kinh tế, xã hội, văn hóa và những thành tựu tiêu biểu như thành Cổ Loa, kỹ thuật chế tác trống đồng, vũ khí và nghề thủ công. Qua đó, học sinh thêm hiểu biết về cội nguồn dân tộc, truyền thống dựng nước và giữ nước của cha ông.</span></p><p></p><h2><span style="font-size: 18px"><span style="font-size: 18px">Kế hoạch bài dạy <strong>Bài 14: Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc</strong> (Lịch sử và Địa lí 6 – Bộ sách <em>Kết nối tri thức với cuộc sống</em>) -Tích hợp năng lực số</span></span></h2><h2><span style="font-size: 18px">I. Mục tiêu</span></h2><h3><span style="font-size: 18px">1. Về kiến thức</span></h3><p><span style="font-size: 18px">Học sinh nêu được:</span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Khoảng thời gian thành lập và xác định được phạm vi không gian chủ yếu của <strong>nhà nước Văn Lang</strong> trên lược đồ.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Bối cảnh ra đời và khoảng thời gian thành lập của <strong>nhà nước Âu Lạc</strong>; xác định được phạm vi không gian chủ yếu của Âu Lạc.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Tổ chức nhà nước</strong> Văn Lang – Âu Lạc (ở trung ương và địa phương).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Những nét chính về <strong>đời sống vật chất và tinh thần</strong> của cư dân Văn Lang – Âu Lạc.</span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">2. Về năng lực</span></h3><p><span style="font-size: 18px"><strong>Năng lực chung</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tự chủ và tự học: chuẩn bị/hoàn thành nhiệm vụ học tập cá nhân trên Phiếu học tập số.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Giao tiếp và hợp tác: trao đổi trong nhóm, phân công nhiệm vụ khi làm bản đồ/phiếu so sánh.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đề xuất cách trình bày thông tin ngắn gọn, trực quan.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>Năng lực đặc thù môn Lịch sử và Địa lí</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Khai thác và sử dụng thông tin lịch sử: đọc SGK/kênh hình, rút ra thông tin về thời gian, không gian, tổ chức nhà nước, đời sống vật chất–tinh thần.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tái hiện và trình bày lịch sử: mô tả được các nét chính; so sánh giống/khác giữa Văn Lang và Âu Lạc.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhận thức và tư duy lịch sử: giải thích được ý nghĩa sự ra đời nhà nước Văn Lang; nhận xét về sự khác biệt trong tổ chức/quân sự của Âu Lạc (mức độ phù hợp lớp 6).</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>Mục tiêu Năng lực số (chọn theo mức lớp 6 ưu tiên CB1/CB2/TC1/TK phù hợp)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.1.NC1a</strong>: Học sinh <strong>tìm được cách truy cập</strong> dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua tìm kiếm đơn giản (ví dụ: tư liệu về thành Cổ Loa/hoạ tiết trống đồng) trên kho học liệu lớp học.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>2.2.NC1b</strong>: Học sinh <strong>thực hiện/áp dụng trích dẫn và ghi nguồn cơ bản</strong> khi chèn hình/tư liệu vào sản phẩm số.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>3.1.NC1b</strong>: Học sinh <strong>thể hiện bản thân</strong> thông qua việc tạo nội dung số (bản đồ tư duy/slide tóm tắt theo chủ đề).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>4.2.NC1a</strong>: Học sinh biết cách <strong>bảo vệ dữ liệu cá nhân</strong> và quyền riêng tư khi đăng tải sản phẩm (không dùng tên thật/số điện thoại, chỉ dùng tài khoản lớp học).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>2.4.TC1a</strong>: Học sinh <strong>lựa chọn công cụ/công nghệ số phù hợp</strong> cho quá trình hợp tác nhóm để tạo sản phẩm chung.</span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">3. Về phẩm chất</span></h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Trân trọng cội nguồn dân tộc: ghi nhớ công ơn dựng nước của tổ tiên; có thái độ đúng mực khi học về truyền thống.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tự giác, trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập đúng thời hạn; tham gia thảo luận nghiêm túc.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Có ý thức gìn giữ và phát huy giá trị văn hoá truyền thống (trong mô tả đời sống tinh thần, lễ hội, tín ngưỡng).</span></li> </ul><h2><span style="font-size: 18px">II. Thiết bị dạy học và học liệu</span></h2> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>SGK Lịch sử và Địa lí 6</strong> (Kết nối tri thức với cuộc sống) – Bài 14.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Lược đồ hành chính Việt Nam</strong> treo tường / bản số (Google Slides/PowerPoint).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Phiếu học tập số dạng form:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Phiếu 1: “Xác định không gian Văn Lang – Âu Lạc” (đánh dấu vùng/điền vị trí).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Phiếu 2: “So sánh Văn Lang – Âu Lạc” (bảng ngắn).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Phiếu 3: “Tóm tắt đời sống vật chất–tinh thần” (gạch ý theo hình).</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Công cụ số sử dụng trong lớp:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Google Slides hoặc Canva (phiên bản trình duyệt)</strong>: tạo slide tóm tắt 1 trang.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Google Forms hoặc Microsoft Forms</strong>: làm phiếu trả lời nhanh.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Padlet hoặc Jamboard/whiteboard số</strong>: nhóm dán ý kiến (nếu có).</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Máy tính + máy chiếu; Internet (nếu không có: dùng offline bằng file đã chuẩn bị).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Thẻ đánh giá nhanh/phiếu tiêu chí (rubric) in hoặc số.</span></li> </ul><h2><span style="font-size: 18px">III. Tiến trình dạy học (45 phút)</span></h2><p></p><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 1 (6 phút): </span></h3><p><span style="font-size: 18px"><strong>a) Mục tiêu</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Học sinh xác định được vấn đề học tập: “Văn Lang – Âu Lạc ra đời khi nào, ở đâu, có tổ chức thế nào và đời sống ra sao?”</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Xác định cách làm nhiệm vụ cho các hoạt động tiếp theo (đọc SGK + khai thác lược đồ + hoàn thành phiếu số).</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>Mục tiêu NLS số gắn hoạt động</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.1.NC1a</strong>: học sinh vào kho tư liệu/lớp học số để tìm hình/tư liệu minh hoạ khi cần.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>2.5</strong>: (lồng ghép quy tắc) nhắc chuẩn mực khi trao đổi trên nền tảng số (không bình luận thiếu lịch sự, không đưa thông tin cá nhân).</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>b) Nội dung</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV chiếu ảnh gợi mở (lễ hội Đền Hùng – hình 1) và đặt câu hỏi dẫn:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">“Điều gì khiến người Việt luôn hướng về cội nguồn?”</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">“Để trả lời, ta cần tìm hiểu nhà nước Văn Lang – Âu Lạc đã hình thành như thế nào?”</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV giao “Nhiệm vụ Khởi động” (Phiếu số 1):<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Trả lời nhanh 3 ý theo dạng lựa chọn/điền: Thời gian ra đời Văn Lang (gợi: “khoảng thế kỉ VII TCN”), nhà nước đầu tiên, và tên nhà nước thứ hai (Âu Lạc).</span></li> </ul></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>c) Sản phẩm</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1 phiếu trả lời nhanh (trên Forms/Quizz) của học sinh hoặc nhóm.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></span></p><ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Giao nhiệm vụ</strong>: GV hướng dẫn cách truy cập phiếu số (đã có mã lớp).</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Học sinh thực hiện</strong>: làm phiếu trong 2–3 phút.</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Giáo viên theo dõi – hỗ trợ</strong>: kiểm tra nhanh 2–3 học sinh; nhắc kỹ thuật nhập.</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Nhận xét kết quả</strong>: chốt câu hỏi trọng tâm cho tiết học (không chấm điểm nặng; dùng để dẫn vào bài).</span></li> </ol><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 2 (16 phút): </span></h3><p><span style="font-size: 18px"><strong>a) Mục tiêu</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Học sinh đọc và rút ra được:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Khoảng thời gian – không gian chủ yếu Văn Lang và Âu Lạc.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tổ chức nhà nước (trung ương – địa phương).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nét chính đời sống vật chất – tinh thần.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Có được “bộ khung kiến thức” để làm sản phẩm ở Hoạt động 3.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>b) Nội dung (chia 3 nhiệm vụ nhỏ theo mục SGK)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Nhiệm vụ A (Mục 1 – Văn Lang, 6 phút)</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Đọc SGK phần “Nhà nước đầu tiên…” và dùng lược đồ:</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Điền: Văn Lang ra đời khoảng thế kỉ nào? Phạm vi chủ yếu gắn với lưu vực các sông lớn nào?</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Xác định trên lược đồ: vùng Bắc Bộ – Bắc Trung Bộ ngày nay.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Nhiệm vụ B (Mục 2 – Âu Lạc, 5 phút)</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Điền: Âu Lạc ra đời khoảng năm nào? Trong bối cảnh nào?</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">So với Văn Lang: lãnh thổ mở rộng và kinh đô dời đến Cổ Loa (mức ý chính).</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Nhiệm vụ C (Mục 3 – đời sống, 5 phút)</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Quan sát hình (trống đồng Ngọc Lũ, trang phục/kiểu tóc, người múa hát).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Điền vào phiếu: 3 gạch ý về <strong>vật chất</strong> và 3 gạch ý về <strong>tinh thần</strong>.</span></li> </ul></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>c) Sản phẩm</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">3 phần điền phiếu học tập số (Phiếu 1: không gian/thời gian; Phiếu 2: sơ đồ tổ chức; Phiếu 3: đời sống vật chất–tinh thần).</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></span></p><ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Chuyển giao nhiệm vụ</strong>: GV chia lớp 6–8 nhóm; mỗi nhóm nhận 1 bộ câu hỏi theo màu.</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Học sinh thực hiện</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhóm A/B/C làm song song (tránh chờ đợi), dùng lược đồ số treo màn hình.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV nhắc thao tác: phóng to lược đồ, chọn vùng đánh dấu.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Giáo viên theo dõi – hỗ trợ</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Gợi ý cách làm: “Phạm vi chủ yếu là <em>lưu vực sông lớn</em>” → nhắc HS sông Hồng/sông Mã/sông Cả.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Báo cáo nhanh – chốt kiến thức</strong>(1 phút):<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Mỗi nhóm báo cáo 1 ý đúng/sai (giáo viên chốt lại chuẩn theo SGK).</span></li> </ul></span></li> </ol><p><span style="font-size: 18px"><strong>Mục tiêu NLS số gắn hoạt động</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.1.NC1a</strong>: HS truy cập kho hình/sơ đồ số (thành Cổ Loa, trống đồng) để điền ý.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.2</strong> (lồng ghép): GV yêu cầu HS chỉ dùng tư liệu từ SGK/lớp học (tránh lấy nguồn không kiểm chứng).</span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 3 (13 phút): </span></h3><p><span style="font-size: 18px"><strong>a) Mục tiêu</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Vận dụng kiến thức vừa học để:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">So sánh giống/khác giữa Văn Lang và Âu Lạc.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tóm tắt được đời sống vật chất – tinh thần.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Phát triển năng lực trình bày bằng sản phẩm số.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>b) Nội dung (bài tập luyện tập cụ thể)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Bài 1 (4 phút)</strong>: Hoàn thành bảng so sánh 4 tiêu chí:<br /> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Thời gian thành lập</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Kinh đô</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Tổ chức nhà nước (nói khái quát)</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Điểm giống/khác nổi bật</span></li> </ol></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Bài 2 (6 phút)</strong>: Tạo <strong>slide 1 trang</strong>gồm:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">2 ô: Văn Lang / Âu Lạc (mỗi ô 3 gạch ý).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1 ô: “Đời sống vật chất – tinh thần” (6 gạch ý).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Chèn tối đa 2 hình minh hoạ từ SGK hoặc tư liệu lớp.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Bài 3 (3 phút)</strong>: Trả lời nhanh 1 câu:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">“Ý nghĩa sự ra đời Nhà nước Văn Lang là gì?” (chọn 1 ý đúng + nêu ngắn 1 câu).</span></li> </ul></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>c) Sản phẩm</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1 file/slide tóm tắt (Google Slides/Canva) hoặc 1 trang thông tin trên Forms (nếu không dùng slide).</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></span></p><ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Giao nhiệm vụ</strong>: GV đưa mẫu slide (template) và tiêu chí chấm nhanh (nội dung đúng – đủ ý; trình bày rõ).</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Thực hiện</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhóm phân vai: 1 HS điền so sánh, 1 HS đời sống, 1 HS chèn hình/chỉnh sửa slide.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Giáo viên kiểm tra nhanh</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Duyệt từng nhóm 1–2 phút trước khi nộp.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Nhắc tiêu chí</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nếu chèn hình/tư liệu: ghi nguồn theo cách cơ bản (đính kèm “Nguồn: SGK Lịch sử & Địa lí 6, Bài 14” hoặc “tư liệu lớp học”).</span></li> </ul></span></li> </ol><p><span style="font-size: 18px"><strong>Mục tiêu NLS số gắn hoạt động</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>2.2.NC1b</strong>: áp dụng trích dẫn/ghi nguồn cơ bản khi chèn hình tư liệu.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>3.1.NC1b</strong>: tạo nội dung số thể hiện hiểu biết.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>4.2.NC1a</strong>: tránh đăng thông tin cá nhân khi chia sẻ link/tệp.</span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 4 (10 phút): </span></h3><p><span style="font-size: 18px"><strong>a) Mục tiêu</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Phát triển năng lực vận dụng: liên hệ ý nghĩa tín ngưỡng/lễ hội với truyền thống dựng nước và giữ nước.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Rèn kĩ năng tạo sản phẩm số ngoài lớp.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>b) Nội dung</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV giao nhiệm vụ ngoài giờ học (và có thể làm tiếp trong 3–4 phút cuối nếu lớp nhanh):<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Chọn 1 trong 2 hướng:<br /> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Viết đoạn 8–10 câu: “Lễ hội Đền Hùng (10–3 âm lịch) có ý nghĩa như thế nào đối với đạo lí uống nước nhớ nguồn?”</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Tạo <strong>bài trình bày 30–60 giây</strong> dạng video/voice note hoặc poster số: “Một thành tựu tiêu biểu (trống đồng/ thành Cổ Loa/ lưỡi cày…) và vì sao em thấy hay”.</span></li> </ol></span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Sản phẩm nộp lên kênh lớp:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Google Classroom hoặc Padlet (chỉ dùng tài khoản lớp).</span></li> </ul></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>c) Sản phẩm</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1 file văn bản (Word/Google Docs) <em>hoặc</em> 1 poster/slide <em>hoặc</em> 1 bài đăng trên nền tảng lớp.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>d) Tổ chức thực hiện</strong></span></p><ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Giao nhiệm vụ</strong>: GV cung cấp khung dàn ý ngắn + rubric.</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Hướng dẫn cách làm bằng công cụ số</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Chèn ảnh minh hoạ + ghi nguồn cơ bản.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Xuất file PDF hoặc chia sẻ link theo đúng yêu cầu.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Nhắc thời hạn nộp</strong>: GV nêu rõ (ví dụ: trước buổi học sau).</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Đánh giá</strong>: chấm nhận xét dựa trên rubric; ưu tiên đánh giá tiến trình và mức độ đúng nội dung.</span></li> </ol><p><span style="font-size: 18px"><strong>Mục tiêu NLS số gắn hoạt động</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>2.2.NC1b</strong>: ghi nguồn cơ bản cho hình/tư liệu.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>4.2.NC1a</strong>: bảo vệ dữ liệu cá nhân khi đăng sản phẩm.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>5.4</strong> (lồng ghép nhẹ): HS tự nhận ra em cần cải thiện cách tìm kiếm/đánh giá tư liệu để làm tốt hơn.</span></li> </ul><h2><span style="font-size: 18px">Gợi ý kiểm tra – đánh giá trong tiết (tích hợp)</span></h2> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Đầu giờ</strong>: phiếu nhanh (định hướng, không nặng điểm).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Trong Hoạt động 2</strong>: quan sát mức độ đúng của việc xác định trên lược đồ và điền phiếu.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Hoạt động 3</strong>: rubric sản phẩm số (4 tiêu chí):<br /> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Đúng kiến thức theo SGK (thời gian – không gian – tổ chức – đời sống)</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Đủ ý (đúng số gạch ý)</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Trình bày rõ (cấu trúc slide/panel)</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Có ghi nguồn cơ bản khi chèn hình</span></li> </ol></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhận xét theo mức: Hoàn thành tốt / Hoàn thành / Cần hỗ trợ (kèm 1 góp ý cụ thể để lần sau tốt hơn).</span></li> </ul></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203285, member: 288054"] [SIZE=5]Kế hoạch bài dạy [B]Bài 14: Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc[/B] (Lịch sử và Địa lí 6 – Bộ sách [I]Kết nối tri thức với cuộc sống[/I]) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình GDPT 2018. Nội dung bài học giúp học sinh tìm hiểu quá trình hình thành Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc – hai nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc Việt Nam; nhận biết đặc điểm về tổ chức nhà nước, đời sống kinh tế, xã hội, văn hóa và những thành tựu tiêu biểu như thành Cổ Loa, kỹ thuật chế tác trống đồng, vũ khí và nghề thủ công. Qua đó, học sinh thêm hiểu biết về cội nguồn dân tộc, truyền thống dựng nước và giữ nước của cha ông.[/SIZE] [HEADING=1][SIZE=5][SIZE=5]Kế hoạch bài dạy [B]Bài 14: Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc[/B] (Lịch sử và Địa lí 6 – Bộ sách [I]Kết nối tri thức với cuộc sống[/I]) -Tích hợp năng lực số[/SIZE][/SIZE][/HEADING] [HEADING=1][SIZE=5]I. Mục tiêu[/SIZE][/HEADING] [HEADING=2][SIZE=5]1. Về kiến thức[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5]Học sinh nêu được:[/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Khoảng thời gian thành lập và xác định được phạm vi không gian chủ yếu của [B]nhà nước Văn Lang[/B] trên lược đồ.[/SIZE] [*][SIZE=5]Bối cảnh ra đời và khoảng thời gian thành lập của [B]nhà nước Âu Lạc[/B]; xác định được phạm vi không gian chủ yếu của Âu Lạc.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Tổ chức nhà nước[/B] Văn Lang – Âu Lạc (ở trung ương và địa phương).[/SIZE] [*][SIZE=5]Những nét chính về [B]đời sống vật chất và tinh thần[/B] của cư dân Văn Lang – Âu Lạc.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]2. Về năng lực[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]Năng lực chung[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Tự chủ và tự học: chuẩn bị/hoàn thành nhiệm vụ học tập cá nhân trên Phiếu học tập số.[/SIZE] [*][SIZE=5]Giao tiếp và hợp tác: trao đổi trong nhóm, phân công nhiệm vụ khi làm bản đồ/phiếu so sánh.[/SIZE] [*][SIZE=5]Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đề xuất cách trình bày thông tin ngắn gọn, trực quan.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Năng lực đặc thù môn Lịch sử và Địa lí[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Khai thác và sử dụng thông tin lịch sử: đọc SGK/kênh hình, rút ra thông tin về thời gian, không gian, tổ chức nhà nước, đời sống vật chất–tinh thần.[/SIZE] [*][SIZE=5]Tái hiện và trình bày lịch sử: mô tả được các nét chính; so sánh giống/khác giữa Văn Lang và Âu Lạc.[/SIZE] [*][SIZE=5]Nhận thức và tư duy lịch sử: giải thích được ý nghĩa sự ra đời nhà nước Văn Lang; nhận xét về sự khác biệt trong tổ chức/quân sự của Âu Lạc (mức độ phù hợp lớp 6).[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Mục tiêu Năng lực số (chọn theo mức lớp 6 ưu tiên CB1/CB2/TC1/TK phù hợp)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]1.1.NC1a[/B]: Học sinh [B]tìm được cách truy cập[/B] dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua tìm kiếm đơn giản (ví dụ: tư liệu về thành Cổ Loa/hoạ tiết trống đồng) trên kho học liệu lớp học.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]2.2.NC1b[/B]: Học sinh [B]thực hiện/áp dụng trích dẫn và ghi nguồn cơ bản[/B] khi chèn hình/tư liệu vào sản phẩm số.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]3.1.NC1b[/B]: Học sinh [B]thể hiện bản thân[/B] thông qua việc tạo nội dung số (bản đồ tư duy/slide tóm tắt theo chủ đề).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]4.2.NC1a[/B]: Học sinh biết cách [B]bảo vệ dữ liệu cá nhân[/B] và quyền riêng tư khi đăng tải sản phẩm (không dùng tên thật/số điện thoại, chỉ dùng tài khoản lớp học).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]2.4.TC1a[/B]: Học sinh [B]lựa chọn công cụ/công nghệ số phù hợp[/B] cho quá trình hợp tác nhóm để tạo sản phẩm chung.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]3. Về phẩm chất[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]Trân trọng cội nguồn dân tộc: ghi nhớ công ơn dựng nước của tổ tiên; có thái độ đúng mực khi học về truyền thống.[/SIZE] [*][SIZE=5]Tự giác, trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập đúng thời hạn; tham gia thảo luận nghiêm túc.[/SIZE] [*][SIZE=5]Có ý thức gìn giữ và phát huy giá trị văn hoá truyền thống (trong mô tả đời sống tinh thần, lễ hội, tín ngưỡng).[/SIZE] [/LIST] [HEADING=1][SIZE=5]II. Thiết bị dạy học và học liệu[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5][B]SGK Lịch sử và Địa lí 6[/B] (Kết nối tri thức với cuộc sống) – Bài 14.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Lược đồ hành chính Việt Nam[/B] treo tường / bản số (Google Slides/PowerPoint).[/SIZE] [*][SIZE=5]Phiếu học tập số dạng form: [LIST] [*][SIZE=5]Phiếu 1: “Xác định không gian Văn Lang – Âu Lạc” (đánh dấu vùng/điền vị trí).[/SIZE] [*][SIZE=5]Phiếu 2: “So sánh Văn Lang – Âu Lạc” (bảng ngắn).[/SIZE] [*][SIZE=5]Phiếu 3: “Tóm tắt đời sống vật chất–tinh thần” (gạch ý theo hình).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Công cụ số sử dụng trong lớp: [LIST] [*][SIZE=5][B]Google Slides hoặc Canva (phiên bản trình duyệt)[/B]: tạo slide tóm tắt 1 trang.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Google Forms hoặc Microsoft Forms[/B]: làm phiếu trả lời nhanh.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Padlet hoặc Jamboard/whiteboard số[/B]: nhóm dán ý kiến (nếu có).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Máy tính + máy chiếu; Internet (nếu không có: dùng offline bằng file đã chuẩn bị).[/SIZE] [*][SIZE=5]Thẻ đánh giá nhanh/phiếu tiêu chí (rubric) in hoặc số.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=1][SIZE=5]III. Tiến trình dạy học (45 phút)[/SIZE][/HEADING] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 1 (6 phút): [/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]a) Mục tiêu[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Học sinh xác định được vấn đề học tập: “Văn Lang – Âu Lạc ra đời khi nào, ở đâu, có tổ chức thế nào và đời sống ra sao?”[/SIZE] [*][SIZE=5]Xác định cách làm nhiệm vụ cho các hoạt động tiếp theo (đọc SGK + khai thác lược đồ + hoàn thành phiếu số).[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Mục tiêu NLS số gắn hoạt động[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]1.1.NC1a[/B]: học sinh vào kho tư liệu/lớp học số để tìm hình/tư liệu minh hoạ khi cần.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]2.5[/B]: (lồng ghép quy tắc) nhắc chuẩn mực khi trao đổi trên nền tảng số (không bình luận thiếu lịch sự, không đưa thông tin cá nhân).[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]b) Nội dung[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]GV chiếu ảnh gợi mở (lễ hội Đền Hùng – hình 1) và đặt câu hỏi dẫn: [LIST] [*][SIZE=5]“Điều gì khiến người Việt luôn hướng về cội nguồn?”[/SIZE] [*][SIZE=5]“Để trả lời, ta cần tìm hiểu nhà nước Văn Lang – Âu Lạc đã hình thành như thế nào?”[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]GV giao “Nhiệm vụ Khởi động” (Phiếu số 1): [LIST] [*][SIZE=5]Trả lời nhanh 3 ý theo dạng lựa chọn/điền: Thời gian ra đời Văn Lang (gợi: “khoảng thế kỉ VII TCN”), nhà nước đầu tiên, và tên nhà nước thứ hai (Âu Lạc).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]c) Sản phẩm[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]1 phiếu trả lời nhanh (trên Forms/Quizz) của học sinh hoặc nhóm.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]d) Tổ chức thực hiện[/B][/SIZE] [LIST=1] [*][SIZE=5][B]Giao nhiệm vụ[/B]: GV hướng dẫn cách truy cập phiếu số (đã có mã lớp).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Học sinh thực hiện[/B]: làm phiếu trong 2–3 phút.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Giáo viên theo dõi – hỗ trợ[/B]: kiểm tra nhanh 2–3 học sinh; nhắc kỹ thuật nhập.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Nhận xét kết quả[/B]: chốt câu hỏi trọng tâm cho tiết học (không chấm điểm nặng; dùng để dẫn vào bài).[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 2 (16 phút): [/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]a) Mục tiêu[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Học sinh đọc và rút ra được: [LIST] [*][SIZE=5]Khoảng thời gian – không gian chủ yếu Văn Lang và Âu Lạc.[/SIZE] [*][SIZE=5]Tổ chức nhà nước (trung ương – địa phương).[/SIZE] [*][SIZE=5]Nét chính đời sống vật chất – tinh thần.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Có được “bộ khung kiến thức” để làm sản phẩm ở Hoạt động 3.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]b) Nội dung (chia 3 nhiệm vụ nhỏ theo mục SGK)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]Nhiệm vụ A (Mục 1 – Văn Lang, 6 phút)[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Đọc SGK phần “Nhà nước đầu tiên…” và dùng lược đồ:[/SIZE] [*][SIZE=5]Điền: Văn Lang ra đời khoảng thế kỉ nào? Phạm vi chủ yếu gắn với lưu vực các sông lớn nào?[/SIZE] [*][SIZE=5]Xác định trên lược đồ: vùng Bắc Bộ – Bắc Trung Bộ ngày nay.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Nhiệm vụ B (Mục 2 – Âu Lạc, 5 phút)[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Điền: Âu Lạc ra đời khoảng năm nào? Trong bối cảnh nào?[/SIZE] [*][SIZE=5]So với Văn Lang: lãnh thổ mở rộng và kinh đô dời đến Cổ Loa (mức ý chính).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Nhiệm vụ C (Mục 3 – đời sống, 5 phút)[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Quan sát hình (trống đồng Ngọc Lũ, trang phục/kiểu tóc, người múa hát).[/SIZE] [*][SIZE=5]Điền vào phiếu: 3 gạch ý về [B]vật chất[/B] và 3 gạch ý về [B]tinh thần[/B].[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]c) Sản phẩm[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]3 phần điền phiếu học tập số (Phiếu 1: không gian/thời gian; Phiếu 2: sơ đồ tổ chức; Phiếu 3: đời sống vật chất–tinh thần).[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]d) Tổ chức thực hiện[/B][/SIZE] [LIST=1] [*][SIZE=5][B]Chuyển giao nhiệm vụ[/B]: GV chia lớp 6–8 nhóm; mỗi nhóm nhận 1 bộ câu hỏi theo màu.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Học sinh thực hiện[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Nhóm A/B/C làm song song (tránh chờ đợi), dùng lược đồ số treo màn hình.[/SIZE] [*][SIZE=5]GV nhắc thao tác: phóng to lược đồ, chọn vùng đánh dấu.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Giáo viên theo dõi – hỗ trợ[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Gợi ý cách làm: “Phạm vi chủ yếu là [I]lưu vực sông lớn[/I]” → nhắc HS sông Hồng/sông Mã/sông Cả.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Báo cáo nhanh – chốt kiến thức[/B](1 phút): [LIST] [*][SIZE=5]Mỗi nhóm báo cáo 1 ý đúng/sai (giáo viên chốt lại chuẩn theo SGK).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Mục tiêu NLS số gắn hoạt động[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]1.1.NC1a[/B]: HS truy cập kho hình/sơ đồ số (thành Cổ Loa, trống đồng) để điền ý.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]1.2[/B] (lồng ghép): GV yêu cầu HS chỉ dùng tư liệu từ SGK/lớp học (tránh lấy nguồn không kiểm chứng).[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 3 (13 phút): [/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]a) Mục tiêu[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Vận dụng kiến thức vừa học để: [LIST] [*][SIZE=5]So sánh giống/khác giữa Văn Lang và Âu Lạc.[/SIZE] [*][SIZE=5]Tóm tắt được đời sống vật chất – tinh thần.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Phát triển năng lực trình bày bằng sản phẩm số.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]b) Nội dung (bài tập luyện tập cụ thể)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]Bài 1 (4 phút)[/B]: Hoàn thành bảng so sánh 4 tiêu chí: [LIST=1] [*][SIZE=5]Thời gian thành lập[/SIZE] [*][SIZE=5]Kinh đô[/SIZE] [*][SIZE=5]Tổ chức nhà nước (nói khái quát)[/SIZE] [*][SIZE=5]Điểm giống/khác nổi bật[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Bài 2 (6 phút)[/B]: Tạo [B]slide 1 trang[/B]gồm: [LIST] [*][SIZE=5]2 ô: Văn Lang / Âu Lạc (mỗi ô 3 gạch ý).[/SIZE] [*][SIZE=5]1 ô: “Đời sống vật chất – tinh thần” (6 gạch ý).[/SIZE] [*][SIZE=5]Chèn tối đa 2 hình minh hoạ từ SGK hoặc tư liệu lớp.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Bài 3 (3 phút)[/B]: Trả lời nhanh 1 câu: [LIST] [*][SIZE=5]“Ý nghĩa sự ra đời Nhà nước Văn Lang là gì?” (chọn 1 ý đúng + nêu ngắn 1 câu).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]c) Sản phẩm[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]1 file/slide tóm tắt (Google Slides/Canva) hoặc 1 trang thông tin trên Forms (nếu không dùng slide).[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]d) Tổ chức thực hiện[/B][/SIZE] [LIST=1] [*][SIZE=5][B]Giao nhiệm vụ[/B]: GV đưa mẫu slide (template) và tiêu chí chấm nhanh (nội dung đúng – đủ ý; trình bày rõ).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Thực hiện[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Nhóm phân vai: 1 HS điền so sánh, 1 HS đời sống, 1 HS chèn hình/chỉnh sửa slide.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Giáo viên kiểm tra nhanh[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Duyệt từng nhóm 1–2 phút trước khi nộp.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Nhắc tiêu chí[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Nếu chèn hình/tư liệu: ghi nguồn theo cách cơ bản (đính kèm “Nguồn: SGK Lịch sử & Địa lí 6, Bài 14” hoặc “tư liệu lớp học”).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Mục tiêu NLS số gắn hoạt động[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]2.2.NC1b[/B]: áp dụng trích dẫn/ghi nguồn cơ bản khi chèn hình tư liệu.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]3.1.NC1b[/B]: tạo nội dung số thể hiện hiểu biết.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]4.2.NC1a[/B]: tránh đăng thông tin cá nhân khi chia sẻ link/tệp.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 4 (10 phút): [/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]a) Mục tiêu[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Phát triển năng lực vận dụng: liên hệ ý nghĩa tín ngưỡng/lễ hội với truyền thống dựng nước và giữ nước.[/SIZE] [*][SIZE=5]Rèn kĩ năng tạo sản phẩm số ngoài lớp.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]b) Nội dung[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]GV giao nhiệm vụ ngoài giờ học (và có thể làm tiếp trong 3–4 phút cuối nếu lớp nhanh): [LIST] [*][SIZE=5]Chọn 1 trong 2 hướng: [LIST=1] [*][SIZE=5]Viết đoạn 8–10 câu: “Lễ hội Đền Hùng (10–3 âm lịch) có ý nghĩa như thế nào đối với đạo lí uống nước nhớ nguồn?”[/SIZE] [*][SIZE=5]Tạo [B]bài trình bày 30–60 giây[/B] dạng video/voice note hoặc poster số: “Một thành tựu tiêu biểu (trống đồng/ thành Cổ Loa/ lưỡi cày…) và vì sao em thấy hay”.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Sản phẩm nộp lên kênh lớp: [LIST] [*][SIZE=5]Google Classroom hoặc Padlet (chỉ dùng tài khoản lớp).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]c) Sản phẩm[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]1 file văn bản (Word/Google Docs) [I]hoặc[/I] 1 poster/slide [I]hoặc[/I] 1 bài đăng trên nền tảng lớp.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]d) Tổ chức thực hiện[/B][/SIZE] [LIST=1] [*][SIZE=5][B]Giao nhiệm vụ[/B]: GV cung cấp khung dàn ý ngắn + rubric.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Hướng dẫn cách làm bằng công cụ số[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Chèn ảnh minh hoạ + ghi nguồn cơ bản.[/SIZE] [*][SIZE=5]Xuất file PDF hoặc chia sẻ link theo đúng yêu cầu.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Nhắc thời hạn nộp[/B]: GV nêu rõ (ví dụ: trước buổi học sau).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Đánh giá[/B]: chấm nhận xét dựa trên rubric; ưu tiên đánh giá tiến trình và mức độ đúng nội dung.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Mục tiêu NLS số gắn hoạt động[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]2.2.NC1b[/B]: ghi nguồn cơ bản cho hình/tư liệu.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]4.2.NC1a[/B]: bảo vệ dữ liệu cá nhân khi đăng sản phẩm.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]5.4[/B] (lồng ghép nhẹ): HS tự nhận ra em cần cải thiện cách tìm kiếm/đánh giá tư liệu để làm tốt hơn.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=1][SIZE=5]Gợi ý kiểm tra – đánh giá trong tiết (tích hợp)[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5][B]Đầu giờ[/B]: phiếu nhanh (định hướng, không nặng điểm).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Trong Hoạt động 2[/B]: quan sát mức độ đúng của việc xác định trên lược đồ và điền phiếu.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Hoạt động 3[/B]: rubric sản phẩm số (4 tiêu chí): [LIST=1] [*][SIZE=5]Đúng kiến thức theo SGK (thời gian – không gian – tổ chức – đời sống)[/SIZE] [*][SIZE=5]Đủ ý (đúng số gạch ý)[/SIZE] [*][SIZE=5]Trình bày rõ (cấu trúc slide/panel)[/SIZE] [*][SIZE=5]Có ghi nguồn cơ bản khi chèn hình[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Nhận xét theo mức: Hoàn thành tốt / Hoàn thành / Cần hỗ trợ (kèm 1 góp ý cụ thể để lần sau tốt hơn).[/SIZE] [/LIST] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy Lịch sử và Địa lí 6 -Bài 14: Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc- Tích hợp năng lực số
Top