Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy Bài 11: Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á -Lịch sử và Địa lí 6- Tích hợp năng lực số
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 203227" data-attributes="member: 288054"><p><span style="font-size: 18px">Kế hoạch bài dạy <strong>Bài 11: Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á</strong> (Lịch sử và Địa lí 6 – Bộ sách <em>Kết nối tri thức với cuộc sống</em>) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình GDPT 2018. Nội dung bài học giúp học sinh tìm hiểu về điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á, quá trình hình thành các quốc gia sơ kì, đặc điểm tổ chức xã hội – chính trị ban đầu, cũng như những thành tựu văn hóa tiêu biểu và vai trò của các quốc gia sơ kì trong tiến trình lịch sử khu vực.</span></p><h2><span style="font-size: 18px">Kế hoạch bài dạy - Lịch sử và Địa lí – <strong>Lớp 6 </strong> Bài 11. Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á</span></h2><h3><span style="font-size: 18px">I. Mục tiêu</span></h3><h4><span style="font-size: 18px">1. Về kiến thức</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Trình bày được sơ lược <strong>vị trí địa lí</strong> của khu vực Đông Nam Á; nêu được đặc điểm địa hình (lục địa/hải đảo) và các yếu tố tự nhiên nổi bật (mưa nhiều, gió mùa) dẫn tới sự phát triển <strong>nông nghiệp lúa nước</strong>.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Trình bày được <strong>quá trình hình thành các quốc gia sơ kì</strong> ở Đông Nam Á (khoảng từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII) và nêu được <strong>biểu hiện giao lưu thương mại</strong> qua tư liệu/hình ảnh (di chỉ khảo cổ, hiện vật như đồng tiền, nhẫn khắc chữ Phạn…).</span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">2. Về năng lực</span></h4><p><span style="font-size: 18px"><strong>Năng lực chung</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tự chủ và tự học: chủ động đọc thông tin SGK, tư liệu/hình ảnh và hoàn thành nhiệm vụ học tập trên phiếu/sản phẩm số.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm, phân công vai trò và thống nhất nội dung trình bày.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đề xuất cách mô tả vị trí địa lí và suy luận từ tư liệu để rút ra kết luận về giao lưu thương mại.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>Năng lực đặc thù (môn Lịch sử và Địa lí)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhận thức khoa học Địa lí/Lịch sử: xác định được vị trí Đông Nam Á trên lược đồ; mô tả điều kiện tự nhiên và quá trình hình thành các quốc gia sơ kì.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tìm hiểu lịch sử và địa lí: khai thác kênh hình/kênh tư liệu để rút ra bằng chứng về giao lưu thương mại.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Vận dụng kiến thức: giải thích mối quan hệ giữa <strong>điều kiện tự nhiên – kinh tế – giao lưu</strong> dẫn tới sự hình thành và phát triển quốc gia sơ kì.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>Mục tiêu Năng lực số (tích hợp theo bài; chọn mức phù hợp lớp 6)</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.1.NC1a</strong>: Học sinh mô tả được cách truy cập/thực hiện tìm kiếm thông tin trong môi trường số theo nhiệm vụ học tập (ví dụ: tìm hình/nguồn tư liệu phù hợp cho sản phẩm vận dụng).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.2.NC1a</strong>: Học sinh đánh giá được độ tin cậy/độ chính xác của nguồn dữ liệu, thông tin số mà mình sử dụng.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.3.NC1a</strong>: Học sinh sắp xếp được dữ liệu/thông tin/nội dung để truy xuất dễ dàng phục vụ bài học.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>2.2.TC1b</strong>: Học sinh áp dụng được phương pháp tham chiếu/ghi chú nguồn cơ bản khi chia sẻ tư liệu số.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>3.1.NC1a</strong>: Học sinh tạo và chỉnh sửa được nội dung số ở định dạng rõ ràng, phổ biến (ví dụ: đoạn thuyết minh + ảnh minh hoạ trong trình chiếu/Word).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>5.3.TC1a</strong>: Học sinh áp dụng công cụ số để tạo kiến thức/sản phẩm học tập cho một vấn đề học tập (bảng tóm tắt/infographic đơn giản).</span></li> </ul><p></p><h4><span style="font-size: 18px">3. Về phẩm chất</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Yêu đất nước, tự hào về khu vực Đông Nam Á; có thái độ tôn trọng thành tựu văn hoá – lịch sử của các dân tộc trong khu vực.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Có ý thức hợp tác, trách nhiệm khi làm việc nhóm và khi chia sẻ sản phẩm học tập số.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Trung thực học tập: trích dẫn/ghi nguồn tư liệu khi sử dụng thông tin từ internet.</span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">II. Thiết bị dạy học và học liệu</span></h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>SGK Lịch sử và Địa lí 6</strong> (Kết nối tri thức với cuộc sống), Bài 11.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Lược đồ hình 1</strong> (tr.52) dạng in hoặc file trình chiếu (Google Slides/PowerPoint).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Hình 2, 3</strong> và <strong>đoạn tư liệu</strong> (tr.52) hiển thị trên màn hình/phiếu học tập.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Phiếu học tập dạng giấy <strong>hoặc</strong> Google Form/Word (tuỳ điều kiện).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Thiết bị số:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Máy chiếu + máy tính của giáo viên.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Điện thoại/máy tính bảng hoặc phòng máy (nếu có) để học sinh làm <strong>sản phẩm số</strong> ở Vận dụng.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Công cụ số gợi ý cho hoạt động:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Padlet / Google Classroom / Kahoot</strong> (trắc nghiệm nhanh).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Google Slides hoặc Canva/Word online</strong> (làm infographic/bảng tóm tắt ở hoạt động vận dụng).</span></li> </ul></span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">III. Tiến trình dạy học (45 phút)</span></h3><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 1 (7 phút): </span></h3><h4><span style="font-size: 18px">a) Mục tiêu</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS nhận diện vấn đề học tập: Đông Nam Á có vị trí/điều kiện tự nhiên như thế nào và những điều đó góp phần tạo nên <strong>các quốc gia sơ kì</strong> ra sao.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Xác định hướng giải quyết: quan sát lược đồ + khai thác tư liệu/hình ảnh để rút ra kết luận.</span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">b) Nội dung (nhiệm vụ học sinh)</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV chiếu nhanh 2 câu hỏi:<br /> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Từ lược đồ, Đông Nam Á nằm ở đâu và vì sao được gọi là “ngã tư đường”?</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px">Từ tư liệu/hình ảnh (di chỉ Óc Eo, hiện vật…), Đông Nam Á có mối quan hệ gì với bên ngoài?</span></li> </ol></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS làm nhanh trên phiếu “Trả lời trong 1 phút” (hoặc Google Form).</span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">c) Sản phẩm</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">1–2 ý trả lời ngắn của HS (giấy hoặc form số) cho từng câu hỏi.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Ghi được từ khoá: <strong>vị trí – biển đảo/lục địa – lúa nước – giao lưu thương mại – Óc Eo</strong>.</span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">d) Tổ chức thực hiện</span></h4> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Giao nhiệm vụ</strong>: GV phát phiếu/đưa link form; nêu rõ thời gian.</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Thực hiện nhiệm vụ</strong>: HS cá nhân trả lời; GV quan sát nhanh.<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Khó khăn dự kiến: HS lúng túng khi mô tả vị trí → GV nhắc HS dùng các cụm “phía đông nam châu Á”, “tiếp giáp Trung Quốc – Ấn Độ”, “trên đường hàng hải…”.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Báo cáo thảo luận</strong>: GV chọn 3–4 HS trả lời.</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Kết luận nhận định</strong>: GV chốt dẫn vào bài: sẽ tìm hiểu <strong>Mục 1 (vị trí – lúa nước)</strong> và <strong>Mục 2 (quốc gia sơ kì – giao lưu thương mại)</strong>.</span></li> </ol><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 2 (16 phút): </span></h3><h4><span style="font-size: 18px">a) Mục tiêu</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS mô tả được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS khai thác được tư liệu/hình 2,3 để nêu bằng chứng giao lưu thương mại.</span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">b) Nội dung (nhiệm vụ học sinh làm việc với lược đồ, tư liệu)</span></h4><p><span style="font-size: 18px"><strong>Phần A – Mục 1: “Cái nôi của nền văn minh lúa nước”</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhiệm vụ 1: Quan sát <strong>lược đồ hình 1</strong> và đọc thông tin SGK → mô tả vị trí địa lí Đông Nam Á.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhiệm vụ 2: Nêu đặc điểm địa hình (lục địa/hải đảo) và yếu tố tự nhiên (gió mùa, mưa nhiều) dẫn tới trồng lúa nước.</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>Phần B – Mục 2: “Quốc gia sơ kì & giao lưu thương mại”</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhiệm vụ 3: Chỉ và kể tên một số quốc gia sơ kì trên lược đồ (ví dụ: Văn Lang – Âu Lạc, Chăm-pa, Phù Nam…).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhiệm vụ 4: Đọc đoạn tư liệu và quan sát <strong>hình 2,3</strong> → trả lời: “Những thông tin/hiện vật đó chứng tỏ điều gì về giao lưu thương mại đầu Công nguyên?”</span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">c) Sản phẩm</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Bảng ghi chú 2 cột của nhóm:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">“Vị trí/điều kiện tự nhiên” → ý chính</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">“Giao lưu thương mại – bằng chứng hiện vật/tư liệu” → kết luận + từ khoá</span></li> </ul></span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">d) Tổ chức thực hiện</span></h4> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Giao nhiệm vụ</strong>: chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm nhận 1 phiếu học tập (có hình 1, hình 2,3).</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Thực hiện nhiệm vụ (nhóm)</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV hướng dẫn cách khai thác lược đồ: tìm hướng Bắc–Nam–Đông–Tây, xác định “nằm giữa” Trung Quốc và Ấn Độ, đường hàng hải nối Ấn Độ Dương – Thái Bình Dương.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Với tư liệu/hình: GV yêu cầu HS tìm “địa điểm khảo cổ” + “hiện vật” + “kết luận giao lưu”.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tích hợp công cụ số (nếu có): HS nhóm dùng <strong>Google Slides/PowerPoint</strong> mở sẵn file “Bài 11 – sản phẩm nhóm” và điền trực tiếp lên slide.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Báo cáo thảo luận</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Mỗi nhóm báo cáo 1 phút.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV chọn 2 nhóm trả lời phần A, 2 nhóm trả lời phần B.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Kết luận, nhận định</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Chốt lại: Đông Nam Á “cầu nối” + khí hậu gió mùa mưa nhiều → thuận lợi lúa nước; giao lưu thương mại rộng → xuất hiện trung tâm buôn bán, bằng chứng từ di chỉ/hiện vật.</span></li> </ul></span></li> </ol><p><span style="font-size: 18px"><strong>Đánh giá thường xuyên</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV dùng checklist quan sát: mô tả đúng vị trí; trích đúng bằng chứng từ tư liệu/hình; diễn đạt kết luận rõ.</span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 3 (12 phút): </span></h3><h4><span style="font-size: 18px">a) Mục tiêu</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Củng cố kiến thức: hiểu tác động của giao lưu thương mại tới sự hình thành và phát triển quốc gia sơ kì.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Rèn kĩ năng đọc lược đồ/tư liệu và trình bày lập luận.</span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">b) Nội dung (bài tập giao cho HS)</span></h4><p><span style="font-size: 18px"><strong>Bài tập 1 (cặp đôi):</strong></span></p><p><span style="font-size: 18px">Trả lời: “Tác động của việc giao lưu thương mại đối với sự ra đời của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á như thế nào?”</span></p><p><span style="font-size: 18px">Gợi ý khung trả lời:</span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tác động về <strong>kinh tế</strong></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tác động về <strong>văn hoá – học tập mô hình tổ chức nhà nước/tôn giáo/chữ viết</strong></span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>Bài tập 2 (cá nhân – nhanh):</strong></span></p><p><span style="font-size: 18px">Trắc nghiệm 4 lựa chọn trên Kahoot/Google Form (nếu có thiết bị) hoặc bảng A/B/C/D giấy:</span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Câu hỏi: “Bằng chứng nào cho thấy giao lưu với bên ngoài đầu Công nguyên?”<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">A. Lũ lụt thường xuyên</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">B. Di chỉ khảo cổ và hiện vật (đồng La Mã, nhẫn khắc chữ Phạn…)</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">C. Địa hình chia cắt núi cao</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">D. Nạn đói do khí hậu khô hạn</span></li> </ul></span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">c) Sản phẩm</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Bài trả lời của Bài 1 (đoạn 5–7 dòng).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Kết quả chọn đáp án ở Bài 2.</span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">d) Tổ chức thực hiện</span></h4> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Giao nhiệm vụ</strong>: đưa đề lên màn hình + thời gian rõ ràng.</span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Thực hiện nhiệm vụ</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV theo dõi, gợi ý bằng câu hỏi phụ: “Tại sao buôn bán phát đạt thì quốc gia phát triển nhanh hơn?”; “Giao lưu còn giúp học hỏi gì?”</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Khó khăn dự kiến: HS trả lời lan man → GV yêu cầu dùng 2 ý theo khung.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Báo cáo thảo luận</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Chọn 3 cặp trình bày Bài 1.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Công bố đáp án Bài 2 và giải thích ngắn.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Kết luận</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Chốt 2 nhóm tác động: kinh tế phát triển và giao lưu văn hoá → tiền đề hình thành nhà nước/quốc gia sơ kì.</span></li> </ul></span></li> </ol><p><span style="font-size: 18px"><strong>Năng lực số tích hợp (trong luyện tập, mức thấp):</strong> nếu dùng Kahoot/Form thì HS “trả lời trên nền tảng số”, củng cố kỹ năng tham gia học tập số.</span></p><h3><span style="font-size: 18px">Hoạt động 4 (10 phút): </span></h3><h4><span style="font-size: 18px">a) Mục tiêu</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">HS vận dụng kiến thức để đề xuất/thu thập thông tin về một quốc gia sơ kì mà em quan tâm.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Hướng tới Năng lực số: tìm kiếm → chọn nguồn → ghi nguồn → tạo sản phẩm số đơn giản.</span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">b) Nội dung (giao ngoài lớp)</span></h4><p><span style="font-size: 18px">Chọn 1 trong 2 nhiệm vụ (khuyến khích chọn Nhiệm vụ 1 vì phù hợp bài học):</span></p><p><span style="font-size: 18px"><strong>Nhiệm vụ 1 (ưu tiên):</strong></span></p><p><span style="font-size: 18px">Sưu tầm thông tin về <strong>một quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á</strong> (gợi ý: Văn Lang – Âu Lạc, Chăm-pa, Phù Nam, một quốc gia ở hạ lưu Chao Phraya, hoặc một đảo thuộc In-đô-nê-xi-a).</span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Tối thiểu nêu: thời gian tồn tại gần đúng, nơi cư trú (khái quát), nét kinh tế nổi bật, và 1 bằng chứng giao lưu (nếu tìm được).</span></li> </ul><p><span style="font-size: 18px"><strong>Nhiệm vụ 2:</strong></span></p><p><span style="font-size: 18px">Sưu tầm <strong>2–3 câu thành ngữ/tục ngữ</strong> của người Việt liên quan đến lúa/gạo và viết 1–2 câu nhận xét về phản ánh văn hoá nông nghiệp.</span></p><h4><span style="font-size: 18px">c) Sản phẩm (nộp qua kênh số)</span></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Sản phẩm số tối thiểu:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>Google Slides/Word</strong>: 1 slide hoặc 1 trang</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Có <strong>ảnh minh hoạ</strong> (nếu dùng ảnh) và <strong>ghi nguồn</strong>.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Thời hạn nộp (giáo viên thông báo sau): ví dụ <strong>trước tiết học kế tiếp 1 ngày</strong>.</span></li> </ul><h4><span style="font-size: 18px">d) Tổ chức thực hiện</span></h4> <ol> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Giao nhiệm vụ + tiêu chí</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Đúng chủ đề quốc gia/hoặc thành ngữ liên quan lúa gạo.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Có trích dẫn nguồn cơ bản (tên trang/tác giả/năm nếu có).</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Trình bày rõ ràng, dễ đọc.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Hướng dẫn dùng công cụ số (quick guide)</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV cung cấp mẫu file “Bài 11 – sản phẩm vận dụng”.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Cách ghi nguồn: dòng “Nguồn: …” dưới slide.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Nhắc HS: không sao chép nguyên văn dài; ưu tiên tóm tắt ý.</span></li> </ul></span></li> <li data-xf-list-type="ol"><span style="font-size: 18px"><strong>Đánh giá</strong>:<br /> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">GV chấm theo rubrics đơn giản: Nội dung đúng (50%), có nguồn (30%), trình bày (20%).</span></li> </ul></span></li> </ol><p><span style="font-size: 18px"><strong>Mục tiêu Năng lực số gắn với nhiệm vụ vận dụng</strong></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.1.NC1a</strong>: HS thực hiện tìm kiếm thông tin theo nhiệm vụ.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.2.NC1a</strong>: HS chọn được nguồn tương đối đáng tin cậy.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>1.3.NC1a</strong>: HS sắp xếp sản phẩm/tài liệu đã thu thập để nộp.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>2.2.TC1b</strong>: HS biết ghi nguồn tham chiếu cơ bản.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px"><strong>3.1.NC1a</strong>: HS tạo chỉnh sửa nội dung số trong 1 slide/1 trang.</span></li> </ul><h3><span style="font-size: 18px">Gợi ý kiểm tra đánh giá nhanh trong tiết</span></h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Trong Hoạt động 1: thu 5–7 phản hồi ban đầu để định hướng.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Hoạt động 3: chấm nhanh Bài tập 2 + nhận xét 3 bài ở Bài 1.</span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 18px">Hoạt động 4: đánh giá sản phẩm số theo rubrics (chủ yếu ở nhà).</span></li> </ul></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 203227, member: 288054"] [SIZE=5]Kế hoạch bài dạy [B]Bài 11: Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á[/B] (Lịch sử và Địa lí 6 – Bộ sách [I]Kết nối tri thức với cuộc sống[/I]) được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp phát triển năng lực số theo yêu cầu của Chương trình GDPT 2018. Nội dung bài học giúp học sinh tìm hiểu về điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á, quá trình hình thành các quốc gia sơ kì, đặc điểm tổ chức xã hội – chính trị ban đầu, cũng như những thành tựu văn hóa tiêu biểu và vai trò của các quốc gia sơ kì trong tiến trình lịch sử khu vực.[/SIZE] [HEADING=1][SIZE=5]Kế hoạch bài dạy - Lịch sử và Địa lí – [B]Lớp 6 [/B] Bài 11. Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á[/SIZE][/HEADING] [HEADING=2][SIZE=5]I. Mục tiêu[/SIZE][/HEADING] [HEADING=3][SIZE=5]1. Về kiến thức[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]Trình bày được sơ lược [B]vị trí địa lí[/B] của khu vực Đông Nam Á; nêu được đặc điểm địa hình (lục địa/hải đảo) và các yếu tố tự nhiên nổi bật (mưa nhiều, gió mùa) dẫn tới sự phát triển [B]nông nghiệp lúa nước[/B].[/SIZE] [*][SIZE=5]Trình bày được [B]quá trình hình thành các quốc gia sơ kì[/B] ở Đông Nam Á (khoảng từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII) và nêu được [B]biểu hiện giao lưu thương mại[/B] qua tư liệu/hình ảnh (di chỉ khảo cổ, hiện vật như đồng tiền, nhẫn khắc chữ Phạn…).[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]2. Về năng lực[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]Năng lực chung[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Tự chủ và tự học: chủ động đọc thông tin SGK, tư liệu/hình ảnh và hoàn thành nhiệm vụ học tập trên phiếu/sản phẩm số.[/SIZE] [*][SIZE=5]Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm, phân công vai trò và thống nhất nội dung trình bày.[/SIZE] [*][SIZE=5]Giải quyết vấn đề và sáng tạo: đề xuất cách mô tả vị trí địa lí và suy luận từ tư liệu để rút ra kết luận về giao lưu thương mại.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Năng lực đặc thù (môn Lịch sử và Địa lí)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Nhận thức khoa học Địa lí/Lịch sử: xác định được vị trí Đông Nam Á trên lược đồ; mô tả điều kiện tự nhiên và quá trình hình thành các quốc gia sơ kì.[/SIZE] [*][SIZE=5]Tìm hiểu lịch sử và địa lí: khai thác kênh hình/kênh tư liệu để rút ra bằng chứng về giao lưu thương mại.[/SIZE] [*][SIZE=5]Vận dụng kiến thức: giải thích mối quan hệ giữa [B]điều kiện tự nhiên – kinh tế – giao lưu[/B] dẫn tới sự hình thành và phát triển quốc gia sơ kì.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Mục tiêu Năng lực số (tích hợp theo bài; chọn mức phù hợp lớp 6)[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]1.1.NC1a[/B]: Học sinh mô tả được cách truy cập/thực hiện tìm kiếm thông tin trong môi trường số theo nhiệm vụ học tập (ví dụ: tìm hình/nguồn tư liệu phù hợp cho sản phẩm vận dụng).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]1.2.NC1a[/B]: Học sinh đánh giá được độ tin cậy/độ chính xác của nguồn dữ liệu, thông tin số mà mình sử dụng.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]1.3.NC1a[/B]: Học sinh sắp xếp được dữ liệu/thông tin/nội dung để truy xuất dễ dàng phục vụ bài học.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]2.2.TC1b[/B]: Học sinh áp dụng được phương pháp tham chiếu/ghi chú nguồn cơ bản khi chia sẻ tư liệu số.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]3.1.NC1a[/B]: Học sinh tạo và chỉnh sửa được nội dung số ở định dạng rõ ràng, phổ biến (ví dụ: đoạn thuyết minh + ảnh minh hoạ trong trình chiếu/Word).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]5.3.TC1a[/B]: Học sinh áp dụng công cụ số để tạo kiến thức/sản phẩm học tập cho một vấn đề học tập (bảng tóm tắt/infographic đơn giản).[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]3. Về phẩm chất[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]Yêu đất nước, tự hào về khu vực Đông Nam Á; có thái độ tôn trọng thành tựu văn hoá – lịch sử của các dân tộc trong khu vực.[/SIZE] [*][SIZE=5]Có ý thức hợp tác, trách nhiệm khi làm việc nhóm và khi chia sẻ sản phẩm học tập số.[/SIZE] [*][SIZE=5]Trung thực học tập: trích dẫn/ghi nguồn tư liệu khi sử dụng thông tin từ internet.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]II. Thiết bị dạy học và học liệu[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5][B]SGK Lịch sử và Địa lí 6[/B] (Kết nối tri thức với cuộc sống), Bài 11.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Lược đồ hình 1[/B] (tr.52) dạng in hoặc file trình chiếu (Google Slides/PowerPoint).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Hình 2, 3[/B] và [B]đoạn tư liệu[/B] (tr.52) hiển thị trên màn hình/phiếu học tập.[/SIZE] [*][SIZE=5]Phiếu học tập dạng giấy [B]hoặc[/B] Google Form/Word (tuỳ điều kiện).[/SIZE] [*][SIZE=5]Thiết bị số: [LIST] [*][SIZE=5]Máy chiếu + máy tính của giáo viên.[/SIZE] [*][SIZE=5]Điện thoại/máy tính bảng hoặc phòng máy (nếu có) để học sinh làm [B]sản phẩm số[/B] ở Vận dụng.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Công cụ số gợi ý cho hoạt động: [LIST] [*][SIZE=5][B]Padlet / Google Classroom / Kahoot[/B] (trắc nghiệm nhanh).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Google Slides hoặc Canva/Word online[/B] (làm infographic/bảng tóm tắt ở hoạt động vận dụng).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]III. Tiến trình dạy học (45 phút)[/SIZE][/HEADING] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 1 (7 phút): [/SIZE][/HEADING] [HEADING=3][SIZE=5]a) Mục tiêu[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]HS nhận diện vấn đề học tập: Đông Nam Á có vị trí/điều kiện tự nhiên như thế nào và những điều đó góp phần tạo nên [B]các quốc gia sơ kì[/B] ra sao.[/SIZE] [*][SIZE=5]Xác định hướng giải quyết: quan sát lược đồ + khai thác tư liệu/hình ảnh để rút ra kết luận.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]b) Nội dung (nhiệm vụ học sinh)[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]GV chiếu nhanh 2 câu hỏi: [LIST=1] [*][SIZE=5]Từ lược đồ, Đông Nam Á nằm ở đâu và vì sao được gọi là “ngã tư đường”?[/SIZE] [*][SIZE=5]Từ tư liệu/hình ảnh (di chỉ Óc Eo, hiện vật…), Đông Nam Á có mối quan hệ gì với bên ngoài?[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]HS làm nhanh trên phiếu “Trả lời trong 1 phút” (hoặc Google Form).[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]c) Sản phẩm[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]1–2 ý trả lời ngắn của HS (giấy hoặc form số) cho từng câu hỏi.[/SIZE] [*][SIZE=5]Ghi được từ khoá: [B]vị trí – biển đảo/lục địa – lúa nước – giao lưu thương mại – Óc Eo[/B].[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]d) Tổ chức thực hiện[/SIZE][/HEADING] [LIST=1] [*][SIZE=5][B]Giao nhiệm vụ[/B]: GV phát phiếu/đưa link form; nêu rõ thời gian.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Thực hiện nhiệm vụ[/B]: HS cá nhân trả lời; GV quan sát nhanh. [LIST] [*][SIZE=5]Khó khăn dự kiến: HS lúng túng khi mô tả vị trí → GV nhắc HS dùng các cụm “phía đông nam châu Á”, “tiếp giáp Trung Quốc – Ấn Độ”, “trên đường hàng hải…”.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Báo cáo thảo luận[/B]: GV chọn 3–4 HS trả lời.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Kết luận nhận định[/B]: GV chốt dẫn vào bài: sẽ tìm hiểu [B]Mục 1 (vị trí – lúa nước)[/B] và [B]Mục 2 (quốc gia sơ kì – giao lưu thương mại)[/B].[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 2 (16 phút): [/SIZE][/HEADING] [HEADING=3][SIZE=5]a) Mục tiêu[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]HS mô tả được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á.[/SIZE] [*][SIZE=5]HS khai thác được tư liệu/hình 2,3 để nêu bằng chứng giao lưu thương mại.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]b) Nội dung (nhiệm vụ học sinh làm việc với lược đồ, tư liệu)[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]Phần A – Mục 1: “Cái nôi của nền văn minh lúa nước”[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Nhiệm vụ 1: Quan sát [B]lược đồ hình 1[/B] và đọc thông tin SGK → mô tả vị trí địa lí Đông Nam Á.[/SIZE] [*][SIZE=5]Nhiệm vụ 2: Nêu đặc điểm địa hình (lục địa/hải đảo) và yếu tố tự nhiên (gió mùa, mưa nhiều) dẫn tới trồng lúa nước.[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Phần B – Mục 2: “Quốc gia sơ kì & giao lưu thương mại”[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Nhiệm vụ 3: Chỉ và kể tên một số quốc gia sơ kì trên lược đồ (ví dụ: Văn Lang – Âu Lạc, Chăm-pa, Phù Nam…).[/SIZE] [*][SIZE=5]Nhiệm vụ 4: Đọc đoạn tư liệu và quan sát [B]hình 2,3[/B] → trả lời: “Những thông tin/hiện vật đó chứng tỏ điều gì về giao lưu thương mại đầu Công nguyên?”[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]c) Sản phẩm[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]Bảng ghi chú 2 cột của nhóm: [LIST] [*][SIZE=5]“Vị trí/điều kiện tự nhiên” → ý chính[/SIZE] [*][SIZE=5]“Giao lưu thương mại – bằng chứng hiện vật/tư liệu” → kết luận + từ khoá[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]d) Tổ chức thực hiện[/SIZE][/HEADING] [LIST=1] [*][SIZE=5][B]Giao nhiệm vụ[/B]: chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm nhận 1 phiếu học tập (có hình 1, hình 2,3).[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Thực hiện nhiệm vụ (nhóm)[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]GV hướng dẫn cách khai thác lược đồ: tìm hướng Bắc–Nam–Đông–Tây, xác định “nằm giữa” Trung Quốc và Ấn Độ, đường hàng hải nối Ấn Độ Dương – Thái Bình Dương.[/SIZE] [*][SIZE=5]Với tư liệu/hình: GV yêu cầu HS tìm “địa điểm khảo cổ” + “hiện vật” + “kết luận giao lưu”.[/SIZE] [*][SIZE=5]Tích hợp công cụ số (nếu có): HS nhóm dùng [B]Google Slides/PowerPoint[/B] mở sẵn file “Bài 11 – sản phẩm nhóm” và điền trực tiếp lên slide.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Báo cáo thảo luận[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Mỗi nhóm báo cáo 1 phút.[/SIZE] [*][SIZE=5]GV chọn 2 nhóm trả lời phần A, 2 nhóm trả lời phần B.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Kết luận, nhận định[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Chốt lại: Đông Nam Á “cầu nối” + khí hậu gió mùa mưa nhiều → thuận lợi lúa nước; giao lưu thương mại rộng → xuất hiện trung tâm buôn bán, bằng chứng từ di chỉ/hiện vật.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Đánh giá thường xuyên[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]GV dùng checklist quan sát: mô tả đúng vị trí; trích đúng bằng chứng từ tư liệu/hình; diễn đạt kết luận rõ.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 3 (12 phút): [/SIZE][/HEADING] [HEADING=3][SIZE=5]a) Mục tiêu[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]Củng cố kiến thức: hiểu tác động của giao lưu thương mại tới sự hình thành và phát triển quốc gia sơ kì.[/SIZE] [*][SIZE=5]Rèn kĩ năng đọc lược đồ/tư liệu và trình bày lập luận.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]b) Nội dung (bài tập giao cho HS)[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5][B]Bài tập 1 (cặp đôi):[/B] Trả lời: “Tác động của việc giao lưu thương mại đối với sự ra đời của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á như thế nào?” Gợi ý khung trả lời:[/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Tác động về [B]kinh tế[/B][/SIZE] [*][SIZE=5]Tác động về [B]văn hoá – học tập mô hình tổ chức nhà nước/tôn giáo/chữ viết[/B][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Bài tập 2 (cá nhân – nhanh):[/B] Trắc nghiệm 4 lựa chọn trên Kahoot/Google Form (nếu có thiết bị) hoặc bảng A/B/C/D giấy:[/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Câu hỏi: “Bằng chứng nào cho thấy giao lưu với bên ngoài đầu Công nguyên?” [LIST] [*][SIZE=5]A. Lũ lụt thường xuyên[/SIZE] [*][SIZE=5]B. Di chỉ khảo cổ và hiện vật (đồng La Mã, nhẫn khắc chữ Phạn…)[/SIZE] [*][SIZE=5]C. Địa hình chia cắt núi cao[/SIZE] [*][SIZE=5]D. Nạn đói do khí hậu khô hạn[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]c) Sản phẩm[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]Bài trả lời của Bài 1 (đoạn 5–7 dòng).[/SIZE] [*][SIZE=5]Kết quả chọn đáp án ở Bài 2.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]d) Tổ chức thực hiện[/SIZE][/HEADING] [LIST=1] [*][SIZE=5][B]Giao nhiệm vụ[/B]: đưa đề lên màn hình + thời gian rõ ràng.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]Thực hiện nhiệm vụ[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]GV theo dõi, gợi ý bằng câu hỏi phụ: “Tại sao buôn bán phát đạt thì quốc gia phát triển nhanh hơn?”; “Giao lưu còn giúp học hỏi gì?”[/SIZE] [*][SIZE=5]Khó khăn dự kiến: HS trả lời lan man → GV yêu cầu dùng 2 ý theo khung.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Báo cáo thảo luận[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Chọn 3 cặp trình bày Bài 1.[/SIZE] [*][SIZE=5]Công bố đáp án Bài 2 và giải thích ngắn.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Kết luận[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Chốt 2 nhóm tác động: kinh tế phát triển và giao lưu văn hoá → tiền đề hình thành nhà nước/quốc gia sơ kì.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Năng lực số tích hợp (trong luyện tập, mức thấp):[/B] nếu dùng Kahoot/Form thì HS “trả lời trên nền tảng số”, củng cố kỹ năng tham gia học tập số.[/SIZE] [HEADING=2][SIZE=5]Hoạt động 4 (10 phút): [/SIZE][/HEADING] [HEADING=3][SIZE=5]a) Mục tiêu[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]HS vận dụng kiến thức để đề xuất/thu thập thông tin về một quốc gia sơ kì mà em quan tâm.[/SIZE] [*][SIZE=5]Hướng tới Năng lực số: tìm kiếm → chọn nguồn → ghi nguồn → tạo sản phẩm số đơn giản.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]b) Nội dung (giao ngoài lớp)[/SIZE][/HEADING] [SIZE=5]Chọn 1 trong 2 nhiệm vụ (khuyến khích chọn Nhiệm vụ 1 vì phù hợp bài học): [B]Nhiệm vụ 1 (ưu tiên):[/B] Sưu tầm thông tin về [B]một quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á[/B] (gợi ý: Văn Lang – Âu Lạc, Chăm-pa, Phù Nam, một quốc gia ở hạ lưu Chao Phraya, hoặc một đảo thuộc In-đô-nê-xi-a).[/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5]Tối thiểu nêu: thời gian tồn tại gần đúng, nơi cư trú (khái quát), nét kinh tế nổi bật, và 1 bằng chứng giao lưu (nếu tìm được).[/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Nhiệm vụ 2:[/B] Sưu tầm [B]2–3 câu thành ngữ/tục ngữ[/B] của người Việt liên quan đến lúa/gạo và viết 1–2 câu nhận xét về phản ánh văn hoá nông nghiệp.[/SIZE] [HEADING=3][SIZE=5]c) Sản phẩm (nộp qua kênh số)[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]Sản phẩm số tối thiểu: [LIST] [*][SIZE=5][B]Google Slides/Word[/B]: 1 slide hoặc 1 trang[/SIZE] [*][SIZE=5]Có [B]ảnh minh hoạ[/B] (nếu dùng ảnh) và [B]ghi nguồn[/B].[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5]Thời hạn nộp (giáo viên thông báo sau): ví dụ [B]trước tiết học kế tiếp 1 ngày[/B].[/SIZE] [/LIST] [HEADING=3][SIZE=5]d) Tổ chức thực hiện[/SIZE][/HEADING] [LIST=1] [*][SIZE=5][B]Giao nhiệm vụ + tiêu chí[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]Đúng chủ đề quốc gia/hoặc thành ngữ liên quan lúa gạo.[/SIZE] [*][SIZE=5]Có trích dẫn nguồn cơ bản (tên trang/tác giả/năm nếu có).[/SIZE] [*][SIZE=5]Trình bày rõ ràng, dễ đọc.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Hướng dẫn dùng công cụ số (quick guide)[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]GV cung cấp mẫu file “Bài 11 – sản phẩm vận dụng”.[/SIZE] [*][SIZE=5]Cách ghi nguồn: dòng “Nguồn: …” dưới slide.[/SIZE] [*][SIZE=5]Nhắc HS: không sao chép nguyên văn dài; ưu tiên tóm tắt ý.[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [*][SIZE=5][B]Đánh giá[/B]: [LIST] [*][SIZE=5]GV chấm theo rubrics đơn giản: Nội dung đúng (50%), có nguồn (30%), trình bày (20%).[/SIZE] [/LIST][/SIZE] [/LIST] [SIZE=5][B]Mục tiêu Năng lực số gắn với nhiệm vụ vận dụng[/B][/SIZE] [LIST] [*][SIZE=5][B]1.1.NC1a[/B]: HS thực hiện tìm kiếm thông tin theo nhiệm vụ.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]1.2.NC1a[/B]: HS chọn được nguồn tương đối đáng tin cậy.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]1.3.NC1a[/B]: HS sắp xếp sản phẩm/tài liệu đã thu thập để nộp.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]2.2.TC1b[/B]: HS biết ghi nguồn tham chiếu cơ bản.[/SIZE] [*][SIZE=5][B]3.1.NC1a[/B]: HS tạo chỉnh sửa nội dung số trong 1 slide/1 trang.[/SIZE] [/LIST] [HEADING=2][SIZE=5]Gợi ý kiểm tra đánh giá nhanh trong tiết[/SIZE][/HEADING] [LIST] [*][SIZE=5]Trong Hoạt động 1: thu 5–7 phản hồi ban đầu để định hướng.[/SIZE] [*][SIZE=5]Hoạt động 3: chấm nhanh Bài tập 2 + nhận xét 3 bài ở Bài 1.[/SIZE] [*][SIZE=5]Hoạt động 4: đánh giá sản phẩm số theo rubrics (chủ yếu ở nhà).[/SIZE] [/LIST] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Kế hoạch bài dạy Bài 11: Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á -Lịch sử và Địa lí 6- Tích hợp năng lực số
Top