Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 12
Hóa học 12 bài 35 Đồng và hợp chất của đồng.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="ong noi loc" data-source="post: 141269" data-attributes="member: 161774"><p><em><strong>Một trong những kim loại có tầm quan trọng cũng như giá trị cao ,Cu được sử dụng rộng rãi trong </strong></em><a href="https://vnkienthuc.com/tags/doi-sng/" target="_blank"><em><strong>đời sống</strong></em></a><em><strong> , trong </strong></em><a href="https://vnkienthuc.com/tags/cong-nghiep/" target="_blank"><em><strong>công nghiệp</strong></em></a><em><strong> , trang sức ...</strong></em></p><p style="text-align: center"></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000cd"><strong>BÀI GIẢNG 35 ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA </strong></span></span></span><a href="https://vnkienthuc.com/tags/dong-2/" target="_blank"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000cd"><strong>ĐỒNG</strong></span></span></span></a><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000cd"><strong>.</strong></span></span></span></p><p></p><p><span style="color: #0000CD"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">I- VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO</span></span></span></p><p></p><p><strong><span style="color: #008000">1. Vị trí của đồng trong bảng tuần hoàn</span></strong></p><p></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">Đồng là </span></span></span><a href="https://vnkienthuc.com/forums/hoa-hoc.90/" target="_blank"><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">nguyên tố kim loạ</span></span></span></a><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">i chuyển tiếp, thuộc nhóm </span></span></span><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'"><em>IB</em>, chu kỳ 4, có số hiệu nguyên tử là 29.</span></span></span></p><p></p><p><span style="color: #008000"><span style="font-family: 'book antiqua'"><strong><span style="font-size: 15px">2. Cấu tạo của đồng</span></strong></span></span></p><p></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">Nguyên tử</span></span></span><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Cu </em><span style="color: #000000">có </span>29 electron, được phân thành 4 lớp: 2</span><em>e</em><span style="color: #000000">,8</span><em>e</em><span style="color: #000000">,18</span><em>e </em><span style="color: #000000">và 1</span><em>e </em><span style="color: #000000">. Đồng là nguyên tố </span><em>d</em></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">, có cấu hình electron nguyên tử là 1</span><em>s</em><span style="color: #000000">22</span><em>s</em><span style="color: #000000">22</span><em>p</em><span style="color: #000000">63</span><em>s</em><span style="color: #000000">23</span><em>p</em><span style="color: #000000">63</span><em>d</em><span style="color: #000000">104</span><em>s</em><span style="color: #000000">1 , hoặc viết gọn là: [</span><em>Ar</em><span style="color: #000000">]3</span><em>d</em><span style="color: #000000">104</span><em>s</em><span style="color: #000000">1.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Trong các hợp chất, đồng có số oxi hóa phổ biến là +1 và +2</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">. Cấu hình electron của các ion đồng là: </span><em>Cu</em><span style="color: #000000">+,[</span><em>Ar</em><span style="color: #000000">]3</span><em>d</em><span style="color: #000000">10;</span><em>Cu</em><span style="color: #000000">2+,[</span><em>Ar</em><span style="color: #000000">]3</span><em>d</em><span style="color: #000000">9 .</span></span></span></p><p></p><p><span style="color: #0000CD"><span style="font-family: 'book antiqua'"> <span style="font-size: 15px">II- TÍNH CHẤT VẬT LÍ</span></span></span></p><p></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'book antiqua'">Đồng là kim loại màu đỏ, dẻo, dễ kéo sợi và dát mỏng (có thể dát mỏng đến</span></span></span><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'">0,0025 </span></span><em>mm </em><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'">mỏng hơn giấy viết </span>5−6 </span><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'">lần). Đồng có độ dẫn điện và dẫn nhiệt rất cao (chỉ kém bạc). Độ dẫn điện của đồng giảm nhanh nếu có lẫn tạp chất. Do vậy dây dẫn điện là đồng có độ tinh khiết tới </span>99,99% </span><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'">. Khối lượng riêng của đồng là </span>8,98</span></span><em>g</em><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'">/</span></span><em>cm</em><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'">3 </span><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'">; Nhiệt độ nóng chảy </span>1083[SUP]O[/SUP]</span></span><em>C</em></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">.</span></span></span></p><p></p><p><span style="color: #0000CD"><span style="font-family: 'book antiqua'"> <span style="font-size: 15px">III- </span></span></span><a href="https://vnkienthuc.com/tags/hoa-hc/" target="_blank"><span style="color: #0000CD"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">TÍNH CHẤT HÓA HỌC</span></span></span></a></p><p></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">Trong dãy điện hóa, đồng có thế điện cực chuẩn<em>E</em>[SUP]o[/SUP]<em>Cu</em>[SUP]2+[/SUP]/<em>Cu </em>= +0,34<em>V </em></span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">, đứng sau cặp oxi hóa - khử </span></span></span></span><span style="font-family: 'book antiqua'">2</span></span><em>H</em><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'">[SUP]+[/SUP]/</span></span><em>H</em>[SUB]<span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'">2 </span></span>[/SUB]<span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">. Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu. Tính chất này được chứng minh qua những phản ứng hóa học sau.</span></span></span></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><strong><span style="color: #008000">1. Tác dụng với phi kim</span></strong></span></span></span></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Khi đốt nóng, <em>Cu</em> không cháy trong khí oxi mà tạo thành màng <em>CuO</em> màu đen bảo vệ <em>Cu</em> không bị oxi hóa tiếp tục:</span></span></span></p><p></p><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">2<em>Cu </em>+ <em>O</em>2 →2<em>CuO</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Nếu tiếp tục đốt nóng <em>Cu</em> ở nhiệt độ cao hơn (800−1000[SUP]o[/SUP]<em>C</em>), một phần <em>CuO</em> ở lớp bên trong oxi hóa <em>Cu</em> ở lớp bên trong oxi hóa <em>Cu</em> thành <em>Cu</em>2<em>O</em> màu đỏ:</span></span></span></p><p></p><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>CuO </em>+ <em>Cu </em>→ <em>Cu</em>[SUB]2[/SUB]<em>O</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Trong không khí khô , <em>Cu</em> không bị oxi hóa vì có màng bảo vệ. Nhưng trong không khí ẩm, với sự có mặt của <em>CO</em>2, đồng bị bao phủ bởi màng cacbonat bazơ màu xanh <em>CuCO</em>[SUB]3[/SUB].<em>Cu</em>(<em>OH</em>)[SUB]2[/SUB].</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Đồng có thể tác dụng với <em>Cl</em>2,<em>Br</em>2,<em>S</em>,... ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng:</span></span></span></p><p></p><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Cu </em>+ <em>Cl</em>[SUB]2[/SUB] → <em>CuCl</em>[SUB]2[/SUB]</span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Cu </em>+ <em>S </em>→ <em>CuS</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p><p></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000">2. Tác dụng với ait<img src="https://hoa.hoctainha.vn/ME_Image/3/201209/119.jpg" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></span></strong></span></span></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Đồng không tác dụng với dung dịch <em>HCl</em>,<em>H</em>2<em>SO</em>4loãng. Tuy vậy, với sự có mặt của oxi trong không khí, <em>Cu</em> bị oxi hóa thành muối <em>Cu</em>(<em>II</em>).</span></span></span></p><p></p><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">2<em>Cu </em>+ 4<em>HCl </em>+ <em>O</em>2→ 2<em>CuCl</em>2 + 2<em>H</em>2<em>O</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Đồng bị oxi hóa dễ dàng trong <em>H</em>2<em>SO</em>4 đặc nóng và <em>HNO</em>3:</span></span></span></p><p></p><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Cu </em>+ 2<em>H</em>2<em>SO</em>4(đặ<em>c</em>) → <em>C</em>uS<em>O</em>4 + <em>SO</em>2↑ + 2<em>H</em>2<em>O</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Cu </em>+ 4<em>HNO</em>3(đặ<em>c</em>) → <em>Cu</em>(<em>NO</em>3)2 + 2<em>NO</em>2↑ + 2<em>H</em>2<em>O</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">3<em>Cu </em>+ 8<em>HNO</em>3(<em>lo</em>ã<em>ng</em>) → 3<em>Cu</em>(<em>NO</em>3)2 + 2<em>NO</em>↑ + 4<em>H</em>2<em>O</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #008000"><strong>3. Tác dụng với dung dịch muối</strong></span></span></span></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Đồng khử được ion của những kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa ở trong dung dịch muối:</span></span></span></p><p></p><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Cu </em>+ 2<em>AgNO</em>3 → <em>Cu</em>(<em>NO</em>3)2 + 2<em>Ag</em>↓</span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000">4. Đồng (<em>II</em>) oxit, CuO</span></strong><span style="color: #000000">- <em>CuO</em> là chất rắn màu đen.</span></span></span></p><p></p><p></p><p style="text-align: center"><img src="https://n.b5z.net/i/u/10066364/i/cuo-b.jpg" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p> <p style="text-align: center"></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- <em>CuO</em> được điều chế bằng cách nhiệt phân các hợp chất <em>Cu</em>(<em>OH</em>)2,<em>Cu</em>(<em>NO</em>3)2,<em>CuCO</em>3,<em>Cu</em>(<em>OH</em>)2,...</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Thí dụ: </span></span></span></p><p></p><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">2<em>Cu</em>(<em>NO</em>3)2 →2<em>CuO </em>+ 4<em>NO</em>2↑ + <em>O</em>2↑</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>CuCO</em>3.<em>Cu</em>(<em>OH</em>)2 →2<em>CuO </em>+ <em>CO</em>2↑ + <em>H</em>2<em>O</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- <em>CuO</em> có tính oxi hóa:</span></span></span></p><p></p><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>CuO </em>+ <em>CO </em>→ <em>Cu </em>+ <em>CO</em>2↑</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">3<em>CuO </em>+ 2<em>NH</em>3 → <em>N</em>2↑ + 3<em>Cu </em>+ 3<em>H</em>2<em>O</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000">5. Đồng (<em>II</em>) hiđroxit, <em>Cu</em>(<em>OH</em>)2</span></strong></span></span></p><p></p><p></p><p style="text-align: center"><img src="https://www.public.asu.edu/~jpbirk/qual/qualanal/CU/Cu3appt.gif" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p> <p style="text-align: center"></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- <em>Cu</em>(<em>OH</em>)2 là chất rắn, màu xanh.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- Điều chế <em>Cu</em>(<em>OH</em>)2 từ dung dịch muối đồng (<em>II</em>) và dung dịch bazơ.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- <em>Cu</em>(<em>OH</em>)2 có tính bazơ, không tan trong nước nhưng tan dễ dàng trong dung dịch axit.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- <em>Cu</em>(<em>OH</em>)2 tan dễ dàng trong dung dịch <em>NH</em>3 tạo ra dung dịch có màu xanh lam gọi là nước Svayde</span></span></span></p><p></p><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Cu</em>(<em>OH</em>)[SUB]2 [/SUB] + 3<em>NH</em>[SUB]3[/SUB] → [<em>Cu</em>(<em>NH</em>[SUB]3[/SUB])[SUB]4[/SUB]](<em>OH</em>)[SUB]2[/SUB]</span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000">6. Đồng (<em>II</em>) sunfat, <em>CuSO</em>4</span></strong></span></span></p><p></p><p></p><p><img src="https://2.bp.blogspot.com/-HhVv5locqjo/ULA7ifFd15I/AAAAAAAABp4/jLNK8UgEObo/s1600/l%C6%B0+%C4%91%E1%BB%93ng,+%C4%91%E1%BB%93+%C4%91%E1%BB%93ng,+%C4%91%E1%BB%93+th%E1%BB%9D+c%C3%BAng+(1).jpg" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p><p></p><p></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><em>CuSO</em>4</span></span><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'book antiqua'">ở dạng khan là chất rắn màu trắng. Khi hấp thụ nước tạo thành muối hiđrat </span><em>CuSO</em><span style="font-family: 'book antiqua'">4.5</span><em>H</em><span style="font-family: 'book antiqua'">2</span><em>O </em><span style="font-family: 'book antiqua'">màu xanh. Do vậy </span><em>CuSO</em><span style="font-family: 'book antiqua'">4 khan được dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng.</span></span></span></span></p><p></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000cd"> <span style="font-size: 15px">IV- ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG</span></span></span></span></p><p></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">Những ứng dụng của đồng chủ yếu dựa vào tính dẻo, tính dẫn điện, tính bền và khả năng tạo ra nhiều hợp kim. Hợp kim đồng có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống là:</span></span></span></span></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">- Đồng thau là hợp kim </span></span></span></span><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'book antiqua'"><em>Cu</em><span style="color: #000000">−</span><em>Zn</em><span style="color: #000000">(45%</span><em>Zn</em><span style="color: #000000">) </span></span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">có tính cứng và bền hơn đồng, dùng chế tạo các chi tiết máy, chế tạo các thiết bị dùng trong công nghiệp đóng tàu biển.</span></span></span></span></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">- Đồng bạc là hợp kim </span></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><em>Cu</em>−<em>Ni</em>(25%<em>Ni</em>) </span>,<span style="font-size: 15px"> có tính bền, đẹp, không bị ăn mòn trong nước biển. Đồng bạch được dùng trong công nghiệp tàu thủy, đúc tiền,...</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'book antiqua'">- Đồng thanh là hợp kim</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><em>Cu</em><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'book antiqua'">−</span></span><em>Sn </em><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'">, dùng để chế tạo máy móc, thiết bị.</span></span></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'">- Hợp kim </span></span></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'book antiqua'"><em>Cu</em>−<em>Au </em>, trong đó 2/3 là </span><em>Cu</em><span style="font-family: 'book antiqua'">,1/3 là </span><em>Au </em><span style="font-family: 'book antiqua'">(hợp kim này được gọi là vàng 9 cara), dùng để đúc các đồng tiền vàng, vật trang trí,...</span></span></p><p></p><p></p><p style="text-align: center"><img src="https://nld.vcmedia.vn/1ykf1KnmAMPfU82mYnItvr6pIqXW/Image/2012/10/145_f3f38.jpg" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p> <p style="text-align: center"></p><p></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">Các ngành kinh tế sử dụng đồng trên thế giới:</span></span></span></span></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">- Công nghiệp điện: </span></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">58%</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">- Kiến trúc, xây dựng: </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">19%</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">- Máy móc công nghiệp: </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">17%</span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">- Các ngành khác: </span></span></p><p><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px">6%</span></span></p><p></p><p></p><p></p><p><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'book antiqua'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000cd">Bài tập các bạn tự tham khảo sách giáo khoa !</span></span></span></span></span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="ong noi loc, post: 141269, member: 161774"] [I][B]Một trong những kim loại có tầm quan trọng cũng như giá trị cao ,Cu được sử dụng rộng rãi trong [/B][/I][URL='https://vnkienthuc.com/tags/doi-sng/'][I][B]đời sống[/B][/I][/URL][I][B] , trong [/B][/I][URL='https://vnkienthuc.com/tags/cong-nghiep/'][I][B]công nghiệp[/B][/I][/URL][I][B] , trang sức ...[/B][/I] [CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#0000cd][B]BÀI GIẢNG 35 ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA [/B][/COLOR][/SIZE][/FONT][URL='https://vnkienthuc.com/tags/dong-2/'][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#0000cd][B]ĐỒNG[/B][/COLOR][/SIZE][/FONT][/URL][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#0000cd][B].[/B][/COLOR][/SIZE][/FONT][/CENTER] [COLOR=#0000CD][FONT=book antiqua][SIZE=4]I- VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO[/SIZE][/FONT][/COLOR] [B][COLOR=#008000]1. Vị trí của đồng trong bảng tuần hoàn[/COLOR][/B] [COLOR=#000000][FONT=book antiqua][SIZE=4]Đồng là [/SIZE][/FONT][/COLOR][URL='https://vnkienthuc.com/forums/hoa-hoc.90/'][COLOR=#000000][FONT=book antiqua][SIZE=4]nguyên tố kim loạ[/SIZE][/FONT][/COLOR][/URL][COLOR=#000000][FONT=book antiqua][SIZE=4]i chuyển tiếp, thuộc nhóm [/SIZE][/FONT][/COLOR][SIZE=4][COLOR=#000000][FONT=book antiqua][I]IB[/I], chu kỳ 4, có số hiệu nguyên tử là 29.[/FONT][/COLOR][/SIZE] [COLOR=#008000][FONT=book antiqua][B][SIZE=4]2. Cấu tạo của đồng[/SIZE][/B][/FONT][/COLOR] [COLOR=#000000][FONT=book antiqua][SIZE=4]Nguyên tử[/SIZE][/FONT][/COLOR][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000][I]Cu [/I][COLOR=#000000]có [/COLOR]29 electron, được phân thành 4 lớp: 2[/COLOR][I]e[/I][COLOR=#000000],8[/COLOR][I]e[/I][COLOR=#000000],18[/COLOR][I]e [/I][COLOR=#000000]và 1[/COLOR][I]e [/I][COLOR=#000000]. Đồng là nguyên tố [/COLOR][I]d[/I] [COLOR=#000000], có cấu hình electron nguyên tử là 1[/COLOR][I]s[/I][COLOR=#000000]22[/COLOR][I]s[/I][COLOR=#000000]22[/COLOR][I]p[/I][COLOR=#000000]63[/COLOR][I]s[/I][COLOR=#000000]23[/COLOR][I]p[/I][COLOR=#000000]63[/COLOR][I]d[/I][COLOR=#000000]104[/COLOR][I]s[/I][COLOR=#000000]1 , hoặc viết gọn là: [[/COLOR][I]Ar[/I][COLOR=#000000]]3[/COLOR][I]d[/I][COLOR=#000000]104[/COLOR][I]s[/I][COLOR=#000000]1. Trong các hợp chất, đồng có số oxi hóa phổ biến là +1 và +2 . Cấu hình electron của các ion đồng là: [/COLOR][I]Cu[/I][COLOR=#000000]+,[[/COLOR][I]Ar[/I][COLOR=#000000]]3[/COLOR][I]d[/I][COLOR=#000000]10;[/COLOR][I]Cu[/I][COLOR=#000000]2+,[[/COLOR][I]Ar[/I][COLOR=#000000]]3[/COLOR][I]d[/I][COLOR=#000000]9 .[/COLOR][/SIZE][/FONT] [COLOR=#0000CD][FONT=book antiqua] [SIZE=4]II- TÍNH CHẤT VẬT LÍ[/SIZE][/FONT][/COLOR] [COLOR=#000000][SIZE=4][FONT=book antiqua]Đồng là kim loại màu đỏ, dẻo, dễ kéo sợi và dát mỏng (có thể dát mỏng đến[/FONT][/SIZE][/COLOR][SIZE=4][COLOR=#000000][FONT=book antiqua]0,0025 [/FONT][/COLOR][I]mm [/I][COLOR=#000000][FONT=Arial][FONT=book antiqua]mỏng hơn giấy viết [/FONT]5−6 [/FONT][FONT=Arial][FONT=book antiqua]lần). Đồng có độ dẫn điện và dẫn nhiệt rất cao (chỉ kém bạc). Độ dẫn điện của đồng giảm nhanh nếu có lẫn tạp chất. Do vậy dây dẫn điện là đồng có độ tinh khiết tới [/FONT]99,99% [/FONT][FONT=Arial][FONT=book antiqua]. Khối lượng riêng của đồng là [/FONT]8,98[/FONT][/COLOR][I]g[/I][COLOR=#000000][FONT=book antiqua]/[/FONT][/COLOR][I]cm[/I][COLOR=#000000][FONT=book antiqua]3 [/FONT][FONT=Arial][FONT=book antiqua]; Nhiệt độ nóng chảy [/FONT]1083[SUP]O[/SUP][/FONT][/COLOR][I]C[/I][/SIZE][COLOR=#000000][FONT=book antiqua][SIZE=4].[/SIZE][/FONT][/COLOR] [COLOR=#0000CD][FONT=book antiqua] [SIZE=4]III- [/SIZE][/FONT][/COLOR][URL='https://vnkienthuc.com/tags/hoa-hc/'][COLOR=#0000CD][FONT=book antiqua][SIZE=4]TÍNH CHẤT HÓA HỌC[/SIZE][/FONT][/COLOR][/URL] [COLOR=#000000][FONT=book antiqua][SIZE=4]Trong dãy điện hóa, đồng có thế điện cực chuẩn[I]E[/I][SUP]o[/SUP][I]Cu[/I][SUP]2+[/SUP]/[I]Cu [/I]= +0,34[I]V [/I][/SIZE][/FONT][COLOR=#000000][FONT=Arial][FONT=book antiqua][SIZE=4], đứng sau cặp oxi hóa - khử [/SIZE][/FONT][/FONT][/COLOR][FONT=book antiqua]2[/FONT][/COLOR][I]H[/I][COLOR=#000000][FONT=book antiqua][SUP]+[/SUP]/[/FONT][/COLOR][I]H[/I][SUB][COLOR=#000000][FONT=book antiqua]2 [/FONT][/COLOR][/SUB][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]. Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu. Tính chất này được chứng minh qua những phản ứng hóa học sau.[/COLOR][/SIZE][/FONT] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000][B][COLOR=#008000]1. Tác dụng với phi kim[/COLOR][/B][/COLOR][/SIZE][/FONT] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]Khi đốt nóng, [I]Cu[/I] không cháy trong khí oxi mà tạo thành màng [I]CuO[/I] màu đen bảo vệ [I]Cu[/I] không bị oxi hóa tiếp tục:[/COLOR][/SIZE][/FONT] [CENTER][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]2[I]Cu [/I]+ [I]O[/I]2 →2[I]CuO[/I][/COLOR][/SIZE][/FONT] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]Nếu tiếp tục đốt nóng [I]Cu[/I] ở nhiệt độ cao hơn (800−1000[SUP]o[/SUP][I]C[/I]), một phần [I]CuO[/I] ở lớp bên trong oxi hóa [I]Cu[/I] ở lớp bên trong oxi hóa [I]Cu[/I] thành [I]Cu[/I]2[I]O[/I] màu đỏ:[/COLOR][/SIZE][/FONT] [CENTER][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000][I]CuO [/I]+ [I]Cu [/I]→ [I]Cu[/I][SUB]2[/SUB][I]O[/I][/COLOR][/SIZE][/FONT] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]Trong không khí khô , [I]Cu[/I] không bị oxi hóa vì có màng bảo vệ. Nhưng trong không khí ẩm, với sự có mặt của [I]CO[/I]2, đồng bị bao phủ bởi màng cacbonat bazơ màu xanh [I]CuCO[/I][SUB]3[/SUB].[I]Cu[/I]([I]OH[/I])[SUB]2[/SUB]. Đồng có thể tác dụng với [I]Cl[/I]2,[I]Br[/I]2,[I]S[/I],... ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng:[/COLOR][/SIZE][/FONT] [CENTER][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000][I]Cu [/I]+ [I]Cl[/I][SUB]2[/SUB] → [I]CuCl[/I][SUB]2[/SUB][/COLOR][/SIZE][/FONT] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000][I]Cu [/I]+ [I]S [/I]→ [I]CuS[/I][/COLOR][/SIZE][/FONT] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][B][COLOR=#008000]2. Tác dụng với ait[IMG]https://hoa.hoctainha.vn/ME_Image/3/201209/119.jpg[/IMG][/COLOR][/B][/SIZE][/FONT] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]Đồng không tác dụng với dung dịch [I]HCl[/I],[I]H[/I]2[I]SO[/I]4loãng. Tuy vậy, với sự có mặt của oxi trong không khí, [I]Cu[/I] bị oxi hóa thành muối [I]Cu[/I]([I]II[/I]).[/COLOR][/SIZE][/FONT] [CENTER][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]2[I]Cu [/I]+ 4[I]HCl [/I]+ [I]O[/I]2→ 2[I]CuCl[/I]2 + 2[I]H[/I]2[I]O[/I][/COLOR][/SIZE][/FONT] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]Đồng bị oxi hóa dễ dàng trong [I]H[/I]2[I]SO[/I]4 đặc nóng và [I]HNO[/I]3:[/COLOR][/SIZE][/FONT] [CENTER][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000][I]Cu [/I]+ 2[I]H[/I]2[I]SO[/I]4(đặ[I]c[/I]) → [I]C[/I]uS[I]O[/I]4 + [I]SO[/I]2↑ + 2[I]H[/I]2[I]O Cu [/I]+ 4[I]HNO[/I]3(đặ[I]c[/I]) → [I]Cu[/I]([I]NO[/I]3)2 + 2[I]NO[/I]2↑ + 2[I]H[/I]2[I]O[/I] 3[I]Cu [/I]+ 8[I]HNO[/I]3([I]lo[/I]ã[I]ng[/I]) → 3[I]Cu[/I]([I]NO[/I]3)2 + 2[I]NO[/I]↑ + 4[I]H[/I]2[I]O[/I][/COLOR][/SIZE][/FONT] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#008000][B]3. Tác dụng với dung dịch muối[/B][/COLOR][/SIZE][/FONT] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]Đồng khử được ion của những kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa ở trong dung dịch muối:[/COLOR][/SIZE][/FONT] [CENTER][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000][I]Cu [/I]+ 2[I]AgNO[/I]3 → [I]Cu[/I]([I]NO[/I]3)2 + 2[I]Ag[/I]↓[/COLOR][/SIZE][/FONT] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][B][COLOR=#008000]4. Đồng ([I]II[/I]) oxit, CuO[/COLOR][/B][COLOR=#000000]- [I]CuO[/I] là chất rắn màu đen.[/COLOR][/SIZE][/FONT] [CENTER][IMG]https://n.b5z.net/i/u/10066364/i/cuo-b.jpg[/IMG] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]- [I]CuO[/I] được điều chế bằng cách nhiệt phân các hợp chất [I]Cu[/I]([I]OH[/I])2,[I]Cu[/I]([I]NO[/I]3)2,[I]CuCO[/I]3,[I]Cu[/I]([I]OH[/I])2,... Thí dụ: [/COLOR][/SIZE][/FONT] [CENTER][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]2[I]Cu[/I]([I]NO[/I]3)2 →2[I]CuO [/I]+ 4[I]NO[/I]2↑ + [I]O[/I]2↑ [I]CuCO[/I]3.[I]Cu[/I]([I]OH[/I])2 →2[I]CuO [/I]+ [I]CO[/I]2↑ + [I]H[/I]2[I]O[/I][/COLOR][/SIZE][/FONT] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]- [I]CuO[/I] có tính oxi hóa:[/COLOR][/SIZE][/FONT] [CENTER][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000][I]CuO [/I]+ [I]CO [/I]→ [I]Cu [/I]+ [I]CO[/I]2↑ 3[I]CuO [/I]+ 2[I]NH[/I]3 → [I]N[/I]2↑ + 3[I]Cu [/I]+ 3[I]H[/I]2[I]O[/I][/COLOR][/SIZE][/FONT] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][B][COLOR=#008000]5. Đồng ([I]II[/I]) hiđroxit, [I]Cu[/I]([I]OH[/I])2[/COLOR][/B][/SIZE][/FONT] [CENTER][IMG]https://www.public.asu.edu/~jpbirk/qual/qualanal/CU/Cu3appt.gif[/IMG] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000]- [I]Cu[/I]([I]OH[/I])2 là chất rắn, màu xanh. - Điều chế [I]Cu[/I]([I]OH[/I])2 từ dung dịch muối đồng ([I]II[/I]) và dung dịch bazơ. - [I]Cu[/I]([I]OH[/I])2 có tính bazơ, không tan trong nước nhưng tan dễ dàng trong dung dịch axit. - [I]Cu[/I]([I]OH[/I])2 tan dễ dàng trong dung dịch [I]NH[/I]3 tạo ra dung dịch có màu xanh lam gọi là nước Svayde[/COLOR][/SIZE][/FONT] [CENTER][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#000000][I]Cu[/I]([I]OH[/I])[SUB]2 [/SUB] + 3[I]NH[/I][SUB]3[/SUB] → [[I]Cu[/I]([I]NH[/I][SUB]3[/SUB])[SUB]4[/SUB]]([I]OH[/I])[SUB]2[/SUB][/COLOR][/SIZE][/FONT] [/CENTER] [FONT=book antiqua][SIZE=4][B][COLOR=#008000]6. Đồng ([I]II[/I]) sunfat, [I]CuSO[/I]4[/COLOR][/B][/SIZE][/FONT] [IMG]https://2.bp.blogspot.com/-HhVv5locqjo/ULA7ifFd15I/AAAAAAAABp4/jLNK8UgEObo/s1600/l%C6%B0+%C4%91%E1%BB%93ng,+%C4%91%E1%BB%93+%C4%91%E1%BB%93ng,+%C4%91%E1%BB%93+th%E1%BB%9D+c%C3%BAng+(1).jpg[/IMG] [COLOR=#000000][FONT=Arial][FONT=book antiqua][SIZE=4][I]CuSO[/I]4[/SIZE][/FONT][SIZE=4][FONT=book antiqua]ở dạng khan là chất rắn màu trắng. Khi hấp thụ nước tạo thành muối hiđrat [/FONT][I]CuSO[/I][FONT=book antiqua]4.5[/FONT][I]H[/I][FONT=book antiqua]2[/FONT][I]O [/I][FONT=book antiqua]màu xanh. Do vậy [/FONT][I]CuSO[/I][FONT=book antiqua]4 khan được dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng.[/FONT][/SIZE][/FONT][/COLOR] [FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#0000cd] [SIZE=4]IV- ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG[/SIZE][/COLOR][/SIZE][/FONT] [COLOR=#000000][FONT=Arial][FONT=book antiqua][SIZE=4]Những ứng dụng của đồng chủ yếu dựa vào tính dẻo, tính dẫn điện, tính bền và khả năng tạo ra nhiều hợp kim. Hợp kim đồng có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống là:[/SIZE][/FONT][/FONT] [FONT=Arial][FONT=book antiqua][SIZE=4]- Đồng thau là hợp kim [/SIZE][/FONT][/FONT][/COLOR][SIZE=4][FONT=book antiqua][I]Cu[/I][COLOR=#000000]−[/COLOR][I]Zn[/I][COLOR=#000000](45%[/COLOR][I]Zn[/I][COLOR=#000000]) [/COLOR][/FONT][/SIZE][COLOR=#000000][FONT=Arial][FONT=book antiqua][SIZE=4]có tính cứng và bền hơn đồng, dùng chế tạo các chi tiết máy, chế tạo các thiết bị dùng trong công nghiệp đóng tàu biển.[/SIZE][/FONT][/FONT] [FONT=Arial][FONT=book antiqua][SIZE=4]- Đồng bạc là hợp kim [/SIZE][/FONT][/FONT][/COLOR] [FONT=book antiqua][SIZE=4][I]Cu[/I]−[I]Ni[/I](25%[I]Ni[/I]) [/SIZE],[SIZE=4] có tính bền, đẹp, không bị ăn mòn trong nước biển. Đồng bạch được dùng trong công nghiệp tàu thủy, đúc tiền,...[/SIZE][/FONT] [SIZE=4][FONT=book antiqua]- Đồng thanh là hợp kim[/FONT] [I]Cu[/I][COLOR=#000000][FONT=book antiqua]−[/FONT][/COLOR][I]Sn [/I][COLOR=#000000][FONT=Arial][FONT=book antiqua], dùng để chế tạo máy móc, thiết bị.[/FONT][/FONT] [FONT=Arial][FONT=book antiqua]- Hợp kim [/FONT][/FONT][/COLOR] [FONT=book antiqua][I]Cu[/I]−[I]Au [/I], trong đó 2/3 là [/FONT][I]Cu[/I][FONT=book antiqua],1/3 là [/FONT][I]Au [/I][FONT=book antiqua](hợp kim này được gọi là vàng 9 cara), dùng để đúc các đồng tiền vàng, vật trang trí,...[/FONT][/SIZE] [CENTER][IMG]https://nld.vcmedia.vn/1ykf1KnmAMPfU82mYnItvr6pIqXW/Image/2012/10/145_f3f38.jpg[/IMG] [/CENTER] [COLOR=#000000][FONT=Arial][FONT=book antiqua][SIZE=4]Các ngành kinh tế sử dụng đồng trên thế giới:[/SIZE][/FONT][/FONT] [FONT=Arial][FONT=book antiqua][SIZE=4]- Công nghiệp điện: [/SIZE][/FONT][/FONT][/COLOR] [FONT=book antiqua][SIZE=4]58% - Kiến trúc, xây dựng: 19% - Máy móc công nghiệp: 17% - Các ngành khác: 6%[/SIZE][/FONT] [COLOR=#000000][FONT=Arial][FONT=book antiqua][SIZE=4][COLOR=#0000cd]Bài tập các bạn tự tham khảo sách giáo khoa ![/COLOR][/SIZE][/FONT][/FONT][/COLOR] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 12
Hóa học 12 bài 35 Đồng và hợp chất của đồng.
Top