Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 12
Hóa học 12 Bài 32 Hợp chất của sắt.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="ong noi loc" data-source="post: 141028" data-attributes="member: 161774"><p style="text-align: center"><em>Bài học này sẽ giúp các bạn tìm hiểu thêm về một số hợp chất thường gặp của kl sắt cũng như ứng dụng chúng.</em></p> <p style="text-align: center"><img src="https://www.wpclipart.com/rocks_minerals/I/Iron_II_sulfate.png" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #ff0000"></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #ff0000"></span><em><span style="color: #0000cd"> <span style="font-size: 15px">Tinh thể FeSO4.7H2O</span></span></em><span style="color: #ff0000"></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #ff0000"></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #ff0000">BÀI 32 : HỢP CHẤT CỦA SẮT.</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000cd"> <span style="font-size: 15px"></span></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000cd"><span style="font-size: 15px">I- HỢP CHẤT SẮT (<em>II</em>)</span></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000"></span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000">1. Tính chất hóa học của hợp chất sắt (<em>II</em>)</span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span><p style="text-align: center"></p> <p style="text-align: center"><em>Màu của các oxit sắt III ngậm nước </em></p> <p style="text-align: center"><img src="https://img.viennam.vn/Sites/551/FCKEditor/image/oxit sat.jpg" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>a) Hợp chất sắt (<em>II</em>) có tính khử</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong><span style="color: #000000">Khi tác dụng với oxi hóa, các hợp chất sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> bị oxi hóa thành hợp chất sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000">. Trong các phản ứng này, ion </span><span style="color: #000000"><em>Fe</em>[SUP]2+[/SUP]</span><span style="color: #000000">có khả năng nhường </span><span style="color: #000000">1</span><span style="color: #000000"> electron:</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Fe</em>[SUP]2+ [/SUP] → <em>Fe</em>[SUP]3+ [/SUP] +1<em>e</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">Như vậy, tính chất hóa học chung của hợp chất sắt </span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">(<em>II</em>)</span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'"> là tính khử. sau đây là những phản ứng hóa học minh họa cho tính khử cảu hợp chất sắt </span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">(<em>II</em>)</span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">:</span></span></span><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- Hợp chất sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> bị oxi hóa bởi axit </span><span style="color: #000000"><em>H</em>[SUB]2[/SUB]<em>SO</em>[SUB]4[/SUB]</span><span style="color: #000000"> đặc nóng hoặc dung dịch axit </span><span style="color: #000000"><em>HNO</em>[SUB]3[/SUB]</span><span style="color: #000000"> tạo thành muối sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>):</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">3<em>FeO </em>+ 10<em>HNO</em>[SUB]3 [/SUB]→ 3<em>Fe</em>(<em>NO</em>[SUB]3[/SUB])[SUB]3[/SUB] + 5<em>H</em>[SUB]2[/SUB]<em>O </em>+ <em>NO</em>↑</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'"><em>FeO</em></span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'"> đã khử một phần </span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'"><em>HNO</em>[SUB]3[/SUB]</span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">thành </span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'"><em>NO</em></span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">.</span></span></span><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- Sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> hiđroxit bị oxi hóa trong không khí (có mặt oxi và hơi nước) thành sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> hiđroxit: </span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">4<em>Fe</em>(<em>OH</em>)[SUB]2[/SUB] + <em>O</em>[SUB]2[/SUB] + 2<em>H</em>[SUB]2[/SUB]<em>O </em>→ 4<em>Fe</em>(<em>OH</em>)[SUB]3[/SUB]</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>(trắng xanh) ............................(nâu đỏ)</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em></em></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- Muối sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> bị oxi hóa thành muối sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>):</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">2<em>FeCl</em>[SUB]2[/SUB] + <em>Cl</em>[SUB]2[/SUB] → 2<em>FeCl</em>[SUB]3[/SUB]</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>(lục nhạt)............(vàng nâu)</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em></em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">10<em>FeSO</em>[SUB]4[/SUB] + 2<em>KMnO</em>[SUB]4[/SUB] + 8<em>H</em>[SUB]2[/SUB]<em>SO</em>[SUB]4[/SUB] → 5<em>Fe</em>[SUB]2[/SUB](<em>SO</em>[SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB] + <em>K</em>[SUB]2[/SUB]<em>SO</em>[SUB]4[/SUB] + 2<em>MnSO</em>[SUB]4[/SUB] + 8<em>H</em>[SUB]2[/SUB]<em>O</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>(dung dịch màu tím hồng)..................................(dung dịch màu vàng)</em></span><span style="color: #000000"></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Trong các phản ứng trên, </span><span style="color: #000000"><em>Fe</em>[SUP]2+[/SUP]</span><span style="color: #000000"> đã khử </span><span style="color: #000000"><em>Cl</em>[SUB]2[/SUB]</span><span style="color: #000000"> thành ion </span><span style="color: #000000"><em>Cl</em>[SUP]−[/SUP]</span><span style="color: #000000"> hoặc khử </span><span style="color: #000000"><em>MnO</em>[SUB]4[/SUB]-</span><span style="color: #000000"> thành </span><span style="color: #000000"><em>Mn</em>[SUP]2+[/SUP]</span><span style="color: #000000">.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>b) Oxit và hiđroxit sắt (<em>II</em>) có tính bazơ</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong><span style="color: #000000">Sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> oxit và sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> hiđroxit có tính bazơ. Chúng tác dụng được với axit </span><span style="color: #000000">(<em>HCl</em>,<em>H</em>2<em>S</em>4<em>lo</em>ã<em>ng</em>)</span><span style="color: #000000">tạo thành muối sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000"></span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000">2. Điều chế một số hợp chất sắt (<em>II</em>)</span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> có thể được điều chế bằng cách hủy sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> hiđroxit ở nhiệt độ cao trong môi trường không có oxi:</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Fe</em>(<em>OH</em>)[SUB]2[/SUB] → <em>FeO </em>+ <em>H</em>[SUB]2[/SUB]<em>O</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">hoặc khử sắt </span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">(<em>III</em>)</span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'"> oxit:</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Fe</em>[SUB]2[/SUB]<em>O</em>[SUB]3 [/SUB]+ <em>CO </em>→ <em>FeO </em>+ <em>CO</em>[SUB]2[/SUB]↑</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">Sắt </span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">(<em>II</em>)</span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'"> hiđroxit được điều chế bằng phản ứng trao đ</span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">ổi ion của dung dịch muối sắt </span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'">(<em>II</em>)</span></span><span style="color: #000000"><span style="font-family: 'times new roman'"> với dung dịch bazơ không có không khí</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>FeCl</em>[SUB]2[/SUB] + 2<em>NaOH </em>→ <em>Fe</em>(<em>OH</em>)[SUB]2[/SUB]↓ + 2<em>NaCl</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em></em><em>Fe</em>[SUP]2+[/SUP] + 2<em>OH</em>[SUP]−[/SUP] → <em>Fe</em>(<em>OH</em>)[SUB]2</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">[/SUB]</span></span></span><img src="https://www.achilles-expert.com/catalog/pics/Iron_Oxide_Black.jpg" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Muối sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> được điều chế bằng cách cho sắt hoặc các hợp chất sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> như </span><span style="color: #000000"><em>FeO</em>,<em>Fe</em>(<em>OH</em>)2,...</span><span style="color: #000000"> tác dụng với dung dịch </span><span style="color: #000000"><em>HCl</em></span><span style="color: #000000"> hoặc </span><span style="color: #000000"><em>H</em>2<em>SO</em>4</span><span style="color: #000000"> loãng (trong điều kiện không có không khí).</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Cũng có thể điều chế muối sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> từ muối sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000">.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000"></span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000">3. Ứng dụng của hợp chất sắt (<em>II</em>)</span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Muối </span><span style="color: #000000"><em>FeSO</em>[SUB]4[/SUB]</span><span style="color: #000000"> được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật, pha chế sơn, mực và trong kĩ nghệ nhuộm vải.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p> <span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000cd">II- HỢP CHẤT SẮT (<em>III</em>)</span></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000cd"></span></span><strong><span style="color: #008000"></span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000">1. Tính chất hóa học của hợp chất sắt (<em>III</em>)</span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>a) Hợp chất sắt (<em>III</em>) có tính oxi hóa</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong><span style="color: #000000">Khi tác dụng với các chất khử, các hợp chất sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> sẽ bị khử thành hợp chất sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> hoặc sắt tự do. Trong các phản ứng hóa học này, ion </span><span style="color: #000000"><em>Fe</em>3+</span><span style="color: #000000"> có khả năng nhận </span><span style="color: #000000">1</span><span style="color: #000000"> hoặc </span><span style="color: #000000">3</span><span style="color: #000000"> electron, tùy thuộc vào chất khử mạnh hay yếu:</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Fe</em>[SUP]3+[/SUP] + 1<em>e</em>→ <em>Fe</em>[SUP]2+[/SUP]</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><em>Fe</em><span style="color: #000000">[SUP]3+ [/SUP] + 3</span><em>e </em><span style="color: #000000">→ </span><em>Fe</em></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Như vậy, tính chất hóa học chung của hợp chất </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> là tính oxi hóa</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- Hợp chất sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> oxi hóa nhiều kim loại thành ion dương:</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">2<em>FeCl</em>[SUB]3[/SUB] + <em>Fe </em>→ 3<em>FeCl</em>[SUB]2[/SUB]</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">2<em>FeCl</em>[SUB]3[/SUB] + <em>Cu </em>→ 2<em>FeCl</em>[SUB]2[/SUB] + <em>CuCl</em>[SUB]2[/SUB]</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- Hợp chất sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> oxi hóa một số hợp chất có tính khử:</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">2<em>FeCl</em>[SUB]3[/SUB] + 2<em>KI </em>→ 2<em>FeCl</em>[SUB]2 [/SUB] + 2<em>KCl </em>+ <em>I</em>[SUB]2[/SUB]</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p> <p style="text-align: center"></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>b) Oxit và hiđroxit sắt (<em>III</em>) có tính bazơ</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong><span style="color: #000000">Sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> oxit và sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> hiđroxit có tính bazơ. Chúng tác dụng với axit tạo thành muối sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000">.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #008000">2. Điều chế một số hợp chất sắt (<em>III</em>)</span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong><span style="color: #000000">- Sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> oxit có thể điều chế bằng phản ứng phân hủy sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> hiđroxit ở nhiệt độ cao:</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">2<em>Fe</em>(<em>OH</em>)[SUB]3[/SUB] → <em>Fe</em>[SUB]2[/SUB]<em>O</em>[SUB]3[/SUB] + 3<em>H</em>[SUB]2[/SUB]<em>O</em></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- Sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> hiđroxit có thể được điều chế bằng phản ứng trao đổi ion của dung dịch muối sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000">, hoặc phản ứng oxi hóa sắt </span><span style="color: #000000">(<em>II</em>)</span><span style="color: #000000"> hiđroxit:</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>FeCl</em>3 + 3<em>NaOH </em>→ <em>Fe</em>(<em>OH</em>)[SUB]3[/SUB]↓ + 3<em>NaCl</em></span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em></em></span></span></span><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><em>Fe</em><span style="color: #000000">[SUP]3+ [/SUP]+ 3</span><em>OH</em><span style="color: #000000">[SUP]− [/SUP]→ </span><em>Fe</em><span style="color: #000000">(</span><em>OH</em><span style="color: #000000">)[SUB]3[/SUB]↓</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">- Muối sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> có thể được điều chế trực tiếp từ phản ứng của sắt với các chất oxi hóa mạnh như </span><span style="color: #000000"><em>Cl</em>[SUB]2,[/SUB]<em>HNO</em>[SUB]3[/SUB],<em>H</em>[SUB]2[/SUB]<em>SO</em>[SUB]4[/SUB]</span><span style="color: #000000"> đặc nóng, hoặc phản ứng của các hợp chất sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> với axit:</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"></span></span><p style="text-align: center"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">2<em>Fe</em>(<em>OH</em>)[SUB]3[/SUB] + 3<em>H</em>[SUB]2[/SUB]<em>SO</em>[SUB]4[/SUB] →<em>Fe</em>[SUB]2[/SUB](<em>SO</em>[SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB] + 6<em>H</em>[SUB]2<em>O</em>[/SUB]</span></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><em>Fe</em>[SUB]<span style="color: #000000">2</span>[/SUB]<em>O</em><span style="color: #000000">[SUB]3[/SUB] + 6</span><em>HCl </em><span style="color: #000000">→ 2</span><em>FeCl</em><span style="color: #000000">[SUB]3[/SUB] + 3</span><em>H</em>[SUB]<span style="color: #000000">2</span>[/SUB]<em>O</em></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #008000"><strong></strong></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #008000"><strong>3. Ứng dụng của hợp chất sắt (<em>III</em>)</strong></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #008000"><strong></strong></span><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">Muối </span><span style="color: #000000"><em>FeCl</em>3</span><span style="color: #000000"> được dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng hữu cơ.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Fe</em>2(<em>SO</em>4)3</span><span style="color: #000000"> có trong phèn sắt - amoni, tức muối kép sắt </span><span style="color: #000000">(<em>III</em>)</span><span style="color: #000000"> amoni sunfat </span><span style="color: #000000">(<em>NH</em>4)2<em>SO</em>4.<em>Fe</em>2(<em>SO</em>4)3.24<em>H</em>2<em>O</em></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><em>Fe</em>2<em>O</em>3</span><span style="color: #000000"> được dùng để pha chế sơn chống gỉ.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span><span style="color: #0000cd"><span style="font-size: 18px">Bài tập : </span></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000cd"></span><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">1/ Hoàn thành chuỗi biến hóa sau :</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">FeS -------> Fe2O3 ---------> Fe--------> FeCl3 ----------> FeCl2 ---------> Fe(OH)2 ----------> Fe(OH)3.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">2/ Hỗn hợp 6,4g các oxit sắt FeO , Fe2O3 , Fe3O4 nung nóng sau đó dần luồng khí Co dư đi qua pư hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 4g .Tính thể tích khí CO2 sinh ra ?</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">3/ Cho cây đinh sắt nặng 4g vào dd CuSO4 sau pư lấy cây đinh ra sấy khô , cân nặng 4,2857g . khối lượng sắt tham gia pư là ?</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">4/ Nhóm các chất đều td được với FeO?</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">a. Cu , Mg , HNO3, H2SO4, NaHCO3.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">b. Zn , HCl , NaNO3 , O2 , CO</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">c. C , HCl , H2SO4 , O2 , Sn</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">d. H2 , HNO3 , O2 , H2SO4.</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000">5/ Khử hoàn toàn 16g hỗn hợp Fe2O3 bằng C sau đó cho sản phẩm khí lội qua Ca(OH)2 dư tính khối lượng kết tủa thu được ?</span></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"></span></span></span></p><p> <span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #000000"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'">xem bài tiếp theo : <a href="https://https://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-12/91927-hoa-hoc-12-bai-33-hop-kim-cua-sat.html#post203118" target="_blank">https://https://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-12/91927-hoa-hoc-12-bai-33-hop-kim-cua-sat.html#post203118</a></span></span></span></span></span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="ong noi loc, post: 141028, member: 161774"] [CENTER][I]Bài học này sẽ giúp các bạn tìm hiểu thêm về một số hợp chất thường gặp của kl sắt cũng như ứng dụng chúng.[/I] [IMG]https://www.wpclipart.com/rocks_minerals/I/Iron_II_sulfate.png[/IMG][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#ff0000] [/COLOR][I][COLOR=#0000cd] [SIZE=4]Tinh thể FeSO4.7H2O[/SIZE][/COLOR][/I][COLOR=#ff0000] BÀI 32 : HỢP CHẤT CỦA SẮT.[/COLOR] [/SIZE][/FONT][/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#0000cd] [SIZE=4] I- HỢP CHẤT SẮT ([I]II[/I])[/SIZE][/COLOR] [B][COLOR=#008000] 1. Tính chất hóa học của hợp chất sắt ([I]II[/I])[/COLOR] [/B][/SIZE][/FONT][CENTER] [I]Màu của các oxit sắt III ngậm nước [/I] [IMG]https://img.viennam.vn/Sites/551/FCKEditor/image/oxit sat.jpg[/IMG][/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][B] a) Hợp chất sắt ([I]II[/I]) có tính khử [/B][COLOR=#000000]Khi tác dụng với oxi hóa, các hợp chất sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] bị oxi hóa thành hợp chất sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000]. Trong các phản ứng này, ion [/COLOR][COLOR=#000000][I]Fe[/I][SUP]2+[/SUP][/COLOR][COLOR=#000000]có khả năng nhường [/COLOR][COLOR=#000000]1[/COLOR][COLOR=#000000] electron:[/COLOR] [/SIZE][/FONT][CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000][I]Fe[/I][SUP]2+ [/SUP] → [I]Fe[/I][SUP]3+ [/SUP] +1[I]e[/I] [/COLOR][/SIZE][/FONT][/CENTER] [SIZE=4][COLOR=#000000][FONT=times new roman]Như vậy, tính chất hóa học chung của hợp chất sắt [/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman]([I]II[/I])[/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman] là tính khử. sau đây là những phản ứng hóa học minh họa cho tính khử cảu hợp chất sắt [/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman]([I]II[/I])[/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman]:[/FONT][/COLOR][/SIZE][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]- Hợp chất sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] bị oxi hóa bởi axit [/COLOR][COLOR=#000000][I]H[/I][SUB]2[/SUB][I]SO[/I][SUB]4[/SUB][/COLOR][COLOR=#000000] đặc nóng hoặc dung dịch axit [/COLOR][COLOR=#000000][I]HNO[/I][SUB]3[/SUB][/COLOR][COLOR=#000000] tạo thành muối sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I]):[/COLOR] [/SIZE][/FONT][CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]3[I]FeO [/I]+ 10[I]HNO[/I][SUB]3 [/SUB]→ 3[I]Fe[/I]([I]NO[/I][SUB]3[/SUB])[SUB]3[/SUB] + 5[I]H[/I][SUB]2[/SUB][I]O [/I]+ [I]NO[/I]↑ [/COLOR][/SIZE][/FONT][/CENTER] [SIZE=4][COLOR=#000000][FONT=times new roman][I]FeO[/I][/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman] đã khử một phần [/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman][I]HNO[/I][SUB]3[/SUB][/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman]thành [/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman][I]NO[/I][/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman].[/FONT][/COLOR][/SIZE][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]- Sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] hiđroxit bị oxi hóa trong không khí (có mặt oxi và hơi nước) thành sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] hiđroxit: [/COLOR] [/SIZE][/FONT][CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]4[I]Fe[/I]([I]OH[/I])[SUB]2[/SUB] + [I]O[/I][SUB]2[/SUB] + 2[I]H[/I][SUB]2[/SUB][I]O [/I]→ 4[I]Fe[/I]([I]OH[/I])[SUB]3[/SUB] [/COLOR][/SIZE][/FONT][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000][I](trắng xanh) ............................(nâu đỏ) [/I][/COLOR][/SIZE][/FONT][/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]- Muối sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] bị oxi hóa thành muối sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I]):[/COLOR] [/SIZE][/FONT][CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]2[I]FeCl[/I][SUB]2[/SUB] + [I]Cl[/I][SUB]2[/SUB] → 2[I]FeCl[/I][SUB]3[/SUB] [/COLOR][/SIZE][/FONT][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000][I](lục nhạt)............(vàng nâu) [/I][/COLOR][/SIZE][/FONT] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]10[I]FeSO[/I][SUB]4[/SUB] + 2[I]KMnO[/I][SUB]4[/SUB] + 8[I]H[/I][SUB]2[/SUB][I]SO[/I][SUB]4[/SUB] → 5[I]Fe[/I][SUB]2[/SUB]([I]SO[/I][SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB] + [I]K[/I][SUB]2[/SUB][I]SO[/I][SUB]4[/SUB] + 2[I]MnSO[/I][SUB]4[/SUB] + 8[I]H[/I][SUB]2[/SUB][I]O[/I][/COLOR] [/SIZE][/FONT] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000][I](dung dịch màu tím hồng)..................................(dung dịch màu vàng)[/I][/COLOR][COLOR=#000000] [/COLOR][/SIZE][/FONT][/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]Trong các phản ứng trên, [/COLOR][COLOR=#000000][I]Fe[/I][SUP]2+[/SUP][/COLOR][COLOR=#000000] đã khử [/COLOR][COLOR=#000000][I]Cl[/I][SUB]2[/SUB][/COLOR][COLOR=#000000] thành ion [/COLOR][COLOR=#000000][I]Cl[/I][SUP]−[/SUP][/COLOR][COLOR=#000000] hoặc khử [/COLOR][COLOR=#000000][I]MnO[/I][SUB]4[/SUB]-[/COLOR][COLOR=#000000] thành [/COLOR][COLOR=#000000][I]Mn[/I][SUP]2+[/SUP][/COLOR][COLOR=#000000].[/COLOR] [B] b) Oxit và hiđroxit sắt ([I]II[/I]) có tính bazơ [/B][COLOR=#000000]Sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] oxit và sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] hiđroxit có tính bazơ. Chúng tác dụng được với axit [/COLOR][COLOR=#000000]([I]HCl[/I],[I]H[/I]2[I]S[/I]4[I]lo[/I]ã[I]ng[/I])[/COLOR][COLOR=#000000]tạo thành muối sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR] [B][COLOR=#008000] 2. Điều chế một số hợp chất sắt ([I]II[/I])[/COLOR] [/B][COLOR=#000000] Sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] có thể được điều chế bằng cách hủy sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] hiđroxit ở nhiệt độ cao trong môi trường không có oxi:[/COLOR] [/SIZE][/FONT] [CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000][I]Fe[/I]([I]OH[/I])[SUB]2[/SUB] → [I]FeO [/I]+ [I]H[/I][SUB]2[/SUB][I]O[/I] [/COLOR][/SIZE][/FONT][SIZE=4][COLOR=#000000][FONT=times new roman]hoặc khử sắt [/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman]([I]III[/I])[/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman] oxit:[/FONT][/COLOR][/SIZE] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000][I]Fe[/I][SUB]2[/SUB][I]O[/I][SUB]3 [/SUB]+ [I]CO [/I]→ [I]FeO [/I]+ [I]CO[/I][SUB]2[/SUB]↑ [/COLOR][/SIZE][/FONT][SIZE=4][COLOR=#000000][FONT=times new roman]Sắt [/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman]([I]II[/I])[/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman] hiđroxit được điều chế bằng phản ứng trao đ[/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman]ổi ion của dung dịch muối sắt [/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman]([I]II[/I])[/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=times new roman] với dung dịch bazơ không có không khí[/FONT][/COLOR][/SIZE] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000][I]FeCl[/I][SUB]2[/SUB] + 2[I]NaOH [/I]→ [I]Fe[/I]([I]OH[/I])[SUB]2[/SUB]↓ + 2[I]NaCl [/I][I]Fe[/I][SUP]2+[/SUP] + 2[I]OH[/I][SUP]−[/SUP] → [I]Fe[/I]([I]OH[/I])[SUB]2 [/SUB][/COLOR][/SIZE][/FONT][IMG]https://www.achilles-expert.com/catalog/pics/Iron_Oxide_Black.jpg[/IMG][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000] [/COLOR][/SIZE][/FONT][/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]Muối sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] được điều chế bằng cách cho sắt hoặc các hợp chất sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] như [/COLOR][COLOR=#000000][I]FeO[/I],[I]Fe[/I]([I]OH[/I])2,...[/COLOR][COLOR=#000000] tác dụng với dung dịch [/COLOR][COLOR=#000000][I]HCl[/I][/COLOR][COLOR=#000000] hoặc [/COLOR][COLOR=#000000][I]H[/I]2[I]SO[/I]4[/COLOR][COLOR=#000000] loãng (trong điều kiện không có không khí).[/COLOR] [COLOR=#000000]Cũng có thể điều chế muối sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] từ muối sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000].[/COLOR] [B][COLOR=#008000] 3. Ứng dụng của hợp chất sắt ([I]II[/I])[/COLOR] [/B][COLOR=#000000] Muối [/COLOR][COLOR=#000000][I]FeSO[/I][SUB]4[/SUB][/COLOR][COLOR=#000000] được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật, pha chế sơn, mực và trong kĩ nghệ nhuộm vải.[/COLOR] [SIZE=4][COLOR=#0000cd]II- HỢP CHẤT SẮT ([I]III[/I]) [/COLOR][/SIZE][B][COLOR=#008000] 1. Tính chất hóa học của hợp chất sắt ([I]III[/I])[/COLOR] a) Hợp chất sắt ([I]III[/I]) có tính oxi hóa [/B][COLOR=#000000]Khi tác dụng với các chất khử, các hợp chất sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] sẽ bị khử thành hợp chất sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] hoặc sắt tự do. Trong các phản ứng hóa học này, ion [/COLOR][COLOR=#000000][I]Fe[/I]3+[/COLOR][COLOR=#000000] có khả năng nhận [/COLOR][COLOR=#000000]1[/COLOR][COLOR=#000000] hoặc [/COLOR][COLOR=#000000]3[/COLOR][COLOR=#000000] electron, tùy thuộc vào chất khử mạnh hay yếu:[/COLOR] [/SIZE][/FONT][CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000][I]Fe[/I][SUP]3+[/SUP] + 1[I]e[/I]→ [I]Fe[/I][SUP]2+[/SUP] [/COLOR][/SIZE][/FONT][SIZE=4][FONT=times new roman][I]Fe[/I][COLOR=#000000][SUP]3+ [/SUP] + 3[/COLOR][I]e [/I][COLOR=#000000]→ [/COLOR][I]Fe[/I][/FONT][/SIZE][/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]Như vậy, tính chất hóa học chung của hợp chất [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] là tính oxi hóa[/COLOR] [COLOR=#000000]- Hợp chất sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] oxi hóa nhiều kim loại thành ion dương:[/COLOR] [/SIZE][/FONT][CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]2[I]FeCl[/I][SUB]3[/SUB] + [I]Fe [/I]→ 3[I]FeCl[/I][SUB]2[/SUB] 2[I]FeCl[/I][SUB]3[/SUB] + [I]Cu [/I]→ 2[I]FeCl[/I][SUB]2[/SUB] + [I]CuCl[/I][SUB]2[/SUB] [/COLOR][/SIZE][/FONT][/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]- Hợp chất sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] oxi hóa một số hợp chất có tính khử:[/COLOR] [/SIZE][/FONT][CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]2[I]FeCl[/I][SUB]3[/SUB] + 2[I]KI [/I]→ 2[I]FeCl[/I][SUB]2 [/SUB] + 2[I]KCl [/I]+ [I]I[/I][SUB]2[/SUB] [/COLOR][/SIZE][/FONT] [/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][B]b) Oxit và hiđroxit sắt ([I]III[/I]) có tính bazơ [/B][COLOR=#000000]Sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] oxit và sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] hiđroxit có tính bazơ. Chúng tác dụng với axit tạo thành muối sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000].[/COLOR] [B][COLOR=#008000]2. Điều chế một số hợp chất sắt ([I]III[/I])[/COLOR] [/B][COLOR=#000000]- Sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] oxit có thể điều chế bằng phản ứng phân hủy sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] hiđroxit ở nhiệt độ cao:[/COLOR] [/SIZE][/FONT][CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]2[I]Fe[/I]([I]OH[/I])[SUB]3[/SUB] → [I]Fe[/I][SUB]2[/SUB][I]O[/I][SUB]3[/SUB] + 3[I]H[/I][SUB]2[/SUB][I]O[/I][/COLOR][/SIZE][/FONT][/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]- Sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] hiđroxit có thể được điều chế bằng phản ứng trao đổi ion của dung dịch muối sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000], hoặc phản ứng oxi hóa sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]II[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] hiđroxit:[/COLOR] [/SIZE][/FONT][CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000][I]FeCl[/I]3 + 3[I]NaOH [/I]→ [I]Fe[/I]([I]OH[/I])[SUB]3[/SUB]↓ + 3[I]NaCl [/I][/COLOR][/SIZE][/FONT][SIZE=4][FONT=times new roman][I]Fe[/I][COLOR=#000000][SUP]3+ [/SUP]+ 3[/COLOR][I]OH[/I][COLOR=#000000][SUP]− [/SUP]→ [/COLOR][I]Fe[/I][COLOR=#000000]([/COLOR][I]OH[/I][COLOR=#000000])[SUB]3[/SUB]↓[/COLOR][/FONT][/SIZE][/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]- Muối sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] có thể được điều chế trực tiếp từ phản ứng của sắt với các chất oxi hóa mạnh như [/COLOR][COLOR=#000000][I]Cl[/I][SUB]2,[/SUB][I]HNO[/I][SUB]3[/SUB],[I]H[/I][SUB]2[/SUB][I]SO[/I][SUB]4[/SUB][/COLOR][COLOR=#000000] đặc nóng, hoặc phản ứng của các hợp chất sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] với axit:[/COLOR] [/SIZE][/FONT][CENTER][FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#000000]2[I]Fe[/I]([I]OH[/I])[SUB]3[/SUB] + 3[I]H[/I][SUB]2[/SUB][I]SO[/I][SUB]4[/SUB] →[I]Fe[/I][SUB]2[/SUB]([I]SO[/I][SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB] + 6[I]H[/I][SUB]2[I]O[/I][/SUB][/COLOR][/SIZE][/FONT] [SIZE=4][FONT=times new roman][I]Fe[/I][SUB][COLOR=#000000]2[/COLOR][/SUB][I]O[/I][COLOR=#000000][SUB]3[/SUB] + 6[/COLOR][I]HCl [/I][COLOR=#000000]→ 2[/COLOR][I]FeCl[/I][COLOR=#000000][SUB]3[/SUB] + 3[/COLOR][I]H[/I][SUB][COLOR=#000000]2[/COLOR][/SUB][I]O[/I][/FONT][/SIZE][/CENTER] [FONT=times new roman][SIZE=4][COLOR=#008000][B] 3. Ứng dụng của hợp chất sắt ([I]III[/I]) [/B][/COLOR][COLOR=#000000] Muối [/COLOR][COLOR=#000000][I]FeCl[/I]3[/COLOR][COLOR=#000000] được dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng hữu cơ.[/COLOR] [COLOR=#000000][I]Fe[/I]2([I]SO[/I]4)3[/COLOR][COLOR=#000000] có trong phèn sắt - amoni, tức muối kép sắt [/COLOR][COLOR=#000000]([I]III[/I])[/COLOR][COLOR=#000000] amoni sunfat [/COLOR][COLOR=#000000]([I]NH[/I]4)2[I]SO[/I]4.[I]Fe[/I]2([I]SO[/I]4)3.24[I]H[/I]2[I]O[/I][/COLOR] [COLOR=#000000][I]Fe[/I]2[I]O[/I]3[/COLOR][COLOR=#000000] được dùng để pha chế sơn chống gỉ. [/COLOR][COLOR=#0000cd][SIZE=5]Bài tập : [/SIZE] [/COLOR][COLOR=#000000] 1/ Hoàn thành chuỗi biến hóa sau : FeS -------> Fe2O3 ---------> Fe--------> FeCl3 ----------> FeCl2 ---------> Fe(OH)2 ----------> Fe(OH)3. 2/ Hỗn hợp 6,4g các oxit sắt FeO , Fe2O3 , Fe3O4 nung nóng sau đó dần luồng khí Co dư đi qua pư hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 4g .Tính thể tích khí CO2 sinh ra ? 3/ Cho cây đinh sắt nặng 4g vào dd CuSO4 sau pư lấy cây đinh ra sấy khô , cân nặng 4,2857g . khối lượng sắt tham gia pư là ? 4/ Nhóm các chất đều td được với FeO? a. Cu , Mg , HNO3, H2SO4, NaHCO3. b. Zn , HCl , NaNO3 , O2 , CO c. C , HCl , H2SO4 , O2 , Sn d. H2 , HNO3 , O2 , H2SO4. 5/ Khử hoàn toàn 16g hỗn hợp Fe2O3 bằng C sau đó cho sản phẩm khí lội qua Ca(OH)2 dư tính khối lượng kết tủa thu được ? [SIZE=4][FONT=arial]xem bài tiếp theo : [URL]https://https://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-12/91927-hoa-hoc-12-bai-33-hop-kim-cua-sat.html#post203118[/URL][/FONT][/SIZE][/COLOR][/SIZE][/FONT] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 12
Hóa học 12 Bài 32 Hợp chất của sắt.
Top