Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 12
Hoa học 12 bài 1: Este
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="sonca009" data-source="post: 50303" data-attributes="member: 46441"><p style="text-align: center"><p style="text-align: center"><strong><span style="font-family: 'Arial'"></span></strong></p> <p style="text-align: center"><strong><span style="font-family: 'Arial'"></span></strong><img src="https://nuochoathanhthao.adn.vn/userfiles/image/hinh/nuochoa/c5aknmnh.jpg" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /><strong><span style="font-family: 'Arial'"></span></strong></p> <p style="text-align: center"><strong><span style="font-family: 'Arial'"></span></strong></p> <p style="text-align: center"><strong><span style="font-family: 'Arial'">HÓA HỌC LỚP 12 BÀI 1: ESTE</span></strong></p> <p style="text-align: center"></p> <p style="text-align: center"></p> <p style="text-align: center"></p> </p><p><strong>I. Nội dung cơ bản</strong>:</p><p></p><p><em>1. Cấu tạo phân tử este:</em></p><p> - CTCT: </p><p> <img src="https://diendankienthuc.net/diendan/attachments/hoa-hoc-12/1612d1280889756-hoa-hoc-12-bai-1-este-clip_image002.gif" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p><p> </p><p> -Ý nghĩa: </p><p> + Nhóm chức este: -COO-</p><p> +R là gốc axit đính vào nguyên tử C</p><p> + R’ là gốc ancol (phenol) đính vào nguyên tử oxi)</p><p> - Cách biểu diễn: RCOOR’ (thông dụng) hoặc R’OOCR</p><p> - Ví dụ: este CH3COOC2H5 ( hoặc C2H5OOCCH3) được hình thành từ axit CH3COOH và ancol C2H5OH.</p><p>Mối tương quan giữa những hợp chất.</p><p></p><p style="text-align: center"><img src="https://hoa.hoctainha.vn/ME_Image/3/201207/12.jpg" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p><p></p><p> <em>2. Cách đặt công thức của este </em></p><p><em></em></p><p> a) Công thức tổng quát: Rm(COO)n*mR’n</p><p> Đây là este m*n chức được tạo từ axit đa chức R(COOH)n và ancol đa chức R’(OH)m</p><p></p><p>b) Công thức của este no, đơn chức, mạch hở (sử đụng trong hầu hết các bài tập)</p><p> + Cách 1: RCOOR’ (R, R’ là các gốc no)</p><p> + Cách 2: CnH2n+1COOCn’H2n’+1 (n≥0, n’≥1)</p><p> + Cách 3: CmH2mO2 (m≥2).</p><p></p><p><em>3. Danh pháp</em></p><p></p><p> - Cách gọi tên: Tên RCOOR’ = tên gốc R’ + tên anion gốc axit (RCOO)</p><p> - Tên anion gốc axit (RCOO) = tên của axit đổi đuôi “ic” thành “at”</p><p> HCOOH <span style="color: MediumTurquoise">---- </span>Fom<span style="color: red">ic<span style="color: MediumTurquoise">------</span></span>Fom<span style="color: red">at</span></p><p> CH3COOH<span style="color: MediumTurquoise">---</span>Axet<span style="color: red">ic<span style="color: MediumTurquoise">-----</span></span>Axet<span style="color: red">at</span></p><p> CH2=CHCOOH <span style="color: MediumTurquoise">-- </span>Acryl<span style="color: red">ic</span><span style="color: MediumTurquoise">---</span>Acryl<span style="color: red">at</span></p><p> C6H5COOH <span style="color: MediumTurquoise">---</span> Benzo<span style="color: red">ic</span> <span style="color: MediumTurquoise">---</span>Benzo<span style="color: red">at</span></p><p> </p><p>- Tên gốc R’: </p><p> CH3-: metyl</p><p> C2H5-: etyl</p><p> CH2=CH-: Vinyl</p><p> </p><p>- Tên 1 số este:</p><p> HCOOCH3: metyl fomat</p><p> CH3COOCH3: metyl axetat</p><p>CH3COOCH=CH2: Vinyl axetat.</p><p>Vd : Phân tử etyl axetat ( màu đỏ O, đen C và trắng là H)</p><p style="text-align: center"><img src="https://d2.violet.vn/uploads/thumbnails/241/thumbnails2/0.CH3COOC2H5.gif.jpg" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p><p> <em>4. Tính chất vật lí</em></p><p></p><p> - Este tồn tại ở điều kiện thường: Rắn hoặc lỏng</p><p> - Este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước thấp hơn hẳn so với axit và ancol có cùng KLPT</p><p> - <em>Giải thích</em>: +Este không có liên kết hidro liên phân tử</p><p> +Khả năng tạo liên kết hidro giữa este và nước rất kém.</p><p></p><p> <span style="font-size: 15px"><em>5<span style="font-family: 'Arial'">. Tính chất hóa học của nhóm chức este</span></em></span></p><p><span style="font-size: 15px"></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'"><em>a) Phản ứng thủy phân trong môi trường axit (H2SO4-loãng</em>)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">RCOO<span style="color: red">R’</span> + <span style="color: red">H</span>-OH [FONT=&amp]<=></span> RCOO<span style="color: red">H</span> + R’OH (<span style="color: aqua">5.a</span>)[/FONT]</span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">Este----------------------axit--------ancol</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">VD: CH3COOC2H5 + H2O </span><span style="font-family: 'Arial'">[FONT=&amp]<=></span>[/FONT]<span style="font-family: 'Arial'"> CH3COOH + C2H5OH</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">Đặc điểm:</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">+ Phản ứng thuận nghịch</span> (<span style="font-family: 'Arial'">[FONT=&amp]<=></span>[/FONT])</span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">+ Dùng xúc tác là H2SO4 loãng</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'Arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'Arial'"></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'"><em>b) Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa)</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">RCOO<span style="color: red">R’</span> + <span style="color: red">Na</span>OH [FONT=&amp]-></span> RCOO<span style="color: red">Na</span> + R’OH[/FONT]</span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">Este----------xút---------muối--------ancol</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">VD: CH3COO<span style="color: red">C2H5 </span>+ <span style="color: red">Na</span>OH -> CH3COO<span style="color: red">Na</span> + C2H5OH</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">------etyl axetat----------------------natri axetat------ancol etylic</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'Arial'">Đặc điểm:</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">+ Phản ứng 1 chiều (->)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'"><em>6. Điều chế</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'"><em>a) Este của ancol (RCOOR’ trong đó R’ là gốc ancol)</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">- Nguyên tắc: axit + anol </span><span style="font-family: 'Arial'">[FONT=&amp]<=></span>[/FONT]<span style="font-family: 'Arial'"> este + nước (ngược lại của <span style="color: aqua">5.a</span>)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">VD: CH3COOH + C2H5OH </span><span style="font-family: 'Arial'">[FONT=&amp]<=></span>[/FONT]<span style="font-family: 'Arial'"> CH3COOC2H5 + H2O</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">Điều kiện: Dùng H2SO4 đặc là xúc tác, đun nóng.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'"><em>b) Este của phenol (RCOOR’ trong đó R’ là gốc phenol)</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">- Nguyên tắc: (clorua axit hoặc anhidrit axit) + Phenol (không cần xúc tác)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">VD: C6H5OH + (CH3CO)2O -> CH3COOC6H5 + CH3COOH</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">------phenol-------anhidrit axetic---benzyl axetat------axit axetic</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">C6H5OH + CH3COCl -> CH3COOC6H5 + HCl</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">Phenol-------Clorua axit</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> </span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'"><strong>II. Câu hỏi</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'"><strong>1.</strong> Viết các đồng phân của C3H6O2? Gọi tên các đông phân đó? Những chất nào có phản ứng tráng gương?</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'"><strong>2</strong>. So sánh phản ứng thủy phân este trong môi trường axit và môi trường kiềm?</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'"><strong>3</strong>. Cho biết vai trò của H2SO4 trong phản ứng điều chế este của ancol?</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'"><strong>4</strong>. Viết phản ứng thủy phân các chất sau trong môi trường kiềm, đọc tên các este.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">a) HCOOCH3 + NaOH -> HCOONa + CH3OH</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">b) HCOOC2H5 + KOH -> HCOOK + C2H5OH</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">c) CH3COOCH3 + NaOH -> CH3COONa + CH3OH</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">d) (CH3COO)3C3H5 + NaOH -> CH3OONa + C3H5(OH)3</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">e) CH2=CHCOOC2H5 + NaOH -> CH2=CHCOONa + C2H5OH</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"> <span style="font-family: 'Arial'">f) C2H5COOCH=CH2 + NaOH -> C2H5COONa + CH3CHO</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'Arial'"></span> <strong>5</strong>. <span style="font-family: 'Arial'"><span style="font-family: 'Arial'">Cho 12g CH3COOH phản ứng với 6,4 g CH3OH ( có H2SO4 đặc xúc tác), tính khối lượng este thu được, biết hiệu suất phản ứng este hoá là 60%?</span></span> </span></p><p><span style="font-size: 15px">6. Este A đơn chức, mạch hở, có tỉ khối hơi so với H2 = 43. Tìm CTPT, viết các CTCT của A?</span></p><p><span style="font-size: 15px"> 7. Este no đơn chức A có 36,36% oxi trong nguyên tử. A tác dụng với NaOH dư thu được 9,6 g muối. Tìm CTPT, viết CTCT của A?</span></p><p><span style="font-size: 15px">Đáp án :</span></p><p><span style="font-size: 15px"></span> <span style="font-size: 15px">[SPOILER][/SPOILER]</span>[SPOILER] <span style="font-size: 15px">1. dựa theo sgk để viết.</span></p><p><span style="font-size: 15px">2. Pư thủy phân este trong mt axit là pư thuận nghịch còn trong mt kiềm là hoàn toàn.</span></p><p><span style="font-size: 15px">3.H2SO4 vừa là một chất xúc tác , hút nước trong pư.</span></p><p><span style="font-size: 15px">4.</span><span style="font-family: 'Arial'">a) HCOOCH3 + NaOH -> HCOONa + CH3OH</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">b) HCOOC2H5 + KOH -> HCOOK + C2H5OH</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">c) CH3COOCH3 + NaOH -> CH3COONa + CH3OH</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">d) (CH3COO)3C3H5 + NaOH -> CH3OONa + C3H5(OH)3</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">e) CH2=CHCOOC2H5 + NaOH -> CH2=CHCOONa + C2H5OH</span></p><p><span style="font-family: 'Arial'">f) C2H5COOCH=CH2 + NaOH -> C2H5COONa + CH3CHO</span> <span style="font-size: 15px"></span></p><p><span style="font-size: 15px">6. Ma = 43.2 = 86 vậy A là C4H6O2.</span></p><p><span style="font-size: 15px">CH3COOCH=CH2</span></p><p><span style="font-size: 15px">CH2=CHCOOCH3</span> [/SPOILER]<span style="font-size: 15px"></span></p><p><span style="font-size: 15px">Xem bài tiếp theo tại : <a href="https://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-12/27252-hoa-hoc-12-bai-2-lipit.html" target="_blank">https://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-12/27252-hoa-hoc-12-bai-2-lipit.html</a></span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="sonca009, post: 50303, member: 46441"] [CENTER][CENTER][B][FONT=Arial] [/FONT][/B][IMG]https://nuochoathanhthao.adn.vn/userfiles/image/hinh/nuochoa/c5aknmnh.jpg[/IMG][B][FONT=Arial] HÓA HỌC LỚP 12 BÀI 1: ESTE[/FONT][/B] [/CENTER] [/CENTER] [B]I. Nội dung cơ bản[/B]: [I]1. Cấu tạo phân tử este:[/I] - CTCT: [IMG]https://diendankienthuc.net/diendan/attachments/hoa-hoc-12/1612d1280889756-hoa-hoc-12-bai-1-este-clip_image002.gif[/IMG] -Ý nghĩa: + Nhóm chức este: -COO- +R là gốc axit đính vào nguyên tử C + R’ là gốc ancol (phenol) đính vào nguyên tử oxi) - Cách biểu diễn: RCOOR’ (thông dụng) hoặc R’OOCR - Ví dụ: este CH3COOC2H5 ( hoặc C2H5OOCCH3) được hình thành từ axit CH3COOH và ancol C2H5OH. Mối tương quan giữa những hợp chất. [CENTER][IMG]https://hoa.hoctainha.vn/ME_Image/3/201207/12.jpg[/IMG][/CENTER] [I]2. Cách đặt công thức của este [/I] a) Công thức tổng quát: Rm(COO)n*mR’n Đây là este m*n chức được tạo từ axit đa chức R(COOH)n và ancol đa chức R’(OH)m b) Công thức của este no, đơn chức, mạch hở (sử đụng trong hầu hết các bài tập) + Cách 1: RCOOR’ (R, R’ là các gốc no) + Cách 2: CnH2n+1COOCn’H2n’+1 (n≥0, n’≥1) + Cách 3: CmH2mO2 (m≥2). [I]3. Danh pháp[/I] - Cách gọi tên: Tên RCOOR’ = tên gốc R’ + tên anion gốc axit (RCOO) - Tên anion gốc axit (RCOO) = tên của axit đổi đuôi “ic” thành “at” HCOOH [COLOR=MediumTurquoise]---- [/COLOR]Fom[COLOR=red]ic[COLOR=MediumTurquoise]------[/COLOR][/COLOR]Fom[COLOR=red]at[/COLOR] CH3COOH[COLOR=MediumTurquoise]---[/COLOR]Axet[COLOR=red]ic[COLOR=MediumTurquoise]-----[/COLOR][/COLOR]Axet[COLOR=red]at[/COLOR] CH2=CHCOOH [COLOR=MediumTurquoise]-- [/COLOR]Acryl[COLOR=red]ic[/COLOR][COLOR=MediumTurquoise]---[/COLOR]Acryl[COLOR=red]at[/COLOR] C6H5COOH [COLOR=MediumTurquoise]---[/COLOR] Benzo[COLOR=red]ic[/COLOR] [COLOR=MediumTurquoise]---[/COLOR]Benzo[COLOR=red]at[/COLOR] - Tên gốc R’: CH3-: metyl C2H5-: etyl CH2=CH-: Vinyl - Tên 1 số este: HCOOCH3: metyl fomat CH3COOCH3: metyl axetat CH3COOCH=CH2: Vinyl axetat. Vd : Phân tử etyl axetat ( màu đỏ O, đen C và trắng là H) [CENTER][IMG]https://d2.violet.vn/uploads/thumbnails/241/thumbnails2/0.CH3COOC2H5.gif.jpg[/IMG][/CENTER] [I]4. Tính chất vật lí[/I] - Este tồn tại ở điều kiện thường: Rắn hoặc lỏng - Este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước thấp hơn hẳn so với axit và ancol có cùng KLPT - [I]Giải thích[/I]: +Este không có liên kết hidro liên phân tử +Khả năng tạo liên kết hidro giữa este và nước rất kém. [SIZE=4][I]5[FONT=Arial]. Tính chất hóa học của nhóm chức este[/FONT][/I] [FONT=Arial][I]a) Phản ứng thủy phân trong môi trường axit (H2SO4-loãng[/I])[/FONT] [FONT=Arial]RCOO[COLOR=red]R’[/COLOR] + [COLOR=red]H[/COLOR]-OH [FONT=&]<=>[/FONT] RCOO[COLOR=red]H[/COLOR] + R’OH ([COLOR=aqua]5.a[/COLOR])[/FONT] [FONT=Arial]Este----------------------axit--------ancol[/FONT] [FONT=Arial]VD: CH3COOC2H5 + H2O [/FONT][FONT=Arial][FONT=&]<=>[/FONT][/FONT][FONT=Arial] CH3COOH + C2H5OH[/FONT] [FONT=Arial]Đặc điểm:[/FONT] [FONT=Arial]+ Phản ứng thuận nghịch[/FONT] ([FONT=Arial][FONT=&]<=>[/FONT][/FONT]) [FONT=Arial]+ Dùng xúc tác là H2SO4 loãng[/FONT] [FONT=Arial] [/FONT] [FONT=Arial][I]b) Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa)[/I][/FONT] [FONT=Arial]RCOO[COLOR=red]R’[/COLOR] + [COLOR=red]Na[/COLOR]OH [FONT=&]->[/FONT] RCOO[COLOR=red]Na[/COLOR] + R’OH[/FONT] [FONT=Arial]Este----------xút---------muối--------ancol[/FONT] [FONT=Arial]VD: CH3COO[COLOR=red]C2H5 [/COLOR]+ [COLOR=red]Na[/COLOR]OH -> CH3COO[COLOR=red]Na[/COLOR] + C2H5OH[/FONT] [FONT=Arial]------etyl axetat----------------------natri axetat------ancol etylic[/FONT] [FONT=Arial]Đặc điểm:[/FONT] [FONT=Arial]+ Phản ứng 1 chiều (->)[/FONT] [FONT=Arial][I]6. Điều chế[/I][/FONT] [FONT=Arial][I]a) Este của ancol (RCOOR’ trong đó R’ là gốc ancol)[/I][/FONT] [FONT=Arial]- Nguyên tắc: axit + anol [/FONT][FONT=Arial][FONT=&]<=>[/FONT][/FONT][FONT=Arial] este + nước (ngược lại của [COLOR=aqua]5.a[/COLOR])[/FONT] [FONT=Arial]VD: CH3COOH + C2H5OH [/FONT][FONT=Arial][FONT=&]<=>[/FONT][/FONT][FONT=Arial] CH3COOC2H5 + H2O[/FONT] [FONT=Arial]Điều kiện: Dùng H2SO4 đặc là xúc tác, đun nóng.[/FONT] [FONT=Arial][I]b) Este của phenol (RCOOR’ trong đó R’ là gốc phenol)[/I][/FONT] [FONT=Arial]- Nguyên tắc: (clorua axit hoặc anhidrit axit) + Phenol (không cần xúc tác)[/FONT] [FONT=Arial]VD: C6H5OH + (CH3CO)2O -> CH3COOC6H5 + CH3COOH[/FONT] [FONT=Arial]------phenol-------anhidrit axetic---benzyl axetat------axit axetic[/FONT] [FONT=Arial]C6H5OH + CH3COCl -> CH3COOC6H5 + HCl[/FONT] [FONT=Arial]Phenol-------Clorua axit[/FONT] [FONT=Arial][B]II. Câu hỏi[/B][/FONT] [FONT=Arial][B]1.[/B] Viết các đồng phân của C3H6O2? Gọi tên các đông phân đó? Những chất nào có phản ứng tráng gương?[/FONT] [FONT=Arial][B]2[/B]. So sánh phản ứng thủy phân este trong môi trường axit và môi trường kiềm?[/FONT] [FONT=Arial][B]3[/B]. Cho biết vai trò của H2SO4 trong phản ứng điều chế este của ancol?[/FONT] [FONT=Arial][B]4[/B]. Viết phản ứng thủy phân các chất sau trong môi trường kiềm, đọc tên các este.[/FONT] [FONT=Arial]a) HCOOCH3 + NaOH -> HCOONa + CH3OH[/FONT] [FONT=Arial]b) HCOOC2H5 + KOH -> HCOOK + C2H5OH[/FONT] [FONT=Arial]c) CH3COOCH3 + NaOH -> CH3COONa + CH3OH[/FONT] [FONT=Arial]d) (CH3COO)3C3H5 + NaOH -> CH3OONa + C3H5(OH)3[/FONT] [FONT=Arial]e) CH2=CHCOOC2H5 + NaOH -> CH2=CHCOONa + C2H5OH[/FONT] [FONT=Arial]f) C2H5COOCH=CH2 + NaOH -> C2H5COONa + CH3CHO [/FONT] [B]5[/B]. [FONT=Arial][FONT=Arial]Cho 12g CH3COOH phản ứng với 6,4 g CH3OH ( có H2SO4 đặc xúc tác), tính khối lượng este thu được, biết hiệu suất phản ứng este hoá là 60%?[/FONT][/FONT] 6. Este A đơn chức, mạch hở, có tỉ khối hơi so với H2 = 43. Tìm CTPT, viết các CTCT của A? 7. Este no đơn chức A có 36,36% oxi trong nguyên tử. A tác dụng với NaOH dư thu được 9,6 g muối. Tìm CTPT, viết CTCT của A? Đáp án : [/SIZE] [SIZE=4][SPOILER][/SPOILER][/SIZE][SPOILER] [SIZE=4]1. dựa theo sgk để viết. 2. Pư thủy phân este trong mt axit là pư thuận nghịch còn trong mt kiềm là hoàn toàn. 3.H2SO4 vừa là một chất xúc tác , hút nước trong pư. 4.[/SIZE][FONT=Arial]a) HCOOCH3 + NaOH -> HCOONa + CH3OH[/FONT] [FONT=Arial]b) HCOOC2H5 + KOH -> HCOOK + C2H5OH[/FONT] [FONT=Arial]c) CH3COOCH3 + NaOH -> CH3COONa + CH3OH[/FONT] [FONT=Arial]d) (CH3COO)3C3H5 + NaOH -> CH3OONa + C3H5(OH)3[/FONT] [FONT=Arial]e) CH2=CHCOOC2H5 + NaOH -> CH2=CHCOONa + C2H5OH[/FONT] [FONT=Arial]f) C2H5COOCH=CH2 + NaOH -> C2H5COONa + CH3CHO[/FONT] [SIZE=4] 6. Ma = 43.2 = 86 vậy A là C4H6O2. CH3COOCH=CH2 CH2=CHCOOCH3[/SIZE] [SIZE=4][/SIZE][/SPOILER][SIZE=4] Xem bài tiếp theo tại : [url]https://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-12/27252-hoa-hoc-12-bai-2-lipit.html[/url][/SIZE] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 12
Hoa học 12 bài 1: Este
Top