Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Giáo án Bài 1 Thế giới Kì ảo- ngữ văn 9
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 201931" data-attributes="member: 288054"><p style="text-align: justify"><span style="font-family: 'Times New Roman'">Hoạt động 3. Luyện tập</span></p><p>1.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Mục tiêu</p><p>Củng cố kiến thức của bài học và kĩ năng đọc hiểu truyện truyền kì.</p><p style="text-align: justify">2.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Nội dung hoạt động</p><p>HS vẽ sơ đồ tư duy, thực hành viết kết nối với đọc.</p><p><strong><em>3. Tổ chức thực hiện</em></strong></p><p style="text-align: center"> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 159.6pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 106.3pt'><strong>Hoạt động của HS</strong></td><td style='width: 159.6pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Sản phẩm cần đạt</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 159.6pt'><p style="text-align: justify">-<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>GV cho HS vẽ sơ đồ tư duy tóm tắt những yếu tố của truyện truyền kì được thể hiện trong tác phẩm <em>Dế chọi</em>.<br /> -<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>GV yêu cầu HS thực hiện bài tập <em>Viết kết nối với đọc </em>trong SGK, tr. 22.</p> </td><td style='width: 106.3pt'>-<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>HS vẽ sơ đồ.<br /> -<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>HS viết đoạn văn và trình bày đoạn văn.</td><td style='width: 159.6pt'><br /> -<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Sơ đồ tư tuy của HS.<br /> -<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Đoạn văn của HS cần bảo đảm các yêu cầu:<br /> + Nội dung: nhận xét về tính chất kì ảo của truyện <em>Dế chọi. </em>+ Dung lượng: đoạn văn 7 - 9 câu.</td></tr></table> </p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Hoạt động 4. Vận dụng</span></p><p>1.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Mục tiêu</p><p style="text-align: justify">Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết tình huống mới trong học tập và thực tiễn.</p><p>2.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Nội dung hoạt động</p><p>HS thực hiện nhiệm vụ để kết nối bài học với cuộc sống.</p><p><strong><em>3.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Tổ chức thực hiện</em></strong></p><p style="text-align: center"> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 250.3pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 92.15pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của HS</strong></p> </td><td style='width: 83.75pt'><p style="text-align: center"><strong>Sản phẩm cần đạt</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 250.3pt'><p style="text-align: justify">-<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Tưởng tượng cuộc gặp gỡ với nhân vật Thành trong truyện <em>Dế chọi</em>, đặt ra các câu hỏi dành cho nhân vật.<br /> -<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Làm việc theo cặp, lần lượt đóng vai: người đặt câu hỏi - nhân vật trả lời.</p> </td><td style='width: 92.15pt'><p style="text-align: center">HS thực hiện</p> nhiệm vụ</td><td style='width: 83.75pt'><br /> <p style="text-align: justify">Kết quả phỏng vấn nhân vật trong cuộc gặp gỡ tưởng tượng.</p> </td></tr></table> </p><p></p><p><span style="color: #00AE4C">I.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (TIẾT 7)</span></span></p><p style="text-align: center"><strong>MỘT SỐ YẾU TỐ HÁN VIỆT DỄ NHẦM LẪN VÀ CÁCH PHÂN BIỆT</strong></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Hoạt động 1. Khởi động</span></p><p>1.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Mục tiêu</p><p style="text-align: justify">Định hướng cho HS nội dung bài học; tạo được hứng thú; kết nối với kiến thức nền của HS.</p><p>2.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Nội dung hoạt động</p><p>HS vận dụng kiến thức nền để thực hiện bài tập.</p><p><strong><em>3. Tổ chức thực hiện</em></strong></p><p style="text-align: center"> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 241.7pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 84.95pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động<br /> của HS</strong></p> </td><td style='width: 97.9pt'><p style="text-align: center"><strong>Sản phẩm cần đạt</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 241.7pt'>-<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>GV cho HS thực hiện bài tập: Chỉ ra từ dùng sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng.<br /> (1) <em>Hai công ty đó đã được sát nhập từ năm ngoái.</em><br /> (2) <em>Chưa chăm chỉ là yếu điểm của anh ấy.</em><br /> (3) <em>Cô ấy sinh ra trong một gia đình tri thức.</em><br /> <p style="text-align: justify">-<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>GV dẫn dắt: Các từ dùng sai trong các câu trên đều liên quan đến một số yếu tố Hán Việt. Để dùng từ đúng, cần hiểu được nghĩa của các từ Hán Việt và nhận biết được một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn.</p> </td><td style='width: 84.95pt'>HS thực hiện nhiệm vụ.</td><td style='width: 97.9pt'><br /> Các từ dùng sai và phương án sửa:<br /> (1)<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span><em>sát nhập sáp nhập</em><br /> (2)<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span><em>yếu điểm điểm yếu</em><br /> (3)<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span><em>tri thức trí thức</em></td></tr></table> </p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới</span></p><p>1.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Mục tiêu</p><p>Nhận biết được một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân biệt.</p><p>2.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Nội dung hoạt động</p><p>HS đọc SGK, thực hiện nhiệm vụ để nhận biết một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn.</p><p><strong><em>3.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Tổ chức thực hiện</em></strong></p><p style="text-align: center"> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 136.55pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 63.85pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của<br /> HS</strong></p> </td><td style='width: 224.9pt'><p style="text-align: center"><strong>Sản phẩm cần đạt</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 136.55pt'><p style="text-align: justify">- GV yêu cầu HS đọc <em>Tri thức ngữ văn</em> trong SGK (tr. 9); đọc khung <em>Nhận biết một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn</em> trong SGK (tr. 22 - 23) và cho biết: Các yếu tố Hán Việt nào thường dễ nhầm lẫn? Cho ví dụ. Nêu cách phân biệt nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn.</p> </td><td style='width: 63.85pt'><p style="text-align: center">HS đọc SGK và thực hiện nhiệm vụ.</p> </td><td style='width: 224.9pt'><p style="text-align: justify"><strong><em>1. </em>Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân biệt</strong></p> <strong><em>1</em>. <em>Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn</em></strong><br /> <p style="text-align: justify">-<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Các yếu tố Hán Việt đồng âm. Ví dụ: kim1: tiền vàng (<em>kim ngạch, kim hoàn</em>); kim2: ngày nay (<em>cổ kim</em>).<br /> -<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Các yếu tố Hán Việt gần âm. Ví dụ: <em>tri thức, trí thức.</em><br /> <strong><em>2.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Cách phân biệt nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn</em></strong><br /> -<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Dựa vào từ có chứa yếu tố Hán Việt đồng âm để suy luận.<br /> -<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Tra cứu từ điển.</p> </td></tr></table> </p><p></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Hoạt động 3. Luyện tập</span></p><p>1.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Mục tiêu</p><p>Thực hành nhận biết được sự khác biệt về nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn.</p><p>2.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Nội dung hoạt động</p><p>HS thực hiện các bài tập trong SGK.</p><p><strong><em>3.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Tổ chức thực hiện</em></strong></p><p style="text-align: center"> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 72.7pt'><br /> <p style="text-align: justify"><strong>Hoạt động</strong></p> <p style="text-align: center"><strong>của GV</strong></p> </td><td style='width: 78.0pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động<br /> của HS</strong></p> </td><td style='width: 288.95pt'><p style="text-align: center"><strong>Sản phẩm cần đạt</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 72.7pt'><p style="text-align: justify">-<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 1 trong SGK, tr. 22 - 23 (làm việc cá nhân).<br /> -<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 2 trong SGK, tr. 23 (làm việc cá nhân).<br /> -<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 3 trong SGK, tr. 23 (làm việc cá nhân).</p> </td><td style='width: 78pt'><p style="text-align: justify">- HS thực hiện bài tập 1; trình bày, góp ý cho nhau.<br /> - HS thực hiện bài tập 2; trình bày, góp ý cho nhau.<br /> - HS thực hiện bài tập 3; trình bày, góp ý cho nhau.</p> </td><td style='width: 288.95pt'><p style="text-align: justify"><strong>II. Luyện tập<br /> <em>1</em></strong><em>. <strong>Bài tập 1</strong></em><br /> a. <em>sinh</em> trong <em>sinh thành</em> có nghĩa là “đẻ”; <em>sinh</em> trong <em>sinh viên</em> nghĩa là “học trò”.<br /> b.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span><em>bá</em> trong <em>bá chủ</em> nghĩa là “thủ lĩnh liên minh các chư hầu; làm lớn, xưng hùng”; <em>bá</em> trong cụm từ <em>nhất hô bá ứng</em> nghĩa là “trăm”.<br /> c.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span><em>bào</em> trong đồng bào nghĩa là “thuộc cùng huyết thống”; <em>bào</em> trong <em>chiến bào</em> nghĩa là “áo dài ống tay rộng”.<br /> d.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span><em>bằng</em> trong <em>công bằng</em> nghĩa là “ngang, đều”; <em>bằng </em>trong <em>bằng hữu</em> nghĩa là “bạn”.<br /> <strong><em>2. Bài tập 2</em></strong><br /> a.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Từ <em>kinh nghiệm</em> có yếu tố <em>kinh</em> (trải qua) đồng âm với <em>kinh</em> (gây kích động mạnh) trong từ <em>kinh ngạc</em>.<br /> b.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Từ <em>kì vọng</em> có yếu tố <em>kì</em> (trông mong) đồng âm với <em>kì </em>(lạ, khác với bình thường) trong từ <em>kì lạ</em>.<br /> c.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Từ <em>thích nghi</em> có yếu tố <em>nghi</em> (thích hợp) đồng âm với <em>nghi</em> (ngờ) trong từ đa nghi.<br /> d.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Từ <em>hội ngộ</em> có yếu tố <em>ngộ</em> (gặp) đồng âm với <em>ngộ</em> (tỉnh, hiểu ra) trong từ <em>tỉnh ngộ</em>.<br /> <strong><em>3. Bài tập 3 </em></strong>Đặt câu với các từ tìm được ở bài tập 2.</p> </td></tr></table> </p><p></p><p> </p><p>4.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span></p><table style='width: 100%'><tr><td><br /> <p style="text-align: justify">- GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 4 trong SGK, tr. 23 (làm theo nhóm).<br /> - GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 5 trong SGK, tr. 24 (làm theo nhóm).</p> </td></tr></table><p>Bài tập 4</p><p style="text-align: justify">- <em>Chính thể</em> có nghĩa là hình thức tổ chức của một nhà nước. - <em>Chỉnh thể</em> có nghĩa là khối thống nhất gồm các bộ phận có quan hệ chặt chẽ không thể tách rời của một đối tượng.</p><p>Câu a dùng từ <em>chỉnh thể,</em> câu b dùng từ <em>chính thể</em> thì mới đúng.</p><p>5.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Bài tập 5</p><p style="text-align: justify">-<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span><em>Cải biên</em>: sửa đổi hoặc biên soạn lại cho phù hợp với yêu cầu mới, thường dùng để nói về việc xử lí tác phẩm nghệ thuật cũ.</p> <p style="text-align: justify">-<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span><em>Cải biến</em>: làm cho biến đổi thành khác trước một cách rõ rệt; có thể dùng để nói về nhiều loại đối tượng.</p> <p style="text-align: justify">Hai từ trên có yếu tố chung là <em>cải</em> (đổi khác đi). Hai yếu tố riêng: <em>biên</em> (viết, soạn); <em>biến</em> (thay đổi, khác) quyết định sự khác nhau về nghĩa giữa hai từ <em>cải biên </em>và <em>cải biến.</em></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Hoạt động 4. Vận dụng</span></p><p>1.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Mục tiêu</p><p>Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết tình huống mới trong học tập và thực tiễn.</p><p>2.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Nội dung hoạt động</p><p>HS lập từ điển phân biệt một số yếu tố Hán Việt đồng âm và gần âm dễ nhầm lẫn.</p><p><strong><em>3.<span style="font-family: 'Times New Roman'"> </span>Tổ chức thực hiện</em></strong></p><p style="text-align: center"> <table style='width: 100%'><tr><td style='width: 153.1pt'><br /> <p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của GV</strong></p> </td><td style='width: 112.3pt'><p style="text-align: center"><strong>Hoạt động của HS</strong></p> </td><td style='width: 159.85pt'><p style="text-align: center"><strong>Sản phẩm cần đạt</strong></p> </td></tr><tr><td style='width: 153.1pt'><p style="text-align: justify">GV yêu cầu HS lập từ điển phân biệt một số yếu tố Hán Việt đồng âm dễ nhầm lẫn.</p> </td><td style='width: 112.3pt'><p style="text-align: justify">HS làm việc theo nhóm (thực hiện ở nhà).</p> </td><td style='width: 159.85pt'><p style="text-align: justify">Biên soạn từ điển (khoảng 50 yếu tố Hán Việt đồng âm).</p> </td></tr></table> </p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 201931, member: 288054"] [JUSTIFY][FONT=Times New Roman]Hoạt động 3. Luyện tập[/FONT][/JUSTIFY] 1.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Mục tiêu Củng cố kiến thức của bài học và kĩ năng đọc hiểu truyện truyền kì. [JUSTIFY]2.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Nội dung hoạt động[/JUSTIFY] HS vẽ sơ đồ tư duy, thực hành viết kết nối với đọc. [B][I]3. Tổ chức thực hiện[/I][/B] [CENTER][TABLE] [TR] [td width="159.6pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="106.3pt"] [B]Hoạt động của HS[/B][/td] [td width="159.6pt"] [CENTER][B]Sản phẩm cần đạt[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="159.6pt"] [JUSTIFY]-[FONT=Times New Roman] [/FONT]GV cho HS vẽ sơ đồ tư duy tóm tắt những yếu tố của truyện truyền kì được thể hiện trong tác phẩm [I]Dế chọi[/I]. -[FONT=Times New Roman] [/FONT]GV yêu cầu HS thực hiện bài tập [I]Viết kết nối với đọc [/I]trong SGK, tr. 22.[/JUSTIFY][/td] [td width="106.3pt"] -[FONT=Times New Roman] [/FONT]HS vẽ sơ đồ. -[FONT=Times New Roman] [/FONT]HS viết đoạn văn và trình bày đoạn văn.[/td] [td width="159.6pt"] -[FONT=Times New Roman] [/FONT]Sơ đồ tư tuy của HS. -[FONT=Times New Roman] [/FONT]Đoạn văn của HS cần bảo đảm các yêu cầu: + Nội dung: nhận xét về tính chất kì ảo của truyện [I]Dế chọi. [/I]+ Dung lượng: đoạn văn 7 - 9 câu.[/td] [/TR] [/TABLE][/CENTER] [FONT=Times New Roman] Hoạt động 4. Vận dụng[/FONT] 1.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Mục tiêu [JUSTIFY]Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết tình huống mới trong học tập và thực tiễn.[/JUSTIFY] 2.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Nội dung hoạt động HS thực hiện nhiệm vụ để kết nối bài học với cuộc sống. [B][I]3.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Tổ chức thực hiện[/I][/B] [CENTER][TABLE] [TR] [td width="250.3pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="92.15pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [td width="83.75pt"] [CENTER][B]Sản phẩm cần đạt[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="250.3pt"] [JUSTIFY]-[FONT=Times New Roman] [/FONT]Tưởng tượng cuộc gặp gỡ với nhân vật Thành trong truyện [I]Dế chọi[/I], đặt ra các câu hỏi dành cho nhân vật. -[FONT=Times New Roman] [/FONT]Làm việc theo cặp, lần lượt đóng vai: người đặt câu hỏi - nhân vật trả lời.[/JUSTIFY][/td] [td width="92.15pt"] [CENTER]HS thực hiện[/CENTER] nhiệm vụ[/td] [td width="83.75pt"] [JUSTIFY]Kết quả phỏng vấn nhân vật trong cuộc gặp gỡ tưởng tượng.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [/TABLE][/CENTER] [FONT=Times New Roman] [/FONT] [COLOR=#00AE4C]I.[FONT=Times New Roman] THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (TIẾT 7)[/FONT][/COLOR] [CENTER][B]MỘT SỐ YẾU TỐ HÁN VIỆT DỄ NHẦM LẪN VÀ CÁCH PHÂN BIỆT[/B][/CENTER] [FONT=Times New Roman]Hoạt động 1. Khởi động[/FONT] 1.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Mục tiêu [JUSTIFY]Định hướng cho HS nội dung bài học; tạo được hứng thú; kết nối với kiến thức nền của HS.[/JUSTIFY] 2.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Nội dung hoạt động HS vận dụng kiến thức nền để thực hiện bài tập. [B][I]3. Tổ chức thực hiện[/I][/B] [CENTER][TABLE] [TR] [td width="241.7pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="84.95pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [td width="97.9pt"] [CENTER][B]Sản phẩm cần đạt[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="241.7pt"] -[FONT=Times New Roman] [/FONT]GV cho HS thực hiện bài tập: Chỉ ra từ dùng sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng. (1) [I]Hai công ty đó đã được sát nhập từ năm ngoái.[/I] (2) [I]Chưa chăm chỉ là yếu điểm của anh ấy.[/I] (3) [I]Cô ấy sinh ra trong một gia đình tri thức.[/I] [JUSTIFY]-[FONT=Times New Roman] [/FONT]GV dẫn dắt: Các từ dùng sai trong các câu trên đều liên quan đến một số yếu tố Hán Việt. Để dùng từ đúng, cần hiểu được nghĩa của các từ Hán Việt và nhận biết được một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn.[/JUSTIFY][/td] [td width="84.95pt"] HS thực hiện nhiệm vụ.[/td] [td width="97.9pt"] Các từ dùng sai và phương án sửa: (1)[FONT=Times New Roman] [/FONT][I]sát nhập sáp nhập[/I] (2)[FONT=Times New Roman] [/FONT][I]yếu điểm điểm yếu[/I] (3)[FONT=Times New Roman] [/FONT][I]tri thức trí thức[/I][/td] [/TR] [/TABLE][/CENTER] [FONT=Times New Roman] Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới[/FONT] 1.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Mục tiêu Nhận biết được một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân biệt. 2.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Nội dung hoạt động HS đọc SGK, thực hiện nhiệm vụ để nhận biết một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn. [B][I]3.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Tổ chức thực hiện[/I][/B] [CENTER][TABLE] [TR] [td width="136.55pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="63.85pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [td width="224.9pt"] [CENTER][B]Sản phẩm cần đạt[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="136.55pt"] [JUSTIFY]- GV yêu cầu HS đọc [I]Tri thức ngữ văn[/I] trong SGK (tr. 9); đọc khung [I]Nhận biết một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn[/I] trong SGK (tr. 22 - 23) và cho biết: Các yếu tố Hán Việt nào thường dễ nhầm lẫn? Cho ví dụ. Nêu cách phân biệt nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn.[/JUSTIFY][/td] [td width="63.85pt"] [CENTER]HS đọc SGK và thực hiện nhiệm vụ.[/CENTER][/td] [td width="224.9pt"] [JUSTIFY][B][I]1.[FONT=Times New Roman] [/FONT][/I]Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân biệt[/B][/JUSTIFY] [B][I]1[/I]. [I]Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn[/I][/B] [JUSTIFY]-[FONT=Times New Roman] [/FONT]Các yếu tố Hán Việt đồng âm. Ví dụ: kim1: tiền vàng ([I]kim ngạch, kim hoàn[/I]); kim2: ngày nay ([I]cổ kim[/I]). -[FONT=Times New Roman] [/FONT]Các yếu tố Hán Việt gần âm. Ví dụ: [I]tri thức, trí thức.[/I] [B][I]2.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Cách phân biệt nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn[/I][/B] -[FONT=Times New Roman] [/FONT]Dựa vào từ có chứa yếu tố Hán Việt đồng âm để suy luận. -[FONT=Times New Roman] [/FONT]Tra cứu từ điển.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [/TABLE][/CENTER] [COLOR=black][FONT=Times New Roman][/FONT][/COLOR] [FONT=Times New Roman] Hoạt động 3. Luyện tập[/FONT] 1.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Mục tiêu Thực hành nhận biết được sự khác biệt về nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn. 2.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Nội dung hoạt động HS thực hiện các bài tập trong SGK. [B][I]3.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Tổ chức thực hiện[/I][/B] [CENTER][TABLE] [TR] [td width="72.7pt"] [JUSTIFY][B]Hoạt động[/B][/JUSTIFY] [CENTER][B]của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="78.0pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [td width="288.95pt"] [CENTER][B]Sản phẩm cần đạt[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="72.7pt"] [JUSTIFY]-[FONT=Times New Roman] [/FONT]GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 1 trong SGK, tr. 22 - 23 (làm việc cá nhân). -[FONT=Times New Roman] [/FONT]GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 2 trong SGK, tr. 23 (làm việc cá nhân). -[FONT=Times New Roman] [/FONT]GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 3 trong SGK, tr. 23 (làm việc cá nhân).[/JUSTIFY][/td] [td width="78pt"] [JUSTIFY]- HS thực hiện bài tập 1; trình bày, góp ý cho nhau. - HS thực hiện bài tập 2; trình bày, góp ý cho nhau. - HS thực hiện bài tập 3; trình bày, góp ý cho nhau.[/JUSTIFY][/td] [td width="288.95pt"] [JUSTIFY][B]II. Luyện tập [I]1[/I][/B][I]. [B]Bài tập 1[/B][/I] a. [I]sinh[/I] trong [I]sinh thành[/I] có nghĩa là “đẻ”; [I]sinh[/I] trong [I]sinh viên[/I] nghĩa là “học trò”. b.[FONT=Times New Roman] [/FONT][I]bá[/I] trong [I]bá chủ[/I] nghĩa là “thủ lĩnh liên minh các chư hầu; làm lớn, xưng hùng”; [I]bá[/I] trong cụm từ [I]nhất hô bá ứng[/I] nghĩa là “trăm”. c.[FONT=Times New Roman] [/FONT][I]bào[/I] trong đồng bào nghĩa là “thuộc cùng huyết thống”; [I]bào[/I] trong [I]chiến bào[/I] nghĩa là “áo dài ống tay rộng”. d.[FONT=Times New Roman] [/FONT][I]bằng[/I] trong [I]công bằng[/I] nghĩa là “ngang, đều”; [I]bằng [/I]trong [I]bằng hữu[/I] nghĩa là “bạn”. [B][I]2. Bài tập 2[/I][/B] a.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Từ [I]kinh nghiệm[/I] có yếu tố [I]kinh[/I] (trải qua) đồng âm với [I]kinh[/I] (gây kích động mạnh) trong từ [I]kinh ngạc[/I]. b.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Từ [I]kì vọng[/I] có yếu tố [I]kì[/I] (trông mong) đồng âm với [I]kì [/I](lạ, khác với bình thường) trong từ [I]kì lạ[/I]. c.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Từ [I]thích nghi[/I] có yếu tố [I]nghi[/I] (thích hợp) đồng âm với [I]nghi[/I] (ngờ) trong từ đa nghi. d.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Từ [I]hội ngộ[/I] có yếu tố [I]ngộ[/I] (gặp) đồng âm với [I]ngộ[/I] (tỉnh, hiểu ra) trong từ [I]tỉnh ngộ[/I]. [B][I]3. Bài tập 3 [/I][/B]Đặt câu với các từ tìm được ở bài tập 2.[/JUSTIFY][/td] [/TR] [/TABLE][/CENTER] [COLOR=black][FONT=Times New Roman][/FONT][/COLOR] [FONT=Times New Roman] [/FONT] 4.[FONT=Times New Roman] [/FONT] [TABLE] [TR] [td] [JUSTIFY]- GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 4 trong SGK, tr. 23 (làm theo nhóm). - GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 5 trong SGK, tr. 24 (làm theo nhóm).[/JUSTIFY][/td] [/TR] [/TABLE] Bài tập 4 [JUSTIFY]- [I]Chính thể[/I] có nghĩa là hình thức tổ chức của một nhà nước. - [I]Chỉnh thể[/I] có nghĩa là khối thống nhất gồm các bộ phận có quan hệ chặt chẽ không thể tách rời của một đối tượng.[/JUSTIFY] Câu a dùng từ [I]chỉnh thể,[/I] câu b dùng từ [I]chính thể[/I] thì mới đúng. 5.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Bài tập 5 [JUSTIFY]-[FONT=Times New Roman] [/FONT][I]Cải biên[/I]: sửa đổi hoặc biên soạn lại cho phù hợp với yêu cầu mới, thường dùng để nói về việc xử lí tác phẩm nghệ thuật cũ. -[FONT=Times New Roman] [/FONT][I]Cải biến[/I]: làm cho biến đổi thành khác trước một cách rõ rệt; có thể dùng để nói về nhiều loại đối tượng. Hai từ trên có yếu tố chung là [I]cải[/I] (đổi khác đi). Hai yếu tố riêng: [I]biên[/I] (viết, soạn); [I]biến[/I] (thay đổi, khác) quyết định sự khác nhau về nghĩa giữa hai từ [I]cải biên [/I]và [I]cải biến.[/I][/JUSTIFY] [FONT=Times New Roman]Hoạt động 4. Vận dụng[/FONT] 1.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Mục tiêu Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết tình huống mới trong học tập và thực tiễn. 2.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Nội dung hoạt động HS lập từ điển phân biệt một số yếu tố Hán Việt đồng âm và gần âm dễ nhầm lẫn. [B][I]3.[FONT=Times New Roman] [/FONT]Tổ chức thực hiện[/I][/B] [CENTER][TABLE] [TR] [td width="153.1pt"] [CENTER][B]Hoạt động của GV[/B][/CENTER][/td] [td width="112.3pt"] [CENTER][B]Hoạt động của HS[/B][/CENTER][/td] [td width="159.85pt"] [CENTER][B]Sản phẩm cần đạt[/B][/CENTER][/td] [/TR] [TR] [td width="153.1pt"] [JUSTIFY]GV yêu cầu HS lập từ điển phân biệt một số yếu tố Hán Việt đồng âm dễ nhầm lẫn.[/JUSTIFY][/td] [td width="112.3pt"] [JUSTIFY]HS làm việc theo nhóm (thực hiện ở nhà).[/JUSTIFY][/td] [td width="159.85pt"] [JUSTIFY]Biên soạn từ điển (khoảng 50 yếu tố Hán Việt đồng âm).[/JUSTIFY][/td] [/TR] [/TABLE][/CENTER] [FONT=Times New Roman] [/FONT] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Giáo Án, Tài liệu GV
GIÁO ÁN THCS
Giáo án Bài 1 Thế giới Kì ảo- ngữ văn 9
Top